Font size
Worksheetsđịa lí
Total questions: 78
Worksheet time: 42mins
Vị trí địa lí của Hoa Kỳ nằm ở
A. bán cầu Tây.
B. bán cầu Nam.
C. tiếp giáp với Cu Ba.
D. tiếp giáp Ấn Độ Dương.
Vùng kinh tế nào sau đây của Liên bang Nga giàu tài nguyên, công nghiệp phát triển nhưng nông nghiệp còn hạn chế?
A. Vùng Trung tâm.
B. Vùng U-ran.
C. Vùng Trung ương.
D. Vùng Viễn Đông.
Loại hình vận tải nào sau đây có vai trò quan trọng nhất thúc đẩy sự phát triển của vùng Đông Xi-bia?
A. Hàng không.
B. Đường sắt.
C. Đường sông.
D. Đường biển.
Nhận định nào sau đây đúng với hoạt động ngoại thương của Liên bang Nga?
A. Giá trị xuất khẩu luôn cân bằng với giá trị nhập khẩu.
B. Hàng xuất khẩu chính là thủy sản, máy móc, thiết bị.
C. Xuất khẩu, nhập khẩu hàng hóa lớn và luôn xuất siêu.
D. Hàng nhập khẩu chính là dầu mỏ, khí tự nhiên và gỗ.
Vùng Trung ương của Nga có đặc điểm nổi bật là
A. vùng kinh tế lâu đời, phát triển nhất.
B. có dải đất đen phì nhiêu, diện tích rộng.
C. công nghiệp phát triển, nông nghiệp hạn chế.
D. phát triển mạnh công nghiệp khai khoáng
Bán đảo A-la-xca của Hoa Kỳ tiếp giáp trên đất liền với quốc gia nào sau đây?
A.Ca-na-đa.
B.
Bra-xin.
C.
Mê-hi-cô.
D.
Cô-lôm-bi-a.
Đặc điểm tự nhiên của vùng phía đông phần lãnh thổ trung tâm Bắc Mỹ của Hoa Kỳ là
A.
có dãy núi già A-pa-lát và vùng đồng bằng ven biển Đại Tây Dương.
B.
rừng tương đối nhiều và có các đồng bằng ven Thái Bình Dương.
C.
có đồng bằng phù sa màu mỡ do hệ thống sông Mi-xi-xi-pi bồi đắp.
D.
có trữ lượng dầu mỏ và khí tự nhiên đứng vào hàng thứ hai cả nước.
Phần lãnh thổ phía bắc của Hoa Kỳ chủ yếu nằm trong đới khí hậu nào?
A.
Ôn đới.
B.
Hàn đới.
C.
Nhiệt đới.
D.
Xích đạo.
Vùng phía tây Hoa Kỳ phát triển mạnh hoạt động lâm nghiệp, do có
A.
diện tích rừng lớn.
B.
các bồn địa lớn.
C.
cao nguyên rộng.
D.
nhiều dãy núi trẻ.
Công nghiệp Hoa Kỳ có sự dịch chuyển phân bố từ vùng Đông Bắc đến
A.
vùng phía Nam.
B.
ven Đại Tây Dương.
C.
vùng phía Bắc.
D.
vùng Trung tâm.
Biểu hiện nào sau đây là khó khăn của tự nhiên Liên bang Nga đối với phát triển kinh tế ?
A.
Tài nguyên tập trung chủ yếu ở vùng núi.
B.
Nhiều sông ngòi có trữ năng thủy điện lớn.
C.
Phần lớn lãnh thổ nằm ở khí hậu ôn đới.
D.
Diện tích rừng lớn, chủ yếu rừng khái thác.
Dân cư Liên bang Nga tập trung đông đúc ở
A.
đồng bằng Đông Âu.
B.
cao nguyên Trung Xi-bia.
C.
đồng bằng Tây Xi-bia.
D.
vùng Đông Xi-bia.
