NEW
Font size
S
M
L
XL
WorksheetsPhần bài tập lí cuối kì 2 10
Total questions: 58
Worksheet time: 2hrs 56mins
Name
Class
Date
1.
Một ô tô chạy trên đường với vận tốc 72km/h với công suất của động cơ là 60kW. Lực phát động của động cơ là
a)
3000N
b)
2500N
c)
1550N
d)
2800N
2.
Hai vật có khối lượng là m và 2m đất ở hai độ cao lần lượt là 2k và k. Tỉ số giữa thế năng trọng trường của vật 1 so với vật 2 là
a)
1
b)
1⁄2
c)
1⁄4
d)
2
3.
Từ điểm M có độ cao so với mặt đất bằng 4m ném lên một vật với vận tốc đầu 4m/s. Biết khối lượng của vật bằng 200g, lấy g=10m/s*. Cơ năng của vật tại 11 bằng
a)
9,6J
b)
7,6J
c)
8,6J
d)
6,9J
4.
Xe đạp của 1 vận động viên chuyển động thẳng đều với v= 36 km/h. Biết bán kính của lớp bánh xe đạp là 32.5 cm.Tốc độ góc tại một điểm trên lốp bánh xe là
a)
30,77 rad/s
b)
50,33 rad/s
c)
40,33 rad/s
d)
60,77 rad/s
5.
Một vật có khối lượng 400g và động năng 20.J. Khi đó vận tốc của vật là
a)
10m/s
b)
20m/s
c)
15m/s
d)
30m/s
6.
Cần một công suất tối thiểu bằng bao nhiêu để nâng đều một hòn đá có trọng lượng 50N lên độ cao 10m trong thời gian 2s?
a)
250W
b)
200W
c)
300W
d)
350W
7.
Một vật nhỏ khối lượng 150 g chuyển động tròn đều trên quỹ đạo bán kính 1,5 m với tốc độ dài 2 m/s. Độ lớn lực hướng tâm gây ra chuyển động tròn của vật là
a)
0,4N
b)
0,1N
c)
0,2N
d)
1,0N
8.
Một ô tô có công suất của động cơ là 100k đang chạy đều trên đường với vận tốc 36km/h. Lực kéo của động cơ lúc đó là
a)
10⁴ N
b)
10⁶ N
c)
10⁵ N
d)
10³ N
9.
Hai viên đạn khối lượng lần lượt là 5g và 10g được bắn với cùng vận tốc 500m/s. Tỉ số động năng của viên đạn thứ hai so với viên đạn nhất là
a)
2
b)
0,5
c)
4
d)
8
10.
Một chất điểm chuyển động tròn đều với tần số không đổi là 5 vòng/s. Chu kì của chất điểm là
a)
0,2 s
b)
0,3 s
c)
0,4 s
d)
0,1 s
11.
Một bánh xe đạp có đường kính là 20 cm, khi chuyển động có tốc độ góc là 12,56 rad/s. Tốc độ dài của một điểm trên vành bánh xe là
a)
1.256 m/s.
b)
4,186 m/s.
c)
2,512 m/s.
d)
6,489 m/s.
12.
Một chất điểm chuyển động trên đường tròn bán kính 15 em với tần số không đổi 5 vòng/s. Tốc m độ dài của chất điểm có giá trị gần đúng là
a)
4,71 m/s.
b)
6,67 m/s.
c)
3,98 m/s.
d)
5,38 m/s.
13.
Một động cơ điện cung cấp công suất 15kW cho một cần cẩu nâng vật 1000kg chuyển động đều lên cao 30m. Lấy g=10m/s. Thời gian để thực hiện công việc đó là
a)
20s
b)
15s
c)
10s
d)
50s
14.
Một bóng đèn sợi đốt có công suất 100W tiêu thụ năng lượng 2000J. Thời gian thắp sáng bóng đèn là?
a)
20s
b)
15s
c)
10s
d)
25s
15.
Một vật trọng lượng 10N có động năng 50J. Lấy g=10m/s*. Khi đó vận tốc của vật bằng
a)
10m/s
b)
20m/s
c)
71m/s
d)
15m/s
16.
Một chất điểm chuyển động tròn đều với tần số không đổi 5 vòng/s. Tốc độ góc của chất điểm là
a)
10π.rad/s
b)
20π.rad/s
c)
15π.rad/s
d)
30π.rad/s
17.
Một ô tô khối lượng 4 tấn chuyển động với vận tốc không đổi 54km/h. Động năng của ô tô bằng
a)
45.10⁴J
b)
45.10³J
c)
45.10²J
d)
45.10⁵J
18.
