wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

sinh gk2

Total questions: 74

Worksheet time: 37mins

Name
Class
Date
1.

Câu 23. Phản xạ là gì?

a)

   A. Phản ứng của cơ thể thông qua hệ thần kinh trả lời lại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể.

b)

   B. Phản ứng của cơ thể thông qua hệ thần kinh chỉ trả lời lại các kích thích bên trong cơ thể.

c)

   C. Phản ứng của cơ thể thông qua hệ thần kinh trả lời lại các kích thích chi bên trong hoặc bên ngoài cơ thể.

d)

   D. Phản ứng của cơ thể trả lời lại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể.

2.

Câu 24. Cảm ứng của động vật là:

a)

   A. Phản ứng lại các kích thích của một số tác nhân môi trường sống đảm bảo cho cơ thể tồn tại và phát triển.

b)

   B. Phản ứng lại các kích thích của môi trường sống đảm bảo cho cơ thể tồn tại và phát triển.

c)

   C. Phản ứng lại các kích thích định hướng của môi trường sống đảm bảo cho cơ thể tồn tại và phát triển.

d)

   D. Phản ứng đối với kích thích vô hướng của môi trường sống đảm bảo cho cơ thể tồn tại và phát triển.

3.

Câu 25. Cung phản xạ diễn ra theo trật tự nào?

a)

   A. Bộ phận tiếp nhận kích thích ® Bộ phận phân tích và tổng hợp thông tin ® Bộ phận phản hồi thông tin.

b)

   B. Bộ phận tiếp nhận kích thích ® Bộ phận thực hiện phản ứng ® Bộ phận phân tích và tổng hợp thông tin ® Bộ phận phản hồi thông tin.

c)

   C. Bộ phận tiếp nhận kích thích ® Bộ phận phân tích và tổng hợp thông tin ® Bộ phận thực hiện phản ứng.

d)

   D. Bộ phận trả lời kích thích ® Bộ phận tiếp nhận kích thích ® Bộ phận thực hiện phản ứng.

4.

Câu 26. Hệ thần kinh của giun dẹp có:

a)

A. Hạch đầu, hạch thân.        

b)

B. Hạch đầu, hạch bụng.

c)

            C. Hạch đầu, hạch ngực.       

d)

D. Hạch ngực, hạch bụng.

5.

Câu 28. Cung phản xạ diễn ra theo trật tự nào?

a)

   A. Thụ thể hoặc cơ quan thụ cảm ® Hệ thần kinh ® Cơ, tuyến.

b)

   B. Hệ thần kinh ® Thụ thể hoặc cơ quan thụ cảm ® Cơ, tuyến.

c)

   C. Thụ thể hoặc cơ quan thụ cảm ® Cơ, tuyến ® Hệ thần kinh.

d)

   D. Cơ, tuyến ® Thụ thể hoặc cơ quan thụ cảm ® Hệ thần kinh.

6.

Câu 29. Phản xạ của động vật có hệ thần kinh lưới khi bị kích thích là:

a)

   A. Duỗi thẳng cơ thể

b)

   B. Co toàn bộ cơ thể.

c)

   C. Di chuyển đi chỗ khác.

d)

   D. Co ở phần cơ thể bị kích thích.

7.

Câu 30. Hệ thần kinh dạng chuỗi hạch được tạo thành do:

a)

   A. Các tế bào thần kinh tập trung thành các hạch thần kinh và được nối với nhau tạo thành chuỗi hạch nằm dọc theo chiều dài cơ thể.

b)

   B. Các tế bào thần kinh tập trung thành các hạch thần kinh và được nối với nhau tạo thành chuỗi hạch nằm dọc theo lưng và bụng.

c)

   C. Các tế bào thần kinh tập trung thành các hạch thần kinh và được nối với nhau tạo thành chuỗi hạch nằm dọc theo lưng.

d)

   D. Các tế bào thần kinh tập trung thành các hạch thần kinh và được nối với nhau tạo thành chuỗi hạch được phân bố ở một số phần cơ thể.

8.

Câu 32. Ý nào không đúng với đặc điểm của hệ thần kinh chuỗi hạch?

a)

   A. Số lượng tế bào thần kinh tăng so với thần kinh dạng lưới.

b)

   B. Khả năng phối hợp giữa các tế bào thần kinh tăng lên.

c)

   C. Phản ứng cục bộ, ít tiêu tốn năng lượng so với thần kinh dạng lưới.

d)

   D. Phản ứng toàn thân, tiêu tốn nhiều năng lượng so với thần kinh dạng lưới.

9.

Câu 33. Phản xạ ở động vật có hệ thần kinh lưới diễn ra theo trật tự nào?

a)

   A. Tế bào cảm giác ® Mạng lưới thần kinh ® Tế bào mô bì cơ.

b)

   B. Tế bào cảm giác ® Tế bào mô bì cơ ® Mạng lưới thần kinh.

c)

   C. Mạng lưới thần kinh ® Tế bào cảm giác ® Tế bào mô bì cơ.

d)

   D. Tế bào mô bì cơ ® Mạng lưới thần kinh ® Tế bào cảm giác.

10.

