wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

vật lí

Total questions: 57

Worksheet time: 29mins

Name
Class
Date
1.

Trong các đại lượng sau đây:I. Động lượng. II. Động năng. III. Công. IV. Thế năng trọng trường.Đại lượng nào là đại lượng vô hướng?

a)

I, II, III

b)

I,III,IV

c)

II,III,IV

d)

I,II,IV

2.

Công thức nào sau đây thể hiện mối liên hệ giữa động lượng và động năng?

a)

Wđ = 2mp2.

b)

Wđ = p2/(2m).

c)

Wđ = 2m/p2.

d)

Wđ = p2.(2m).

3.

Trong hệ tọa độ (p,V), đường đẳng nhiệt có dạng:

a)

Đường parabol.

b)

Đường hypebol

c)

Nửa đường thẳng có đường kéo dài đi qua gốc tọa độ

d)

Đường thẳng đi qua gốc tọa độ.

4.

Nếu khối lượng của vật giảm 4 lần và vận tốc tăng lên 2 lần, thì động năng của vật sẽ:

a)

. Giảm 2 lần

b)

Giảm 4 lần

c)

không đổi

d)

tăng 2 lần

5.

thế năng đàn hồi phụ thuộc vào

a)

độ biến dạng của lò xo

b)

tốc độ của vật

c)

gia tốc trọng trường

d)

khối lượng của vật

6.

vật nào sau đây KHÔNG có khả năng sinh công

a)

dòng nước lũ đang chảy mạnh

b)

hòn đá đang nằm yên trên mặt đất

c)

viên đạn đang bay

d)

búa máy đang rơi xuống

7.

phương trình nào sau đây biểu diễn quá trình đẳng nhiệt của một khí lí tưởng

a)

P1.T1 = P2.T2

b)

P1.V1 = P2.V2.

c)

P1T1=P2T2\frac{P1}{T1}=\frac{P2}{T2}  

d)

P1V1=P2V2\frac{P1}{V1}=\frac{P2}{V2}  

8.

Từ biểu thức tính công A = Fscosα trường hợp nào sau đây thì lực sinh ra công phát động:

a)

. α = 0

b)

α = π2\frac{\pi}{2}  

c)

0 \le  α < π2\frac{\pi}{2}  

d)

π2<απ\frac{\pi}{2}<\alpha\le\pi  

9.

trong quá trình rơi tự do của một vật thì

a)

động năng tăng, thế năng giảm

b)

động năng tăng, thế năng tăng

c)

động năng giảm, thế năng tăng

d)

động năng giảm, thế năng giảm

10.

chọn phát biểu đúng; Động năng của một vật tăng khi

a)

các lực tác dụng lên vật sinh công dương

b)

các lực tác dụng lên vật không sinh công

c)

vận tốc của vật không đổi

d)

vận tốc của vật giảm

11.

Công suất là đại lượng được tính bằng:

a)

Tích của công và thời gian thực hiện công

b)

Tích của lực tác dụng và vận tốc

c)

Thương số của lực và thời gian tác dụng lực

d)

Thương số của công và vận tốc

12.

Biểu thức khác của định luật II Newtơn là (liên hệ giữa xung lượng của lực và độ biến thiênđộng lượng)

a)

P  =m. v  \overrightarrow{P\ \ }=m.\ \overrightarrow{v\ \ }  

b)

Δv  =F   .Δt\Delta\overrightarrow{v\ \ }=\overrightarrow{F\ \ }\ .\Delta t  

c)

ΔP =F .Δt\Delta\overrightarrow{P\ }=\overrightarrow{F\ }.\Delta t  

d)

F =m.a   \overline{F\ }=m.\overrightarrow{a\ \ \ }  

13.

Động lượng tính bằng đơn vị:

a)

N.m

b)

N/s

c)

N.m/s

d)

Kgm/s

14.

Đại lượng nào không đổi khi một vật được ném theo phương nằm ngang?

a)

Cơ năng.

b)

Động lượng.

c)

Động năng

d)

Thế năng

15.

Một vật nhỏ được ném lên từ điểm A phía trên mặt đất; vật lên tới điểm B thì dừng và rơixuống. Bỏ qua sức cản của không khí. Trong quá trình AB?

a)

cơ năng cực đại tại A

b)

cơ năng không đổi

c)

thế năng giảm

d)

động năng tăng

16.

Đơn vị nào sau đây không phải là đơn vị của công:

a)

W.h

b)

kJ

c)

HP

d)

N.m

17.

Hiện tượng nào dưới đây không thể áp dụng định luật Sác-lơ?

a)

Bánh xe máy được bơm căng hơi để ngoài trời

b)

Quả bóng bay từ trong nhà ra sân

c)

Đun nóng khí trong nooid áp suất kín

d)

Hơ nóng một chai chứa không khí đã được nút chặt

18.

