wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Lí thuyết ôn thi học kì Lý 10

Total questions: 70

Worksheet time: 23mins

Name
Class
Date
1.

Gia tốc trong chuyển động thẳng biến đổi đều được tính theo công thức nào?

a)

α=vvotto\alpha=\frac{v-v_o}{t-t_o}

b)

α=v+vot+to\alpha=\frac{v+v_o}{t+t_o}

c)

α=v2vo2tto\alpha=\frac{v^2-v_o^2}{t-t_o}

d)

α=v2+vo2tto\alpha=\frac{v^2+v_o^2}{t-t_o}

2.

Trong chuyển động thẳng biến đổi đều, biểu thức nào sau đây là không đúng?

a)

α=ΔvΔt\alpha=\frac{\Delta v}{\Delta t}

b)

v=vo+atv=v_o+at

c)

s=vot+12at2s=v_ot+\frac{1}{2}at^2

d)

v=vot+12at2v=v_ot+\frac{1}{2}at^2

3.

Chọn phát biểu đúng: Gia tốc là một đại lượng:

a)

A. Đại số, đặc trưng cho sự biến đổi nhanh hay chậm của chuyển động.

b)

B. Đại số, đặc trưng cho tính không đổi của vận tốc.

c)

C. Vectơ, đặc trưng cho sự biến đổi nhanh hay chậm của vận tốc.

d)

D. Vectơ, đặc trưng cho sự biến đổi nhanh hay chậm của chuyển động.

4.

Chuyển động thẳng chậm dần đều là chuyển động có:

a)

A. vận tốc không đổi, gia tốc giảm đều.

b)

B. vận tốc giảm đều, gia tốc không đổi.

c)

C. vận tốc giảm đều, gia tốc giảm đều.

d)

D. vận tốc không đổi, gia tốc không đổi.

5.

Phát biểu nào sau đây sai khi nói về chuyển động thẳng nhanh dần đều:

a)

A. quỹ đạo là đường thẳng.

b)

B. vectơ gia tốc của vật có độ lớn là một hằng số.

c)

C. quãng đường đi được của vật luôn tỉ lệ thuận với thời gian vật đi.

d)

D. vận tốc có độ lớn tăng theo hàm bậc nhất đối với thời gian.

6.

Chuyển động nào dưới đây không phải là chuyển động thẳng biến đổi đều ?

a)

A. Một viên bi lăn trên máng nghiêng.

b)

B. Một vật rơi từ trên cao xuống đất.

c)

C. Một hòn đá bị ném theo phương ngang.

d)

D. Một vật được ném lên theo phương thẳng đứng

7.

Phương trình nào sau đây là phương trình vận tốc của chuyển động thẳng biến đổi đều?

a)

A. v = 20 - 2t

b)

B. v = 20 + 2t + t2

c)

C. v = t2 – 1

d)

D. v = t2 + 4t

8.

Chuyển động rơi tự do là:

a)

A. Một chuyển động thẳng đều.

b)

B. Một chuyển động thẳng nhanh dần.

c)

C. Một chuyển động thẳng chậm dần đều.

d)

D. Một chuyển động thẳng nhanh dần đều.

9.

Chọn câu đúng: Gia tốc rơi tự do phụ thuộc vào:

a)

A. Khối lượng và kích thước vật rơi.

b)

B. Độ cao và vĩ độ địa lý.

c)

C. Vận tốc đầu và thời gian rơi.

d)

D. Áp suất và nhiệt độ môi trường

10.

Chọn câu trả lời sai: Khi nói về chuyển động rơi tự do thì:

a)

A. công thức tính vận tốc ở thời điểm t là v = gt.

b)

B. có phương của chuyển động là phương thẳng đứng, chiều từ trên xuống dưới.

c)

C. là chuyển động thẳng nhanh dần đều với gia tốc a = g và vận tốc đầu vo > 0.

d)

D. công thức tính quãng đường đi được trong thời gian t là: h=12at2h=\frac{1}{2}at^2

11.

Chọn phát biểu sai về chuyển động

rơi tự do:

a)

A. Vật có khối lượng càng lớn rơi càng nhanh.

b)

B. Đại lượng đặc trưng cho sự biến thiên vận tốc là gia tốc trọng trường.

c)

C. Vật có vận tốc cực đại khi chạm đất.

d)

D. Sự rơi tự do là sự rơi chỉ chịu tác dụng của trọng lực.

12.