Ngành công nghiệp nào sau đây không phải là truyền thống của Liên bang Nga?
A.
Hàng không - vũ trụ.
B.
Luyện kim đen.
C.
Năng lượng.
D.
Khai thác vàng.
Lúa mì được trồng nhiều ở
A.
đồng bằng Đông Âu, đồng bằng Tây Xi-bia.
B.
đồng bằng Tây Xi-bia, cao nguyên Trung Xi-bia.
C.
cao nguyên Trung Xi-bia, đồng bằng Đông Âu.
D.
vùng giáp với biển Ca-xpi, đồng bằng Đông Âu.
Đảo có diện tích lớn nhất Nhật Bản là
A.
Hôn-su.
B.
Xi-cô-cư.
C.
Hô-cai-đô.
D.
Kiu-xiu.
Phát biểu nào sau đây không đúng với thiên nhiên của Nhật Bản ?
A.
Có khí hậu nhiệt đới.
B.
Địa hình chủ yếu là núi.
C.
Sông ngòi ngắn, dốc.
D.
Đồng bằng ven biển nhỏ hẹp.
Nơi dòng biển nóng và lạnh gặp nhau ở vùng biển Nhật Bản thường tạo nên
A.
ngư trường nhiều cá.
B.
sóng thần dữ dội.
C.
động đất thường xuyên.
D.
bão lớn hàng năm.
Phát biểu nào sau đây đúng về đô thị hóa ở Nhật Bản ?
A.
Tỉ lệ dân thành thị cao.
B.
Số lượng đô thị rất ít.
C.
Không có siêu đô thị.
D.
Dân đô thị đang giảm.
Sông dài nhất của Nhật Bản là sông gì ?
A.
Sông Si-na-nô.
B.
Sông Ku-ra-rô.
C.
Sông Bi-oa.
D.
Sông Si-cốt-sư.
Loại rừng nào phân bố chủ yếu ở đảo Hô-cai-đô?
A.
Rừng lá kim.
B.
Rừng nhiệt đới.
C.
Rừng lá rộng.
D.
Rừng cây gỗ cứng.
Phần lãnh thổ nào sau đây không thuộc lãnh thổ Hoa Kỳ?
A.
Quần đảo Ăng-ti Lớn.
B.
Bán đảo A-la-xca.
C.
Phần ở trung tâm Bắc Mỹ.
D.
Quần đảo Ha-oai.
Gojo Satoru chết ở chapter bao nhiêu?
20000000
210
236
247
Phát biểu nào sau đây không đúng với hoạt động du lịch của Hoa Kỳ?
A.
Du khách hầu hết là khách nội địa.
B.
Ngành du lịch phát triển mạnh mẽ.
C.
Có doanh thu hàng năm rất lớn.
D.
Cơ sở hạ tầng ngày càng hiện đại.
Liên bang Nga không phải là một đất nước có
A.
lãnh thổ nằm hoàn toàn ở châu Âu.
.
B.
đường biên giới xấp xỉ chiều dài Xích đạo.
C.
lãnh thổ trải dài trên 11 múi giờ.
D.
giáp nhiều biển rộng và đại dương lớn.
Đặc điểm tự nhiên của phần phía Đông nước Liên bang Nga là
A.
phần lớn núi, cao nguyên và các đồng bằng nhỏ.
B.
có đồng bằng và vùng trũng.
C.
có dãy U-ran giàu khoáng sản.
D.
có nhiều đồi thấp và đầm lầy.
Phát biểu nào sau đây không đúng với dân cư - xã hội Liên bang Nga?
A.
Mật độ dân số trung bình cao.
B.
Người Nga là dân tộc chủ yếu.
.
C.
Tỉ lệ dân sống ở thành thị lớn.
D.
Nhiều người di cư ra nước ngoài.
Liên bang Nga xuất khẩu nhiều nhất là
A.
dầu thô và khí tự nhiên.
