wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP LÝ 10 (04/9/2021)

Total questions: 72

Worksheet time: 17mins

Name
Class
Date
1.

CÔNG THỨC TÍNH CÔNG CỦA LỰC

a)

A = F*s

b)

A = F/s

c)

A = s/F

2.

ĐƠN VỊ CỦA CÔNG LÀ

a)

N

b)

m

c)

J

3.

CÔNG THỨC TÍNH CÔNG CỦA TRỌNG LỰC LÀ

a)

A = P*s

b)

A = P*h

c)

A = P*F

4.

TRƯỜNG HỢP NÀO DƯỚI ĐÂY KHÔNG SINH CÔNG?

a)

Trái táo rơi từ trên cây xuống đất

b)

Cầu thủ sút bóng

c)

Vận động viên giữ yên quả tạ ở trên cao

5.

CÓ 2 TRƯỜNG HỢP:

a) 1 NGƯỜI KÉO VALI LÊN CAO BẰNG TẤM VÁN NGHIÊNG

b) 1 NGƯỜI NÂNG TRỰC TIẾP VALI LÊN CAO

Trường hợp nào được lợi về công hơn?

a)

Trường hợp a

b)

Trường hợp b

c)

Không trường hợp nào

6.

CÔNG THỨC TÍNH CÔNG SUẤT

a)

P= A/t

b)

P= A*t

c)

P= A/s

7.

ĐƠN VỊ CỦA CÔNG SUẤT LÀ

a)

J

b)

W

c)

KJ

8.

Đơn vị để đo độ lớn của lực có tên là:

a)

Newton

b)

Archimedes

c)

Pascal

d)

Edison

9.

Chọn đáp án đúng. Đơn vị Động lượng là

a)

N/s

b)

N.s

c)

N.m

d)

N.m/s

10.

Câu nào sai trong các câu sau? Động năng của vật không đổi khi vật

a)

chuyển động thẳng đều

b)

chuyển động với gia tốc không đổi

c)

chuyển động tròn đều

d)

chuyển động cong đều

11.

Chọn đáp án đúng. Động năng của một vật tăng khi

a)

gia tốc của vật a > 0.

b)

vận tốc của vật v > 0.

c)

các lực tác dụng lên vật sinh công dương

d)

gia tốc của vật tăng

12.

Một vật khối lượng m gắn vào đầu một lò xo đàn hồi có độ cứng k, đầu kia của lò xo cố định. Khi lò xo bị nén lại một đoạn  Δl\Delta l   (  Δl\Delta l    < 0) thì thế năng đàn hồi bằng bao nhiêu?

a)

    12k(Δl)2\frac{1}{2}k\left(\Delta l\right)^2  

b)

 12k(Δl)\frac{1}{2}k\left(\Delta l\right)  

c)

 12k(Δl)-\frac{1}{2}k\left(\Delta l\right)  

d)

 12k(Δl)2-\frac{1}{2}k\left(\Delta l\right)^2  

13.

Cơ năng là một đại lượng

a)

luôn luôn dương.

b)

luôn luôn dương hoặc bằng không.

c)

có thể dương, âm hoặc bằng không

d)

luôn luôn khác không.

14.

Tính chất nào sau đây không phải là của phân tử?

a)

Chuyển động không ngừng.

b)

Giữa các phân tử có khoảng cách

c)

Có lúc đứng yên, có lúc chuyển động

d)

Chuyển động càng nhanh thì nhiệt độ của vật càng cao

15.

Tính chất nào sau đây không phải là của phân tử của vật chất ở thể khí?

a)

Chuyển động hỗn loạn và không ngừng.

b)

Chuyển động không ngừng.

c)

Chuyển động hỗn loạn

d)

Chuyển động hỗn loạn xung quanh các vị trí cân bằng cố định

16.

Câu nào sau đây nói về nội năng là đúng?

a)

Nội năng là nhiệt lượng

b)

Nội năng của A lớn hơn nội năng của B thì nhiệt độ của A cũng lớn hơn nhiệt độ của B

c)

Nội năng của vật chỉ thay đổi trong quá trình truyền nhiệt, không thay đổi trong quá trình thực hiện công.

d)

Nội năng là một dạng năng lượng

17.

Chọn đáp án đúng. Nội năng của một vật là

a)

tổng động năng và thế năng của vật

b)

tổng động năng và thế năng của các phân tử cấu tạo nên vật

c)

tổng nhiệt lượng và cơ năng mà vật nhận được trong quá trình truyền nhiệt và thực hiện công.

d)

nhiệt lượng vật nhận được trong quá trình truyền nhiệt.

