wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP CUỒI KÌ 1. VẬT LÍ 10

Total questions: 74

Worksheet time: 5hrs 39mins

Name
Class
Date
1.
Câu 11. Trong các hoạt động dưới đây, những hoạt động nào không tuân thủ nguyên tắc an toàn khi sử dụng điện?
a)
A. Bọc kĩ các dây dẫn điện bằng vật liệu cách điện.
b)
B. Kiểm tra mạch có điện bằng bút thử điện.
c)
C. Sửa chữa điện khi chưa ngắt nguồn điện.
d)
D. Thường xuyên kiểm tra tình trạng hệ thống đường điện và các đồ dùng điện.
2.
Câu 10. Những ngành nghiên cứu nào thuộc về vật lí?
a)
A. Cơ học, nhiệt học, điện học, quang học.
b)
B. Cơ học, nhiệt học, vật chất vô cơ.
c)
C. Điện học, quang học, vật chất hữu cơ.
d)
D. Nhiệt học, quang học, sinh vật học.
3.
Câu 5. Đối tượng nghiên cứu của vật lí là
a)
A. Chuyển động của các loại phương tiện giao thông
b)
B. Năng lượng điện và ứng dụng của năng lượng điện vào đời sống
c)
C. Các ngôi sao và các hành tinh
d)
D. Các loại vật chất, năng lượng và sự vận động của chúng.
4.

Một vật chuyển động thẳng từ điểm A, đến điểm B. Sau đó vật chuyển động tiếp từ B đến C. Biết ABC là tam giác vuông tại B. Quãng đường vật đi được trong chuyển động trên là

a)

AC

b)

AB + BC

5.

Một vật chuyển động thẳng từ điểm A, đến điểm B. Sau đó vật chuyển động tiếp từ B đến C rồi quay trở lại A. Biết ABC là tam giác vuông tại B. Độ dịch chuyển của vật trong chuyển động trên là

a)

AB + BC + CA

b)

0

6.

Độ lớn độ dịch chuyển bằng quãng đường vật đi được khi

a)

Vật chuyển động trên đường thẳng và theo một chiều

b)

Vật chuyển động trên một đường thẳng

c)

Vật chuyển động trên một đường tròn

7.

Độ dịch chuyển và quãng đường đi được của vật có độ lớn bằng nhau khi vật

a)

chuyển động thẳng và chỉ đổi chiều 2 lần.

b)

chuyển động thẳng và chỉ đổi chiều 1 lần.

c)

chuyển động tròn.

d)

chuyển động thẳng và không đổi chiều.

8.

Một xe ô tô xuất phát từ tỉnh A, đi đến tỉnh B; rồi lại trở về vị trí xuất phát ở tỉnh A. Xe này đã dịch chuyển so với vị trí xuất phát một đoạn là

a)

d = AB.

b)

d = 2AB.

c)

d = - AB.

d)

d = 0.

9.

Từ nhà, Ngân chạy 10 km tới siêu thị nhưng do dịch đóng cửa, rồi lập tức chạy về nhà. Thời gian đi là 20 phút. Tốc độ trung bình của Ngân bằng

a)

5 km/h

b)

30 km/h

c)

60 km/h

d)

10 km/h

10.

Kết luận nào sau đây là đúng khi nói về độ dịch chuyển và quãng đường đi được của một vật.

a)

Độ dịch chuyển và quãng đường đi được đều là đại lượng vô hướng.

b)

Độ dịch chuyển là đại lượng vectơ còn quãng đường đi được là đại lượng vô hướng.

c)

Độ dịch chuyển và quãng đường đi được đều là đại lượng vectơ.

d)

Độ dịch chuyển và quãng đường đi được đều là đại lượng không âm.

11.