B.
sản phẩm điện, điện tử.
C.
máy móc và dược phẩm.
D.
đá quý, chất dẻo.
Đặc điểm nổi bật của dân cư Nhật Bản là
A.
cơ cấu dân số già.
B.
tập trung ở miền núi.
C.
dân số không đông.
D.
tốc độ gia tăng dân số cao.
Đặc điểm khí hậu phía nam của Nhật Bản là
A.
mùa hạ nóng, mưa to và bão.
B.
có nhiều tuyết về mùa đông.
C.
mùa hạ kéo dài, lạnh.
D.
nhiệt độ thấp và ít mưa.
Đảo nằm ở phía bắc của Nhật Bản là
A.
Hô-cai-đô.
B.
Xi-cô-cư.
C.
Hôn-su.
D.
Kiu-xiu.
Nhật Bản không phải là một đất nước
A.
giàu có tài nguyên khoáng sản.
B.
quần đảo, trải ra hình vòng cung.
C.
có 4 đảo lớn từ bắc xuống nam.
D.
có hàng ngàn đảo nhỏ gần bờ.
Tự nhiên Hoa Kỳ
A.
đa dạng và có sự phân hóa rõ rệt.
B.
đa dạng nhưng ít có sự phân hóa.
.
C.
phong phú và có ít sự phân hóa.
D.
có nhiều nét nổi bật và phân hóa.
Phát biểu nào sau đây không đúng với dân cư Hoa Kỳ hiện nay?
A.
Cơ cấu dân số trẻ.
B.
Tuổi thọ trung bình cao.
C.
Gia tăng tự nhiên thấp.
D.
Nhóm tuổi trên 65 tuổi tăng.
Thung lũng Si-li-côn ở vùng phía Tây Hoa Kỳ nổi bật với ngành
A.
công nghệ thông tin.
B.
khai thác khoáng sản.
.
C.
công nghiệp chế biến.
D.
sản xuất ô tô.
Vùng Trung tâm đất đen của Liên bang Nga có đặc điểm nổi bật là
A.
có dải đất đen phì nhiêu, thuận lợi phát triển nông nghiệp.
B.
phát triển công nghiệp khai thác khoáng sản, khai thác gỗ.
C.
tập trung nhiều ngành công nghiệp, sản lượng lương thực lớn.
D.
công nghiệp khai thác kim loại màu, luyện kim, cơ khí phát triển.
Biểu hiện nào sau đây không thể hiện thành tựu to lớn của nông nghiệp Liên bang Nga?
A.
Có quỹ đất lớn để phát triển nông nghiệp.
B.
Sản xuất lương thực bội thu, xuất khẩu lớn.
C.
Sản lượng cây công nghiệp tăng.
D.
Chăn nuôi và đánh bắt cá đều tăng trưởng.
Phát biểu nào sau đây không đúng về tự nhiên của Liên bang Nga?
A.
Diện tích rừng không lớn, rừng taiga là nhiều nhất.
B.
Trữ lượng khoáng sản đứng vào hàng đầu thế giới.
C.
Có các con sông lớn và hàng nghìn con sông nhỏ.
D.
Cao nguyên, đầm lầy chiếm diện tích lớn, nhiều hồ.
Phát biểu nào sau đây không đúng với tự nhiên Nhật Bản?
A.
Có nhiều bão nhiệt đới hoạt động.
B.
Có nhiều núi lửa đang hoạt động.
C.
Hàng năm có nhiều trận động đất.
D.
Biển có nhiều sóng thần xảy ra.
Khó khăn chủ yếu nhất của dân cư Nhật Bản đối với phát triển kinh tế không phải là
A.
phần lớn dân cư phân bố ven biển.
B.
tốc độ tăng dân số thấp và giảm dần.
C.
cơ cấu dân số già, trên 65 tuổi nhiều.
D.
tỉ suất tăng dân số tự nhiên rất thấp.
