wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP KTTX1 - 10A2

Total questions: 68

Worksheet time: 51mins

Name
Class
Date
1.

Độ lớn của độ dịch chuyển bằng

a)

chiều dài quãng đường chất điểm.

b)

khoảng thời gian chất điểm đi.

c)

khoảnh cách điểm đầu và điểm cuối của đường đi.

d)

khoảng cách từ điểm cuối đến gốc tọa độ.

2.

Độ lớn của độ dịch chuyển bằng quãng đường đi được khi

a)

vật chuyển động và lại vị trí ban đầu.

b)

vật chuyển động tròn.

c)

vật chuyển động thẳng.

d)

vật chuyển động thẳng và không đổi chiều.

3.

Thang máy của một tòa nhà từ mặt đất lên độ cao lên độ cao 40 m rồi lại xuống mặt đất. Độ chuyển cuối của thang có độ lớn là

a)

0 m.

b)

40 m.

c)

60 m.

d)

80 m.

4.

Thang máy của một tòa nhà từ mặt đất lên độ cao lên độ cao 40 m rồi lại xuống mặt đất. Quãng đường thang đã đi là

a)

0 m.

b)

40 m.

c)

60 m.

d)

80 m.

5.

Một thang máy từ độ cao 10 m lên độ cao 60 m rồi xuống độ cao 20 m rồi lại lên độ cao 100 m. Độ lớn của độ dịch chuyển cuối của thang là

a)

100 m.

b)

90 m.

c)

10 m.

d)

170 m.

6.

Một thang máy từ độ cao 10 m lên độ cao 60 m rồi xuống độ cao 20 m rồi lại lên độ cao 100 m. Quãng đường thang đi được trong hành trình trên là

a)

100 m.

b)

90 m.

c)

10 m.

d)

170 m.

7.

Một xe thực hiện một độ dịch chuyển 480 m về phía Đông, sau đó đổi sang hướng Nam và dịch tiếp 640 m. Độ dịch chuyển cuối của xe có độ lớn là

a)

1120 m.

b)

560 m.

c)

800 m.

d)

784 m.

8.

Một xe đi về phía Đông 800 m, rồi đi lên phía Bắc 400 m, sau đó rẽ sang phía Tây 500 m. Độ dịch chuyển cuối của xe trên cả hành trình này là

a)

300 m.

b)

400 m.

c)

500 m.

d)

1700 m.

9.

Jerry đi từ nhà đến trường, sau đó đi từ trường đến công viên. Quãng đường Jerry đã đi là

a)

2 km

b)

5 km

c)

8 km

d)

10 km

10.

Xác định độ dịch chuyển của chuyển động trong hình.

a)

20 meters

b)

25 meters

c)

15 meters

d)

25 meters theo hướng Đông Bắc

11.

Đại lượng cho biết hướng chuyển động và có độ lớn bằng khoảng cách giữa vị trí đầu và vị trí cuối.

a)

độ dịch chuyển (độ dời)

b)

quãng đường

c)

chuyển động

d)

vật làm mốc

12.

Hai người cùng đi dọc theo một bãi đõ xe. Chuyển động của người nào có độ dịch chuyển lớn hơn?

a)

Người A

b)

Người B

c)

Cả hai có cùng độ dịch chuyển.

13.

15m/s = (a)   km/h

14.

108km/h = (a)   m/s

15.

Một xe đạp đi với vận tốc 12km/h. Con số đó cho ta biết điều gì? Hãy chọn câu trả lời đúng.

a)

A. Thời gian đi của xe đạp.

b)

B.Quãng đường đi của xe đạp.

c)

C.Xe đạp đi 1 giờ được 12km.

d)

D.Mỗi km xe đạp đi trong 12 giờ.

16.

Chọn phát biểu đúng về sai số dụng cụ:

a)

A. Sai số dụng cụ thường lấy bằng nửa hoặc một phần tư độ chia nhỏ nhất trên dụng cụ

b)

B. Sai số dụng cụ thường lấy bằng nửa hoặc một độ chia nhỏ nhất trên dụng cụ

c)

C. Sai số dụng cụ thường lấy bằng nửa hoặc 2 độ chia nhỏ nhất trên dụng cụ

d)

D. Sai số dụng cụ thường lấy bằng một hoặc hai độ chia nhỏ nhất trên dụng cụ

17.

