NEW
Font size
WorksheetsDCMBON10A8
Total questions: 70
Worksheet time: 53mins
Câu 1. Đơn vị nào sau đây là đơn vị của công?
A. N/m.
B. kg.m2/s2
C. N/s.
D. kg.m2/s.
Câu 2. Đun nước bằng bếp gas là quá trình “truyền năng lượng” diễn ra dưới hình thức nào?
Truyền năng lượng ánh sáng.
Tác dụng lực
Truyền năng lượng điện từ.
Truyền nhiệt.
Câu 3:Trong quá trình bắn pháo hoa đã có quá trình truyền và chuyển hóa năng lượng nào?
Điện năng thành quang năng và nhiệt năng
. Nhiệt năng thành hóa năng và quang năng
Quang năng thành nhiệt năng
. Hóa năng thành nhiệt năng và quang năng
Câu 4. Phát biểu nào sau đây là không đúng khi nói về công của một lực ?
Công là đại lượng vô hướng
Giá trị của công phụ thuộc vào góc hợp bởi vectơ lực tác dụng và vectơ độ dịch chuyển
Lực luôn sinh công khi điểm đặt của lực tác dụng lên vật dịch chuyển.
Trong nhiều trường hợp, công cản có thể có lợi
Câu 5. Đơn vị nào sau đây không phải đơn vị đo công suất?
kWh
W.
J/s.
B. kW
Khi vật rơi từ độ cao h xuống mặt đất thì
động năng và thế năng của vật tăng
. động năng và thế năng của vật giảm
động năng và thế năng không đổi
động năng tăng, thế năng giảm
1 W bằng
1 J.s
10 J.s
10 J/s
1 J/s
Gọi A là công mà một lực đã sinh ra trong thời gian t để vật đi được quãng đường s. Công suất là
P=A/t
P=t/A
P=A/s
P=s/A
Trong hệ đơn vị SI, công được đo bằng
cal.
.J.
W
. W/s
Khi xoa hai bàn tay vào nhau cho nóng lên thì đã có quá trình truyền và chuyển hóa năng lượng nào xảy ra?
. điện năng thành cơ năng
nhiệt năng thành cơ năng.
. cơ năng thành nhiệt năng
điện năng thành nhiệt năng
Vật dụng nào sau đây không có sự chuyển hoá từ điện năng sang cơ năng ?
Máy giặt
Quạt điện.
. Bàn là
Máy sấy tóc.
Khi đun nước bằng ấm điện thì đã có quá trình truyền và chuyển hóa năng lượng nào xảy ra?
điện năng thành cơ năng
. nhiệt năng thành điện năng
điện năng thành nhiệt năng
. nhiệt năng thành cơ năng
Mặt Trời phát ra các tia sáng chứa...(1) truyền đến Trái Đất. Khi đến các lá cây, lá cây nhờ các chất diệp lục biến …(1) thành …(2) nuôi dưỡng cây xanh. Hãy điền vào chỗ trống?
(1): quang năng; (2): hóa năng
.(1): hóa năng; (2): quang năng.
1): điện năng; (2): nhiệt năng
(1): quang năng; (1): nhiệt năng
Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về năng lượng ?
Năng lượng luôn là một đại lượng bảo toàn
Năng lượng là một đại lượng vô hướng.
. Năng lượng có thể chuyển hoá từ dạng này sang dạng khác.
Trong hệ SI, đơn vị của năng lượng là calo
Chọn phát biểu sai? Nếu F là độ lớn của lực tác dụng, s là quãng đường mà vật chuyển động được và α là góc hợp bởi vec-tơ lực đó với hướng chuyển động của vật. Công của lực ấy
. luôn luôn dương
có giá trị đại số
là đại lượng vô hướng.
được tính bằng biểu thức F.s.cosα
Khi bếp điện đã được cắm phích điện vào ổ điện, bếp điện sẽ biến …(1) từ nguồn điện thành …(2) trên bếp để nấu chín thức ăn. Hãy điền vào chỗ trống?
.(1): hóa năng; (2): cơ năng
(1): nhiệt năng; (1): cơ năng
(1): quang năng; (2): cơ năng
1): điện năng; (2): nhiệt năng
Trong các loại lực dưới đây, lực nào tác dụng lên vật thực hiện công âm khi vật chuyển động trên mặt đường nằm ngang
lực ma sát
. lực kéo vật
trọng lực
phản lực mặt đường
Đại lượng nào sau đây không phải là một dạng năng lượng?
Cơ năng.
Hóa năng
Nhiệt năng
Nhiệt lượng
Đơn vị nào sau đây không phải là đơn vị của công suất ?