Một người chuyển động thẳng có độ dịch chuyển d1d_1   tại thời điểm t1t_1   và độ dịch chuyển d2d_2   tại thời điểm t2t_2   Vận tốc trung bình của vật trong khoảng thời gian từ t1t_1   đến t2t_2   là:

a)

vtb=d1d2t1+t2v_{tb}=\frac{d_1-d_2}{t_1+t_2}  

b)

vtb=d2d1t2t1v_{tb}=\frac{d_2-d_1}{t_2-t_1}  

c)

vtb=d1+d2t2t1v_{tb}=\frac{d_1+d_2}{t_2-t_1}  

d)

vtb=12(d1t1+d2t2)v_{tb}=\frac{1}{2}\left(\frac{d_1}{t_1}+\frac{d_2}{t_2}\right)  

12.

Một vật bắt đầu chuyển động từ điểm O đến điểm A, sau đó chuyển động về điểm B (hình vẽ). Quãng đường và độ dịch chuyển của vật tương ứng bằng

a)

2m; -2m.

b)

2m; 2m.

c)

8m; -2m.

d)

8m; 2m.

13.

Cho đồ thị độ dịch chuyển – thời gian của một vật như hình. Chọn phát biểu đúng.

a)

Vật đang chuyển động thẳng đều theo chiều dương.

b)

Vật đang chuyển động thẳng đều theo chiều âm.

c)

Vật đang đứng yên.

d)

Vật chuyển động thẳng đều theo chiều dương rồi đổi chiều chuyển động ngược lại.

14.

Cho đồ thị độ dịch chuyển – thời gian của một vật như hình. Chọn phát biểu đúng.

a)

Vật đang chuyển động thẳng đều theo chiều dương.

b)

Vật đang chuyển động thẳng đều theo chiều âm.

c)

Vật đang đứng yên.

d)

Vật chuyển động thẳng đều theo chiều dương rồi đổi chiều chuyển động ngược lại.

15.

Dụng cụ để xác định sự nhanh chậm của chuyển động của một vật gọi là

a)

vôn kế

b)

nhiệt kế

c)

tốc kế

d)

ampe kế

16.

Cho đồ thị độ dịch chuyển – thời gian của một vật như hình. Trong những khoảng thời gian nào, vật chuyển động thẳng đều?

a)

Trong khoảng thời gian từ 0 đến t1 và từ t1 đến t2.

b)

Trong khoảng thời gian từ t1 đến t2.

c)

Trong khoảng thời gian từ 0 đến t3.

d)

Trong khoảng thời gian từ 0 đến t1 và từ t2 đến t3.

17.

Jerry đi từ nhà đến trường, sau đó đi từ trường về nhà. Độ dịch chuyển tổng hợp có độ lớn là

a)

0 km

b)

5 km

c)

8 km

d)

10 km

18.

Jerry đi từ nhà đến trường, sau đó đi từ trường đến công viên. Quãng đường Jerry đã đi là

a)

2 km

b)

5 km

c)

8 km

d)

10 km

19.

Xác định độ dịch chuyển của chuyển động trong hình.

a)

20 meters

b)

25 meters

c)

15 meters

d)

25 meters theo hướng Đông Bắc

20.

David đi 3 km về hướng bắc, sau đó rẽ sang hướng đông và tiếp tục đi 4 km. Quãng đường David đã đi được là

a)
7 km
b)
3 km
c)
4 km
d)
1 km
21.

Một người đi 50 m về hướng bắc, sau đó dừng lại rồi đi tiếp 32 m về hướng nam.  Độ lớn của độ dịch chuyển của người đó là

a)

82 m

b)

18 m Bắc

c)

28 m

22.

Quỹ đạo của chuyển động ném ngang là

a)

một đường elip.

b)

một đường thẳng.

c)

một đường hyperbol.

d)

một nhánh parabol.

23.

Biểu thức gia tốc của một vật chuyển động thẳng có dạng tổng quát là

a)

a=ΔvΔta=\frac{\Delta\overrightarrow{v}}{\Delta t}

b)

a=ΔvΔta=\frac{\Delta v}{\Delta t}

c)

a=ΔvΔt\overrightarrow{a}=\frac{\Delta v}{\Delta\overrightarrow{t}}

d)

a=ΔvΔt\overrightarrow{a}=\frac{\Delta\overrightarrow{v}}{\Delta t}

24.