18.

Trong các hệ thức sau, hệ thức nào diễn tả quá trình nung nóng khí trong một bình kín khi bỏ qua sự nở vì nhiệt của bình?

a)

Δ\Delta U = A

b)

Δ\Delta U = Q + A

c)

Δ\Delta U = 0

d)

Δ\Delta U = Q

19.

Câu nào sau đây nói về sự truyền nhiệt là không đúng?

a)

Nhiệt vẫn có thể truyền từ vật lạnh hơn sang vật nóng hơn

b)

Nhiệt không thể từ truyền từ vật lạnh hơn sang vật nóng hơn

c)

Nhiệt có thể tự truyền từ vật nóng hơn sang vật lạnh hơn

d)

Nhiệt có thể tự truyền giữa hai vật có cùng nhiệt độ.

20.

Trong các hệ thức sau, hệ thức nào diễn tả quá trình nung nóng khí trong một bình kín khi bỏ qua sự nở vì nhiệt của bình?

a)

Δ\Delta U = A

b)

Δ\Delta U = Q + A

c)

Δ\Delta U = 0

d)

Δ\Delta U = Q

21.

Câu nào đúng? Nhiệt độ của vật giảm là do các nguyên tử, phân tử cấu tạo nên vật

a)

ngừng chuyển động

b)

nhận thêm động năng.

c)

Chuyển động chậm dần

d)

Va chạm vào nhau

22.

Một vật nằm yên, có thể có

a)

vận tốc

b)

động lượng

c)

động năng

d)

thế năng

23.

Một vật chuyển động không nhất thiết phải có

a)

động năng

b)

thế năng

c)

động lương

d)

vận tốc

24.

Đun nóng một khối lượng khí ở áp suất 8 at nhiệt độ tăng lên 2 lần (coi thể tích không đổi). Tím áp suất sau khi đun?

a)

30 at

b)

20 at

c)

16 at

d)

40 at

25.

Đun nóng một khối lượng khí ở áp suất 8 at nhiệt độ tăng lên 2 lần (coi thể tích không đổi). Tím áp suất sau khi đun?

a)

30 at

b)

20 at

c)

16 at

d)

40 at

26.

Một ô tô có khối lượng 1000 kg chuyển động với vận tốc 90 km/h. Động năng của ô tô có giá trị là:

a)

3,20.106 J

b)

3,12.105 J

c)

2,52.104 J

d)

2,42.106 J

27.

Một khối khí lí tưởng được nén đẳng nhiệt từ thể tích 10 lít đến 6 lít thì áp suất tăng thêm 0,5 atm .Áp suất ban đầu của chất khí là

a)

1,25 atm

b)

1,5 atm

c)

0,75 atm

d)

1 atm

28.

Một gàu nước khối lượng 10 kg được kéo cho chuyển động đều lên độ cao 5m. Lấy g = 10 m/s2. Công của lực kéo là:

a)

200 J

b)

20 J

c)

50 J

d)

500 J

29.

Chọn phát biểu đúng về chuyển động cơ.

a)

là sự thay đổi vị trí của vật so với vật làm mốc

b)

là sự thay đổi khoảng cách của vật so với vật làm mốc

c)

là sự thay đổi hình dạng của vật so với vật làm mốc

d)

là sự thay đổi khối lượng của vật so với vật làm mốc

30.

Chọn phát biểu đúng về chất điểm.

a)

Là vật có khối lượng rất nhỏ.

b)

Là vật có kích thước rất nhỏ so với khoảng cách ta xét.

c)

Là vật có kích thước rất lớn so với khoảng cách ta xét.

d)

Là vật có khối lượng rất lớn.

31.

Chọn phát biểu đúng về chuyển động thẳng đều.

a)

Là chuyển động có quỹ đạo là hình tròn.

b)

Là chuyển động có quỹ đạo là đường thẳng.

c)

Là chuyển động có quỹ đạo là đường thẳng và tốc độ trung bình không đổi trên mọi quãng đường.

d)

Là chuyển động có quỹ đạo là đường tròn và tốc độ trung bình không đổi trên mọi quãng đường.

32.