Một dây cáp sử dụng động cơ điện tạo ra một lực không đổi 50N tác dụng lên vật và kéo vật đi một đoạn đường 30m trong thời gian 1 phút. Công suất trung bình của động cơ là
a)
25W
b)
30W
c)
50W
d)
75W
19.
Một ô tô có khối lượng 2 tấn đang chuyển động với vận tốc 36 km/h. Động lượng của ô tô là
a)
2,0.10⁴ kg.m/s
b)
7,2.10⁵ kg.m/s
c)
7,2.10⁴ kg.m/s
d)
2,2.10⁵ kg.m/s
20.
Một ôtô có khối lượng 2 tấn đang chuyển động với vận tốc 36km/h. Động năng của ô tô là
a)
10⁵ J
b)
10⁴J
c)
10² J
d)
10³J
21.
Một động cơ điện cỡ nhỏ được sử dụng để nâng một vật có trọng lượng 2,0N lên cao 80cm trong thời gian 4,0s. Hiệu suất của động cơ là 20%. Công suất điện cấp cho động cơ bằng
a)
2,0W
b)
1,0W
c)
3,0W
d)
4,0W
22.
Một vận động viên cử tạ nâng qua tạ khối lượng 200kg từ mặt đất lên độ cao 1,5m. Lấy gia tốc trọng trường g=9,8m/s. Độ tăng thế năng của tạ là
a)
2940J
b)
8000J
c)
3000J
d)
1962J
23.
Một vệ tinh quay quanh Trái Đất ở độ cao 200 km so với mặt đất. Ở độ cao đó thì g = 9,2 m/s. Biết bán kính Trái Đất là 6389 km. Tốc độ dài của vệ tinh là
a)
7785,8 m/s
b)
2645.6 m/s.
c)
5873,9 m/s.
d)
6692,3 m/s.
24.
Một lò xo có độ cứng k = 100 N/m. Lấy g = 10 m/s. Để lò xo dãn ra được 10 cm thì cần phải treo vào lò xo một vật có khối lượng bằng
a)
1,0kg
b)
2,0kg
c)
0,1kg
d)
0,2kg
25.
Một vật khối lượng 500g chuyển động thẳng dọc trục Ox với vận tốc 18 km/h. Động lượng của vật bằng
a)
2,5 kg.m/s
b)
5,5 kg.m/s
c)
6,6 kg.m/s
d)
9,5 kg.m/s
26.
Từ điểm 14 có độ cao so với mặt đất bằng 0,8m ném lên một vật với vận tốc đầu 2m/s.Biết khối lượng của vật bằng 0,5kg, lấy g=10m/s. Cơ năng của vật tại Af bằng
a)
5J
b)
4J
c)
8J
d)
1J
27.
Một vật đang chuyển động tròn đều dưới tác dụng của lực hướng tâm F. Nếu đồng thời tăng bán kính quỹ đạo hai lần và giảm tốc độ góc hai lần thì lực hướng tâm sẽ
a)
giảm 2 lần
b)
không thay đổi
c)
giảm 8 lần
d)
giảm 4 lần
28.
Một máy bay có khối lượng 160000 kg, bay thẳng đều với tốc độ 870 km/h. Chọn chiều dương ngược với chiều chuyển động thì động lượng của máy bay bằng
a)
trừ 38.7.10⁶ kg.m/s
b)
trừ 38.9.10⁶ kg.m/s
c)
38.7.10⁶ kg.m/s
d)
38.9.10⁶ kg.m/s
29.
Xét một chất điểm chuyển động tròn đều. Nếu đồng thời tăng tần số và bản kính quỹ đạo lên 2 lần thì tốc độ dài của chất điểm sẽ
a)
tăng 4 lần
b)
tăng 2 lần
c)
giảm 4 lần
d)
giảm 2 lần
30.
Xe đạp của 1 vận động viên chuyển động thăng đều với v = 36 km/h. Biết bán kính của lốp bánh xe đạp là 32.5 cm. Gia tốc hướng tâm tại một điểm trên lốp bánh xe là
a)
507,7m/s²
b)
207,7m/s²
c)
307,7m/s²
d)
407,7m/s²
31.
Một xe đua chạy quanh một đường tròn nằm ngang, bán kính 250 m. Vận tốc xe không đổi có độ lớn là 50 m/s. Khối lượng xe là 2 tấn. Độ lớn của lực hưởng tâm của chiếc xe là
a)
2.10⁴N
b)
2.10³N
c)
4.10⁴N
d)
4.10³N
32.
