wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

vật lí 10 chương 1

Total questions: 72

Worksheet time: 2hrs 24mins

Name
Class
Date
1.

Chuyển động rơi tự do là:

a)

Một chuyển động thẳng đều.

b)

Một chuyển động thẳng nhanh dần.

c)

Một chuyển động thẳng chậm dần đều

d)

Một chuyển động thẳng nhanh dần đều.

2.

Công thức liên hệ giữa vận tốc chạm đất của vật rơi theo phương thẳng đứng từ độ cao h là

a)

v2 = gh

b)

v2 = 2gh

c)

v2 = 1/2.gh

d)

v = 2gh

3.

Sự rơi tự do là:

a)

Một dạng chuyển động thẳng đều

b)

Chuyển động không chịu bất cứ lực tác dụng nào

c)

Chuyển động dưới tác dụng của trọng lực

d)

Chuyển động khi bỏ qua mọi lực cản

4.

Một giọt nước rơi tự do từ độ cao 45m xuống. Sau bao lâu nó rơi tới mặt đất? Cho g = 10m/s2

a)

2,1s

b)

3s

c)

4,5s

d)

9s

5.

Chuyển động của vật nào dưới đây sẽ được coi là rơi tự do nếu được thả rơi?

a)

Một viên phấn

b)

Một chiếc lá bàng

c)

Một sợi chỉ

d)

Một quyển sách

6.

Một vật rơi tự do từ độ cao 20m xuống đất. Cho g = 10 m/s2. Tính vận tốc lúc ở mặt đất.

a)

30 m/s

b)

20 m/s

c)

15 m/s

d)

25 m/s

7.

Một vật rơi tự do khi chạm đất vật đạt v = 30 m/s. Lấy g = 9.8 m/s2. Độ cao mà vật được thả xuống là:

a)

65.9 m

b)

45.9 m

c)

49.9 m

d)

60.2 m

8.

Một hòn đá rơi từ một cái giếng cạn đến đáy giếng mất 3s. Nếu lấy g = 9,8m/s2 thì độ sâu của giếng là:

a)

h = 29,4m

b)

h = 88,2m

c)

h = 44,1m

d)

Một giá trị khác

9.

Hai chất điểm rơi tự do từ các độ cao h1, h2h_1,\ h_2 . Coi gia tốc rơi tự do của chúng là như nhau. Biết vận tốc tương ứng của chúng khi chạm đất là  v1=3v2v_1=3v_2   thì tỉ số giữa hai độ cao tương ứng là? 

a)

h1=(19)h2h_1=\left(\frac{1}{9}\right)h_2  

b)

h1=(13)h2h_1=\left(\frac{1}{3}\right)h_2  

c)

h1=9h2h_1=9h_2  

d)

h1=3h2h_1=3h_2  

10.

Chọn câu trả lời đúng.Một vật rơi trong không khí nhanh chậm khác nhau, nguyên nhân nào sau đây quyết định điều đó?

a)

Do các vật nặng nhẹ khác nhau

b)

Do các vật to nhỏ khác nhau

c)

Do lực cản của không khí lên các vật

d)

Do các vật làm bằng các chất khác nhau

11.

Trong sự rơi tự do:

Công thức tính độ cao rơi là?

a)

h=12gt2h=\frac{1}{2}gt^2

b)

h=gt2h=gt^2

c)

h=12g2th=\frac{1}{2}g^2t^{ }

d)

h=g2th=g^2t^{ }

12.

Trong sự rơi tự do:

Công thức tính thời gian rơi từ độ cao h là?

a)

t=2hgt=\sqrt{\frac{2h}{g}}

b)

t=2ght=\sqrt{\frac{2g}{h}}

c)

t=hgt=\sqrt{\frac{h}{g}}

d)

t=ght=\sqrt{\frac{g}{h}}

13.

Trong sự rơi tự do:

Công thức tính quãng đường rơi được trong  giây thứ n là là?

a)

S[n]=SnS(n1)S_{[n]}=S_n-S_{(n-1)}  

b)

S[n]=S(n1)S(n2)S_{[n]}=S_{\left(n-1\right)}-S_{(n-2)}  

c)

S[n]=S(n1)S(n)S_{[n]}=S_{\left(n-1\right)}-S_{(n)}  

d)

S[n]=S(n+1)S(n)S_{[n]}=S_{\left(n+1\right)}-S_{(n)}  

14.