Biểu hiện của nền kinh tế tri thức ở Hoa Kỳ không phải là
A.
phân bố công nghiệp về phía nam.
B.
hiện đại hóa thông tin, liên lạc.
C.
phát triển mạnh hàng không - vũ trụ.
D.
mở rộng ngành dịch vụ viễn thông.
Điểm khác biệt của đồng bằng Đông Âu với đồng bằng Tây Xi-bia là
A.
tương đối cao, xen lẫn nhiều đồi thấp.
B.
phần lớn diện tích chủ yếu là đầm lầy.
C.
nông nghiệp chỉ tiến hành được ở phía nam.
D.
tập trung nhiều dầu mỏ và khí tự nhiên.
Mục tiêu chính của hệ thống giáo dục Nhật Bản là gì?
A.
Đạo đức và nhân cách.
B.
Tăng chỉ số HDI.
C.
Phát triển công nghệ.
D.
Đầu tư cho y tế.
Nhật Bản ít có các nhà máy thủy điện công suất lớn là do
A.
không có sông lớn.
.
B.
núi nằm sát biển.
C.
các núi cao khá ít.
D.
sông ngòi ít nước.
hãy vẽ cn mel

b có yêu hương ko
có
có
có
có
Dòng biển nóng và dòng biển lạnh nào giao nhau ở Nhật Bản?
A.
Cư-rô-si-vô và Ôi-a-si-vô.
B.
Cư-xát-xư và Ôi-a-si-vô.
C.
Cư-rô-si-vô và Cư-xát-xư.
D.
Cư-rô-si-vô và Ha-cô-nê.
Thành phần dân cư với số lượng đứng đầu ở Hoa Kỳ có nguồn gốc
A. châu Âu.
B. châu Phi.
C. châu Á.
D. Mỹ Latinh
Dân cư Hoa kỳ đang có xu hướng di chuyển từ các bang vùng Đông Bắc đến các bang phía Nam do nguyên nhân chủ yếu là
A. sự dịch chuyển của phân bố công nghiệp.
B. sự thu hút của các điều kiện sinh thái
C. tâm lí thích dịch chuyến của người dân.
D. có nhiều đô thị mới xây dựng hấp dẫn.
Yếu tố tự nhiên nào vừa là khó khăn, nhưng đồng thời cũng là thuận lợi cho sự phát triển kinh tế của Hoa Kì?
