wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Trắc nghiệm Vật Lý ( lý thuyết)

Total questions: 53

Worksheet time: 2hrs 46mins

Name
Class
Date
1.

Đơn vị đo của lực là

a)

Oát (W)

b)

Jun (J)

c)

Niu tơn (N)

d)

Kg.m/s

2.

Lực đặc trưng cho điều gì sau đây

a)

Năng lượng của vật nhiều hay ít

b)

Vật có khối lượng lớn hay bé

c)

Tương tác giữa vật này lên vật khác

d)

Vật chuyển động nhanh hay chậm

3.

Hai người cột hai sợi dây vào đầu một chiếc xe và kéo. Lực kéo xe lớn nhất khi hai lực kéo F1 và F2 :

a)

Vuông góc với nhau

b)

Ngược chiều với nhau

c)

Cùng chiều với nhau

d)

Tạo với nhau một góc 45°

4.

Có hai lực đồng quy F1 và F2 . Gọi α là góc hợp bởi F1 và F2 và F = F1 + F2. Nếu F = F1 + F2 thì

a)

α = 0°

b)

B. α = 90°

c)

C. α = 180°

d)

D. 0 < α < 90°

5.

Độ lớn F của hợp lực F của hai lực đồng quy F1 và F2 hợp với nhau góc α là:

a)

b)

c)

d)

6.

Khi có hai vecto lực F1 và F2 đồng quy, tạo thành 2 cạnh của một hình bình hành thì vecto tổng hợp lực F có thể:

a)

Có điểm đặt tại một điểm bất kì của hình bình hành

b)

Có phương trùng với đường chéo của hình bình hành

c)

Có độ lớn F = F1 + F2

d)

Cùng chiều với F1 hoặc F2

7.

Một vật rắn chịu tác dụng của lực F có thể quay quanh trục cố định khoảng cách từ giá của lực đến trục quay là d. Momen của lực F tác dụng lên vật

a)

M = F.d

b)

M = F.d²

c)

M = F².d

d)

8.

Moment lực đối với trục quay là đại lượng đặc trưng cho tác dụng

a)

Làm vật quay

b)

Làm vật chuyển động tịnh tiến

c)

Vừa làm vật quay vừa chuyển động tịnh tiến

d)

Làm vật cân bằng

9.

Đòn bẩy là ứng dụng của quy tắc

a)

mặt phẳng nghiêng

b)

quán tính

c)

momen lực

d)

đòn gánh

10.

Đơn vị của momen lực là

a)

m/s

b)

N.m

c)

kg.m

11.

Dạng năng lượng không được thể hiện trong hình là

a)

Điện năng

b)

Cơ năng

c)

Quang năng

d)

Năng lượng sinh học

12.

Phát biểu nào sai khi nói về năng lượng

a)

Năng lượng là một đại lượng vô hướng

b)

Năng lượng có thể chuyển hóa từ dạng năng lượng này sang năng lượng khác

c)

Năng lượng luôn là một đại lượng bảo toàn

d)

Trong hệ SI, đơn vị của năng lượng là calo

13.

Ta biết : Một calo là lượng năng lượng cần thiết để làm tăng nhiệt độ 1 g nước lên 1°C. Phép đổi nào sau đây là đúng

a)

1cal = 4,184 J

b)

1cal = 41,84 J

c)

1cal = 418,4 J

d)

1cal = 4184 J

14.

Vật dụng nào sau đây không có sự chuyển hóa từ điện năng sang cơ năng

a)

Quạt điện

b)

Máy giặt

c)

Bàn là

d)

Máy sấy tóc

15.

Lực F không đổi tác dụng lên một vật làm vật chuyển dời đoạn s theo hướng hợp với hướng của lực một góc êta, biểu thức tính công của lực là:

a)

b)

A = F.s

c)

d)

16.

Công có thể biểu thị bằng tích của

a)

Lực và quãng đường đi được

b)

Lực và vận tốc

c)

Năng lượng và khoảng thời gian

d)

Lực, quãng đường đi được và khoảng thời gian

17.

Một lực F không đổi liên tục kéo một vật chuyển động với vận tốc v theo hướng của lực F. Công suất của lực F là

a)

F.v

b)

F.v²

c)

F.t

d)

F.v.t

18.

Đơn vị nào không phải là đơn vị của công suất

a)

J.s

b)

N.m/s

c)

W

d)

HP

19.