Chuyển động tròn đều là chuyển động có:

a)

A. quỹ đạo là một đường tròn, vectơ vận tốc không đổi.

b)

B. quỹ đạo là một đường tròn, vectơ vận tốc biến thiên một cách đều đặn.

c)

C. quỹ đạo là một đường tròn, gia tốc hướng tâm có độ lớn không đổi.

d)

D. quỹ đạo là một đường tròn, gia tốc hướng tâm biến thiên đều đặn.

13.

Trong chuyển động tròn đều, biểu thức thể hiện mối liên hệ giữa tốc độ dài, tốc độ góc và chu kì quay là:


a)

A. v = ω.r = 2π.T.r

b)

B. v = ω.r = 2πT\frac{2\pi}{T} . r

c)

C. v = ωr=2πT . r\frac{\omega}{r}=\frac{2\pi}{T}\ .\ r

d)

D. ωr=2πT.r\frac{\omega}{r}=\frac{2\pi}{T.r}

14.

Chu kỳ trong chuyển động tròn đều là:

a)

A. thời gian vật đi được một vòng.

b)

B. số vòng vật đi được trong 1 giây.

c)

C. thời gian vật chuyển động.

d)

D. thời gian vật di chuyển.

15.

Trong chuyển động tròn đều thì:

a)

A. vectơ vận tốc luôn không đổi, do đó gia tốc bằng 0.

b)

B. gia tốc hướng vào tâm quỹ đạo, độ lớn tỉ lệ nghịch với bình phương tốc độ dài.

c)

C. phương, chiều và độ lớn của vận tốc luôn thay đổi.

d)

D. gia tốc hướng vào tâm quỹ đạo, độ lớn tỷ lệ với bình phương tốc độ góc.

16.

Khi khảo sát đồng thời chuyển động của cùng một vật trong những hệ quy chiếu khác nhau thì:

a)

A. Quỹ đạo, vận tốc và gia tốc đều khác nhau.

b)

C. Quỹ đạo khác nhau, còn vận tốc và gia tốc giống nhau.

c)

B. Quỹ đạo, vận tốc và gia tốc đều giống nhau.

d)

D. Quỹ đạo giống nhau, còn vận tốc và gia tốc khác nhau.

17.

Nếu xét trạng thái của một vật trong các hệ quy chiếu khác nhau thì điều nào sau đây là sai?

a)

A. vật có thể có vận tốc khác nhau.

b)

B. vật có thể chuyển động với quỹ đạo khác nhau.

c)

C. vật có thể có hình dạng khác nhau.

d)

D. vật có thể đứng yên hoặc chuyển động.

18.

Từ công thức cộng vận tốc  v13=v12 + v23\overrightarrow{v_{13}}=\overrightarrow{v_{12}}\ +\ \overrightarrow{v_{23}}  , kết luận nào sau đây sai:

a)

A. Khi  v12\overrightarrow{v}_{12}  và   v23\overrightarrow{v_{23}}  cùng hướng thì  v13=v12+v23v_{13}=v_{12}+v_{23}   

b)

B.  Khi v12 \overrightarrow{v}_{12\ }  và  v23\overrightarrow{v_{23}}  ngược hướng thì   v13 = v12v23v_{13\ }=\ \left|v_{12}-v_{23}\right|  

c)

C. Khi  v12\overrightarrow{v_{12}}  và  v23\overrightarrow{v_{23}} vuông góc nhau thì  v13 =v122+v232v_{13\ }=\sqrt{v_{12}^2+v_{23}^2}   

d)

D. Khi  v12\overrightarrow{v_{12}}  và  v23\overrightarrow{v_{23}}  vuông góc nhau thì v13=v122v232v_{13}=\sqrt{\left|v_{12}^2-v_{23}^2\right|}  

19.

Các lực tác dụng lên một vật gọi là cân bằng khi:

a)

A. hợp lực của tất cả các lực tác dụng lên vật bằng không.

b)

B. hợp lực của tất cả các lực tác dụng lên vật là hằng số.

c)

C. vật chuyển động với gia tốc không đổi.

d)

D. vật đứng yên.

20.