Câu 38. Hệ thần kinh ống gặp ở động vật nào?

a)

   A. Cá, lưỡng cư, bò sát, chim, thú.

b)

   B. Cá, lưỡng cư, bò sát, chim, thú, giun đốt.

c)

   C. Cá, lưỡng cư, bò sát, chim, thú, thân mềm.

11.

Câu 38. Hệ thần kinh ống gặp ở động vật nào?

a)

   A. Cá, lưỡng cư, bò sát, chim, thú.

b)

   B. Cá, lưỡng cư, bò sát, chim, thú, giun đốt.

c)

   C. Cá, lưỡng cư, bò sát, chim, thú, thân mềm.

d)

   D. Cá, lưỡng cư, bò sát, chim, thú, giun tròn.

12.

Câu 45. Ý nào không đúng với đặc điểm phản xạ có điều kiện?

a)

   A. Được hình thành trong quá trình, sống và không bền vững.

b)

   B. Không di truyền được, mang tính cá thể.

c)

   C. Có số lượng hạn chế.

d)

   D. Thường do vỏ não điều khiển.

13.

Câu 49. Ý nào không đúng đối với sự tiến hoá của hệ thần kinh?

a)

   A. Tiến hoá theo hướng dạng lưới ® Chuỗi hạch ® Dạng Ống.

b)

   B. Tiến hoá theo hướng tiết kiệm năng lượng trong phản xạ.

c)

   C. Tiến hoá theo hướng phản ứng chính xác và thích ứng trước kích thích của môi trường.

d)

   D. Tiến hoá theo hướng tăng lượng phản xạ nên cần nhiều thời gian để phản ứng.

14.

Câu 52. Điện thế nghỉ là:

a)

   A. Sự không chênh lệch điện thế giữa hai bên màng tế bào khi tế bào không bị kích thích, phía trong màng mang điện âm và ngoài màng mang điện dương.

b)

   B. Sự chênh lệch điện thế giữa hai bên màng tế bào khi tế bào không bị kích thích, phía trong màng mang điện dương và ngoài màng mang điện âm.

c)

            C. Sự chênh lệch điện thế giữa hai bên màng tế bào khi tế bào không bị kích thích, phía trong

màng mang điện âm và ngoài màng mang điện dương.

d)

   D. Sự chênh lệch điện thế giữa hai bên màng tế bào khi tế bào bị kích thích, phía trong màng mang điện âm và ngoài màng mang điện dương.

15.

Câu 54. Vì sao sự lan truyền xung thần kinh trên sợi có bao miêlin lại "nhảy cóc"?

a)

   A. Vì sự thay đổi tính thấm của mang chỉ xảy ra tại các eo Ranvie.

b)

   B. Vì đảm bảo cho sự tiết kiệm năng lượng.

c)

   C. Vì giữa các eo Ranvie, sợi trục bị bao bằng bao miêlin cách điện.

d)

   D. Vì tạo cho tốc độ truyền xung nhanh.

16.

Câu 55. Điện thế hoạt động là:

a)

   A. Sự biến đổi điện thế nghỉ ở màng tế bào từ phân cực sang mất phân cực, đảo cực và tái phân cực.

b)

   B. Sự biến đổi điện thế nghỉ ở màng tế bào từ phân cực sang mất phân cực, đảo cực.

c)

   C. Sự biến đổi điện thế nghỉ ở màng tế bào từ phân cực sang đảo cực, mất phân cực và tái phân cực.

d)

   D. Sự biến đổi điện thế nghỉ ở màng tế bào từ phân cực sang đảo cực và tái phân cực.

17.

Câu 56. Thụ thể tiếp nhận chất trung gian hoá học nằm ở bộ phận nào của xinap?

a)

A. Màng trước xinap.

b)

B. Khe xinap.

c)

C. Chuỳ xinap

d)

D. Màng sau xinap.

18.

Câu 59. Quá trình truyền tin qua xináp diễn ra theo trật tự nào?

a)

   A. Khe xinap ® Màng trước xinap ® Chuỳ xinap ® Màng sau xinap.

b)

   B. Màng trước xinap ® Chuỳ xinap ® Khe xinap ® Màng sau xinap.

c)

   C. Màng sau xinap ® Khe xinap ® Chuỳ xinap ® Màng trước xinap.

d)

   D. Chuỳ xinap ® Màng trước xinap ® Khe xinap ® Màng sau xinap.

19.