Có mấy cách để đo các đại lượng vật lí?

a)

A. 1

b)

B. 2

c)

C. 3

d)

D. 4

18.

Cách xác định sai số của phép đo gián tiếp:

a)

A. Sai số tuyệt đối của một tổng hay một hiệu thì bằng sai số tuyệt đối của số hạng có giá trị lớn nhất .

b)

B. Sai số tuyệt đối của một tổng hay một hiệu thì bằng tích các sai số tuyệt đối của các số hạng .

c)

C. Sai số tuyệt đối của một tổng hay một hiệu thì bằng thương các sai số tuyệt đối của các số hạng .

d)

D. Sai số tuyệt đối của một tổng hay một hiệu thì bằng tổng các sai số tuyệt đối của các số hạng .

19.

Sai số tỉ đối của một tích hay một thương thì bằng :

a)

A. hiệu các sai số tỉ đối của các thừa số .

b)

B. sai số tỉ đối của thừa số có giá trị bé nhất .

c)

C. sai số tỉ đối của  thừa số có giá trị lớn nhất .

d)

D. tổng các sai số tỉ đối của các thừa số

20.

Để xác định tốc độ của một vật chuyển động đều, một người đã đo quãng đường vật đi được bằng (16,0 ±\pm  0,4) m trong khoảng thời gian là (4,0 ±\pm 0,2)  s.

Tốc độ của vật là

a)

A. (4,0 ±\pm 0,3) m/s

b)

B. (4,0 ±\pm 0,2) m/s

c)

C. (4,0 ±\pm 0,6) m/s

d)

A. (5,0 ±\pm 0,3) m/s

21.

Trong trường hợp nào dưới đây có thể coi một đoàn tàu như một chất điểm?

a)

Đoàn tàu lúc khởi hành.

b)

Đoàn tàu đang qua cầu.

c)

Đoàn tàu đang chạy trên một đoạn đường vòng.

d)

Đoàn tàu đang chạy trên đường Hà Nội -Vinh.

22.

Trường hợp nào sau đây quỹ đạo của vật là đường thẳng ?

a)

Viên phấn được ném theo phương ngang.

b)

Một ô tô chuyển động trên quốc lộ 1A.

c)

Một máy bay bay từ Tân Sơn Nhất đến sân bay Nội Bài.

d)

Một viên bi sắt được thả rơi tự do.

23.

Một vật chuyển động thẳng không đổi chiều. Trên quãng đường AB, vật đi nửa quãng đường đầu với vận tốc v1 = 10 m/s, nửa quãng đường sau vật đi với vận tốc v2 = 6 m/s. Vận tốc trung bình trên cả quãng đường là

a)

8 m/s

b)

7,5 m/s

c)

9 m/s

d)

6,8 m/s

24.

Hệ quy chiếu gồm

a)

vật làm gốc, hệ toạ độ, thời gian

b)

hệ toạ độ, gốc thời gian

c)

vật gốc, mốc thời gian

d)

vật làm mốc, hệ toạ độ, mốc thời gian, đồng hồ

25.

Nga đi học với tốc độ trung bình 30 km/h thì đến trường mất 15 phút. Quãng đường Nga chạy bằng

a)

7,5 km

b)

7,5 m

c)

450 m

d)

450 km

26.

Từ nhà, Ngân chạy 10 km tới siêu thị nhưng do dịch đóng cửa, rồi lập tức chạy về nhà. Thời gian đi là 20 phút. Tốc độ trung bình của Ngân bằng

a)

5 km/h

b)

30 km/h

c)

60 km/h

d)

10 km/h

27.

Độ dịch chuyển của người đi xe đạp khi đi từ Nhà tới Trường

a)

800m

b)

1000m

c)

0m

d)

200m

28.

Độ dịch chuyển của người đi xe đạp khi đi từ Nhà tới Trường rồi về Siêu Thị là

a)

1000m

b)

0m

c)

800m

d)

1200m

29.

Một người đi xe đạp khi đi từ Nhà tới Trường rồi về siêu thị trong thời gian 15ph. Tính vận tốc trung bình và tốc độ trung bình của người này

a)

8/9 m/s và 4/3 m/s

b)

8/9 m/phvà 4/3 m/ph

c)

4/3 m/s và 8/9 m/s

d)

4/3 m/ph và 8/9 m/ph

30.