Chọn phát biểu đúng khi nói về lực:

a)

A. Dưới tác dụng của lực vật sẽ chuyển động thẳng đều hoặc tròn đều.

b)

B. Lực là nguyên nhân làm vật vật bị biến dạng.

c)

C. Lực là nguyên nhân làm vật thay đổi chuyển động.

d)

D. Lực là nguyên nhân làm vật thay đổi chuyển động hoặc làm vật bị biến dạng.

21.

Khi vật rắn được treo bằng dây và ở trạng thái cân bằng thì:

a)

A. dây treo trùng với đường thẳng đứng đi qua trọng tâm của vật.

b)

B. lực căng của dây treo lớn hơn trọng lượng của vật.

c)

C. không có lực nào tác dụng lên vật.

d)

D. các lực tác dụng lên vật luôn cùng chiều.

22.

Hợp lực của hai lực thành phần có độ lớn F1 , F2 là lực F có độ lớn:

a)

A. F = |F1 − F2|

b)

B. |F1 − F2| \le F \le F1 + F2

c)

C. F = F1 + F2

d)

D. F = F12+F22 \sqrt{F_1^2+F_2^2\ \ }

23.

Độ lớn của hợp lực hai lực đồng qui hợp với nhau góc α là:
    

a)

 F2=F12+F22+2F1F2cosαF^2=F_1^2+F_2^2+2F_1F_2\cos\alpha  

b)

 F2=F12+F222F1F2cosαF^2=F_1^2+F_2^2-2F_1F_2\cos\alpha  

c)

 F=F1+F2+2F1F2cosαF=F_1+F_2+2F_1F_2\cos\alpha  

d)

 F2=F12+F222F1F2F^2=F_1^2+F_2^2-2F_1F_2  

24.

Lực tổng hợp của hai lực đồng qui có độ lớn nhỏ nhất khi hai lực thành phần:

a)

A. cùng phương, cùng chiều.

b)

B. cùng phương, ngược chiều.

c)

C. vuông góc với nhau.

d)

D. hợp với nhau một góc khác không.

25.

Các lực cân bằng là các lực:

a)

A. Bằng nhau về độ lớn và tác dụng vào hai vật khác nhau.

b)

B. Đồng thời tác dụng vào một vật và không gây gia tốc cho vật.

c)

C. Bằng nhau về độ lớn, ngược chiều và tác dụng vào một vật.

d)

D. Bằng nhau về độ lớn, ngược chiều và tác dụng vào hai vật khác nhau.

26.

Chọn phát biểu sai khi nói về phép phân tích lực:

a)

A. Phân tích lực là thay thế một lực bằng hai hay nhiều lực có tác dụng giống hệt như lực đó.

b)

B. Khi phân tích một lực thành hai lực thành phần thì phải tuân theo quy tắc hình bình hành.

c)

C. Khi phân tích một lực thành hai lực thành phần thì hai lực thành phần làm thành hai cạnh của hình bình hành.

d)

D. Phân tích lực là phép thay thế các lực tác dụng đồng thời vào vật bằng một lực như các lực đó.

27.

Một vật cân bằng chịu tác dụng của hai lực thì hai lực đó sẽ:

a)

A. cùng giá, cùng chiều, cùng độ lớn.

b)

B. cùng giá, ngược chiều, cùng độ lớn.

c)

C. có giá vuông góc nhau và cùng độ lớn.

d)

D. được biểu diễn bằng hai véctơ giống hệt nhau.

28.

Điều nào sau đây là sai khi nói về đặc điểm hai lực cân bằng?

a)

A. Hai lực có điểm đặt trên hai vật khác nhau.

b)

B. Hai lực có cùng độ lớn.

c)

C. Hai lực ngược chiều nhau.

d)

D. Hai lực có cùng giá.

29.

Một vật chịu tác dụng của hai lực F1\overrightarrow{F}_1  và  F2\overrightarrow{F_2}    , lực  F1\overrightarrow{F_1}  nằm ngang hướng sang phải, có độ lớn 10N. Để vật ở trạng thái cân bằng thì lực  F2\overrightarrow{F_2}    có đặc điểm là: 

a)

A. cùng giá, cùng chiều, có độ lớn 10N.

b)

B.  nằm ngang, hướng sang trái, có độ lớn 10N.

c)

C. cùng giá, hướng sang trái, có độ lớn 10N.

d)

D. nằm ngang, hướng sang phải, có độ lớn 10N. 

30.