Câu 61. Phương án nào không phải là đặc điểm của sự lan truyền xung thần kinh trên sợi trục có bao miêlin?

a)

   A. Dẫn truyền theo lối "Nhảy cóc" từ eo Ranvie này chuyên sang eo Ranvie khác.

b)

   B. Sự thay đổi tính chất màng chỉ xảy ra tại các eo.

c)

   C. Dẫn truyền nhanh và ít tiêu tốn năng lượng.

d)

   D. Nếu kích thích tại điểm giữa sợi trục thì lan truyền chỉ theo một hướng.

20.

Câu 62. Xung thần kinh là:

a)

   A. Thời điểm sắp xuất hiện điện thế hoạt động.

b)

   B. Sự xuất hiện điện thế hoạt động.

c)

   C. Thời điểm sau khi xuất hiện điện thế hoạt động.

d)

   D. Thời điểm chuyển giao giữa điện thế nghỉ sang điện thế hoạt động.

21.

Câu 63. Phương án nào không phải là đặc điểm của sự lan truyền xung thần kinh trên sợi trục không có bao miêlin?

a)

   A. Xung thần kinh lan truyền liên tục từ vùng này sang vùng khác.

b)

   B. Xung thần kinh lan truyền từ nơi có điện tích dương đến nơi có điện tích âm.

c)

   C. Xung thần kinh lan truyền ngược lại từ phía ngoài màng.

d)

   D. Xung thần kinh không chạy trên sợi trục mà chỉ kích thích vùng màng làm thay đổi tính thấm.

22.

Câu 64. Vì sao tập tính học tập ở người và động vật có hệ thần kinh phát triển được hình thành rất nhiều?

a)

   A. Vì số tế bào thần kinh rất nhiều và tuổi thọ thường cao.

b)

   B. Vì sống trong môi trường phức tạp.

c)

   C. Vì có nhiều thời gian đê học tập.

d)

   D. Vì hình thành mối liên hệ mới giữa các nơron.

23.

Câu 65. Ý nào không phải là đặc điểm của tập tính bẩm sinh?

a)

   A. Có sự thay đổi linh hoạt trong đời sống cá thể.

b)

   B. Rất bền vững và không thay đổi.

c)

   C. Là tập hợp các phản xạ không điều kiện diễn ra theo một trình tự nhất định.

d)

   D. Do kiểu gen quy định.

24.

Câu 68. Tập tính quen nhờn là:

a)

   A. Tập tính động vật không trả lời khi kích thích không liên tục mà không gây nguy hiểm gì.

b)

   B. Tập tính động vật không trả lời khi kích thích ngắn gọn mà không gây nguy hiểm gì.

c)

   C. Tập tính động vật không trả lời khi kích thích lặp đi lặp lại nhiều lần mà không gây nguy hiểm gì.

d)

   D. Tập tính động vật không trả lời khi kích thích giảm dần cường độ mà không gây nguy hiểm gì.

25.

Câu 69. In vết là:

a)

   A. Hình thức học tập mà con vật sau khi được sinh ra một thời gian bám theo vật thể chuyển động mà nó nhìn thấy đầu tiên và giảm dần qua những ngày sau.

b)

   B. Hình thức học tập mà con vật mới sinh bám theo vật thể chuyển động mà nó nhìn thấy đầu tiên và giảm dần qua những ngày sau.

c)

   C. Hình thức học tập mà con mới sinh bám theo vật thể chuyển động mà nó nhìn thấy nhiều lần và giảm dần qua những ngày sau.

d)

   D. Hình thức học tập mà con vật mới sinh bám theo vật thể chuyển động mà nó nhìn thấy đầu tiên và tăng dần qua những ngày sau.

26.

Câu 70. Tập tính học được là:

a)

   A. Loại tập tính được hình thành trong quá trình sống của cá thể, thông qua học tập và rút kinh nghiệm.

b)

   B. Loại tập tính được hình thành trong quá trình phát triển của loài, thông qua học tập và rút kinh nghiệm.

c)

   C. Loại tập tính được hình thành trong quá trình sống của cá thể, thông qua học tập và rút kinh nghiệm, được di truyền.

d)

   D. Loại tập tính được hình thành trong quá trình sống của cá thể, thông qua học tập và rút kinh nghiệm, mang tính đặc trưng cho loài.

27.

Câu 71. Những tập tính nào là những tập tính bẩm sinh?

a)

   A. Người thấy đèn đỏ thì dừng lại, chuột nghe mèo kêu thì chạy.

b)

   B. Ve kêu vào mùa hè, chuột nghe mèo kêu thì chạy.

c)

   C. Ve kêu vào mùa hè, ếch đực kêu vào mùa sinh sản.

d)

   D. Người thấy đèn đỏ thì dừng lại, ếch đực kêu vào mùa sinh sản.

28.