Loại sai số do chính đặc điểm và dụng cụ gây ra gọi là:

     

a)

sai số hệ thống.  

b)

        sai số ngẫu nhiên.

c)

              sai số tỉ đối.  

d)

          sai số tuyệt đối.

31.

                  Loại sai số không có nguyên nhân rõ ràng gọi là

       

a)

sai số gián tiếp.

b)

  sai số ngẫu nhiên.

c)

          sai số dụng cụ.

d)

          sai số tỉ đối.

32.

                 Chọn phát biểu không đúng về sai số tỉ đối ?

a)

Sai số tỉ đối là tỉ số giữa sai số tuyệt đối và giá trị trung bình.

b)

Công thức của sai số tỉ đối: δA=ΔAAy.100%\delta A=\frac{\Delta A}{\overline{Ay}}.100\% .

c)

Sai số tỉ đối càng nhỏ thì phép đo càng chính xác.

d)

Sai số tỉ đối càng lớn thì phép đo càng chính xác.

33.

                   Đo chiều dài của một cuốn sách, được kết quả 2,3 cm; 2,4 cm; 2,5 cm; 2,4 cm. Giá trị trung bình chiều dày cuốn sách này là

                                    

a)

2,4 cm.  

b)

      2,5 cm.

c)

           2,3 cm.    

d)

                2,2 cm.

34.

                    Một học sinh sử dụng Vôn kế để đo hiệu điện thế, tuy nhiên chưa hiệu chỉnh kim của Vôn kế về vạch số 0 dẫn đến phép đo gặp sai số. Loại sai số này gọi là

a)

Sai số tuyệt đối

b)

Sai số hệ thống.

c)

Sai số tương đối

d)

Sai số ngẫu nhiên.

35.

                   Gọi   A\overline{A} là giá trị trung bình,   ΔA\Delta A' là sai số dụng cụ,   ΔA\overline{\Delta A} là sai số ngẫu nhiên,   ΔA\Delta A là sai số tuyệt đối. Sai số tỉ đối của phép đo là

a)

δA=ΔAA.100%\delta A=\frac{\overline{\Delta A}}{\overline{A}}.100\%

b)

δA=ΔAA.100%\delta A=\frac{\Delta A'}{\overline{A}}.100\%

c)

δA=AΔA.100%\delta A=\frac{\overline{A}}{\overline{\Delta A}}.100\%

d)

δA=ΔAA.100%\delta A=\frac{\Delta A}{\overline{A}}.100\%

36.

Sai số do dụng cụ đo thông thường được lấy bằng

a)

một phần tư hoặc một nửa độ chia nhỏ nhất trên dụng cụ.

b)

một hoặc hai lần độ chia nhỏ nhất trên dụng cụ.

c)

một phần tư hoặc một phần tám độ chia nhỏ nhất trên dụng cụ.

d)

một nửa độ chia nhỏ nhất trên dụng cụ.

37.

Câu 1.                       Giá trị trung bình khi đo n lần cùng một đại lượng A được tính theo công thức nào dưới đây ?

a)

A=A1+A2+...+An\overline{A}=A_1+A_2+...+A_n

b)

A=A1+A2+...+Ann\overline{A}=\frac{A_1+A_2+...+A_n}{n}

c)

A=A1+A2+...+An2\overline{A}=\frac{A_1+A_2+...+A_n}{2}

d)

A=A1.A2...Ann\overline{A}=\frac{A_1.A_2...A_n}{n}

38.

                      Chọn phát biểu chính xác nhất ? Có thể hạn chế sai số bằng cách

a)

thao tác đúng cách, lựa chọn thiết bị phù hợp, tiến hành đo nhiều lần.

b)

thao tác đúng cách, lựa chọn thiết bị phù hợp.

c)

lựa chọn thiết bị phù hợp, tiến hành đo nhiều lần.

d)

lựa chọn thiết bị phù hợp.

39.

                    Một phép đo đại lượng vật lí A thu được giá trị trung bình là , sai số của phép đo là DA. Cách ghi đúng kết quả đo A là

a)

A=AΔAA=\overline{A}-\Delta A

b)

A=A+ΔAA=\overline{A}+\Delta A

c)

A=A±ΔAA=\overline{A}\pm\Delta A

d)

A=AΔAA=A-\Delta A

40.