A. Lãnh thổ rộng lớn.
B. Có nhiều động đất và núi lửa.
C. Có tài nguyên thiên nhiên đa dạng.
D. Có nhiều người nhập cư.
. Nền kinh tế Hoa Kỳ phát triển cao không phải do
A. phát triển cao độ nền kinh tế thị trường.
B. đẩy mạnh đầu tư nghiên cứu phát triển.
C. lao động năng suất cao, tiêu dùng nhiều.
D. thu hút nhiều nguồn đầu tư nước ngoài.
Nền kinh tế Hoa Kỳ
A. chủ yếu thuộc sự quản lí của thành phần kinh tế nhà nước.
B. rất linh hoạt, phát huy sức mạnh của tất cả các thành phần.
C. đáp ứng cao thị trường, nhưng vẫn do nhà nước quyết định.
D. phụ thuộc nhiều vào các nguồn đầu tư lớn từ nước ngoài.
Ngành dịch vụ của Hoa Kỳ có
A. tỉ trọng trong GDP lớn nhất.
B. số lượng lao động khá đông.
C. tốc độ tăng trưởng khá nhỏ.
D. hàng hóa ít có sự đa dạng.
Phía nam của Hoa Kỳ ven Thái Bình Dương trồng nhiều lúa gạo, chủ yếu do có
A. đồng bằng nhỏ, đất tốt, khí hậu cận nhiệt đới hải dương.
B. đồng bằng nhỏ, đất đai màu mỡ, khí hậu ôn đới lục địa.
C. đồng bằng rộng lớn, đất tốt, khí hậu ôn đới hải dương.
D. đồng bằng rộng lớn, đất đai tốt, khí hậu ôn đới lục địa
. Phía bắc của vùng Trung tâm Hoa Kỳ phát triển mạnh chăn nuôi bò, chủ yếu do có
A. gò đồi thấp.
B. đồng cỏ rộng.
C. đồng bằng rộng.
D. sông nhiều nước.
. Sự phân hóa lãnh thổ sản xuất nông nghiệp của Hoa Kỳ chịu tác động chủ yếu nhất của các điều kiện về
A. đất đai và khí hậu.
B. khí hậu và giống cây.
C. giống cây và thị trường.
D. thị trường và lao động.
. Ngành công nghiệp chiếm phần lớn giá trị hàng xuất khẩu của cả nước ở Hoa Kỳ là
A. chế biến.
B. điện lực.
C. khai khoáng.
D. nước, ga, khí...
. Trong cơ cấu ngành công nghiệp hiện nay của Hoa Kỳ, các ngành có tỉ trọng ngày càng tăng là
A. luyện kim, hàng không - vũ trụ.
B. cơ khí, gia công đồ nhựa.
C. hàng không - vũ trụ, điện tử.
D. gia công đồ nhựa, điện tử.
mục đích phát triển bền vững trong công nghiệp năng lượng, Hoa Kì tập trung phát triển
A. nhiệt điện.
B. điện nguyên tử.
C. thủy điện.
D. điện địa nhiệt.
Để giảm thiểu phát thải các khí nhà kính, Hoa Kì chú ý biện pháp
A. phát triển kĩ thuật sản xuất truyền thống.
B. hiện đại hoá máy móc, thiết bị và kĩ thuật.
C. sử dụng các năng lượng không tái tạo.
D. phân bố lại các xí nghiệp sản xuất.
Dòng sông nào sau đây là biểu tượng của nước Nga ?
A. Sông Ê-nít-xây.
B. Sông Vôn-ga.
C. Sông Ô-bi.
D. Sông Lê-na.
Dãy núi làm ranh giới tự nhiên giữa 2 châu lục Á-Âu trên lãnh thổ Liên Bang Nga là
A. Cáp-ca.
B. U-ran.
C. A-pa-lat.
D. Hi-ma-lay-a.
. Hơn 80% lãnh thổ LB Nga nằm trong vành đai khí hậu nào?
A. Cận cực.
B. Ôn đới.
C. Cận nhiệt.
D. Nhiệt đới.
Hai trung tâm dịch vụ lớn nhất của Nga là
A. Mát-xcơ-va và Vôn-ga-grát.
B. Xanh Pê-téc-bua và Vôn-ga-grát.
C. Vôn-ga-grát và Nô-vô-xi-biếc.
D. Mát-xcơ-va và Xanh Pê-téc-bua.
Ngành công nghiệp mũi nhọn, hàng năm mang lại nguồn tài chính lớn cho Liên Bang Nga là
A. công nghiệp hàng không - vũ trụ.
B. công nghiệp luyện kim.
C. công nghiệp quốc phòng.
D. Công nghiệp khai thác dầu khí
. Dân tộc nào sau đây chiếm đến 80% dân số Liên Bang Nga?
A. Tác-ta.
B. Chu-vát.
C. Nga
D. Bát-xkia
Ý nào sau đây là điều kiện thuận lợi nhất trong sản xuất nông nghiệp của LB Nga?