Jun/giây(J/s).
Kilôoát giờ (kWh
. Mã lực (HP)
Oát(W).
Năng lượng không có tính chất nào sau đây?
Năng lượng là một đại lượng vô hướng.
Năng lượng có thể tồn tại những dạng khác nhau
Năng lượng có thể truyền từ vật này sang vật khác.
Trong hệ SI năng lượng có đơn vị là calo (cal).
Xét biểu thức công A = Fscosα. Trường hợp công snh ra là công phát động là
α > 900
α = 1800
α < 900
. α = 900
Xăng dầu tích trữ năng lượng dưới dạng…(1). Khi đổ xăng vào xe, xe sẽ đốt xăng biến hoá năng thành…(2). Để xe có thể chuyển động được trên đường thì nhiệt năng biến nhiệt năng thành cơ năng thông qua hệ thống động cơ. Hãy điền vào chỗ trống?
.(1): hóa năng; (2): nhiệt năng
(1): nhiệt năng; (2): cơ năng.
(1): cơ năng; (2): hóa năng
(1): nhiệt năng; (2): hóa năng
Công của một lực tác dụng lên vật chuyển động có giá trị bằng không khi góc hợp bởi hướng của lực này và hướng chuyển động có giá trị là
1800
900.
. 600
00
Khi kéo một vật trượt lên trên một mặt phẳng nghiêng, lực tác dụng vào vật nhưng không sinh công là
trọng lực.
. phản lực
lực ma sát
lực kéo
Một vật đang chuyển động dọc theo chiều dương của trục Ox thì bị tác dụng bởi hai lực có độ lớn là và cùng phương chuyển động. Kết quả là vận tốc của vật tăng lên theo chiều Ox. Phát biểu nào sau đây là đúng?
F1 sinh công dương, F2 không sinh công.
F1 không sinh công, F2 sinh công dương
. Cả hai lực đều sinh công dương
Cả hai lực đều sinh công âm.
Lực tác dụng lên một vật đang chuyển động thẳng biến đổi đều không thực hiện công khi
A. lực cùng phương với phương chuyển động của vật.
B. lực hợp với phương của vận tốc với góc α.
C. lực ngược chiều với gia tốc của vật.
D. lực vuông góc với gia tốc của vật.
A
B
C
D
Vật nhỏ khối lượng m được gắn vào đầu một sợi dây mảnh, không dãn chiều dài l. Đầu còn lại của sợi dây được giữ cố định tại điểm O. Kéo vật lệch khỏi vị trí cân bằng góc α ( α< 90o) rồi thả nhẹ. Trong quá trình vật chuyển động, lực nào tác dụng lên vật luôn có công bằng 0?
A. trọng lực và lực căng dây. B. trọng lực
C. lực ma sát. D. lực căng dây.
A
B
C
D
Câu 1. Trong trường hợp nào sau đây lực sinh công âm ?
A. trọng lực khi vật đang rơi tự do.
B. lực hãm phanh của ô tô đang chuyển động chậm dần đều.
C. phản lực của mặt phẳng nghiêng khi vật trượt trên nó.
D. trọng lực khi vật trượt xuống mặt phẳng nghiêng
A
B
C
D
Câu 1. Công suất là đại lượng được đo bằng
A. lực tác dụng trong một đơn vị thời gian. B. công sinh ra trong một đơn vị thời gian.
C. lực tác dụng trong thời gian vật chuyển động. D. công sinh ra trong thời gian vật chuyển động.
A
B
C
D
Một máy kéo tác dụng một lực không đổi liên tục kéo một vật chuyển động thẳng đều với vận tốc theo hướng của lực kéo trong khoảng thời gian t. Công suất của máy kéo là
A. F.v. B. F.t. C. F.v.t. D. F.v2.
A
B
C
D
Động năng là một đại lượng
A. có hướng, luôn dương. B. có hướng, không âm.
C. vô hướng, không âm. D. vô hướng, luôn dương
A
B
C
D
Khi một tên lửa chuyển động thì cả vận tốc và khối lượng của nó đều thay đổi. Khi khối lượng giảm một nửa, vận tốc tăng gấp đôi thì động năng của tên lửa
A. không đổi. B. tăng gấp đôi. C. tăng bốn lần. D. tăng tám lần.
A
B
C
D
Khi một vật chuyển động rơi tự do từ trên xuống dưới với gốc thế năng tại mặt đất thì thế năng của vật
A. giảm dần. B.tăng dần. C. tăng rồi giảm. D. giảm rồi tăng.
A
B
C
D
Câu 1. Một vật được ném thẳng đứng từ dưới lên cao. Trong quá trình chuyển động của vật thì
A. thế năng của vật giảm, trọng lực sinh công dương.
B. thế năng của vật giảm, trọng lực sinh công âm.
C. thế năng của vật tăng, trọng lực sinh công dương.
D. thế năng của vật tăng, trọng lực sinh công âm.
A
B
C
D
Một vật trượt trên mặt nghiêng có ma sát, sau khi lên tới điểm cao nhất nó trượt xuống vị trí ban đầu. Trong quá trình chuyển động trên.