Một vật nhỏ khối lượng 250 g chuyển động tròn đều trên quỹ đạo bản kính 1,2 m. Biết trong 1 phút vật quay được 120 vòng. Độ lớn lực hướng tâm gây ra chuyển động tròn của vật là
a)
47,4 N
b)
45,5 N
c)
37,8 N
d)
46,4 N
33.
Một thung hình trụ cao 1.7 m đựng đầy nước. Biết khối lượng riêng của nước biển là 1030 kg/m3. Lấy g = 10 m/s. Áp suất của nước tác dụng lên điểm A cách đáy bình 80 cm là
a)
9270 Pa
b)
1700 Pa
c)
9370 Pa
d)
2700 Pa
34.
Xét một chất điểm chuyển động tròn đều. Nếu đồng thời tăng tốc độ dài lên 2 lần và giảm bán kính quỹ đạo đi 2 lần thì chu kì quay của chất điểm
a)
giảm 4 lần
b)
tăng 2 lần
c)
giảm 2 lần.
d)
tăng 4 lần
35.
Một vật có khối lượng 2kg có thể năng 200J đối với mặt đất. Lấy g=9,8m/s. Khi đó vật ở độ cao bằng
a)
10,2m
b)
11,2m
c)
13,5m
d)
14,2m
36.
Một vật có khối lượng 1kg, được ném lên thẳng đứng tại một vị trí cách mặt đất 2m, với vận tốc ban đầu 2m/s. Bỏ qua sức cản của không khí. Lấy g = 10m/s². Nếu chọn gốc thế năng tại mặt đất thì cơ năng của vật tại mặt đất bằng
a)
22J
b)
24J
c)
12J
d)
45J
37.
Tốc độ góc của kim giây đồng hồ là
a)
π/30 rad
b)
π/60 rad
c)
π/20 rad
d)
π/40 rad
38.
Một vật có khối lượng 1000kg đang chuyển động với tốc độ 20m/s thì động năng của nó bằng
a)
200 kJ
b)
720 kJ
c)
720J
d)
200J
39.
Một thùng hình trụ cao 1,5 m đựng đầy nước. Biết khối lượng riêng của nước là 1000 kg/m . Lấy g = 10 m/s. Áp suất của nước tác dụng lên đáy bình là
a)
15.10³ Pa
b)
15.10² Pa
c)
15.10⁵ Pa
d)
15.10⁴ Pa
40.
Một động cơ điện được thiết kế để kéo một thùng than nặng 400kg từ dưới mỏ có độ sâu 200 m lên trên mặt đất trong thời gian 2 phút. Hiệu suất của động cơ là 80%. Công suất toàn phần của động cơ là
a)
8,3 kW
b)
6,5 kW
c)
82 kW
d)
65 kW
41.
Một ôtô có khối lượng 1200 kg chuyển động đều qua một đoạn cầu vồng lên (coi là cung tròn) với tốc độ là 36 km/h. Biết bán kính cong của đoạn cầu là 50 m. Lấy g = 10 m/s². Áp lực của ôtô vào mặt đường tại điểm cao nhất là
a)
9600 N
b)
1195 N
c)
1176 N
d)
1410 N
42.
Một viên bi thép 0,1 kg rơi từ độ cao 5 m xuống mặt phẳng ngang. Sau khi chạm sàn bị nằm yên trên sàn. Lấy g =10m/s². Độ biến thiên động lượng của vật là
a)
1 kg.m/s
b)
4 kg.m/s
c)
2 kg.m/s
d)
5 kg.m/s
43.
Một vật có khối lượng 2 kg rơi tự xuống đất trong khoảng thời gian 0,5s. Cho g = 10 m/s². Độ biến thiên động lượng của vật trong khoảng thời gian đó là
a)
v/3
b)
v
c)
v/2
d)
3v
44.
Một lò xo có chiều dài tự nhiên là 20 cm. Khi lò xo có chiều dài 24 cm thì lực đàn hồi của nó bằng 5 N. Khi lực đàn hồi của lò xo bằng 10 N thì chiều dài của nó bằng
a)
28 cm
b)
22 cm
c)
48 cm
d)
40 cm
45.
Khối lượng của súng là 4 kg và của đạn là 50 g. Lúc thoát khỏi nòng súng, đạn có vận tốc 800 m/s. Chọn chiều dương là chiều giật lùi của súng. Vận tốc giật lùi của súng là
a)
10 m/s
b)
8 m/s
c)
6 m/s
d)
12 m/s
46.
Một ô tô có khối lượng 2,5 tấn chuyển động với tốc độ 54 km/h đi qua một chiếc cầu lồi có bán kính cong 1000m. Lấy g = 10 m/s². Áp lực của ô tô nén lên cầu khi ô tô ở vị trí mà đường nối tâm quỹ đạo với ô tô tạo với phương thẳng đứng một góc 30° là
a)
21088 N
b)
36000 N
c)
52000 N
d)
25000 N
47.