Chọn phát biểu đúng về chuyển động thẳng biến đổi đều.

a)

Có quỹ đạo là đường thẳng và vận tốc biến đổi đều theo thời gian.

b)

Có quỹ đạo là đường thẳng và vận tốc không đổi theo thời gian.

c)

Có quỹ đạo là đường tròn và vận tốc biến đổi đều theo thời gian.

d)

Có quỹ đạo là đường thẳng và gia tốc biến đổi đều theo thời gian.

33.

Chọn phát biểu đúng về chuyển động thẳng nhanh dần đều

a)

Gia tốc luôn dương.

b)

Vận tốc giảm đều theo thời gian.

c)

Gia tốc cùng dấu với vận tốc.

d)

Gia tốc trái dấu với vận tốc.

34.

Đặc điểm nào sau đây không phải của rơi tự do.

a)

Chỉ chịu tác dụng của trọng lực.

b)

Là chuyển động thẳng nhanh dần đều.

c)

Gia tốc rơi tự do gọi là gia tốc trọng trường.

d)

Vật nặng rơi nhanh hơn vật nhẹ.

35.

Chọn phát biểu đúng về chuyển động thẳng nhanh dần đều

a)

Gia tốc luôn dương.

b)

Vận tốc giảm đều theo thời gian.

c)

Gia tốc cùng dấu với vận tốc.

d)

Gia tốc trái dấu với vận tốc.

36.

Chọn phát biểu sai về chu kì của chuyển động tròn.

a)

Chu kì là số vòng vật đi được trong 1s.

b)

Chu kì là thời gian vật đi được 1 vòng.

c)

Trong 1 chu kì, vật quay được một góc 360 độ

d)

Đơn vị của chu kì là giây (s).

37.

Chọn phát biểu sai về tần số của chuyển động tròn.

a)

Tần số là số vòng vật đi được trong 1s.

b)

Đơn vị của tần số là Héc (Hz)

c)

Tần số tỉ lệ với chu kì.

d)

Tần số là thời gian vật chuyển động được một vòng.

38.

Vật tốc tương đối là

a)

vận tốc của vật trong hệ qui chiếu đứng yên.

b)

vận tốc của vật trong hệ qui chiếu chuyển động.

c)

vận tốc của hệ qui chiếu đứng yên so với hệ qui chiếu chuyển động.

d)

vận tốc của hệ qui chiếu chuyển động so với hệ qui chiếu đứng yên .

39.

Chọn phát biểu sai

a)

vận tốc tuyệt đối là vận tốc của vật gắn với hệ quy chiếu đứng yên.

b)

vận tốc tương đối là vận tốc của vật gắn với hệ quy chiếu chuyển động.

c)

vận tốc kéo theo là vận tốc của hệ quy chiếu chuyển động so với hệ quy chiếu đứng yên.

d)

vận tốc tuyệt đối là vận tốc của vật gắn với hệ quy chiếu chuyển động.

40.

Chọn phát biểu sai.

a)

Chuyển động tròn đều là chuyển động có quỹ đạo là đường tròn, tốc độ trung bình như nhau trên mọi quãng đường.

b)

Vận tốc tức thời là vận tốc tại mỗi thời điểm.

c)

Gia tốc của chuyển động tròn đều luôn hướng vào tâm của quỹ đạo.

d)

Chuyển động tròn đều gia tốc bằng 0.

41.

Chọn phát biểu đúng về hệ quy chiếu.

a)

Hệ quy chiếu gồm vật mốc, chiều dương.

b)

Hệ quy chiếu gồm hệ trục tọa độ gắn với vật mốc và mốc thời gian có gắn đồng hồ.

c)

Hệ quy chiếu gồm mốc thời gian gắn với đồng hồ.

d)

Trong các hệ quy chiếu khách nhau, quỹ đạo của vật giống nhau.

42.

Chọn công thức đúng tính tốc độ trung bình.

a)

 s=vts=\frac{v}{t}  

b)

 v=stv=\frac{s}{t}  

c)

 v=v1+v22v=\frac{v_1+v_2}{2}  

d)

 v=s.tv=s.t  

43.

Chọn công thức sai của chuyển động thẳng biến đổi đều.

a)

s=v0.t+12a.t2s=v_0.t+\frac{1}{2}a.t^2

b)

x=x0+v0.t+12a.t2x=x_0+v_0.t+\frac{1}{2}a.t^2

c)

a=vv0ta=\frac{v-v_0}{t}

d)

v=stv=\frac{s}{t}

44.

