Worksheetssaygex lí
Total questions: 56
Worksheet time: 28mins
Câu 1: Mômen lực tác dụng lên vật là đại lượng
A. đặc trưng cho tác dụng làm quay vật của lực.
B. véctơ.
C. để xác định độ lớn của lực tác dụng.
D. luôn có giá trị dương.
Câu 2: Mô men lực của một lực đối với trục quay là bao nhiêu nếu độ lớn của lực là 11 N và cánh tay đòn là 200 cm?
A. 22 N.
B. 22 N/m.
C. 22 N.m.
D. 22 m.
Câu 3: Ngẫu lực là hệ hai lực không có đặc điểm nào dưới đây?
A. Tác dụng vào cùng một vật.
B. Có độ lớn bằng nhau F1 = F2 = F.
C. Có giá cách nhau một khoảng d.
D. Là hai lực song song và cùng chiều nhau.
Câu 4: Quy tắc mômen lực:
A. Chỉ được dùng cho vật rắn có trục cố định.
B. Chỉ được dùng cho vật rắn không có trục cố định.
C. Không dùng cho vật nào cả.
D. Dùng được cho cả vật rắn có trục cố định và không cố định.
Câu 5: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về năng lượng?
A. Năng lượng là một đại lượng vô hướng.
B. Năng lượng có thể chuyển hóa từ dạng này sang dạng khác.
C. Năng lượng luôn là một đại lượng bảo toàn.
D. Trong hệ SI, đơn vị của năng lượng là calo.
Câu 6: Lực không đổi tác dụng lên một vật làm vật chuyển dời đoạn s theo hướng hợp với hướng của lực một góc , biểu thức tính công của lực là:
A. A = F.s.cos .
B. A = F.s.
C. A = F.s.sin
D. A = F.s.tan .
Câu 7: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về công của một lực?
A. Công của lực cản âm vì 90' < a < 180'
B. Công của lực phát động dương vì 90' >a > 0'
C. Vật dịch chuyển theo phương nằm ngang thì công của trọng lực bằng không.
D. Vật dịch chuyển trên mặt phẳng nghiêng thì công của trọng lực bằng không.
Câu 8: Chọn phát biểu sai. Công suất của một lực
A. là công lực đó thực hiện trong một đơn vị thời gian.
B. đo tốc độ sinh công của lực đó.
C. đo bằng .
D. là công lực đó thực hiện trên quãng đường 1m.
Câu 9: Để nâng đều một hòn đá có trọng lượng 50N lên độ cao 10m trong thời gian 2s thì cần một công suất là:
A. 2,5W
B. 25W.
C. 250W
D. 2,5kW
Câu 10: Vật dụng nào sau đây không có sự chuyển hóa từ điện năng sang cơ năng?
A. Quạt điện.
B. Máy giặt.
C. Bàn là.
D. Máy bơm nước.
Câu 11: Đơn vị nào sau đây không phải là đơn vị của công?
A. J.
B. W.s.
C. N/m.
D. N.m
Câu 12: Trong trường hợp nào sau đây, trọng lực không thực hiện công?
A. Vật đang rơi tự do.
B. Vật đang chuyển động biến đổi đều trên mặt phẳng ngang.
C. Vật đang trượt trên mặt phẳng nghiêng.
D. Vật đang chuyển động ném ngang.
Câu 13: Công suất được xác định bằng
A. tích của công và thời gian thực hiện công.
B. công thực hiện trong một đơn vị thời gian.
C. công thực hiện đươc trên một đơn vị chiều dài.
D. giá trị công thực hiện được.
Câu 14: Một dây cáp sử dụng động cơ điện tạo ra một lực không đổi 50N tác dụng lên vật và kéo vật đi đều một đoạn đường 30 m trong thời gian 1 phút. Công suất của động cơ là:
A. 50 W.
B. 25 W.
C. 100 W.
D. 75 W
Câu 15: Đơn vị nào sau đây không phải đơn vị của động năng?