Một vật được ném thẳng đứng từ dưới lên cao. Trong quá trình chuyển động của vật thì:

a)

Thế năng của vật giảm, trọng lực sinh công dương

b)

Thế năng của vật tăng, trọng lực sinh công dương

c)

Thế năng của vật tăng, trọng lực sinh công âm

d)

Thế năng của vật giảm, trọng lực sinh công âm.

19.

Một vật có khối lượng m gắn vào đầu một lò xo đàn hồi có độ cứng k, đầu kia của lò xo cốđịnh. Khi lò xo bị nén lại một đoạn Δl (Δl < 0) thì thế năng đàn hồi bằng

a)

Wt= 12k.ΔlWt=-\ \frac{1}{2}k.\Delta l  

b)

Wt=12k.ΔlWt=\frac{1}{2}k.\Delta l

c)

Wt= 12k.(Δl)2Wt=\ \frac{1}{2}k.\left(\Delta l\right)^2

d)

Wt= 12k.(Δl)2Wt=\ -\frac{1}{2}k.\left(\Delta l\right)^2

20.

Động lượng của một vật khối lượng m đang chuyển động với vận tốc là đại lượng được xác định bởi công thức

a)

p = ma

b)

P =m. a  \overrightarrow{P\ }=m.\ \overrightarrow{a\ \ }  

c)

P = mv

d)

P =m. v   \overrightarrow{P\ }=m.\ \overrightarrow{v\ \ \ }

21.

Nguyên lí I nhiệt động lực học được diễn tả bởi công thức U = A + Q, với quy ước

a)

Q < 0: hệ nhận nhiệt

b)

A < 0: hệ nhận công

c)

A > 0: hệ nhận công

d)

Q > 0: hệ truyền nhiệt.

22.

Công cơ học là đại lượng

a)

vecto

b)

luôn âm

c)

vô hướng

d)

luôn dương

23.

Biểu thức sau p1.V1 = p2.V2 biểu diễn quá trình

a)

đẳng tích

b)

đẳng nhiệt

c)

đẳng áp và đẳng nhiệt

d)

đẳng áp

24.

Lực căng mặt ngoài tác dụng lên một đoạn đường nhỏ bất kỳ trên bề mặt chất lỏng luôn cóphương vuông góc với đoạn đường tiếp tuyến với bề mặt chất lỏng, có chiều làm giảm diện tích bềmặt chất lỏng và có độ lớn được xác định theo hệ thức

a)

f= σ.l f=\ \sigma.l\  

b)

f=σlf=\frac{\sigma}{l}  

c)

f=lσf=\frac{l}{\sigma}  

d)

f=2πσ.lf=2\pi\sigma.l  

25.

Đặc điểm và tính chất nào dưới đây không liên quan đến chất rắn kết tinh?

a)

có dạng hình học xác định

b)

Có nhiệt độ nóng chảy không xác định

c)

Có nhiệt độ nóng chảy xác định

d)

Có cấu trúc tinh thể

26.

Nhiệt nóng chảy Q được xác định theo công thức:

a)

Q=λ.mQ=\lambda.m  

b)

Q=λmQ=\frac{\lambda}{m}  

c)

Q= L.mQ=\ L.m  

d)

Q=mλQ=\frac{m}{\lambda}  

27.

Biểu thức nào sau đây phù hợp với quá trình đẳng áp của một lượng khí lí tưởng.

a)

p1.T1=p2.T2

b)

V1T1=V2T2\frac{V1}{T1}=\frac{V2}{T2}  

c)

p1p2=V1V2\frac{p1}{p2}=\frac{V1}{V2}  

d)

pVp\sim V  

28.

Công suất là đại lượng xác định

a)

Công thực hiện trong quãng đường 1m.

b)

Khả năng thực hiện công của vật.

c)

Công thực hiện trong một thời gian nhất định

d)

Công không thực hiện trong một thời gian nhất định

29.

Chọn câu trả lời đúng: Với kí hiệu:l0 là chiều dài ở 00C ; l là chiều dài ở t0C ; α là hệ số nở dài.Biểu thức nào sau đây đúng với công thức tính chiều dài ở t0C?

a)

l=lo+αtl=lo+\alpha t  

b)

l=lo.αtl=lo.\alpha t  

c)

l=lo(l+αt)l=lo\left(l+\alpha t\right)  

d)

1=lo(1+αt)1=\frac{lo}{\left(1+\alpha t\right)}  

30.

Đặc tính nào là của chất rắn đa tinh thể?

a)

Dị hướng và nóng chảy ở nhiệt độ xác định

b)

Đẳng hướng và nóng chảy ở nhiệt độ xác định

c)

Dị hướng và nóng chảy ở nhiệt độ không xác định

d)

Đẳng hướng và nóng chảy ở nhiệt độ không xác định

31.