Hai lực cân bằng không thể

a)

cùng hướng.

b)

cùng phương.

c)

cùng giá.

d)

cùng độ lớn.

25.

Theo định luật I Newton thì

a)

lực là nguyên nhân duy trì chuyển động.

b)

một vật sẽ giữ nguyên trạng thái đứng yên hoặc chuyển động thẳng đều nếu không chịu tác dụng của lực nào hoặc hợp lực tác dụng lên vật bằng 0.

c)

một vật không thể chuyển động được nếu hợp lực tác dụng lên nó bằng 0.

d)

mọi vật đang chuyển động đều có xu hướng dừng lại do quán tính.

26.

Một vật đang chuyển động với vận tốc 2 m/s. Nếu bỗng nhiên các lực tác dụng lên nó mất đi thì

a)

vật dừng lại ngay.

b)

vật đổi hướng chuyển động.

c)

vật chuyển động chậm dần rồi mới dừng lại.

d)

vật tiếp tục chuyển động theo hướng cũ với vận tốc 2 m/s.

27.

Đại lượng đặc trưng cho mức quán tính của một vật là

a)

trọng lượng.

b)

khối lượng.

c)

vận tốc.

d)

lực.

28.

Đồ thị độ dịch chuyển theo thời gian của chuyển động thẳng đều là một

a)

đường parabol.

b)

đường hypebol.

c)

đoạn thẳng.

d)

hình tròn.

29.

Hình bên là đồ thị độ dịch chuyển theo thời gian của một người đang bơi trong một bể bơi dài 60 m. Độ dịch chuyển của người đó khi bơi từ B đến C là

a)

30 m.

b)

-10 m.

c)

10 m.

d)

- 30 m.

30.

Hình dưới mô tả đồ thị độ dịch chuyển - thời gian của một chiếc xe ô tô chạy trên đường thẳng. Vận tốc của xe bằng

a)

45 km/h.

b)

90 km/h.

c)

- 45 km/h.

d)

-90 km/h.

31.

Đồ thị độ dịch chuyển - thời gian trong chuyển động thẳng của một xe ô tô đồ chơi được vẽ như hình vẽ. Xe chuyển động thẳng đều theo chiều dương trong giai đoạn nào?

a)

từ 0 s đến 2 s và từ 4 s đến 8 s.

b)

từ 4 s đến 8 s.

c)

từ 0 s đến 2 s.

d)

từ 2 s đến 4 s.

32.

Cho đồ thị độ dịch chuyển - thời gian của một vật như hình. Trong những khoảng thời gian nào, vật chuyển động thẳng đều?

a)

Trong khoảng thời gian từ 0 đến t1 và từ t1 đến t2.

b)

Trong khoảng thời gian từ t1 đến t2.

c)

Trong khoảng thời gian từ 0 đến t3.

d)

Trong khoảng thời gian từ 0 đến t1 và từ t2 đến t3.

33.

Một chất điểm chuyển động thẳng dọc trục Ox có đồ thị độ dịch chuyển theo thời gian như hình vẽ. Kết luận nào đúng cho quá trình chuyển động của vật?

a)

Quãng đường chuyển động của vật là 24 m.

b)

Vận tốc trung bình của là 4 m/s.

c)

Tốc độ trung bình của vật là 6 m/s.

d)

Vật luôn chuyển động theo chiều dương.

34.

Một vật chuyển động thẳng có đồ thị độ dịch chuyển – thời gian d – t như hình vẽ.

Vận tốc tức thời của vật tại thời điểm 16 s và 20 s là

a)

–3/8 m/s và 0 m/s.

b)

3/8 m/s và 1/5 m/s.

c)

1 m/s và 1/5 m/s.

d)

–1 m/s và 0 m/s.

35.