A.công của lực ma sát tác dụng vào vật bằng 0.
B. tổng công của trọng lực và lực ma sát tác dụng vào vật bằng 0.
C. công của trọng lực tác dụng vào vật bằng 0.
D. hiệu giữa công của trọng lực và lực ma sát tác dụng vào vật bằng 0.
A
b
C
D
Chọn phát biểu sai?
A. Hiệu thế năng của một vật chuyển động trong trọng trường không phụ thuộc vào việc chọn gốc thế năng.
B. Thế năng của một vật tại ví trí trong trọng trường không phụ thuộc vào vận tốc của nó tại vị trí đó.
C. Thế năng trọng trường của một vật là dạng năng lượng tương tác giữa vật và Trái Đất; nó phụ thuộc vào việc chọn mốc thế năng.
D. Hiệu thế năng của một vật chuyển động trong trọng trường phụ thuộc vào việc chọn gốc thế năng.
A
B
C
D
Câu 1. Cơ năng của một vật bằng
A. hiệu của động năng và thế năng của vật. B. hiệu của thế năng và động năng của vật.
C. tổng động năng và thế năng của vật D. tích của động năng và thế năng của vật.
A
B
C
D
Khi một vật chuyển động trong trọng trường và chỉ chịu tác dụng của trọng lực thì cơ năng là đại lượng
A. không đổi. B. luôn tăng. C. luôn giảm. D. tăng rồi giảm.
A
B
C
D
Khi một quả bóng được ném lên thì
A. động năng chuyển thành thế năng. B. thế năng chuyển thành động năng.
C. động năng chuyển thành cơ năng. D. cơ năng chuyển thành động năng.
A
B
C
D
Một vận động viên trượt tuyết từ trên vách núi trượt xuống, tốc độ trượt mỗi lúc một tăng. Như vậy đối với vận động viên
A. động năng tăng, thế năng tăng. B. động năng tăng, thế năng giảm.
C. động năng không đổi, thế năng giảm. D. động năng giảm, thế năng tăng
A
B
C
D
Xét một vật chỉ chịu tác dụng của trường trọng lực, tại vị trí vật có động năng cực đại thì
A. thế năng cực tiểu. B. thế năng cực đại. C. cơ năng cực đại. D. cơ năng bằng 0.
A
B
C
D
Câu 1. Giả sử bỏ qua sức cản của không khí, khi con lắc đơn chuyển động đến vị trí cao nhất thì
A. giá trị thế năng và động năng đều bằng không.
B. .động năng cực tiểu, thể năng cực đại.
C. giá trị thế năng bằng động năng.
D. động năng cực đại, thế năng cực tiểu.
A
B
C
D
Hiệu suất càng cao thì
A. tỉ lệ năng lượng hao phí so với năng lượng toàn phần càng lớn.
B. năng lượng tiêu thụ càng lớn.
C. năng lượng hao phí càng ít.
D. tỉ lệ năng lượng hao phí so với năng lượng toàn phần càng ít.
A
B
C
D
Phát biểu nào sau đây là không đúng khi nói về hiệu suất?
A. Hiệu suất của động cơ luôn nhỏ hơn 1.
B. Hiệu suất đặc trưng cho mức độ hiệu quả của động cơ.
C. Hiệu suất của động cơ được xác định bằng tỉ số giữa công suất có ích và công suất toàn phần của động cơ.
D. Hiệu suất được xác định bằng tỉ số giữa năng lượng đầu ra và năng lượng đầu vào.
A
B
C
D
Trang phục của các nhà du hành vũ trụ có khối lượng khoảng 50 kg. Tại sao họ vẫn có thể di chuyển dễ dàng trên Mặt Trăng?
A. Vì mọi vật trên Mặt Trăng đều chịu lực hấp dẫn nhỏ hơn nhiều lần so với trên Trái Đất.
B. Vì mọi vật trên Mặt Trăng đều chịu lực hấp dẫn lớn hơn nhiều lần so với trên Trái Đất.
C. Vì mọi vật trên Mặt Trăng đều không chịu lực hấp dẫn.
D. Vì mọi vật Trên Trái Đất đều không chịu lực hấp dẫn.
A
B
C
D
Phát biểu nào sau đây sai? Một vật có khối lượng m đặt ở nơi có gia tốc trọng trường g.