A. J.
B. kg. m2/s2.
C. N. m.
D. N. s.
Câu 16: Câu nào sau đây là sai. Động năng của vật không đổi khi vật
A. chuyển động thẳng đều.
B. chuyển động với gia tốc không đổi
C. chuyển động tròn đều.
D. chuyển động cong đều.
Câu 17: Chọn mốc thế năng tại mặt đất. Khi một vật chuyển động rơi tự do từ trên xuống dưới thì
A. thế năng của vật giảm dần.
B. động năng của vật giảm dần.
C. thế năng của vật tăng dần.
D. động lượng của vật giảm dần.
Câu 18: Cơ năng của một vật là đại lượng
A. luôn dương.
B. luôn dương hoặc bằng 0
C. có thể dương, âm hoặc bằng 0
D. luôn khác 0
Câu 19: Một vật khối lượng 2kg rơi tự do từ độ cao h = 20m so với mặt đất. Lấy g = 10m/s2. Chọn mốc thế năng là tại mặt đất. Cơ năng của vật khi vừa chạm đất là:
A. 400J.
B. 200J.
C. 100J.
D. 20J.
Câu 20: Chọn phương án đúng. Động năng của một vật thay đổi khi vật
A. chuyển động thẳng đều.
B. chuyển động tròn đều.
C. chuyển động cong đều.
D. chuyển động biến đổi đều.
Câu 20: Một vật được ném thẳng đứng lên cao, khi vật đạt độ cao cực đại thì tại đó
A. động năng cực đại, thế năng cực tiểu.
B. động năng cực tiểu, thế năng cực đại.
C. động năng bằng thế năng.
D. động năng bằng nửa thế năng.
Câu 21: Cơ năng của vật được bảo toàn trong trường hợp
A. vật rơi trong không khí.
B. vật trượt có ma sát.
C. vật rơi tự do.
D. vật rơi trong chất lỏng nhớt.
Câu 22: Một vật khối lượng 1kg rơi tự do từ độ cao h = 20m so với mặt đất. Lấy g = 10m/s2. Chọn mốc thế năng là tại mặt đất. Cơ năng của vật khi vừa chạm đất là:
A. 400J.
B. 200J.
C. 100J.
D. 20J.
Câu 23: Đơn vị của động lượng bằng
A. N/s.
B. N.s.
C. N.m.
D. N.m/s
Câu 24: Khi vận tốc của một vật tăng 2 lần thì động lượng của vật
A. tăng 2 lần.
B. tăng 4 lần.
C. giảm 2 lần.
D. giảm 4 lần
Câu 25: Điều nào sau đây sai khi nói về động lượng?
A. Động lượng của một vật có độ lớn bằng tích khối lượng và tốc độ của vật.
B. Trong hệ kín, động lượng của hệ được bảo toàn.
C. Động lượng của một vật có độ lớn bằng tích khối lượng và bình phương vận tốc.
D. Động lượng của một vật là một đại lượng véc tơ.
Câu 26: Định luật bảo toàn động lượng chỉ đúng trong trường hợp
A. hệ có ma sát.
B. hệ không có ma sát.
C. hệ kín có ma sát.
D. hệ kín.
Câu 27: Nếu một xe đẩy có khối lượng m va chạm mềm với một xe đẩy khác đang đứng yên cũng có khối lượng m. Sau va chạm, chúng sẽ chuyển động với vận tốc bằng
A. một nửa vận tốc ban đầu.
B. một phần ba vận tốc ban đầu.
C. gấp đôi vận tốc ban đầu.
D. gấp ba lần vận tốc ban đầu.
Câu 28: Đơn vị của động lượng là:
A. N/s.
B. Kg.m/s
C. N.m.
D. Nm/s.
Câu 29: Khi vận tốc của một vật tăng 4 lần thì động lượng của vật
A. tăng 2 lần.
B. tăng 4 lần.
C. giảm 2 lần.
D. giảm 4 lần
Câu 30: Chọn câu phát biểu sai?