Một quả bóng có khối lượng m = 300g va chạm vào tường và này trở lại với cùng tốc độ. Vận tốc của bóng nước va chạm là 5 m/s. Độ biến thiên động lượng của bóng lành
a)
trừ 3 kg.m/s
b)
3 kg.m/s
c)
trừ 1,5 kg.m/s
d)
1,5 kg.m/s
48.
Một lò xo có độ cứng 125 N/m, chiều dài tự nhiên 40 cm, một đầu giữ cố định ở A, đầu kia gắn vào quả cầu khối lượng 10 g có thể trượt không ma sát trên thanh nằm ngang. Thanh quay đều quanh trục A thẳng đứng với tốc độ 360 vòng/phút. Lấy r = 10. Độ giãn của lò xo gần nhất với giá trị nào sau đây?
a)
5,3 cm
b)
5,5 cm
c)
5,1 cm
d)
5,0 cm
49.
Dùng một lò xo để treo một vật có khối lượng 300 g thi thấy lò xo giãn một đoạn 2 cm. Nếu treo thêm một vật có khối lượng 150 g thì độ giãn của lò xo là
a)
3 cm
b)
4 cm
c)
2 cm
d)
1 cm
50.
Một người buộc một hòn đá khối lượng 400g vào đầu một sợi dây rồi quay trong mặt phẳng thẳng đứng. Hòn đá chuyển động trên đường tròn bán kính 50 cm với tốc độ góc không đổi 8 rad/s. Lấy g = 10 m/s. Lực căng của sợi dây ở điểm thấp nhất của quỹ đạo là
a)
16,8 N
b)
15,6 N
c)
18,4 N
d)
33,6 N
51.
Một học sinh ném một vật có khối lượng 200g lên cao, thẳng đúng với vận tốc ban đầu 8ms từ độ cao 8m so với mặt đất. Lấy g=10m/s. A là vị trí mà tại đó động năng bằng thế năng. Độ cao của M là
a)
4,6 m
b)
5,5 m
c)
8,2 m
d)
6,5 m
52.
Thả rơi một vật có khối lượng 1kg trong khoảng thời gian 0,2s. Cho g = 10 m/s. Độ biến thiên động lượng của vật là
a)
2 kg.m/s
b)
20 kg.m/s0
c)
10 kg.m/s
d)
1 kg.m/s
53.
Một ô tô có khối lượng 4 tấn chuyển động qua một chiếc cầu lỗi có bán kính cong 100 m với tốc độ 72 km/h. Lấy g = 10 m/s. Áp lực của ô tô nên lên cầu khi nó đi qua điểm cao nhất (giữa cầu) là
a)
24000 N
b)
48000 N
c)
36000 N
d)
40000 N
54.
Một vật có khối lượng 5kg được đặt trên mặt phẳng ngiêng. Chiều dài của mặt phẳng nghiêng là 10m, chiều cao 5m. Lấy g = 10 m/s. Công của trọng lực khi vật trượt từ đỉnh xuống chân mặt phẳng nghiêng có độ lớn là
a)
250 J
b)
220 J
c)
270 J
d)
260 J
55.
vCho một vật có khối lượng 2kg rơi tự do. Lấy g = 10 m/s. Công của trọng lực trong giây thứ năm bằng
a)
900 J
b)
450 J
c)
600 J
d)
180 J
56.
Một động cơ có công suất bằng 5kV kéo một vật có trọng lượng 12KN lên cao 30m theo phương thẳng đứng trong thời gian 90s với vận tốc không đổi. Hiệu suất của động cơ này bằng
a)
0.8
b)
0.7
c)
0.9
d)
0.6
57.
Hai vật có khối lượng m=1kg. m=3kg chuyển động với các vận tốc v1 =3m/s và v2=1m/s. Động lượng của hệ trong trường hợp hai vật chuyển động theo hai phương vuông góc nhau là
a)
3 căn 2 kg.m/s
b)
4 căn 2 kg.m/s
c)
4 căn 3 kg.m/s
d)
3 căn 3 kg.m/s
58.
Một lò xo có chiều dài tự nhiên là 21 cm. Lò xo được giữ cố định tại một đầu, còn đầu kia chịu một lực kéo bằng 5,0 N, khi ấy lò xo dài 25 cm. Độ cứng của lò xo là
a)
125 N/m
b)
100 N/m
c)
200 N/m
d)
150 N/m
Reset