Câu 72. Học ngầm là:

a)

   A. Những điều học được một cách không có ý thức mà sau đó động vật rút kinh nghiệm để giải quyết vấn đề tương tự.

b)

   B. Những điều học được một cách có ý thức mà sau đó giúp động vật giải quyết được vấn đề tương tự dễ dàng.

c)

   C. Những điều học được không có ý thức mà sau đó được tái hiện giúp động vật giải quyết được vấn đề tương tự một cách dễ dàng.

d)

   D. Những điều học được một cách có ý thức mà sau đó được tái hiện giúp động vật giải quyết vấn đề tương tự dễ dàng.

29.

Câu 73. Học khôn là:

a)

   A. Phối hợp những kinh nghiệm cũ để tìm cách giải quyết những tình huống gặp lại.

b)

   B. Biết phân tích các kinh nghiệm cũ để tìm cách giải quyết những tình huống mới.

c)

   C. Biết rút các kinh nghiệm cũ để tìm cách giải quyết những tình huống mới.

d)

   D. Phối hợp các kinh nghiệm cũ để tìm cách giải quyết giải quyết những tình huống mới.

30.

Câu 74. Tính học tập ở động vật không xương sống rất ít được hình thành là vì:

a)

   A. Số tế bào thần kinh không nhiều và tuổi thọ thường ngắn.

b)

   B. Sống trong môi trường đơn giản

c)

   C. Không có thời gian để học tập.

d)

   D. Khó hình thành mối liên hệ mới gữa các nơron.

31.

Câu 75. Mối liên hệ giữa kích thích và sự xuất hiện tập tính như thế nào?

a)

   A. Mọi kích thích đều làm xuất hiện tập tính.

b)

   B. Không phải bất kì kích thích nào cũng là xuất hiện tập tính.

c)

   C. Kích thích càng mạnh càng dễ làm xuất hiện tập tính.

d)

   D. Kích thích càng lặp lại càng dễ làm xuất hiện tập tính.

32.

Câu 76. Mức độ phức tạp của tập tính tăng lên khi:

a)

   A. Số lượng các xinap trong cung phản xạ tăng lên.

b)

   B. Kích thích của môi trường kéo dài.

c)

   C. Kích thích của môi trường lặp lại nhiều lần.

d)

   D. Kích thích của môi trường mạnh mẽ.

33.

Câu 1. Đặc điểm nào không có ở sinh trưởng sơ cấp?

a)

   A. Làm tăng kích thước chiều dài của cây.               

b)

   B. Diễn ra hoạt động của tầng sinh bần.                    

c)

   C. Diễn ra cả ở cây một lá mầm và cây hai lá mầm. 

d)

   D. Diễn ra hoạt động của mô phân sinh đỉnh.

34.

Câu 2. Lấy tuỷ làm tâm, sự phân bố của mạch rây và gỗ trong sinh trưởng sơ cấp như thế nào?

a)

   A. Gỗ nằm phía ngoài còn mạch rây nằm phía trong tầng sinh mạch.                

b)

   B. Gỗ và mạch rây nằm phía trong tầng sinh mạch.

c)

   C. Gỗ nằm phía trong còn mạch rây nằm phía ngoài tầng sinh mạch.                

d)

   D. Gỗ và mạch rây nằm phía ngoài tầng sinh mạch.

35.

Câu 3. Mô phân sinh bên và phân sinh lóng có ở vị trí nào của cây?

a)

   A. Mô phân sinh bên và mô phân sinh lóng có ở thân cây một lá mầm.             

b)

   B. Mô phân sinh bên có ở thân cây một lá mầm, còn mô phân sinh lóng có ở thân cây hai lá mầm.        

c)

   C. Mô phân sinh bên có ở thân cây hai lá mầm, còn mô phân sinh lóng có ở thân cây một lá mầm.        

d)

   D. Mô phân sinh bên và mô phân sinh lóng có ở thân cây hai lá mầm.

36.

Câu 5. Giải phẫu mặt cắt ngang thân sinh trưởng sơ cấp theo thứ tự từ ngoài vào trong thân là:

a)

b)

c)

d)

37.

Câu 6. Sinh trưởng sơ cấp của cây là:

a)

   A. Sự sinh trưởng của thân và rễ theo chiều dài do hoạt động của mô phân sinh đỉnh.    

b)

   B. Sự tăng trưởng chiều dài của cây do hoạt động phân hoá của mô phân sinh đỉnh thân và đỉnh rễ ở cây một lá mầm và cây hai lá mầm. 

c)

   C. Sự tăng trưởng chiều dài của cây do hoạt động nguyên phân của mô phân sinh đỉnh thân và đỉnh rễ chỉ có ở cây cây hai lá mầm.         

d)

   D. Sự tăng trưởng chiều dài của cây do hoạt động nguyên phân của mô phân sinh đỉnh thân và đỉnh rễ chỉ có ở cây cây một lá mầm.

38.