Giá trị của đại lượng cần đo được đọc trực tiếp trên dụng cụ đo gọi là

       .           

a)

phép đo gián tiếp.

b)

phép

đo trực tiếp.

c)

dự đoán kết quả đo.

d)

sai số ngẫu nhiên.

41.

  Khi đo chiều dài của chiếc bàn học, một học sinh viết được kết quả: l=118±2l=118\pm2 (cm). Sai số tỉ đối của phép đo đó bằng

                                                                     

a)

2%.

b)

1,7%.     

c)

5,9%.         

d)

1,2%.

42.

Một bánh xe có bán kính là R=10,0±0,5 (cm)R=10,0\pm0,5\ \left(cm\right) . Sai số tương đối của chu vi bánh xe

                                                                       

a)

0,05 %.   

b)

      5%.

c)

10%.

d)

     25%.

43.

Quan sát ảnh và cho biết đâu là biển báo nguy hiểm.

a)

(c), (d) và (g)

b)

(b) và (f)

c)

(a) và (e)

d)

(a), (c), (d), (e) và (g)

44.

Chọn từ/ cụm từ thích hợp trong bảng dưới đây để điền vào các chỗ trống.

“biển báo; quan tâm; nhân viên phòng thí nghiệm; thiết bị y tế; thiết bị bảo hộ cá nhân”

            Trong phòn thí nghiệm ở trường học, những rủi ra và nguy hiểm phải được cảnh báo rõ ràng bởi các (1)… Học sinh cần chú ý sự nhắc nhở của (2)…. và giáo viên về các quy định an toàn. Ngoài ra, các (3) … cần phải được trang bị đầy đủ.

a)

(1) biển báo; (2) nhân viên phòng thí nghiệm; (3) thiết bị bảo hộ cá nhân.

b)

(1) thiết bị bảo hộ cá nhân; (2) nhân viên phòng thí nghiệm; (3) thiết bị y tế

c)

(1) thiết bị bảo hộ cá nhân; (2) nhân viên phòng thí nghiệm; (3) biển báo

d)

(1) biển báo; (2) nhân viên phòng thí nghiệm; (3) thiết bị y tế

45.

 Phép đo chiều dài của cái bàn (d) có giá trị trung bình là 1,3125 m và sai số tuyệt đối là 0,012 m. Cách viết kết quả nào dưới đây là đúng?

a)

  d =1,312±0,012(m).d\ =1,312\pm0,012(m).  

b)

d=1,31±0,01(m).d=1,31\pm0,01(m).  

c)

d=1,313±0,01(m)d=1,313\pm0,01(m)  

d)

d=1,3125±0,012(m)d=1,3125\pm0,012(m)  

46.

Đơn vị nào sau đây không phải đơn vị vận tốc?

a)

m/s

b)

km/h

c)

m/phút

d)

kg/m3

47.

Dụng cụ xác định sự nhanh, chậm của chuyển động của một vật được gọi là:

a)

Vôn kế

b)

Nhiệt kế

c)

Tốc kế

d)

Ampe kế

48.

Với vận tốc 50 km/h thì ô tô mất bao lâu để đi hết quãng đường 90 km?

a)

1,8 giờ

b)

108 phút

c)

6480 giây

d)

Tất cả đều đúng

49.

 Công thức tính vận tốc là

a)

v=tsv=\frac{t}{s}

b)

v=stv=\frac{s}{t}

c)

v=s.tv=s.t

d)

v=msv=\frac{m}{s}

50.

Đồ thị chuyển động của Ngân được biểu diễn như hình.

Ngân đi với tốc độ bằng

a)

2 m/s

b)

5 m/s

c)

2,5 m/s

d)

3,3 m/s

51.

Ngân chạy đến nhà cô Thảo lấy đề cương tiếng anh. Chuyển động của Ngân được mô tả bằng đồ thị.

Tốc độ trung bình của Ngân trong suốt quá trình chuyển động bằng

a)

5 m/s

b)

2,5 m/s

c)

1,25 m/s

d)

1 m/s

52.

Kết luận nào sau đây là đúng khi nói về độ dịch chuyển và quãng đường đi được của một vật.

a)

Độ dịch chuyển và quãng đường đi được đều là đại lượng vô hướng.

b)

Độ dịch chuyển là đại lượng vectơ còn quãng đường đi được là đại lượng vô hướng.

c)

Độ dịch chuyển và quãng đường đi được đều là đại lượng vectơ.

d)

Độ dịch chuyển và quãng đường đi được đều là đại lượng không âm.