Trong công thức tính vận tốc của chuyển động thẳng nhanh dần đều v = vo + at thì:

a)

A. v luôn dương.

b)

B. a luôn dương.

c)

C. a luôn cùng dấu với v.

d)

D. a luôn ngược dấu với v.

45.

Một vật chuyển động thẳng chậm dần đều với tốc độ đầu 3m/s và gia tốc 2m/s2, thời điểm ban đầu vật ở gốc toạ độ và chuyển động ngược chiều dương của trục toạ độ thì phương trình có dạng.

a)


A. x =3t +t2A.\ x\ =-3t\ +t^2

b)

B. x=3t+t2B.\ x=3t+t^2

c)

C. x=3tt2C.\ x=-3t-t^2

d)

D. x=3tt2D.\ x=3t-t^2

46.

Trong chuyển động thẳng, véctơ vận tốc tức thời có

a)

A. Phương và chiều không thay đổi.

b)

B. Phương không đổi, chiều luôn thay đổi

c)

C. Phương và chiều luôn thay đổi

d)

D. Phương không đổi, chiều có thể thay đổi

47.

Phương trình nào sau đây mô tả quá trình đẳng nhiệt của một lượng khí lí tuởng.

a)

p.V = const.

b)

p1 .V1 = p2 .V2.

c)
d)
48.

Hệ thức nào sau đây ĐÚNG cho quá trình đẳng áp?

a)

V/T = hằng số.

b)

V ∼ 1/T.

c)

V ∼ T.

d)

V1/T1 = V2/T2.

49.

Một khối khí lí tưởng được nén đẳng nhiệt từ thể tích 10 lít đến 6 lít thì áp suất tăng thêm 0,5 atm .Áp suất ban đầu của chất khí là

a)

1,25 atm

b)

1,5 atm

c)

0,75 atm

d)

1 atm

50.

Trong quá trình chất khí nhận nhiệt và sinh công (Q và A) thì biểu thức ΔU = A + Q phải thoả mãn

a)

Q > 0 và A < 0

b)

Q > 0 và A > 0

c)

Q < 0 và A > 0

d)

Q < 0 và A < 0

51.

Một bình thép chứa khí ở nhiệt độ 27oC và áp suất 40atm. Nếu tăng áp suất thêm 20atm thì nhiệt độ của khí trong bình là

a)

177oC

b)

180oC

c)

34oC

d)

450oC

52.

Chọn công thức sai của rơi tự do.

a)

s=12.g.ts=\frac{1}{2}.g.t

b)

s=12.g.t2s=\frac{1}{2}.g.t^2

c)

vc=2.g.hv_c=\sqrt{2.g.h}

d)

tr=2hgt_r=\sqrt{\frac{2h}{g}}

53.

Đơn vị nào sau đây là của tần số

a)

s

b)

Hz

c)

m/s

d)

m

54.

Một khối khí lí tưởng nhốt trong bình kín. Tăng nhiệt độ của khối khí từ 100°C lên 200°C thì áp suất trong bình sẽ:

a)

có thể tăng hoặc giảm

b)

tăng lên hơn 2 lần áp suất cũ

c)

tăng lên ít hơn 2 lần áp suất cũ

d)

tăng lên đúng bằng 2 lần áp suất cũ

55.

Nén 10 lít khí ở nhiệt độ 27°C để thể tích của nó giảm chỉ còn 4 lít, quá trình nén nhanh nên nhiệt độ tăng đến 60°C. Áp suất khí đã tăng bao nhiêu lần:

a)

2,78

b)

3,2

c)

2,24

d)

2,85

56.

Một xilanh kín chia làm hai phần bằng nhau bởi một pitong cách nhiệt. Mỗi phần có chiều dài 30 cm chứa một lượng khí giống nhau ở 27°C. Nung nóng một phần lên 10°C, còn phần kia làm lạnh đi 10°C thì pitong dịch chuyển một đoạn là:

a)

4cm

b)

2cm

c)

1cm

d)

0,5cm

57.

Tích của áp suất p và thể tích V của một khối lượng khí lí tưởng xác định thì:

a)

không phụ thuộc vào nhiệt độ

b)

tỉ lệ thuận với nhiệt độ tuyệt đối

c)

tỉ lệ thuận với nhiệt độ Xenxiut

d)

tỉ lệ nghịch với nhiệt độ tuyệt đối

58.

Trong trường hợp nào dưới đây có thể coi một đoàn tàu như một chất điểm?

a)

A. Đoàn tàu lúc khởi hành.

b)

B. Đoàn tàu đang qua cầu.

c)

C. Đoàn tàu đang chạy trên một đoạn đường vòng.

d)

D. Đoàn tàu đang chạy trên đường Hà Nội -Vinh.

59.