Trong sự rơi tự do:

Công thức tính quãng đường rơi được trong n giây cuối cùng là?

a)

S[n]=StS(tn)S_{[n]}=S_t-S_{(t-n)}  

b)

S[n]=StS(t1)S_{[n]}=S_t-S_{(t-1)}  

c)

S[n]=S(tn)S(t)S_{[n]}=S_{\left(t-n\right)}-S_{(t)}  

d)

S[n]=S(t1)StS_{[n]}=S_{\left(t-1\right)}-S_t  

15.

Trong sự rơi tự do:

Công thức tính quãng đường rơi được từ giây thứ m đến giây thứ n là?

a)

S[mn]=S(m)S(n)S_{[m\longrightarrow n]}=S_{\left(m\right)}-S_{(n)}  

b)

S[mn]=S(n)S(m)S_{[m\longrightarrow n]}=S_{\left(n\right)}-S_{(m)}  

c)

S[mn]=S(m+1)S(n+1)S_{[m\longrightarrow n]}=S_{\left(m+1\right)}-S_{(n+1)}  

d)

S[mn]=S(n+1)S(m+1)S_{[m\longrightarrow n]}=S_{\left(n+1\right)}-S_{(m+1)}  

16.

Chọn câu trả lời đúng. Một vật rơi tự do từ độ cao h. Biết rằng trong giây cuối cùng vật rơi được 15m. Thời gian rơi của vật là:

a)

1s

b)

1,5s

c)

. 2s

d)

2,5s

17.

Một vật rơi tự do từ trên xuống. Biết rằng trong giây cuối cùng hòn đá rơi được 25m. Tím chiều cao thả vật. Lấy g = 10m/s2

a)

45m

b)

40m

c)

35m

d)

50m

18.

 Một vật nặng rơi từ độ cao 80m xuống đất. Bỏ qua sức cản của không khí và lấy g = 10m/s2. Thời gian rơi và vận tốc của vật khi chạm đất là

a)

 8s; 80m/s 

b)

 16s;160m/s 

c)

 4s; 40m/s 

d)

2s; 20m/s

19.

Hai viên bi sắt được thả rơi cùng độ cao cách nhau một khoảng thời gian 0,5s. Lấy g = 10m/s2. Khoảng cách giữa hai viên bi sau khi viên thứ nhất rơi được 1,5s là

a)

6,25m.

b)

12,5m.

c)

5,0m.

d)

2,5m.

20.

Hai vật rơi tự do từ cùng một độ cao, nơi có g=10m/s2. Biết sau 2s kể từ lúc vật hai bắt đầu rơi khoảng cách giữa hai vật là 2,5m. Hỏi vật hai rơi sau vật một bao lâu ?

a)

.2,00s.

b)

2,50s.

c)

1,50s.

d)

0,13.

21.

Biết trong 2s cuối cùng vật đã rơi được một quãng đường dài 60m. Lấy g = 10m/s2. Thời gian rơi của hòn đá là

a)

5 s.

b)

4 s

c)

3 s.

d)

6 s

22.

Thả rơi một vật từ độ cao 80m.Lấy g = 10 m/ s2. Thời gian để vật đi hết 20m đầu tiên và 20m cuối cùng.

a)

2s và 0,54s

b)

2 s và 0,46s.

c)

1s và 1s.

d)

2s và 2s.

23.

Tại sao trạng thái đứng yên hay chuyển động của một chiếc ô tô có tính tương đối?

a)

A. Vì chuyển động của ô tô không ổn định: lúc đứng yên, lúc chuyển động.

b)

B. Vì chuyển động của ô tô được xác định bởi những người quan sát khác nhau bên lề đường.

c)

C. Vì chuyển động của ô tô được quan sát trong các hệ quy chiếu khác nhau.

d)

D. Vì chuyển động của ôtô được quan sát ở các thời điểm khác nhau.

24.

Một vật được ném ngang ở độ cao h = 80 m với vận tốc đầu v0 = 10 m/s. Lấy g = 10 m/s2. Thời gian và tầm bay xa của vật là

a)

A. 4s và 40m. .

b)

B. 1s và 20m

c)

C. 3s và 60m.

d)

D. 4s và 80m.

25.