A. Quỹ đất nông nghiệp lớn.
B. Khí hậu phân hóa đa dạng
C. Giáp nhiều biển và đại dương.
D. Có nhiều sông, hồ lớn.
Khó khăn lớn nhất về tự nhiên đối với phát triển kinh tế - xã hội của LB Nga là
A. địa hình chủ yếu là núi và cao nguyên.
B. khí hâụ băng giá hoặc khô khan.
C. hơn 80% lãnh thổ nằm ở vành đai khí hậu ôn đới.
D. giáp với Bắc Băng Dương.
Các ngành công nghiệp hiện đại được LB Nga tập trung phát triển là
A. sản xuất ô tô, chế biến gỗ.
B. điện tử - tin học, hàng không.
C. đóng tàu, hóa chất.
D. dệt may, thực phẩm.
. Lãnh thổ Liên bang Nga gồm có
A. phần lớn đồng bằng Đông Âu và toàn bộ phần Bắc Á.
B. toàn bộ phần Bắc Á và phần lớn lãnh thổ của Đông Á.
C. toàn bộ phần Bắc Á và một phần lãnh thổ ở Trung Á.
D. toàn bộ đồng bằng Đông Âu và một phần Tây Nam Á.
Nơi có nhiều thuận lợi cho trồng cây lương thực của Nga là
A. đồng bằng Đông Âu.
B. đồng bằng Tây Xi-bia.
C. đông Xi-bia.
D. phần phía Đông.
Vấn đề dân số mà Nhà nước Liên bang Nga quan tâm là
A. tỉ lệ gia tăng tự nhiên cao
B. có cơ cấu dân số già hóa.
C. di cư, cháy máu chất xám.
D. lực lượng lao động đông.
. Đồng bằng Đông Âu ở Liên bang Nga có mật độ dân cư cao là do
A. đồng bằng rộng, đất màu mỡ, khí hậu ôn hòa.
B. đồng bằng rộng, nhiều tài nguyên khoáng sản.
C. khí hậu ôn hòa, nguồn nước ngọt dồi dào.
D. nhiều sông ngòi, khí hậu không khắc nghiệt
Biểu hiện nào sau đây chứng tỏ Nga là một cường quốc văn hóa?
A. Có nhiều công trình kiến trúc, văn học, nghệ thuật giá trị.
B. Có nhiều nhà bác học thiên tài và nổi tiếng khắp thế giới.
C. Nghiên cứu cơ bản rất mạnh, tỉ lệ người biết chữ rất cao.
D. Là nước đầu tiên trên thế giới đưa con người lên vũ trụ.
Sự phân bố dân cư không đều theo lãnh thổ của Nga đã gây khó khăn cho việc
A. sử dụng hợp lí lao động và tài nguyên thiên nhiên.
B. sử dụng hợp lí lao động và bảo vệ các tài nguyên.
C. bảo vệ tài nguyên thiên nhiên và phát triển đời sống.
.
D. phát triển đời sống và bảo vệ môi trường tự nhiên.
Yếu tố thuận lợi để Liên bang Nga tiếp thu thành tựu khoa học - kĩ thuật của thế giới là
A. dân thành thị đông
B. lao động dồi dào.
C. nền kinh tế sôi động.
D. trình độ dân trí cao
Liên Bang Nga giáp với các đại dương nào sau đây?
A. Bắc Băng Dương và Đại Tây Dương.
B. Bắc Băng Dương và Thái Bình Dương.
C. Đại Tây Dương và Thái Bình Dương.
D. Thái Bình Dương và Ấn Độ Dương.
. Đặc điểm nào sau đây không đúng với dân cư Hoa Kỳ?
A. Quy mô đứng thứ ba thế giới.
B. Dân số tăng nhanh do nhập cư.
C. Người nhập cư đa số từ châu
D. Hiện nay không còn dân nhập cư.
Đặc điểm nào sau đây không đúng với tự nhiên của A-la-xca?
A. Bán đảo rộng lớn. B. Có nhiều than đá.
C. Ở tây bắc Bắc Mỹ. D. Địa hình đồi núi.
A. Bán đảo rộng lớn.
C. Ở tây bắc Bắc Mỹ.
D. Địa hình đồi núi.
B. Có nhiều than đá.