Một quyển sách được đặt nằm yên trên mặt bàn nằm ngang. Hai lực cân bằng là:

a)

A. trọng lực tác dụng lên quyển sách và trọng lực tác dụng lên bàn.

b)

B. trọng lực tác dụng lên quyển sách và phản lực của mặt bàn tác dụng lên quyển sách.

c)

C. lực nén của quyển sách tác dụng lên mặt bàn và phản lực của mặt bàn tác dụng lên quyển sách.

d)

D. lực nén của quyển sách tác dụng lên mặt bàn và trọng lượng của quyển sách.

31.

Đặc điểm của hệ ba lực cân bằng là:

a)

A. có giá đồng phẳng, có hợp lực bằng 0.

b)

B. có giá đồng phẳng và đồng quy, có hợp lực khác 0.

c)

C. có giá đồng quy, có hợp lực bằng 0.

d)

D. có giá đồng phẳng và đồng quy, có hợp lực bằng 0.

32.

Chọn câu sai: Điều kiện cân bằng của vật rắn khi chịu tác dụng của ba lực không song song là:

a)

A. Hợp lực của ba lực phải bằng không.

b)

B. Hợp lực của hai lực phải cân bằng với lực thứ ba.

c)

C. Ba lực phải đồng phẳng và đồng quy và có hợp lực bằng không.

d)

D. Ba lực đồng quy nhưng không cần đồng phẳng.

33.

Một chất điểm chịu tác dụng 3 lực. Chất điểm sẽ cân bằng khi:

a)

A. Ba lực đồng qui.

b)

B. Ba lực đồng phẳng và đồng qui.

c)

C. Tổng vectơ của ba lực bằng 0.

d)

D. Tổng ba lực là một lực không đổi.

34.

Định luật I Newton cho biết:

a)

A. mối liên hệ giữa lực tác dụng và khối lượng của vật.

b)

B. nguyên nhân của trạng thái cân bằng của các vật.

c)

C. nguyên nhân của chuyển động.

d)

D. dưới tác dụng của lực, các vật chuyển động như thế nào.

35.

Quán tính là tính chất của các vật:

a)

A. có tính ì, chống lại sự chuyển động.

b)

B. có xu hướng giữ nguyên trạng thái chuyển động thẳng đều.

c)

C. có xu hướng bảo toàn vận tốc của chúng.

d)

D. có xu hướng giữ nguyên tốc độ chuyển động của chúng.

36.

Chọn phát biểu đúng: Theo định luật II Newton thì:

a)

A. Gia tốc của vật tỉ lệ thuận với lực tác dụng vào vật và tỉ lệ nghịch với khối lượng của vật và được tính bởi công thức α=Fm\overrightarrow{\alpha}=\frac{\overrightarrow{F}}{m}

b)

B. Lực tác dụng vào vật tỉ lệ thuận với khối lượng của vật và được tính bởi công thức F=mα\overrightarrow{F}=m\overrightarrow{\alpha}

c)

C. Lực tác dụng vào vật tỉ lệ thuận với gia tốc của vật và được tính bởi công thức F=mα\overrightarrow{F}=m\overrightarrow{\alpha}

d)

D. Khối lượng của vật tỉ lệ thuận với lực tác dụng vào vật và được tính bởi công thức f m=Fαm=\frac{\overrightarrow{F}}{\overrightarrow{\alpha}}

37.

Trọng lực tác dụng lên một vật có:

a)

A. điểm đặt tại tâm của vật, phương thẳng đứng, chiều từ trên xuống.

b)

B. điểm đặt tại tâm của vật, phương nằm ngang.

c)

C. điểm đặt tại tâm của vật, phương thẳng đứng, chiều từ dưới lên.

d)

D. độ lớn luôn thay đổi.

38.

Khối lượng của một vật:

a)

A. luôn tỉ lệ thuận với lực tác dụng vào vật.

b)

B. luôn tỉ lệ nghịch với gia tốc mà vật thu được.

c)

C. là đại lượng đặc trưng cho mức quán tính của vật.

d)

D. không phụ thuộc vào thể tích của vật.

39.