Công suất được xác định bằng

a)

Giá trị công có khả năng thực hiện

b)

Công thực hiện trong một đơn vị thời gian

c)

Công thực hiện trên đơn vị độ dài

d)

Tích của công và thời gian thực hiện công

20.

kW.h là đơn vị của

a)

công

b)

công suất

c)

hiệu suất

d)

lực

21.

Gọi P, P’ là công suất toàn phần và công suất có ích của động cơ. A, A’ là công toàn phần và công có ích của động cơ. Công thức tính hiệu suất của động cơ

a)

b)

c)

d)

22.

Hiệu suất của một quá trình chuyển hóa công được kí hiệu là H. Vậy H luôn có giá trị

a)

H > 1

b)

H = 1

c)

H < 1

d)

23.

Động năng là 1 đại lượng

a)

có hướng, luôn dương

b)

vô hướng, không âm

c)

có hướng, không âm

d)

vô hướng, luôn dương

24.

Động năng của một vật sẽ thay đổi trong trường hợp nào sau đây

a)

Vật chuyển động thẳng đều

b)

Vật chuyển động tròn đều

c)

Vật chuyển động biến đổi đều

d)

Vật đứng yên

25.

Khi vận tốc của vật tăng gấp đôi thì

a)

Gia tốc của vật tăng gấp đôi

b)

Động năng của vật tăng gấp 4

c)

Động năng của vật tăng gấp đôi

d)

Thế năng của vật tăng gấp đôi

26.

Thế năng trọng trường của một vật không phụ thuộc vào

a)

Khối lượng của vật

b)

Động năng của vật

c)

Độ cao của vật

d)

Gia tốc trọng trường

27.

Đại lượng vật lý nào sau đây phụ thuộc vào vị trí của vật trong trọng trường

a)

Động năng

b)

Thế năng

c)

Trọng lượng

d)

Động lượng

28.

Thế năng trọng trường của một vật có giá trị

a)

Luôn dương

b)

Luôn âm

c)

Khác 0

d)

Có thể dương, có thể âm hoặc bằng 0

29.

Cơ năng của một vật bằng

a)

Hiệu của động năng và thế năng của vật

b)

Hiệu của thế năng và động năng của vật

c)

Tổng động năng và thế năng của vật

d)

Tích của động năng và thế năng của vật

30.

Cơ năng của một vật được bảo toàn khi

a)

Vật chịu tác dụng của các lực nhưng không phải là các lực thế

b)

Vật chỉ chịu tác dụng của lực thế

c)

Vật chịu tác dụng của mọi lực bất kì

d)

Vật chị chịu tác dụng của một lực duy nhất

31.

Xét một vạch chỉ chịu tác dụng của trường trọng lực tại vị trí vật có động năng cực đại thì

a)

Thế năng cực tiểu

b)

Thế năng cực đại

c)

Cơ năng cực đại

d)

Cơ năng bằng 0

32.

Đơn vị của động lượng

a)

Kg.m/s

b)

Kg.m

c)

m/s

d)

N/s

33.

Trong các quá trình chuyển động sau đây quá trình nào mà động lượng của vật không thay đổi

a)

Vật chuyển động chạm vào vách và phản xạ lại

b)

Vật đang ném ngang

c)

Vật đang rơi tự do

d)

Vật đang chuyển động thẳng đều

34.

Trong trường hợp nào sau đây hệ có thể xem là hệ kín

a)

Hai viên bi chuyển động trên mặt phẳng nằm ngang

b)

Hai viên bi chuyển động trên mặt phẳng nghiêng

c)

Hai viên bi rơi thẳng đứng trong không khí

d)

Hai viên bi chuyển động không ma sát trên mặt phẳng nằm ngang

35.

Chọn câu đúng nhất nội dung của định luật bảo toàn động lượng là

a)

Động lượng của hệ kín thay đổi

b)

Động lượng toàn phần của hệ kín là một đại lượng bảo toàn

c)

Động lượng của một vật trong hệ không đổi

d)

Động lượng của mỗi vật trong hệ thay đổi

36.

Khi nào động lượng của hệ vật được bảo toàn

a)

Hệ kín

b)

Bất cứ khi nào

c)

Hệ vật chịu thêm tác dụng của ngoại lực

d)

Hệ vật vừa có ngoại lực và nội lực tác dụng

37.