1.Rời khỏi trạm xe buýt, sau 10 giây xe buýt đạt vận tốc 8,0 m/s. Tính gia tốc của xe buýt?

(a)  

36.

2.Một chuyến tàu đang chạy chậm lại, trong khoảng thời gian trong 50s tốc độ của nó giảm từ 60 m/s xuống đến 20 m/s. Tính độ lớn giảm tốc của tàu.

(a)  

37.

3.Một ô tô tăng tốc từ lúc bắt đầu đứng yên và đạt vận tốc 18 m/s sau 6.0 s. Tính gia tốc của nó.

(a)  

38.

4.Một tài xế xe phanh nhẹ nhàng. Xe của cô chạy chậm lại từ 23 m/s xuống còn 11 m/s trong khoảng thời gian 20 s. Tính gia tốc của cô ấy.

(a)  

39.

6. Công thức tính quãng đường đi được của chuyển động thẳng nhanh dần đều là:

a)

s = v0t +a.t22 (a , v0 cuˋng da^ˊu)s\ =\ v_0t\ +\frac{a.t^2}{2}\ \left(a\ ,\ v_0\ cùng\ dấu\right)  

b)

s = v0t +a.t22 (a , v0 traˊi da^ˊu)s\ =\ v_0t\ +\frac{a.t^2}{2}\ \left(a\ ,\ v_0\ trái\ dấu\right)  

c)

x =x0 +v0.t +a.t22 (a, v0 cuˋng da^ˊu)x\ =x_0\ +v_0.t\ +\frac{a.t^2}{2}\ _{ }\left(a,\ v_0\ cùng\ dấu\right)  

d)

x =x0 +v0.t +a.t22 (a, v0 traˊi da^ˊu)x\ =x_0\ +v_0.t\ +\frac{a.t^2}{2}\ _{ }\left(a,\ v_0\ trái\ dấu\right)  

40.

8.Một ô tô chạy thẳng đều với tốc độ 40km/h bỗng tăng ga chuyển động nhanh dần đều. Tính gia tốc của xe, biết rằng sau khi chạy được quãng đường 1km thì ô tô đạt tốc độ 60km/h.

(a)  

41.

9.Một đoàn tàu đang chạy với tốc độ 40km/h thì hãm phanh, chuyển động chậm dần đều để vào ga . Sau 2 phút thì tàu dừng lại ở sân ga.

a. Tính gia tốc của đoàn tàu

b. Tính quãng đường mà tàu đi được trong thời gian hãm phanh

(a)  

42.

10.Trong công thức tính vận tốc của chuyển động nhanh dần đều V = V0 + a.t thì:

a)

A. V luôn dương

b)

B. a luôn dương

c)

C. a luôn cùng dấu với V

d)

D. a luôn ngược dấu với V

43.

Đại lượng đặc trưng cho tính chất quán tính của một vật thể là

a)

trọng lượng.

b)

khối lượng.

c)

gia tốc.

d)

lực.

44.

Một lực tác dụng lên một vật có khối lượng 5 kg làm vận tốc của nó tăng dần từ 2 m/s đến 8 m/s trong 3 s. Độ lớn của lực tác dụng vào vật là

a)

2N.

b)

5N.

c)

10N.

d)

50N.

45.

Biểu thức định luật II Newton là?

a)
b)

F = ma

c)
d)

F=m/a

46.

Một vật đang chuyển động với vận tốc 3 m/s. Nếu đột nhiên các lực tác động lên nó bị mất đi thì

a)

vật tiếp tục chuyển động theo hướng cũ với vận tốc 3 m/s.

b)

chuyển động chậm dần rồi mới dừng lại.

c)

chuyển đổi hướng chuyển động.

d)

chặn ngay lập tức.

47.

Nếu cường độ tác dụng vào vật tăng lên hai lần và khối lượng của vật tăng lên 2 lần thì gia tốc của vật

a)

tăng hai lần.

b)

giảm đi hai lần.

c)

tăng lên bốn lần.

d)

không thay đổi

48.