Điều nào sau đây sai khi nói về lực và phản lực:

a)

A. Những lực tương tác giữa hai vật là lực trực đối.

b)

B. Lực và phản lực luôn xuất hiện và mất đi đồng thời.

c)

C. Lực và phản lực là hai lực trực đối nên cân bằng nhau.

d)

D. Lực tác dụng là lực đàn hồi thì phản lực cũng là lực đàn hồi.

40.

Định luật III Newton cho ta nhận biết:

a)

A. bản chất sự tương tác qua lại giữa hai vật.

b)

B. sự phân biệt giữa lực và phản lực.

c)

C. sự cân bằng giữa lực và phản lực.

d)

D. quy luật cân bằng giữa các lực trong tự nhiên

41.

Định luật II Newton cho biết:

a)

A. mối liên hệ giữa lực tác dụng, khối lượng riêng và gia tốc của vật.

b)

B. mối liên hệ giữa khối lượng và vận tốc của vật.

c)

C. lực là nguyên nhân làm xuất hiện gia tốc của vật.

d)

D. lực là nguyên nhân gây ra chuyển động.

42.

Trọng lực là trường hợp riêng của lực hấp dẫn vì:

a)

A. trọng lực là lực hấp dẫn giữa Trái Đất và vật.

b)

B. trọng lực là lực hút của Trái Đất.

c)

C. trọng lực tác dụng lên các vật.

d)

D. trọng lực rất dễ phát hiện còn lực hấp dẫn rất khó phát hiện.

43.

Biểu thức của định luật vạn vật hấp dẫn là:

a)

Fhd=G Mr2Fhd=G\ \frac{M}{r^2}

b)

Fhd=maFhd=ma

c)

Fhd=G Mmr2Fhd=G\ \frac{Mm}{r^2}

d)

Fhd=G MmrFhd=G\ \frac{Mm}{r}

44.

Chọn câu đúng nhất: Hai chất điểm bất kì hút nhau với một lực, lực này:

a)

A. Tỉ lệ nghịch với tích hai khối lượng, tỉ lệ thuận với bình phương khoảng cách giữa chúng.

b)

B. Tỉ lệ thuận với tích hai khối lượng, tỉ lệ nghịch với bình phương khoảng cách giữa chúng.

c)

C. Tỉ lệ thuận với tích hai khối lượng.

d)

D. Tỉ lệ nghịch với bình phương khoảng cách giữa chúng.

45.

Một vật có khối lượng m ở độ cao h thì gia tốc rơi tự do sẽ được tính theo công thức:

a)

g=GmMR2g=\frac{GmM}{R^2}

b)

g=GmMR2g=\frac{GmM}{R^2}

c)

g=GM(R+h)2g=\frac{GM}{\left(R^{ }+h\right)^2}

d)

g=GMR2g=\frac{GM}{R^2}

46.

Trong giới hạn đàn hồi, độ lớn của lực đàn hồi của lò xo tỉ lệ:

a)

A. nghịch với độ biến dạng của lò xo.

b)

B. với khối lượng của vật.

c)

C. thuận với độ biến dạng của lò xo.

d)

D. nghịch với khối lượng của vật.

47.

Chọn câu sai khi nói về lực đàn hồi:

a)

A. xuất hiện khi vật bị biến dạng.

b)

B. tỉ lệ nghịch với độ biến dạng đàn hồi của vật đàn hồi.

c)

C. ngược hướng với hướng của biến dạng.

d)

D. có độ lớn tỉ lệ với độ biến dạng của vật đàn hồi.

48.

Độ lớn lực đàn hồi của lò xo được xác định bằng công thức

a)

A. F = k.∆ℓ

b)

B. F = - k.∆ℓ

c)

C. F = k.|∆ℓ|

d)

D. F = k.|ℓ|

49.

Điều nào sau đây là sai khi nói về đặc điểm của lực đàn hồi của lò xo?

a)

A. Lực đàn hồi luôn ngược hướng với hướng biến dạng.

b)

B. Lực đàn hồi có độ lớn tỉ lệ với độ biến dạng của vật đàn hồi.

c)

C. Khi độ biến dạng của vật càng lớn thì lực đàn hồi càng lớn, giá trị của lực đàn hồi là không có giới hạn.

d)

D. Lực đàn hồi của lò xo có phương trùng với trục của lò xo.

50.