A. Trọng lực có độ lớn được xác định bởi biểu thức P = mg.
B. Điểm đặt của trọng lực là trọng tâm của vật.
C. Trọng lực tỉ lệ nghịch với khối lượng của vật.
D. Trọng lực là lực hút của Trái Đất tác dụng lên vật.
A
B
C
D
Điều nào sau đây đúng khi nói về lực căng dây?
A. Lực căng dây có phương dọc theo dây, chiều chống lại xu hướng bị kéo dãn.
B. Lực căng dây có phương dọc theo dây, cùng chiều với lực do vật kéo dãn dây.
C. Với những dây có khối lượng không đáng kể thì lực căng ở hai đầu dây luôn có cùng một độ lớn.
D. Với nhưng dây có khối lượng không đáng kể thì lực căng ở hai đâu dây luôn khác nhau về độ lớn.
A
B
C
D
Một vật lúc đầu nằm trên một mặt phẳng nhám nằm ngang. Sau khi được truyền một vận tốc đầu, vật chuyển động chậm dần vì có
A. lực ma sát. B. lực tác dụng ban đầu. C. phản lực. D. quán tính.
A
B
C
D
Cho các hiện tượng sau:
(1) Khi đi trên sàn đá hoa mới lau dễ bị ngã
(2) Ô tô đi trên đường đất mềm có bùn dễ bị sa lầy
(3) Giày đi mãi đế bị mòn gót
(4) Phải bôi nhựa thông vào dây cung ở cần kéo nhị (đàn cò)
Số hiện tượng mà ma sát có lợi là:
A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.
A
B
C
D
Trong các trường hợp dưới đây trường hợp nào ma sát có ích?
A. Ma sát làm mòn lốp xe. B. Ma sát làm ô tô qua được chỗ lầy.
C. Ma sát sinh ra giữa trục xe và bánh xe. D. Ma sát sinh ra khi vật trượt trên mặt sàn.
A
B
C
D
Chọn câu đúng trong các câu sau đây.
A. Hệ số ma sát trượt phụ thuộc vào diện tích bề mặt tiếp xúc giữa hai vật.
B. Hệ số ma sát trượt phụ thuộc vào bản chất bề mặt tiếp xúc giữa hai vật.
C. Hệ số ma sát trượt phụ thuộc áp lực lên mặt tiếp xúc.
D. Hệ số ma sát trượt tỉ lệ với khối lượng hai vật tiếp xúc.
A
B
C
D
Chọn câu sai.
A. Lực ma sát trượt chỉ xuất hiện khi có sự trượt tương đối giữa vật này lên vật khác.
B. Hướng của lực ma sát trượt tiếp tuyến với mặt tiếp xúc và ngược chiều chuyển động tương đối.
C. Viên gạch nằm yên trên mặt phẳng nghiêng nhờ có tác dụng của lực ma sát.
D. Lực ma sát trượt tác dụng lên vật luôn lớn hơn trọng lượng của vật đó.
A
B
C
D
Chọn phát biểu đúng.
A. Lực ma sát trượt phụ thuộc vào diện tích hai mặt tiếp xúc.
B. Lực ma sát trượt phụ thuộc vào vật liệu và tình trạng của hai mặt tiếp xúc.
C. Lực ma sát trượt không phụ thuộc vào độ lớn của áp lực.
D. Lực ma sát trượt không phụ thuộc vào khối lượng của vật trượt.
Phát biểu nào sau đây không đúng ? Khi nói về lực ma sát trượt,
A. lực ma sát trượt xuất hiện để cản trở chuyển động trượt của vật.
B. lực ma sát trượt tỷ lệ với áp lực N.
C. lực ma sát trượt phụ thuộc vào diện tích tiếp xúc.
D. lực ma sát trượt ngược hướng với hướng chuyển động của vật trượt.
A
B
C
D
Điều gì xảy ra đối với hệ số ma sát giữa hai mặt tiếp xúc nếu lực ép giữa hai mặt tiếp xúc tăng lên?
A. tăng lên. B. giảm đi.
C. không đổi. D. tùy trường hợp, có thể tăng lên hoặc giảm đi.
A
B
C
D
Ôtô chuyển động thẳng đều mặc dù có lực kéo vì
A. trọng lực cân bằng với phản lực. B. lực kéo cân bằng với lực ma sát với mặt đường.
C. các lực tác dụng vào ôtô cân bằng nhau. D. trọng lực cân bằng với lực kéo.
A
B
C
D
Chọn câu đúng trong các câu sau đây.