Va chạm đàn hồi và va chạm mềm khác nhau ở điểm nào

a)

Hệ va chạm đàn hồi có động lượng bảo toàn còn va chạm mềm thì động lượng không bảo toàn

b)

Hệ va chạm mềm có động năng không thay đổi còn va chạm đàn hồi thì động năng thay đổi

c)

Hệ va chạm đàn hồi có động năng không thay đổi còn va chạm mềm thì động năng thay đổi

d)

Hệ va chạm mềm có động lượng bảo toàn còn va chạm đàn hồi thì động lượng không bảo toàn

38.

Công thức tính động lượng

a)

p = m.v

b)

c)

d)

39.

Biểu thức đúng xung lượng của lực

a)

b)

c)

d)

40.

Hiện tượng nào dưới đây là sự va chạm đàn hồi

a)

Sự va chạm của mặt vợt cầu lông vào quả cầu lông

b)

Bắn một đầu đạn vào một bị cát

c)

Bắn một hòn bi-a vào một hòn bi-a khác

d)

Ném một cục đất sét vào tường

41.

Chọn phát biểu đúng

a)

Một rad là số đo góc ở tâm một đường tròn chắn không có độ dài bằng bán kính đường tròn đó

b)

Một rad là số đo góc ở tâm một đường tròn xoắn không có độ dài bằng đường kính đường tròn đó

c)

d)

42.

Một vật chuyển động tròn đều với bán kính r, tốc độ góc w. Tốc độ của vật

a)

tỉ lệ với bán kính R

b)

không phụ thuộc vào r

c)

luôn không đổi khi thay đổi tốc độ góc w

d)

bằng thương số của bán kính r và tốc độ góc w

43.

Chuyển động của Trái Đất quanh Mặt Trời có thể xem như là chuyển động tròn đều vì

a)

Lực hấp dẫn giữa Trái Đất và Mặt Trời có độ lớn đáng kể

b)

Lực hấp dẫn giữa Trái Đất và Mặt Trời có độ lớn rất nhỏ

c)

Lực hấp dẫn giữa Trái Đất và Mặt Trời là lực hướng tâm, có độ lớn không đổi

d)

Vectơ vận tốc của Trái Đất luôn không đổi

44.

Công thức tính gia tốc hướng tâm

a)

b)

c)

d)

45.

Trong chuyển động của mặt trăng xung quanh trái đất lực nào đóng vai trò là lực hướng tâm

a)

Ma sát nghỉ

b)

Ma sát trượt

c)

Hấp dẫn

d)

Đàn hồi

46.

Những vật nào sau đây có tính đàn hồi

a)

Dây cao su, lò xo, xăm xe đạp

b)

Dây cao su, cốc thủy, tinh bóng cao su

c)

Xăm xe đạp, ghế gỗ, cốc thủy tinh

d)

Bìa vở, ghế gỗ, cốc thủy tinh

47.

Động lượng là một đại lượng

a)

Vectơ

b)

Vô hướng

c)

Không xác định

d)

Chỉ tồn tại trong những vụ va chạm

48.

Chất điểm M chuyển động không vận tốc đầu dưới tác dụng của lực F. Động lượng chất điểm ở thời điểm t là

a)

b)

c)

d)

49.

Chuyển động bằng phản lực tuân theo

a)

Định luật bảo toàn công

b)

Định luật 2 Newton

c)

Định luật bảo toàn động lượng

d)

Định luật 3 Newton

50.

Va chạm nào sau đây là va chạm mềm

a)

Quả bóng đang bay đập vào tường và nảy ra

b)

Viên đạn đang bay xuyên vào và nằm gọn trong bao cát

c)

Viên đạn xuyên qua một tấm bia trên đường bay của nó

d)

Quả bóng tennis đập xuống sân thi đấu

51.

Chọn ý sai chuyển động tròn đều có

a)

Gia tốc luôn hướng vào tâm quỹ đạo

b)

Tốc độ góc không đổi theo thời gian

c)

Quỹ đạo chuyển động là đường tròn

d)

Vectơ gia tốc luôn không đổi

52.

Gọi M và m là khối lượng súng và viên đạn V, v là vận tốc của súng và viên đạn khi đạn thoát khỏi nòng súng. Vận tốc của súng theo phương ngang là

a)

b)

c)

d)

53.

Một vật chuyển động tròn đều với chu kì T , tần số góc w, số vòng mà vật đi được trong một giây là f. Chọn hệ thức đúng

a)

b)

c)

d)