Chọn câu sai khi nói về hệ số đàn hồi:

a)

A. Phụ thuộc vào bản chất của vật đàn hồi.

b)

B. Nếu đơn vị của lực là (N) và đơn vị chiều dài là (cm) thì độ cứng có đơn vị là (N/cm)

c)

C. Lò xo càng dài thì độ cứng càng lớn.

d)

D. Còn gọi là độ cứng của vật.

51.

Dùng hai lò xo để treo hai vật có cùng khối lượng, lò xo bị dãn nhiều hơn thì độ cứng của nó:

a)

A. lớn hơn.

b)

B. nhỏ hơn.

c)

C. tương đương nhau.

d)

D. chưa xác định được

52.

Một vật tác dụng một lực vào một lò xo có đầu cố định và làm lò xo biến dạng. Điều nào dưới đây là không đúng?

a)

A. Độ đàn hồi của lò xo có độ lớn bằng lực tác dụng và chống lại sự biến dạng của lò xo.

b)

B. Lực đàn hồi cùng phương và ngược chiều với lực tác dụng.

c)

C. Lực đàn hồi lớn hơn lực tác dụng và chống lại lực tác dụng.

d)

D. Khi vật ngừng tác dụng lên lò xo thì lực đàn hồi của lò xo cũng mất đi.

53.

Một vật có trọng lượng P trượt trên một mặt phẳng ngang. Biết hệ số ma sát trượt giữa vật và mặt phẳng là μ ; phản lực của mặt phẳng tác dụng lên vật là N. Biểu thức xác định của lực ma sát trượt là:

a)

A. FmsF_{ms} = μ.N\mu.N

b)

B. Fms=μ.N\overrightarrow{F_{ms}}=\mu.N

c)

C. Fms=μ.NF_{ms}=\mu.\overrightarrow{N}

d)

D. Fms=μ.ND.\ \overrightarrow{F_{ms}}=\mu.\overrightarrow{N}

54.

Lực ma sát là không có đặc điểm:

a)

A. ngược chiều với chuyển động.

b)

B. phụ thuộc diện tích bề mặt tiếp xúc.

c)

C. phụ thuộc vào độ lớn của áp lực.

d)

D. phụ thuộc vào vật liệu và tình trạng của hai mặt tiếp xúc.

55.

Chọn phát biểu đúng: Lực ma sát trượt:

a)

A. chỉ xuất hiện khi vật đang chuyển động chậm dần.

b)

B. phụ thuộc vào độ lớn của áp lực.

c)

C. tỉ lệ thuận với vận tốc của vật.

d)

D. phụ thuộc vào diện tích mặt tiếp xúc.

56.

Chọn phát biểu sai:

a)

A. Lực ma sát trượt xuất hiện khi vật này trượt trên vật khác.

b)

B. Hướng của ma sát trượt tiếp tuyến với mặt tiếp xúc và ngược chiều chuyển động.

c)

C. Hệ số ma sát lăn luôn bằng hệ số ma sát trượt.

d)

D. Viên gạch nằm yên trên mặt phẳng nghiêng khi có tác dụng của lực ma sát nghỉ.

57.

Điều nào sau đây đúng khi nói về lực tác dụng lên vật chuyển động tròn đều?

a)

A. Ngoài các lực cơ học, vật còn chịu thêm tác dụng của lực hướng tâm.

b)

B. Hợp lực của tất cả các lực tác dụng lên vật đóng vai trò là lực hướng tâm.

c)

C. Vật chỉ chịu tác dụng của lực hướng tâm.

d)

D. Hợp lực của tất cả các lực tác dụng lên vật nằm theo phương tiếp tuyến với quỹ đạo tại xét.

58.

Chọn biểu thức đúng về lực hướng tâm:

a)

A. Fht = mr2v\frac{mr^2}{v}

b)

B. Fht = mω2rm\omega^2\cdot r

c)

C. Fht = v2r\frac{v^2}{r}

d)

D. Fht = mω2m\omega^2

59.

Ở những đoạn đường có khúc quanh, mặt đường được nâng lên một bên. Việc làm này nhằm mục đích:

a)

A. tăng lực ma sát.

b)

B. giới hạn vận tốc của xe.

c)

C. tạo lực hướng tâm nhờ phản lực của đường.

d)

D. giảm lực ma sát.

60.