Người lái đò đang ngồi yên trên chiếc thuyền thả trôi theo dòng nước. Trong các câu mô tả sau đây, câu nào đúng?

a)

A. Người lái đò đứng yên so với dòng nước.

b)

B. Người lái đò chuyển động so với dòng nước.

c)

C. Người lái đò đứng yên so với bờ sông.

d)

D. Người lái đò chuyển động so với chiếc thuyền.

60.

Chuyển động của rơi tự do là chuyển động (a)  

61.

Các vật rơi trong không khí xảy ra nhanh chậm khác nhau là do (a)   tác dụng vào chúng khác nhau

62.

Chuyển động biến đổi đều bao gồm: chuyển động thẳng nhanh dần đều và (a)  

63.

Tại sao trạng thái đứng yên hay chuyển động của một chiếc ô tô có tính tương đối?

a)

Vì chuyển động của ôtô được quan sát ở các thời điểm khác nhau.

b)

Vì chuyển động của ô tô được xác định bởi những người quan sát khác nhau bên lề đường.

c)

Vì chuyển động của ô tô không ổn định: lúc đứng yên, lúc chuyển động.

d)

Vì chuyển động của ô tô được quan sát trong các hệ quy chiếu khác nhau.

64.

Hình bên là đồ thị vận tốc - thời gian của một vật chuyển động. Đoạn nào ứng với chuyển động thẳng đều

a)

Đoạn OA .

b)

Đoạn BC.

c)

Đoạn CD.

d)

Đoạn AB.

65.

Một ô tô chuyển động thẳng đều với vận tốc bằng 80 km/h. Bến xe nằm ở đầu đoạn đường và xe ô tô xuất phát từ một địa điểm cách bến xe 3km. Chọn bến xe làm vật mốc, thời điểm ô tô xuất phát làm mốc thời gian và chọn chiều chuyển động của ô tô làm chiều dương. Phương trình chuyển động của xe ô tô trên đoạn đường thẳng này như thế nào?

a)

x = 3 +80t.

b)

x = ( 80 -3 )t.

c)

x =3 – 80t.

d)

x = 80t.

66.

Một vật được thả rơi tự do từ độ cao 4,9 m xuống đất. Bỏ qua lực cản của không khí. Lấy gia tốc rơi tự do g = 9,8 m/s2. Vận tốc của vật khi chạm đất là bao nhiêu?

a)

v = 9,8 m/s.

b)

v = 1,0 m/s.

c)

v=9,9 m/s.

d)

v=9,6 m/s.

67.

Một ô tô có bán kính vành ngoài bánh xe là 25cm. Xe chạy với vận tốc 10m/s. Tính vận tốc góc của một điểm trên vành ngoài xe?

a)

10 rad/s .

b)

20 rad/s .

c)

30 rad /s.

d)

40 rad/s.

68.

Một chiếu thuyền buồm chạy ngược dòng sông. Sau 1 giờ đi được 10 km, một khúc gỗ trôi theo dòng sông sau 1phút trôi được 100/3 m . Vận tốc của thuyền buồm so với nước là bao nhiêu?

a)

8 km/h.

b)

10 km/h.

c)

12km/h.

d)

20 km/h.

69.

Trong các hiện tượng sau, hiện tượng nào xảy ra không do quán tính

a)

Bụi rơi khỏi áo khi ta rũ mạnh áo.

b)

Vận động viên chạy đà trước khi nhảy cao.

c)

Lưỡi búa được tra vào cán khi gõ cán búa xuống nền.

d)

Khi xe chạy, hành khách ngồi trên xe nghiêng sang trái, khi xe rẽ sang phải.

70.

Dưới tác dụng của một lực vật đang thu gia tốc; nếu lực tác dụng lên vật giảm đi thì độ lớn gia tốc sẽ

a)

tăng lên.

b)

giảm đi.

c)

không đổi.

d)

bằng 0.

71.

Đại lượng đặc trưng cho mức quán tính của một vật là

a)

trọng lương.

b)

khối lượng.

c)

vận tốc

d)

lực.

72.

Cho hai lực đồng quy có độ lớn bằng 9N và 12N.Trong số các lực sau,giá trị nào là giá trị của hợp lực?

a)

1N

b)

2N

c)

15N.

d)

25N