Câu 7. Đặc điểm nào không có ở sinh trưởng thứ cấp?

a)

   A. Làm tăng kích thước chiều ngang của cây.          

b)

   B. Diễn ra chủ yếu ở cây một lá mầm và hạn chế ở cây hai lá mầm.                  

c)

   C. Diễn ra hoạt động của tầng sinh mạch.                 

d)

   D. Diễn ra hoạt động của tầng sinh bần (vỏ).

39.

Câu 8. Sinh trưởng thứ cấp là:

a)

   A. Sự tăng trưởng bề ngang của cây do mô phân sinh bên của cây thân thảo hoạt động tạo ra.

b)

   B. Sự tăng trưởng bề ngang của cây do mô phân sinh bên của cây thân gỗ hoạt động tạo ra.      

c)

   C. Sự tăng trưởng bề ngang của cây một lá mầm do mô phân sinh bên của cây hoạt động tạo ra.           

d)

   D. Sự tăng trưởng bề ngang của cây do mô phân sinh lóng của cây hoạt động tạo ra.

40.

Câu 9. Người ta sử dụng Auxin tự nhiên (AIA) và Auxin nhân tạo (ANA, AIB) để:

a)

   A. Kích thích ra rễ ở cành giâm, cành chiết, hạn chế tỷ lệ thụ quả, tạo quả không hạt, nuôi cấy mô và tế bào thực vật, diệt cỏ.                 

b)

   B. Kích thích ra rễ ở cành giâm, cành chiết, tăng tỷ lệ thụ quả, tạo quả không hạt, nuôi cấy mô và tế bào thực vật, diệt cỏ.                 

c)

   C. Hạn chế ra rễ ở cành giâm, cành chiết, tăng tỷ lệ thụ quả, tạo quả không hạt, nuôi cấy mô và tế bào thực vật, diệt cỏ.                         

d)

   D. Kích thích ra rễ ở cành giâm, cành chiết, tăng tỷ lệ thụ quả, tạo quả có hạt, nuôi cấy mô và tế bào thực vật, diệt cỏ.

41.

Câu 10. Gibêrelin có vai trò:

a)

   A. Làm tăng số lần nguyên phân, chiều dài của tế bào và chiều dài thân.          

b)

   B. Làm giảm số lần nguyên phân, chiều dài của tế bào và chiều dài thân.         

c)

   C. Làm tăng số lần nguyên phân, giảm chiều dài của tế bào và tăng chiều dài thân.        

d)

   D. Làm tăng số lần nguyên phân, chiều dài của tế bào và giảm chiều dài thân.

42.

Câu 12. Một chu kì sinh trưởng và phát triển của cây bắt đầu từ:

a)

            A. Khi ra hoa đến lúc cây chết

b)

B. Khi hạt nảy mầm đến khi tạo hạt mới.

c)

            C. Khi nảy mầm đến khi cây ra hoa.

d)

D. Khi cây ra hoa đến khi hạt nảy mầm.

43.

Câu 13. Cho các đặc điểm về hạt, thân, chu kì dinh dưỡng của cây một lá mầm và cây hai lá mầm:

1. Hạt có hai lá mầm.

2. Thân nhỏ.

3. Chu kì dinh dưỡng một năm.

4. Thân lớn.

5. Chu kì dinh dưỡng hai hay nhiều năm.

6. Hạt có một lá mầm.

Cây hai lá mầm có các đặc điểm:

a)

            A. 2, 3, 4

b)

B. 1, 4, 5

c)

C. 1, 4, 6

d)

D. 2, 4, 5

44.

Câu 16. Xitôkilin chủ yếu sinh ra ở:

a)

            A. Đỉnh của thân và cành.     

b)

B. Lá, rễ         

c)

            C. Tế bào đang phân chia ở rễ, hạt, quả.

d)

D. Thân, cành

45.

Câu 17. Auxin chủ yếu sinh ra ở:

a)

            A. Đỉnh của thân và cành.     

b)

B. Phôi hạt, chóp rễ.

c)

            C. Tế bào đang phân chia ở rễ, hạt, quả.

d)

D. Thân, lá.

46.

Câu 18. Êtylen có vai trò:

a)

   A. Thúc quả chóng chín, ức chế rụng lá và rụng quả.                                         

b)

   B. Thúc quả chóng chín, rụng quả, kìm hãm rụng lá.

c)

   C. Thúc quả chóng chín, rụng lá kìm hãm rụng quả.

d)

   D. Thúc quả chóng chín, rụng lá, rụng quả.

47.

Câu 19. Người ta sử dụng Gibêrelin để:

a)

   A. Làm giảm độ nảy mầm của hạt, chồi, củ, kích thích sinh trưởng chiều cao của cây, tạo quả không hạt.  

b)

   B. Kích thích nảy mầm của hạt, chồi, củ, sinh trưởng chiều cao của cây và phát triển bộ rễ, tạo quả không hạt.                                      

c)

   C. Kích thích nảy mầm của hạt, chồi, củ, sinh trưởng chiều cao của cây, tạo quả không hạt.      

d)

   D. Kích thích nảy mầm của hạt, chồi, củ, sinh trưởng chiều cao của cây, phát triển bộ lá, tạo quả không hạt.

48.