A. Động lượng là một đại lượng véctơ.
B. Động lượng luôn được tính bằng tích khối lượng và vận tốc của vật
C. Động lượng luôn cùng hướng với vận tốc vì vận tốc luôn luôn dương
D. Động lượng luôn cùng hướng với vận tốc vì khối lượng luôn luôn dương
Câu 31: Xét một hệ kín gồm hai vật. Động lượng của hệ thay đổi như thế nào khi hai vật va chạm với nhau?
A. Tổng động lượng trước va chạm lớn hơn tổng động lượng sau va chạm.
B. Tổng động lượng trước va chạm bằng tổng động lượng sau va chạm
C. Tổng động lượng trước va chạm nhỏ hơn tổng động lượng sau va chạm.
D. Động lượng của từng vật không thay đổi trong quá trình va chạm.
Câu 32: Nếu một xe đẩy có khối lượng m va chạm mềm với một xe đẩy khác đang đứng yên có khối lượng gấp hai lần. Sau va chạm, chúng sẽ chuyển động với vận tốc bằng
A. một nửa vận tốc ban đầu.
B. một phần ba vận tốc ban đầu.
C. gấp đôi vận tốc ban đầu.
D. gấp ba lần vận tốc ban đầu.
Câu 33: Chuyển động của vật nào dưới đây là chuyển động tròn đều
A. Chuyển động quay của bánh xe ôtô khi vừa khởi hành.
B. Chuyển động quay của Trái Đất quanh Mặt Trời.
C. Chuyển động quay của một điểm nằm trên cánh quạt khi đang quay ổn định.
D. Chuyển động quay của cánh quạt khi vừa tắt điện.
Câu 34: Một vật đang chuyển động tròn đều dưới tác dụng của lực hướng tâm F. Nếu tăng bán kính quỹ đạo gấp hai lần so với trước và đồng thời giảm tốc độ còn một nửa. So với ban đầu, lực hướng tâm sẽ
A. giảm 8 lần.
B. giảm 4 lần
C. giảm 2 lần
D. không thay đổi.
Câu 35: Chuyển động của vật nào dưới đây là chuyển động tròn đều?
A. Chuyển động của pittông trong động cơ đốt trong.
B. Chuyển động của một mắt xích xe đạp.
C. Chuyển động của một điểm nằm trên kim phút.
D. Chuyển động của con lắc đồng hồ
Câu 36: Một vật đang chuyển động tròn đều dưới tác dụng của lực hướng tâm F. Nếu giảm bán kính quỹ đạo đi hai lần so với trước và đồng thời giảm tốc độ còn một nửa. So với ban đầu, lực hướng tâm
A. giảm 8 lần.
B. giảm 4 lần.
C. giảm 2 lần.
D. không thay đổi.
Câu 37: Chuyển động của vật nào dưới đây được coi là chuyển động tròn đều?
A. Chuyển động quay của bánh xe ô tô khi đang hãm phanh
B. Chuyển động quay của đầu kim phút trên mặt đồng hồ chạy đúng giờ.
C. Chuyển động quay của cánh quạt của chiếc chong chóng.
D. Chuyển động quay của cánh quạt khi vừa tắt điện.
Câu 38: Tốc độ góc trong chuyển động tròn đều:
A. Bằng hằng số.
B. Có đơn vị m/s
C. Là đại lượng vectơ.
D. Luôn thay đổi theo thời gian.
Câu 39: Trong chuyển động tròn đều, véctơ gia tốc hướng tâm:
A. Có hướng bất kì nào đó.
B. Luôn có cùng hướng với véctơ vận tốc.
C. Luôn luôn vuông góc với véctơ vận tốc.
D. Luôn ngược hướng với véctơ vận tốc.
Câu 40: Vật nào dưới đây biến dạng nén?
A. dây cáp của cầu treo.
B. thanh nối các toa xe lửa đang chạy.
C. chiếc xà beng đang đẩy một tảng đá to.
D. trụ cầu.
Câu 40: Lò xo không bị biến dạng khi nào?
A. Dùng tay kéo dãn lò xo.
B. Dùng tay ép chặt lò xo.
C. Dùng tay nâng lò xo lên.
D. Kéo dãn lò xo hoặc ép chặt lò xo.
Câu 41: Khi nói về lực đàn hồi của lò xo, phát biểu nào sau đây là sai?