Khi một vật chuyển động trong trọng trường thì cơ năng của vật được xác định theo công thức

a)

W=12mv+mgzW=\frac{1}{2}mv+mgz  

b)

W=12mv2+mgzW=\frac{1}{2}mv^2+mgz

c)

W=12mv2+12k(Δl)2W=\frac{1}{2}mv^2+\frac{1}{2}k\left(\Delta l\right)^2

d)

W=12mv2+12k.Δl2W=\frac{1}{2}mv^2+\frac{1}{2}k.\Delta l^2

32.

Điều nào sau đây không đúng khi nói về động lượng

a)

Động lượng có đơn vị là Kg.m/s2.

b)

Động lượng của một vật là một đại lượng véc tơ

c)

Vật có khối lượng và đang chuyển động thì có động lượng

d)

Động lượng của một vật bằng tích khối lượng và vận tốc của vật.

33.

Đơn vị nào sau đây không phải là đơn vị của công suất

a)

J/s

b)

HP

c)

kW.h

d)

W

34.

Khi vận tốc của vật tăng gấp đôi, khối lượng tăng gấp đôi thì:

a)

động năng tăng gấp đôi

b)

động năng tăng gấp 8

c)

động năng tăng gấp 4

d)

động năng tăng gấp 6

35.

Chọn phát biểu sai khi nói về thế năng trọng trường

a)

Thế năng trọng trường của một vật là năng lượng mà vật có do nó được đặt tại một vị trí xác địnhtrong trọng trường của Trái đất.

b)

Thế năng trọng trường có đơn vị là N/m2

c)

Thế năng trọng trường xác định bằng biểu thức W=mgz

d)

Khi tính thế nănng trọng tường, có thể chọn mặt đất làm mốc tính thế năng

36.

Chọn câu sai:

a)

Nhiệt không thể tự truyền từ một vật sang vật nóng hơn

b)

Nhiệt tự truyền từ vật này sang vật khác bất kỳ

c)

Động cơ nhiệt không thể chuyển hoá tất cả nhiệt lượng nhận được thành công cơ học

d)

Độ biến thiên nội năng bằng tổng công và nhiệt lượng mà vật nhận đ

37.

Chọn câu sai khi nói về cấu tạo chất

a)

Các phân tử luôn luôn chuyển động không ngừng

b)

Các phân tử chuyển động càng nhanh thì nhiệt độ của vật càng cao và ngược lại

c)

Các phân tử luôn luôn đứng yên và chỉ chuyển động khi nhiệt độ của vật càng cao

d)

Các chất được cấu tạo từ các hạt riêng biệt là phân tử.

38.

Chọn phát biểu đúng: Trong hệ toạ độ (p,V)

a)

đường đẳng tích là đường thẳng nếu kéo dài thì đi qua góc toạ độ

b)

đường đẳng nhiệt là đường hypebol

c)

đường đẳng nhiệt là đường thẳng nếu kéo dài thì đi qua góc toạ độ

d)

đường đẳng tích là đường thẳng vuông góc với trục áp suất p.

39.

Vật nào sau đây không có cấu trúc tinh thể?

a)

Hạt muối

b)

Viên kim cương

c)

Miếng thạch anh

d)

Cốc thủy tinh

40.

Với ký hiệu: V0 là thể tích ở 0oC; V thể tích ở toC; β là hệ số nở khối. Biểu thức nào sau đây là đúng với công thức tính thể tích ở toC?

a)

V=VoβtV=Vo-\beta t  

b)

V=Vo+βtV=Vo+\beta t

c)

V=Vo(l+βt)V=Vo\left(l+\beta t\right)  

d)

V=Vo1+βtV=\frac{Vo}{1+\beta t}  

41.

Một vật được ném thẳng đứng lên cao, khi vật đạt độ cao cực đại thì tại đó:

a)

động năng cực đại, thế năng cực tiểu

b)

động năng bằng nửa thế năng

c)

động năng bằng thế năng

d)

động năng cực tiểu, thế năng cực đại

42.

Gọi A là công của lực thực hiện trong thời gian t. Biểu thức nào sau đây là đúng với biểu thứccông suất?

a)

P = A/t

b)

P = At

c)

P = t/A

d)

P = A.t P=A.t2P=A.t^2  

43.

Phương trình nào sau đây là phương trình trạng thái của khí lí tưởng

a)

PVT=\frac{PV}{T}=  hằng số

b)

PTV=\frac{PT}{V}= hằng số

c)

VT/P=hằng số

d)

P1V2T1=P2V1T2\frac{P1V2}{T1}=\frac{P2V1}{T2}  

44.