Câu 20. Axit abxixic (ABA) có vai trò chủ yếu là:

a)

   A. Kìm hãm sự sinh trưởng của cây, lóng, trạng thái ngủ của chồi, của hạt, làm khí khổng mở.

b)

   B. Kìm hãm sự sinh trưởng của cành, lóng, làm mất trạng thái ngủ của chồi, của hạt, làm khí khổng đóng.  

c)

   C. Kìm hãm sự sinh trưởng của cành, lóng, gây trạng thái ngủ của chồi, của hạt, làm khí khổng đóng.  

d)

   D. Kìm hãm sự sinh trưởng của cành, lóng, làm mất trạng thái ngủ của chồi, của hạt, làm khí khổng mở.

49.

Câu 21. Xitôkinin có vai trò:

a)

   A. Kích thích nguyên phân ở mô phân sinh và phát triển chồi bên, làm tăng sự hoá già của tế bào.        

b)

B. Kích thích nguyên phân ở mô phân sinh và phát triển chồi bên, làm chậm sự hoá già của tế bào.         

c)

   C. Kích thích nguyên phân ở mô phân sinh và làm chậm sự phát triển của chồi bên và sự hoá già của tế bào.  

d)

   D. Kích thích nguyên phân ở mô phân sinh và làm chậm sự phát triển chồi bên, làm chậm sự hoá già của tế bào.

50.

Câu 22. Tương quan giữa GA/AAB điều tiết sinh lý của hạt như thế nào?

a)

   A. Trong hạt khô, GA và A.AB đạt trị số ngang nhau.                                      

b)

   B. Trong hạt nảy mầm, AAB đạt trị lớn hơn GA.    

c)

   C. Trong hạt khô, GA đạt trị số cực đại, AAB rất thấp. Trong hạt nảy mầm GA tăng nhanh, giảm xuống rất mạnh, còn AAB đạt trị số cực đại.                                

d)

   D. Trong hạt khô, GA rất thấp, AAB đạt trị số cực đại. Trong hạt nảy mầm GA tăng nhanh, đạt trị số cực đại còn AAB giảm xuống rất mạnh.

51.

Câu 23. Không dùng Auxin nhân tạo đối với nông phẩm trực tiếp làm thức ăn là vì:

a)

   A. Làm giảm năng suất của cây sử dụng lá.              

b)

   B. Không có enzim phân giải nên tích luỹ trong nông phẩm sẽ gây độc hại đơi với người và gia súc.    

c)

   C. Làm giảm năng suất của cây sử dụng củ.             

d)

   D. Làm giảm năng suất của cây sử dụng thân.

52.

Câu 24. Đặc điểm nào không có ở hoocmôn thực vật?

a)

   A. Tính chuyển hoá cao hơn nhiều so với hoocmôn ở động vật bậc cao.           

b)

   B. Với nồng độ rất thấp gây ra những biến đổi mạnh trong cơ thể.                    

c)

   C. Được vận chuyển theo mạch gỗ và mạch rây.      

d)

   D. Được tạo ra một nơi nhưng gây ra phản ứng ở nơi khác.

53.

Câu 27. Cây dài ngày là:

a)

   A. Cây ra hoa trong điều kiện chiếu sáng hơn 8 giờ.

b)

   B. Cây ra hoa trong điều kiện chiếu sáng hơn 10 giờ.                                        

c)

   C. Cây ra hoa trong điều kiện chiếu sáng hơn 12 giờ.                                        

d)

   D. Cây ra hoa trong điều kiện chiếu sáng hơn 14 giờ.

54.

Câu 29. Quang chu kì là:

a)

   A. Tương quan độ dài ban ngày và ban đêm.            

b)

   B. Thời gian chiếu sáng xen kế với bóng tối bằng nhau trong ngày.                  

c)

   C. Thời gian chiếu sáng trong một ngày.                  

55.

Câu 31. Phát triển ở thực vật là:

a)

   A. Toàn bộ những biến đổi diễn ra trong chu kì sống của cá thể biểu hiện qua hai quá trình liên quan với nhau: sinh trưởng, sự phân hoá và phát sinh hình thái tạo nên các cơ quan của cơ thể.       

b)

   B. Toàn bộ những biến đổi diễn ra trong chu kì sống của cá thể biểu hiện ở ba quá trình không liên quan với nhau: sinh trưởng, sự phân hoá và phát sinh hình thái tạo nên các cơ quan của cơ thể.       

c)

   C. Toàn bộ những biến đổi diễn ra trong chu kì sống của cá thể biểu hiện ở ba quá trình liên quan với nhau là sinh trưởng, sự phân hoá và phát sinh hình thái tạo nên các cơ quan của cơ thể. 

d)

   D. Toàn bộ những biến đổi diễn ra trong chu kì sống của cá thể biểu hiện qua hai quá trình liên quan với nhau: sinh trưởng, sự phân hoá và phát sinh hình thái tạo nên các cơ quan của cơ thể.