Một ôtô đang chuyển động với vận tốc 72km/h thì người lái xe hãm phanh. Ôtô chuyển động thẳng chậm dần đều và sau 10 giây thì dừng lại. Quãng đường s mà ôtô chạy thêm được kể từ lúc hãm phanh là bao nhiêu?

a)

A. 100m. .

b)

B. s = 82,6m.

c)

C. s = 252m

d)

D. s = 45m.

26.

Câu 4:  Biểu thức nào sau đây cho phép tính độ lớn của lực đàn hồi?

a)

A.undefined 

b)

B.  Fđh=kΔlF_{đh}=k\left|\Delta l\right|  

c)

C.  Fđh=mgF_{đh}=mg  

d)

D.  Fđh=μmgF_{đh}=\mu mg  

27.

Câu 5: Một lo xo có chiều dài tự nhiên 20 cm. Khi bị kéo, lo xo dài 24cm và lực đàn hồi của nó bằng 5N. Hỏi khi lực đàn hồi của lò xo bằng 8N, thì chiều dài của nó bằng bao nhiêu?

a)

A. 42,6 cm. .

b)

B. 24,8cm

c)

C. 24,6 cm.

d)

D. 26,4 cm.

28.

Câu 6: Nếu lấy gia tốc rơi tự do là g = 10 m.s2 thì tốc độ trung bình của một vật trong chuyển động rơi tự do từ độ cao 45m xuống tới đất sẽ là bao nhiêu?

a)

A. vtb =10m/s.

b)

B. vtb = 1m/s.

c)

C. vtb = 15m/s.

d)

D. vtb = 8m/s.

29.

Câu 7: Phương trình chuyển động của chuyển động thẳng nhanh dần đều là

a)

A. x = x0 +v0t +at2/2. (a và v0 trái dấu).

b)

B. s = v0t + at2/2. (a và v0 trái dấu ).

c)

C. x= x0 + v0t + at2/2. (a và v0 cùng dấu).

d)

D. s = v0t + at2/2. (a và v0 cùng dấu).

30.

Câu 8: Phương trình chuyển động của một vật có dạng : x = 3 + 4t + 2t2 (m; s). Biểu thức vận tốc của vật theo thời gian là:


a)

A. v = 2 (2t + 2) (m/s).

b)

B. v = 4 (t - 1) (m/s)

c)

C. v = 2 (t -1) (m/s)

d)

D. v = 2 (t - 2) (m/s)

31.

Câu 9: Tầm ném xa của vật ném ngang là:

.

a)

A. L=v02hgA.\ L=v_0\sqrt{\frac{2h}{g}}

b)

B. L=v02gB.\ L=v_0\sqrt{2g}

c)

C.L=v02hC.L=v_0\sqrt{2h}

d)

D. v0hgD.\ v_0\sqrt{\frac{h}{g}}

32.

Câu 11: Phương trình chuyển động của mộtchất điểm dọc theo trục Ox có dạng: x = 4t +10 ( x đo bằng km, t đo bằng giờ). Tọa độ của chất điểm sau 2h chuyển động là bao nhiêu?

.

a)

A. – 2km.

b)

B. 2km

c)

C. 18 km.

d)

D. – 8 km.

33.

Câu 13: Một vật rơi tự do không vận tốc ban đầu từ độ cao 5m xuống đất. Vận tốc của nó khi chạm đất là: (Cho).

a)

A. v = 5m/s

b)

B. v = 8 m/s

c)

C. v = 10m/s

d)

D. v = 12 m/s

34.

Câu 14: Một lực có độ lớn F = 10N. Cánh tay đòn của lực d = 20 cm. Mômen của lực là:

a)

A. 100Nm.

b)

B. 2,0Nm.

c)

C. 0,5Nm.

d)

D. 1,0Nm.

35.

Câu 15: Khi một vật chỉ chịu lực tác dụng của một vật khác thì nó sẽ:

a)

A. Chỉ biến dạng mà không thay đổi vận tốc.

b)

B. Chuyển động thẳng đều mãi mãi.

c)

C. Chuyển động thẳng nhanh dần đều.

d)

D. Bị biến dạng hoặc thay đổi vận tốc.

36.