A. Khi vật này trượt trên một vật khác thì xuất hiện lực ma sát trượt nhằm cản trở chuyển động trượt của các vật.
B. Vectơ lực ma sát trượt có giá nằm trên bề mặt tiếp xúc và cùng chiều chuyển động đối với vật.
C. Diện tích tiếp xúc giữa các vật càng rộng thì độ lớn lực ma sát trượt càng tăng.
D. Độ lớn lực ma sát trượt không phụ thuộc vào khối lượng của các vật trượt.
A
B
C
D
Mô men lực tác dụng lên một vật là đại lượng
A. véctơ B. đặc trưng cho tác dụng làm quay của lực
C. để xác định độ lớn của lực tác dụng D. luôn có giá trị dương
A
B
C
D
Loại cân nào sau đây không tuân theo quy tắc mômen lực?
A. Cân Rôbecvan B. Cân đồng hồ C. Cân đòn D. Cân tạ
A
B
C
D
Dụng cụ nào sau đây không phải là ứng dụng của đòn bẩy?
A. Cái kéo B. Cái kìm C. Cái cưa D. Cái mở nút chai
A
B
C
D
Công thức tính momen lực là
A. M = F.d B. M = F.d2 C. M = F.d D. M = F.d2
A
B
C
D
Chọn câu phát biểu sai khi nói về momen lực và cánh tay đòn của lực
A. Mômen lực là đại lượng đặc trưng cho tác dụng làm quay của lực
B. Mômen lực được đo bằng tích của lực với cánh tay đòn của vật đó
C. Mômen lực là đại lượng đặc trưng cho tác dụng làm quay của vật
D. Cánh tay đòn là khoảng cách từ trục quay tới giá của lực
A
B
C
D
Trong hệ SI, đơn vị của mômen lực là
A. N/m B. N (Niutơn) C. Jun (J) D. N.m
A
B
C
D
Mô men lực là
A. là đại lượng vô hướng
B. là đại lượng véctơ
C. là đại lượng véctơ vuông góc với mặt phẳng bởi lực với cánh tay đòn của lực và có độ lớn bằng tích độ lớn của lực với cánh tay đòn của nó
D. luôn tích bằng tích véctơ của lực với cánh tay đòn của nó
A
B
C
D
Đối với vật quay quanh một trục cố định
A. nếu không chịu mômen lực tác dụng thì vật phải đứng yên.
B. khi không còn momen lực tác dụng thì vật đang quay sẽ dừng lại ngay.
C. vật quay được là nhờ có momen lực tác dụng lên nó.
D. khi thấy tốc độ góc của vật thay đổi thì chắc chắn là có momen lực tác dụng lên vật
A
B
C
D
Khi mở hoặc đóng cánh cửa (loại có bản lề) thì ta tác dụng lực như thế nào vào cánh cửa để cánh cửa dễ quay nhất?
A. Tác dụng lực vào cạnh gần bản lề, theo hướng vuông góc với mặt phẳng cánh cửa.
B. Tác dụng lực vào cạnh xa bản lề, theo hướng song song với mặt phẳng cánh cửa.
C. Tác dụng lực vào cạnh xa bản lề, theo hướng vuông góc với mặt phẳng cánh cửa.
D. Tác dụng lực vào cạnh gần bản lề, theo hướng song song với mặt phẳng cánh cửa.
A
B
C
D
Quy tắc mômen lực
A. chỉ được dùng cho vật rắn có trục cố định. B. chỉ được dùng cho vật rắn không có trục cố định.
C. không dùng cho vật nào cả. D. dùng được cho cả vật rắn có trục cố định và không cố định
A
B
C
D
Ở trường hợp nào sau đây, lực có tác dụng làm cho vật rắn quay quanh một trục? Lực có giá
A. nằm trong mặt phẳng vuông góc với trục quay và cắt trục quay.
B. song song với trục quay.
C. cắt trục quay.
D. nằm trong mặt phẳng vuông góc với trục quay và không cắt trục quay.
A
B
C
D
Khi một vật rắn quay quanh một trục thì tổng mômen lực tác dụng lên vật có giá trị
A. bằng không B. luôn dương C. luôn âm D. khác không
A
B
C
D
Tác dụng làm quay vật của một một lực không phụ thuộc vào
A. cánh tay của đòn lực. B. độ lớn của lực. C. vị trí của trục quay. D. điểm đặt của lực
A
B
C
D