56.

Câu 34. Cây trung tính là:

a)

   A. Cây ra hoa ở ngày dài vào mùa mưa và ở ngày ngắn vào mùa khô.              

b)

   B. Cây ra hoa ở cả ngày dài và ngày ngắn.               

c)

   C. Cây ra hoa ở ngày dài vào mùa lạnh và ở ngày ngắn vào mùa nóng.            

d)

   D. Cây ra hoa ở ngày ngắn vào mùa lạnh và ở ngày đài vào mùa nóng.

57.

Câu 35. Sinh trưởng của cơ thể động vật là:

a)

   A. Quá trình tăng kích thước của các hệ cơ quan trong cơ thể.                          

b)

   B. Quá trình tăng kích thước của cơ thể do tăng kích thước và số lượng của tế bào.       

c)

   C. Quá trình tăng kích thước của các mô trong cơ thể.                                      

d)

   D. Quá trình tăng kích thước của các cơ quan trong cơ thể.

58.

Câu 36. Những động vật sinh trưởng và phát triển qua biến thái hoàn toàn là:

a)

A. Cá chép, gà, thỏ, khi.        

b)

B. Cánh cam, bọ rùa, bướm, ruồi.

c)

C. Bọ ngựa, cào cào, tôm, cua.

d)

D. Châu chấu, ếch, muỗi.

59.

Câu 37. Biến thái là:

a)

   A. Sự thay đổi đột ngột về hình thái, cấu tạo và từ từ về sinh lý của động vật sau khi sinh ra hoặc nở từ trứng ra.                               

b)

   B. Sự thay đổi từ từ về hình thái, cấu tạo và đột ngột về sinh lý của động vật sau khi sinh ra hoặc nở từ trứng ra.                                        

c)

   C. Sự thay đổi đột ngột về hình thái, cấu tạo và sinh lý của động vật sau khi sinh ra hoặc nở từ trứng ra.

d)

   D. Sự thay đổi từ từ về hình thái, cấu tạo và về sinh lý của động vật sau khi sinh ra hoặc nở từ trứng ra.

60.

Câu 38. Sinh trưởng và phát triển của động vật không qua biến thái là kiểu phát triển mà con non có:

a)

   A. Đặc điểm hình thái, cấu tạo tương tự với con trưởng thành nhưng khác về sinh lý.

b)

   B. Đặc điểm hình thái, cấu tạo và sinh lý khác với con trưởng thành.               

c)

   C. Đặc điểm hình thái, cấu tạo và sinh lý gần giống với con trưởng thành.       

d)

   D. Đặc điểm hình thái, cấu tạo và sinh lý khác với con trưởng thành.

61.

Câu 39. Những động vật sinh trưởng và phát triển không qua biến thái hoàn toàn là:

a)

            A. Cá chép, gà, thỏ, khi.        

b)

B. Cánh cam, bọ rùa, bướm, ruồi.                                

c)

            C. Bọ ngựa, cào cào, tôm, cua.

d)

D. Châu chấu, ếch, muỗi.

62.

Câu 41. Nhân tố quan trọng điều khiển sinh trưởng và phát triển của động vật là:

a)

            A. Nhân tố di truyển

b)

B. Hoocmôn.

c)

C. Thức ăn.

d)

D. Nhiệt độ và ánh sáng

63.

Câu 43. Ơstrôgen có vai trò:

a)

   A. Kích thích sự sinh trưởng và phát triển các đặc điểm sinh dục phụ ở con đực.

b)

   B. Tăng cường quá trình sinh tổng hợp prôtêin, do đó kích quá trình phân bào và tăng kích thước tế bào, vì vậy làm tăng cường sự sinh trưởng của cơ thể.            

c)

   C. Kích thích sự sinh trưởng và phát triển các đặc điểm sinh dục phụ ở con cái. 

d)

   D. Kích thích chuyển hoá ở tế bào sinh trưởng, phát triển bình thường của cơ thể.

64.

Câu 44. Ơstrôgen được sinh ra ở:

a)

            A. Tuyến giáp.

b)

B. Buồng trứng

c)

            C. Tuyến yên

d)

D. Tinh hoàn

65.

Câu 45. Hoocmôn sinh trưởng (GH) được sản sinh ra ở:

a)

            A. Tinh hoàn

b)

B. Tuyến giáp

c)

C. Tuyến yên

d)

D. Buồng trứng

66.

Câu 46. Tirôxin được sản sinh ra ở:

a)

A. Tuyến giáp.

b)

B. Tuyến yên.

c)

C. Tinh hoàn.

d)

D. Buồng trứng

67.