Câu 16: Hai vật có dạng hình cầu bán kính r đặt cách nhau một khoảng d thì lực hấp dẫn giữa chúng là F . Nếu giữ nguyên khoảng cách d và giảm khoảng cách giữ chúng 2 lần thì lực hấp dẫn giữa chúng thay đổi như thế nào ?

a)

A. không thay đổi

b)

B. Giảm 16 lần

c)

C. Tăng 16 lần

d)

D. Tăng 4 lần

37.

Câu 17: Một canô đi xuôi dòng nước từ bến A đến bến B hết 2h, còn nếu đi ngược từ B về A hết 3h. Biết vận tốc của dòng nước so với bờ sông là 5 km/h. Vận tốc của canô so với dòng nước là:

a)

A. 25 m/s

b)

B.1 m/s

c)

C.25 km/h

d)

D.15 m/s

38.

Câu 17: Một canô đi xuôi dòng nước từ bến A đến bến B hết 2h, còn nếu đi ngược từ B về A hết 3h. Biết vận tốc của dòng nước so với bờ sông là 5 km/h. Vận tốc của canô so với dòng nước là:

a)

A. 25 m/s

b)

B.1 m/s

c)

C.25 km/h

d)

D.15 m/s

39.

Nội năng của một lượng khí lí tưởng

a)

phụ thuộc vào nhiệt độ và thể tích của khối khí.

b)

phụ thuộc vào chỉ nhiệt độ của khối khí.

c)

phụ thuộc vào chỉ thể tích của khối khí.

d)

không phụ thuộc nhiệt độ và thể tích của khối khí.

40.

Nội năng của một vật là

a)

tổng động năng và thế năng của vật.

b)

tổng động năng và thế năng của các phân tử cấu tạo nên vật.

c)

tổng nhiệt lượng và cơ năng mà vật nhận được trong quá trình truyền nhiệt và thực hiện công.

d)

nhiệt lượng vật nhận được trong quá trình truyền nhiệt.

41.

Hành khách trên tàu A thấy tàu B đang chuyển động về phía trước. Còn hành khách trên tàu B lại thấy tàu C cũng đang chuyển động về phía trước. Vậy hành khách trên tàu A sẽ thấy tàu C:

a)

A. Đứng yên.

b)

B. Chạy lùi về phía sau.

c)

C. Tiến về phía trước.

d)

D. Tiến về phía trước rồi sau đó lùi về phía sau.

42.

Lúc 8 giờ sáng nay một ô tô đang chạy trên Quốc lộ 1 cách Hà Nội 20 km. Việc xác định vị trí của ô tô như trên còn thiếu yếu tố nào?

a)

A. Mốc thời gian.

b)

B. Vật làm mốc.

c)

C. Chiều dương trên đường đi.

d)

D. Thước đo và đồng hồ.

43.

Trong các cách chọn hệ trục tọa độ và mốc thời gian dưới đây, cách nào thích hợp nhất để xác định vị trí của một máy bay đang bay trên đường dài?

a)

A. Khoảng cách đến ba sân bay lớn; t = 0 là lúc máy bay cất cánh.

b)

B. Khoảng cách đến ba sân bay lớn; t = 0 là lúc 0 giờ quốc tế.

c)

C. Kinh độ, vĩ độ địa lí và độ cao của máy bay; t = 0 là lúc máy bay cất cánh.

d)

D. Kinh độ, vĩ độ địa lí và độ cao của máy bay; t = 0 là 0 giờ quốc tế.

44.

Tính chất nào sau đây không phải là của phân tử của vật chất ở thể khí?

a)

chuyển động hỗn loạn.

b)

chuyển động không ngừng.

c)

chuyển động hỗn loạn và không ngừng.

d)

chuyển động hỗn loạn xung quanh vị trí cân bằng cố định.

45.

Câu nào sau đây nói về chuyển động phân tử ở các thể khác nhau là không đúng ?

a)

Các phân tử chất rắn dao động xung quanh các vị trí cân bằng xác định.

b)

Các phân tử chất lỏng dao động xung quanh các vị trí cân bằng có thể di chuyển được.

c)

Các phân tử chất khí không dao động xung quanh các vị trí cân bằng.

d)

Các phân tử chất rắn, chất lỏng và chất khí đều chuyển động hỗn độn như nhau

46.