Đặt một vật lên một chiếc bàn quay đang quay đều thì vật chuyển động tròn đều với bàn. Lực nào đóng vai trò là lực hướng tâm?

a)

A. Lực ma sát trượt tác dụng lên vật.

b)

B. Trọng lực Trái Đất tác dụng lên vật.

c)

C. Phản lực của bàn tác dụng lên vật.

d)

D. Lực ma sát nghỉ tác dụng lên vật.

61.

Đặc điểm nào sau đây phù hợp với lực ma sát trượt?

a)

Lực luôn xuất hiện khi có biến dạng của vật

b)

Lực xuất hiện khi vật đặt kề bề mặt Trái Đất

c)

Lực luôn xuất hiện ở mặt tiếp xúc và có hướng ngược với hướng chuyển động của vật

d)

Lực xuất hiện khi có ngoại lực tác dụng vào vật nhưng vẫn đứng yên

62.

Lực ma sát là không có đặc điểm :

a)

ngược chiều với chuyển động

b)

phụ thuộc với diện tích bề mặt tiếp xúc

c)

phụ thuộc vào độ lớn áp lực

d)

phụ thuộc vào vật liệu và tình trạng của hai mặt tiếp xúc

63.

Các công thức liên hệ giữa tốc độ góc  ω\omega    với chu kỳ T và giữa tốc độ góc  ω\omega   với tần số f trong chuyển động tròn đều là:

a)

 ω=2πT;ω=2πf\omega=\frac{2\pi}{T};\omega=2\pi\cdot f  

b)

 ω=2π.T;ω=2π.f\omega=2\pi.T;\omega=2\pi.f  

c)

 ω=2πT; ω=2πf\omega=2\pi\cdot T;\ \omega=\frac{2\pi}{f}  

d)

 ω=2πT; ω=2πf\omega=\frac{2\pi}{T};\ \omega=\frac{2\pi}{f}  

64.

Lực tổng hợp của hai lực đồng qui có giá trị lớn nhất khi

a)

Hai lực thành phần cùng phương, cùng chiều.

b)

Hai lực thành phần cùng phương, ngược chiều.

c)

Hai lực thành phần vuông góc với nhau.

d)

Hai lực thành phần hợp với nhau một góc khác không.

65.

Trong chuyển động chậm dần đều thì:

a)

vận tốc luôn dương

b)

gia tốc luôn luôn âm

c)

a luôn luôn trái dấu với v

d)

a luôn luôn cùng dấu với v

66.

Trong các câu dưới đây câu nào sai?

Vectơ gia tốc hướng tâm trong chuyển động tròn đều có đặc điểm?

a)

Đặt vào vật chuyển động

b)

phương tiếp tuyến với quỹ đạo

c)

chiều luôn hướng vào tâm quỹ đạo

d)

độ lớn a = v2r\frac{v^2}{r}

67.

Chọn đáp án đúng. Công thức định luật III Niutơn :

a)

F=ma\overrightarrow{F}=m\overrightarrow{a}

b)

FAB=FBA\overrightarrow{F_{AB}}=\overrightarrow{F_{BA}}

c)

FAB=FBA\overrightarrow{F_{AB}}=-\overrightarrow{F_{BA}}

d)

FAB=FBA\overrightarrow{F_{AB}}=-F_{BA}

68.

Cho 2 phát biểu sau:

I. ''lực là nguyên nhân duy trì chuyển động của vật''

Nên II. ''vật sẽ ngừng chuyển động khi không còn lực tác dụng vào vật''

a)

phát biểu I đúng, phát biểu II sai

b)

phát biểu I sai, phát biểu II đúng

c)

phát biểu I đúng, phát biểu II đúng

d)

phát biểu I sai, phát biểu II sai

69.

Dùng hai lò xo để treo hai vật có cùng khối lượng, lò xo bị dãn ít hơn thì độ cứng của nó:

a)

A. lớn hơn.

b)

B. nhỏ hơn.

c)

C. tương đương nhau.

d)

D. chưa xác định được

70.

Chuyển động nào dưới đây không phải là chuyển động thẳng biến đổi đều ?

a)

A. Một viên bi lăn trên máng nghiêng.

b)

B. Một vật rơi từ trên cao xuống đất.

c)

C. Một quả bom được thả từ máy bay B52

d)

D. Một vật được ném lên theo phương thẳng đứng