Câu 47. Tirôxin có tác dụng:

a)

   A. Tăng cường quá trình sinh tổng hợp prôtêin, do đó kích quá trình phân bào và tăng kích thước tế bào, vì vậy làm tăng cường sự sinh trưởng của cơ thể.            

b)

   B. Kích thích chuyển hoá ở tế bào sinh trưởng, phát triển bình thường của cơ thể.         

c)

   C. Kích thích sự sinh trưởng và phát triển các đặc điểm sinh dục phụ ở con đực.

d)

   D. Kích thích sự sinh trưởng và phát triển các đặc điểm sinh dục phụ ở con cái.

68.

Câu 48. Hoocmôn sinh trưởng có vai trò:

a)

   A. Tăng cường quá trình sinh tổng hợp prôtêin, do đó kích quá trình phân bào và tăng kích thước tế bào, vì vậy làm tăng cường sự sinh trưởng của cơ thể.

b)

   B. Kích thích chuyển hoá ở tế bào và sinh trưởng, phát triển bình thường của cơ thể.

c)

   C. Kích thích sự sinh trưởng và phát triển các đặc điểm sinh dục phụ ở con đực.

d)

   D. Kích thích sự sinh trưởng và phát triển các đặc điểm sinh dục phụ ở con cái.

69.

Câu 49. Testostêrôn có vai trò:

a)

   A. Kích thích sự sinh trưởng và phát triển các đặc điểm sinh dục phụ ở con đực.

b)

   B. Kích thích chuyển hoá ở tế bào và sinh trưởng, phát triển bình thường của cơ thể.     

c)

   C. Tăng cường quá trình sinh tổng hợp prôtêin, do đó kích quá trình phân bào và tăng kích thước tế bào, vì vậy làm tăng cường sự sinh trưởng của cơ thể.            

d)

   D. Kích thích sự sinh trưởng và phát triển các đặc điểm sinh dục phụ ở con cái.

70.

Câu 51. Vì sao đối với động vật hằng nhiệt khi đến mùa rét thì sự sinh trưởng và phát triển bị ảnh hưởng?

a)

   A. Vì thân nhiệt giảm làm cho sự chuyển hoá, sinh sản giảm.                            

b)

   B. Vì thân nhiệt giảm làm cho sự chuyển hoá trong cơ thể tăng tạo nhiều năng lượng để chống rét.      

c)

   C. Vì thân nhiệt giảm làm cho sự chuyển hoá trong cơ thể giảm làm hạn chế tiêu thụ năng lượng.        

d)

   D. Vì thân nhiệt giảm làm cho sự chuyển hoá trong cơ thể giảm, sinh sản tăng.

71.

Câu 56. Ý nào không đúng với vai trò của thức ăn đối với sự sinh trưởng và phát triển của động vật?

a)

   A. Làm tăng khả năng thích ứng với mọi điều kiện sống bất lợi của môi trường.

b)

   B. Gia tăng phân bào tạo nên các mô, các cơ quan, hệ cơ quan.                        

c)

   C. Cung cấp nguyên liệu để tổng hợp các chất hữu cơ.                                      

d)

   D. Cung cấp năng lượng cho mọi hoạt động sống của cơ thể.

72.

Câu 58. Nội dung nào sau đây sai?

a)

   A. Muốn ngọn mọc nhanh và ức chế phát triển của chồi bên, người ta xử lí tỉ lệ auxin cao hơn xitokinin và ngược lại.                            

b)

   B. Muốn kìm hãm sự chín của quả, người ta xử lí tỉ lệ auxin cao hơn etilen.     

c)

   C. Muốn hạt, củ kéo đài trạng thái ngủ nghỉ, con người xử lí hàm lượng giberelin cao hơn hàm lượng của axit abxixic.                         

d)

   D. Muốn cây lâu hóa già, con người xử lí hàm lượng xitokinin cao hơn axit abxixic.

73.

Câu 61. Juvenin có tác dụng:

a)

   A. Gây lột xác của sâu bướm, kích thích sâu biến thành nhộng và bướm.         

b)

   B. Gây lột xác của sâu bướm, ức chế sâu biến thành nhộng và bướm.               

c)

   C. Ức chế sự lột xác của sâu bướm, kích thích sâu biến thành nhộng và bướm.

d)

   D. Ức chế sự lột xác của sâu bướm, kìm hãm sâu biến thành nhộng và bướm.

74.

Câu 62. Ecđixơn có tác dụng:

a)

   A. Gây ức chế sự lột xác của sâu bướm, kích thích sâu biến thành nhộng và bướm.        

b)

   B. Gây ức chế sự lột xác của sâu bướm, kìm hãm sâu biến thành nhộng và bướm.          

c)

   C. Gây lột xác của sâu bướm, kích thích sâu biến thành nhộng và bướm.         

d)

   D. Gây lột xác của sâu bướm, ức chế sâu biến thành nhộng và bướm.