Khi khoảng cách giữa các phân tử rất nhỏ thì giữa các phân tử

a)

chỉ có lực hút.

b)

chỉ có lực đẩy.

c)

có cả lực hút và lực đẩy nhưng lực đẩy lớn hơn lực hút.

d)

có cả lực hút và lực đẩy nhưng lực đẩy nhỏ hơn lực hút.

47.

Tính chất nào sau đây không phải là của phân tử?

a)

chuyển động không ngừng.

b)

giữa các phân tử có khoảng cách.

c)

có lúc đứng yên có lúc chuyển động.

d)

chuyển động càng nhanh thì nhiệt độ của vật càng cao.

48.

Tại sao trạng thái đứng yên hay chuyển động của một chiếc ô tô có tính tương đối?

a)

A. Vì chuyển động của ô tô không ổn định: lúc đứng yên, lúc chuyển động.

b)

B. Vì chuyển động của ô tô được xác định bởi những người quan sát khác nhau bên lề đường.

c)

C. Vì chuyển động của ô tô được quan sát trong các hệ quy chiếu khác nhau.

d)

D. Vì chuyển động của ôtô được quan sát ở các thời điểm khác nhau.

49.

Khi nào một chuyển động được xem là chuyển động thẳng đều?

a)

Quỹ đạo thẳng vận tốc tùy ý

b)

Quỹ đạo thẳng và vận tốc tăng

c)

Quỹ đạo thẳng và vận tốc giảm

d)

Quỹ đạo thẳng và vận tốc không đổi

50.

Chuyển động cơ học là gì?

a)

Là sự chuyển động thông thường bất kì

b)

Là sự thay đổi vị trí so với vật làm mốc

51.

Khi nào một vật được xem là chất điểm?

a)

Khối lượng rất nhỏ so với quãng đường đi

b)

Kích thước rất nhỏ so với quãng đường đi

c)

Khối lượng rất lớn so với quãng đường đi

d)

Kích thước rất lớn so với quãng đường đi

52.

Để xác định vị trí của một vật ta cần gì?

a)

Vật làm mốc

b)

Hệ trục tọa độ gắn với vật mốc

c)

Đồng hồ

d)

La bàn

53.

Để xác định thời gian trong chuyển động ta cần gì?

a)

Đồng hồ

b)

Mốc thời gian

c)

Vật làm mốc

d)

Hệ trục tọa độ gắn với vật mốc

54.

Một hệ qui chiếu gồm có những gì?

a)

Vật làm mốc

b)

Hệ trục tọa độ gắn với vật mốc

c)

Mốc thời gian

d)

Đồng hồ

55.

Công thức tính vận tốc trung bình là?

a)

vtb=st=s1+s2+t1+t2+v_{tb}=\frac{s}{t}=\frac{s_1+s_2+\cdots}{t_1+t_2+\cdots}

b)

vtb=ts=t1+t2+s1+s2+v_{tb}=\frac{t}{s}=\frac{t_1+t_2+\cdots}{s_1+s_2+\cdots}

56.

Phương trình chuyển động thẳng đều có dạng là?

a)

x=xo+vtx=x_o+v\cdot t

b)

x=xo+vtx=x_o+\frac{v}{t}

c)

x=t+xovx=t+x_o\cdot v

d)

x=v+xotx=v+x_o\cdot t

57.

Quab sát hình trên và tìm kết luận đúng về chuyển động của vật M:

a)

xo=30x_o=30 km

b)

xo=150x_o=150 km

c)

xo=1x_o=1 h

d)

xo=5x_o=5 h

58.

Quan sát hình trên và tìm kết luận đúng về chuyển động của vật M:

a)

Vật xuất phát tại gốc thời gian và cách gốc tọa độ 30km

b)

Vật xuất phát sau gốc thời gian 1h và cách gốc tọa độ 30km

c)

Vật xuất phát trước gốc thời gian 1h và cách gốc tọa độ 30km

59.

Quan sát hình trên và cho biết đây có phải là một chuyển động thẳng đều hay không

a)

b)

Không

c)

Không thể xác định

60.

Quan sát hình trên và tìm kết luận đúng:

Hai vật gặp nhau...

a)

Vật 1 đi được 60km

b)

Vật 2 đi được 100km

c)

Vật 2 đi được 40km

d)

vật 1 đi được 100km

61.