Hai lực cân bằng không có đặc điểm nào ?

a)

cùng một điểm đặt.

b)

cùng giá.

c)

cùng hướng.

d)

cùng một tốc độ lớn.

49.

Câu nào đúng? Một người có trọng lượng 500 N đứng trên mặt đất. Lực mà mặt đất tác động lên người có mức độ lớn

a)

bằng 500 N

b)

lớn hơn 500 N.

c)

bé hơn 500 N.

d)

phụ thuộc vào nơi mà người đó đứng trên Trái Đất.

50.
Hành khách ngồi trên xe ô tô đang chuyển động, xe bất ngờ rẽ sang phải. Theo quán tính, hành khách sẽ
a)

lao nguoi về phía trước.

b)

are the following people to after.

c)

nghiêng sang trái.

d)

nghiêng sang phải.

51.

Một chất điểm ở trạng thái cân bằng khi

a)

gia tốc của vật bằng 0.

b)

Vận tốc của vật thể bằng 0.

c)

hợp lực tác dụng lên vật bằng 0.

d)

đối tượng ở chế độ ban đầu.

52.

Một vật có khối lượng 2,5 kg, chuyển động với gia tốc 0,05 m/s 2 . Lực tác dụng vào các vật có mức độ lớn

a)

0,02N

b)

0,125N

c)

50N

d)

0,215N.

53.

Nếu không có lực tác dụng vào vật hoặc hợp lực tác dụng vào vật bằng không

a)

Vật sẽ tiếp tục đứng yên nếu đang đứng yên

b)

đối tượng sẽ di chuyển chậm lại nếu đang chuyển đổi

c)

Vật thể sẽ chuyển động tròn đều

d)

Các vật thể sẽ chuyển động thẳng biến đổi đều

54.

Khi đang đi xe đạp trên đường nằm ngang, nếu ta vẫn đạp, xe vẫn tự động chuyển động . Đó là nhờ

a)

trọng lượng của xe.

b)

lực ma sát nhỏ.

c)

quán tính của xe.

d)

phản lực của mặt đường.

55.

Một vật có khối lượng m = 8 kg đang chuyển động với tốc độ có độ lớn 2 m / s 2 . Hợp lực tác dụng lên vật:

a)

16 N

b)

8 N

c)

4 N

d)

32 N

56.

Theo định luật II Newtơn:

a)

Gia tốc của vật tỉ lệ thuận với lực tác dụng vào vật và tỉ lệ nghịch với khối lượng của vật

b)

Lực tác dụng vào vật tỉ lệ thuận với khối lượng của vật

c)

Lực tác dụng vào vật tỉ lệ thuận với gia tốc của vật

d)

Khối lượng của vật tỉ lệ thuận với lực tác dụng vào vật

57.

Nếu độ lớn lực tác dụng lên vật tăng lên hai lần và khối lượng của vật giảm đi 2 lần thì gia tốc của vật

a)

tăng lên hai lần.

b)

giảm đi hai lần.

c)

tăng lên bốn lần.

d)

không đổi

58.

Chọn câu đúng. Cặp "lực và phản lực" trong định luật III Niutơn

a)

tác dụng vào cùng một vật

b)

tác dụng vào hai vật khác nhau

c)

cân bằng nhau

d)

không bằng nhau về độ lớn

59.

Đại lượng đặc trưng cho mức quán tính của một vật là

a)

trọng lượng.

b)

khối lượng.

c)

gia tốc.

d)

lực.

60.

Một lực không đổi tác dụng vào một vật có khối lượng 5 kg làm vận tốc của nó tăng dần từ 2 m/s đến 8 m/s trong 3 s. Độ lớn của lực tác dụng vào vật là

a)

2N.

b)

5N.

c)

10N.

d)

50N.

61.