Đặc điểm và tính chất nào dưới đây liên quan đến chất rắn vô định hình?

a)

có dạng hình học xác định

b)

có tính dị hướng

c)

có cấu trúc tinh thể

d)

Không có nhiệt độ nóng chảy xác định.

45.

Nội năng của một vật là

a)

tổng động năng và thế năng của vật.

b)

tổng động năng và thế năng của các phân tử cấu tạo nên vật

c)

tổng nhiệt lượng và cơ năng mà vật nhận được trong quá truyền nhiệt và thực hiện công.

d)

nhiệt lượng mà vật nhận được trong quá trình truyền nhiệt

46.

Trong biểu thức ΔU=Q+T \Delta U=Q+T\  nếu Q<0Q<0  thì

a)

vật truyền nhiệt lượng cho các vật khác

b)

vật thực hiện công lên các vật khác

c)

vật nhận công từ các vật khác

d)

vật nhận nhiệt lượng từ các vật khác

47.

Một khối khí được biến đổi để thể tích giảm 3 lần và nhiệt độ tuyệt đối tăng gấp đôi. Khi đóáp suất sẽ

a)

tăng 1,5 lần

b)

giảm 1,5 lần

c)

giảm 6 lần

d)

tăng 6 lần

48.

Trong các hệ thức sau đây, hệ thức nào không phù hợp với định luật Sáclơ.

a)

p ~ T.

b)

p ~ t

c)

P/T = hằng số

d)

P1T1=P2T2\frac{P1}{T1}=\frac{P2}{T2}  

49.

Hệ thức nào sau đây là của định luật Bôi – lơ. Mariốt?

a)

V/p= hằng số

b)

P1V2 = P2V1

c)

PV = hằng số

d)

P/V = hằng số

50.

Chọn câu đúng: Biểu thức p=p12+p22p=\sqrt[]{p1^2+p2^2}  là biểu thức tính độ lớn tổng động lượng của hệ trong trường hợp:

a)

Hai véctơ vận tốc cùng hướng

b)

Hai véctơ vận tốc vuông góc với nhau

c)

Hai véctơ vận tốc cùng phương ngược chiều

d)

Hai véctơ vận tốc hợp với nhau một góc 60o

51.

Trong hệ toạ độ (P,V) đường biểu diễn nào sau đây là đường đẳng áp.

a)

Đường hypebol

b)

Đường kéo dài đi qua gốc toạ độ

c)

Đường thẳng song song với trục P và cắt trục V tại điểm V = Vo

d)

Đường thẳng song song với trục V và cắt trục P tại điểm P = Po

52.

Chọn câu sai. Chuyển động của phân tử trong chất khí là

a)

chuyển động hỗn loạn quanh vị trí cân bằng cố định

b)

chuyển động hỗn loạn

c)

chuyển động hỗn loạn và không ngừng, chuyển động càng nhanh thì nhiệt độ chất khí càng cao

d)

chuyển động không ngừng

53.

Đối với một lượng khí lý tưởng xác định, liên hệ giữa thể tích và nhiệt độ tuyệt đối trong quá trình đẳng áp là:

a)

P.V = hs

b)

PT=hs\frac{P}{T}=hs  

c)

PV=hs\frac{P}{V}=hs

d)

VT=hs\frac{V}{T}=hs

54.

Công thức tính nhiệt lượng mà một lượng chất (rắn hoặc lỏng) tỏa ra hay thu vào khi nhiệt đô thay đổi:

a)

Q = mc

b)

Q=m.ΔtQ=m.\Delta t  

c)

Q=c.ΔtQ=c.\Delta t  

d)

Q=m.c.ΔtQ=m.c.\Delta t  

55.

Theo nguyên lí I nhiệt động lực học, hệ thức diễn tả quá trình nung nóng khí đẳng tích là

a)

ΔU=A với A<0

b)

ΔU=A với A>0.

c)

ΔU=Q với Q<0

d)

ΔU=Q với Q>0.

56.

Trong hiện tượng nở vì nhiệt của vật rắn, hệ số nở dài có độ lớn

a)

phụ thuộc vào kích thước và bản chất của vật liệu.

b)

không phụ thuộc vào bản chất, phụ thuộc kích thước vật liêu

c)

phụ thuộc vào bản chất của vật liệu

d)

chỉ phụ thuộc vào nhiệt độ

57.

Chọn cụm từ thích hợp điền vào khoảng trống.Hiện tượng mực chất lỏng bên trong các ống có đường kính trong nhỏ luôn dâng cao hơn hoặc hạ thấphơn so với bề mặt chất lỏng bên ngoài ống gọi là hiện tượng…………….

a)

căng bề mặt

b)

dính ướt

c)

mao dẫn

d)

không dính ướt