Đồ thị nào đúng với mô tả:
"Vật đang đứng yên"

a)
b)
c)
d)
62.

Trong phương trình chuyển động thẳng đều:  
x=xo+vtx=x_o+v\cdot t
Đâu là khẳng định đúng

a)

xox_o  là tọa độ ban đầu  (t=0)\left(t=0\right)  

b)

Đồ thị trên hệ xOtxOt là một đường thẳng

c)

Đồ thị trên hệundefinedlà một đường // với trục Ot

d)

Đồ thị trên hệ vOtvOt là một đường // với trục Ot

63.

Quan sát hình trên và tìm kết luận đúng về chuyển động của vật M:

a)

Vật xuất phát ngay gốc thời gian, cách gốc tọa độ 30km và đi theo chiều dương

b)

Vật xuất phát sau gốc thời gian 1h, cách gốc tọa độ 30km và đi theo chiều âm

c)

Vật xuất phát trước gốc thời gian 1h, cách gốc tọa độ 30km và đi theo chiều âm

d)

Vật xuất phát sau gốc thời gian 1h, cách gốc tọa độ 30km và đi theo chiều dương

64.

Quan sát hình trên và tìm kết luận đúng về chuyển động của vật:

a)

Vật xuất phát ngay gốc thời gian, cách gốc tọa độ 5km và đi theo chiều dương

b)

Vật xuất phát ngay gốc thời gian, cách gốc tọa độ 5km và đi theo chiều âm

c)

Vật xuất phát trước gốc thời gian 5h, cách gốc tọa độ 5km và đi theo chiều âm

d)

Vật xuất phát trước gốc thời gian 5h, cách gốc tọa độ 5km và đi theo chiều dương

65.

Quan sát hình trên và tìm kết luận đúng về chuyển động của vật:

a)

Vật xuất phát ngay gốc thời gian, cách gốc tọa độ 200km và đi theo chiều dương

b)

Vật xuất phát ngay gốc thời gian, cách gốc tọa độ 200km và đi theo chiều âm

c)

Vật xuất phát trước gốc thời gian 3h, cách gốc tọa độ 50km và đi theo chiều âm

d)

Vật xuất phát trước gốc thời gian 3h, cách gốc tọa độ 50km và đi theo chiều dương

66.

Quan sát hình trên và tìm kết luận đúng về chuyển động của vật:

a)

Vật 1 xuất phát tại gốc tọa độ, ngay gốc thời gian và đi theo chiều dương

b)

Vật 2 xuất phát tại gốc tọa độ, ngay gốc thời gian và đi theo chiều âm

c)

Vật 2 xuất phát cách gốc tọa độ 100 m, ngay gốc thời gian và đi theo chiều âm

d)

Vật 1 xuất phát tại gốc tọa độ, ngay gốc thời gian đi theo chiều âm

67.

Quan sát hình trên và tìm kết luận đúng:

Hai vật gặp nhau...

a)

sau 2h chuyển động

b)

lúc đồng hồ chỉ 2h

c)

cách O 60km

d)

cách P 60km

68.

Đồ thị nào đúng với mô tả:
"Vật xuất phát cách gốc tọa độ bên phần dương trục Ox, ngay gốc thời gian và đi theo chiều dương"

a)
b)
c)
d)
69.

Đồ thị nào đúng với mô tả:
"Vật xuất phát cách gốc tọa độ bên phần âm trục Ox, ngay gốc thời gian và đi theo chiều dương"

a)
b)
c)
d)
70.

Đồ thị nào đúng với mô tả:
"Vật xuất phát cách gốc tọa độ bên phần dương trục Ox, ngay gốc thời gian và đi theo chiều âm"

a)
b)
c)
d)
71.

Quan sát hình trên đâu là quãng đường mà vận chuyển động thẳng đều?

a)

O CO\ \rightarrow C  

b)

OAO\longrightarrow A

c)

ABA\longrightarrow B

d)

BCB\longrightarrow C

72.

Chuyển động rơi tự do là:

a)

Một chuyển động thẳng đều.

b)

Một chuyển động thẳng nhanh dần.

c)

Một chuyển động thẳng chậm dần đều

d)

Một chuyển động thẳng nhanh dần đều.