53.

Một người chuyển động thẳng có độ dịch chuyển d1d_1   tại thời điểm t1t_1   và độ dịch chuyển d2d_2   tại thời điểm t2t_2   Vận tốc trung bình của vật trong khoảng thời gian từ t1t_1   đến t2t_2   là:

a)

vtb=d1d2t1+t2v_{tb}=\frac{d_1-d_2}{t_1+t_2}  

b)

vtb=d2d1t2t1v_{tb}=\frac{d_2-d_1}{t_2-t_1}  

c)

vtb=d1+d2t2t1v_{tb}=\frac{d_1+d_2}{t_2-t_1}  

d)

vtb=12(d1t1+d2t2)v_{tb}=\frac{1}{2}\left(\frac{d_1}{t_1}+\frac{d_2}{t_2}\right)  

54.

Một vật bắt đầu chuyển động từ điểm O đến điểm A, sau đó chuyển động về điểm B (hình vẽ). Quãng đường và độ dịch chuyển của vật tương ứng bằng

a)

2m; -2m.

b)

2m; 2m.

c)

8m; -2m.

d)

8m; 2m.

55.

Cho đồ thị độ dịch chuyển – thời gian của một vật như hình. Chọn phát biểu đúng.

a)

Vật đang chuyển động thẳng đều theo chiều dương.

b)

Vật đang chuyển động thẳng đều theo chiều âm.

c)

Vật đang đứng yên.

d)

Vật chuyển động thẳng đều theo chiều dương rồi đổi chiều chuyển động ngược lại.

56.

Cho đồ thị độ dịch chuyển – thời gian của một vật như hình. Chọn phát biểu đúng.

a)

Vật đang chuyển động thẳng đều theo chiều dương.

b)

Vật đang chuyển động thẳng đều theo chiều âm.

c)

Vật đang đứng yên.

d)

Vật chuyển động thẳng đều theo chiều dương rồi đổi chiều chuyển động ngược lại.

57.

Cặp đồ thị nào ở hình dưới đây là của chuyển động thẳng đều?

a)

I và III

b)

I và IV

c)

II và III

d)

II và IV

58.

Hình bên thuộc loại biển báo nào sau đây?

a)

Biển báo cấm

b)

Biển báo nguy hiểm

c)

Biển báo hóa chất độc hại

d)

Biển báo an toàn, chỉ dẫn thực hiện

59.

Đâu là biển báo cấm?

a)
b)
c)
d)
60.

Kí hiệu nào cấm ăn uống trong phòng thí nghiệm?

a)
b)
c)
d)
61.

Người nào dưới đây sử dụng loại kính lúp không phù hợp?

a)

Chú Quang dùng kính lúp để bàn có đèn để sửa bảng vi mạch điện tử

b)

Bạn Huy dùng kính lúp cầm tay để quan sát cây nấm

c)

Cô Nga dùng kính lúp để bàn để soi mẫu vải

d)

Bạn Hoa dùng kính lúp đeo mắt để xem tivi

62.

Theo em khi bác si phẫu thuật cần đeo loại kính lúp nào dưới đây:

a)

Kính lúp để bàn có đèn

b)

Kính lúp đeo mắt

c)

Kính lúp cầm tay

d)

Kính lúp bỏ túi

63.

Biển cảnh báo sau có ý nghĩa gì?

a)

Cấm lửa

b)

Chất dễ cháy

c)

Được dùng lửa

d)

Nguy hiểm lửa

64.

Biển báo ở hình bên cho chúng ta biết điều gì?

a)

Chất độc

b)

Chất phóng xạ

c)

Chất gây nổ.

d)

Chất ăn mòn.

65.

Ngửi hoặc nếm để tìm hiểu xem hóa chất có mùi, vị lạ không

a)

Nên làm

b)

Không nên làm

66.

Biển báo nào bắt buộc thực hiện khi làm việc trong phòng thí nghiệm?

a)
b)
c)
d)
67.

Biển báo chất độc thuộc loại biển báo nào trong những biển báo sau đây?

a)
b)
c)
d)
e)
68.

Kí hiệu cảnh báo dụng cụ sắc nhọn là:

a)
b)
c)
d)