Người ta dùng búa đóng một cây đinh vào một khối gỗ

a)

Lực của búa tác dụng vào đinh lớn hơn lực đinh tác dụng vào búa.

b)

Lực của búa tác dụng vào đinh về độ lớn bằng lực của đinh tác dụng vào búa.

c)

Lực của búa tác dụng vào đinh nhỏ hơn lực đinh tác dụng vào búa.

d)

Tùy thuộc đinh di chuyển nhiều hay ít mà lực do đinh tác dụng vào búa lớn hơn hay nhỏ hơn lực do búa tác dụng vào đinh.

62.

Một người có khối lượng 50kg hút Trái Đất với một lực bằng ( Lấy g = 9,8m/s2)

a)

4,905N

b)

49,05N

c)

490,05N

d)

500N.

63.

Một vật ở trong nước chịu tác dụng của những lực nào?

a)

Lực đẩy Ac-si-mét

b)

Lực đẩy Ac-si-mét và lực ma sát

c)

Trọng lực

d)

Trọng lực và lực đẩy Ac-si-mét

64.

Một quả cầu bằng sắt có thể tích 4 dm3 được nhúng chìm trong nước, biết khối lượng riêng của nước 1000kg/m3. Lực đẩy Acsimét tác dụng lên quả cầu là:

a)

4000N

b)

40000N

c)

2500N

d)

40N

65.

Tại sao nắp ấm pha trà thường có một lỗ hở nhỏ ?

a)

A. Do lỗi của nhà sản xuất

b)

B. Để lợi dụng áp suất khí quyển.

c)

C. Để nước trà trong ấm có thể bay hơi.

d)

D. Một lí do khác.

66.

Một vật ở trong nước chịu tác dụng của những lực nào?

a)

Lực đẩy Ac-si-mét

b)

Lực đẩy Ac-si-mét và lực ma sát

c)

Trọng lực

d)

Trọng lực và lực đẩy Ac-si-mét

67.

Giày đi mãi bị mòn. Theo em ma sát trượt lúc này có lợi hay có hại?

a)

Có lợi

b)

Có hại

68.

Ý nghĩa của vòng bi ở ổ trục (hình vẽ) là:

a)

Thay ma sát nghỉ bằng ma sát trượt.

b)

Thay ma sát trượt bằng ma sát lăn.

c)

Thay ma sát lăn bằng ma sát trượt.

d)

Thay ma sát trượt bằng ma sát nghỉ.

69.

Chọn phát biểu đúng:

a)

Lực ma sát luôn có hại.

b)

Lực ma sát luôn có ích.

c)

Lưc ma sát có thể có hại hoặc có ích.

d)

Tất cả các ý trên đều sai.

70.

Một vật trượt có ma sát trên một mặt phẳng nằm ngang. Nếu vận tốc của vật liệu đó tăng lên 2 lần thì lực ma sát trượt lớn giữa vật liệu và mặt tiếp xúc sẽ

a)

tăng 2 lần.

b)

tăng 4 lần.

c)

giảm 2 lần

d)

not change

71.

Công thức tính toán độ lớn của ma lực trượt là:

a)

Fmst=kΔlFmst=k\Delta l

b)

Fmst=mgFmst=mg

c)

Fmst=μt.NFmst_{ }=\mu_t.N

d)

Fmst = μt.PFmst\ =\ \mu_t.P

72.

Cần kéo một vật có trọng lượng 20 N với một lực bằng bao nhiêu để vật chuyển động đều trên một mặt phẳng nằm ngang. Biết hệ số trượt của vật và trượt là 0,4.

a)

8N

b)

6N

c)

5N

d)

10N

73.

Trọng lượng của một thùng hàng có khối lượng 50 kg là:

a)

50 N

b)

0,5 N

c)

500 N

d)

5 N

74.

" Nước chảy, đá mòn". Lực làm hòn đá dưới nước mòn theo thời gian là:

a)

Lực đẩy của nước

b)

Trọng lực

c)

Lực ma sát giữa dòng nước và hòn đá.

d)

Lực đàn hồi