A. Lực đàn hồi xuất hiện khi lò xo biến dạng.
B. Lực đàn hồi chống lại nguyên nhân làm nó biến dạng.
C. Lực đàn hồi có xu hướng đưa nó về hình dạng và kích thước ban đầu.
D. Lực đàn hồi là lực gây biến dạng cho lò xo.
Câu 42: Lực đàn hồi không có đặc điểm gì sau đây?
A. Ngược hướng với biến dạng.
B. Tỉ lệ với độ biến dạng.
C. Không có giới hạn
D. Xuất hiện khi vật bị biến dạng.
Câu 43: Phát biểu nào sau đây là đúng với nội dung định luật Húc?
A. Trong giới hạn đàn hồi, lực đàn hồi tỉ lệ với độ biến dạng của vật đàn hồi.
B. Trong giới hạn đàn hồi, lực đàn hồi tỉ lệ với bình phương với độ biến dạng của vật đàn hồi.
C. Trong giới hạn đàn hồi, lực đàn hồi tỉ lệ với bình phưong độ biến dạng của vật đàn hồi
D. Lực đàn hồi tỉ lệ với độ biến dạng của vật đàn hồi.
Câu 44: Biểu thức của định luật Húc về lực đàn hồi:
A. F=k. |q1.q2 |/(εr^2 )
B. F=σl
C F=k.Δl
D.F=q.U
Câu 45: Phát biểu nào sau đây sai khi nói về đặc điểm của lực đàn hồi?
A. Lực đàn hồi xuất hiện khi vật có tính đàn hồi bị biến dạng.
B. Trong giới hạn đàn hồi, khi độ biến dạng của vật càng lớn thì lực đàn hồi cũng càng lớn.
C. Lực đàn hồi có chiều cùng với chiều của lực gây biến dạng
D. Lực đàn hồi luôn ngược chiều với chiều của lực gây biến dạng.
Câu 46: Chọn câu sai
A. Lực đàn hồi xuất hiện khi vật bị biến dạng và có tác dụng chống lại sự biến dạng.
B. Lực đàn hồi xuất hiện khi vật bị biến dạng và có chiều cùng với chiều biến dạng.
C. Lực đàn hồi của sợi dây hoặc lò xo bị biến dạng có phương trùng với sợi dây hoặc trục của lò xo
D. Lực đàn hồi suất hiện trong trường hợp mặt phẳng bị nén có phương vuông góc với mặt phẳng.
Câu 47: Chọn phát biểu sai nói về hệ số đàn hồi.
A. Phụ thuộc vào bản chất của vật đàn hồi
B. Nếu đơn vị của lực là(N)và đơn vị chiều dài là (cm) thì độ cứng có đơn vị là (N/cm)
C. Lò xo càng dài thì độ cứng càng lớn
D. Còn gọi là độ cứng
Câu 48: Phát biểu nào sau đây là sai:
A. Lực đàn hồi có chiều cùng chiều với chiều biến dạng.
B. Nếu vật là lò xo, lực đàn hồi hướng dọc theo trục của vật.
C. Trong giới hạn đàn hồi, lực đàn hồi luôn tỉ lệ với độ biến dạng.
D. Đối với mặt tiếp xúc bị biến dạng, lực đàn hồi vuông góc với mặt tiếp xúc.
Câu 49: Lò xo có độ cứng k, một đầu treo vào điểm cố định, đầu còn lại được gắn vào vật có khối lượng m. Khi vật cân bằng thì hệ thức nào sau đây được nghiệm đúng?
A. k/Δl = m/g
B. mg = k∆l
C. g/Δl = m/k
D. k = Δl/mg
Câu 50: Một lò xo có chiều dài tự nhiên 20cm. Khi bị kéo, lò xo dài 24cm và lực đàn hồi của nó bằng 5N. Hỏi khi lực đàn hồi của là xo bằng 10N, thì chiều dài của lò xo nó bằng bao nhiêu?
A. 28cm.
B. 40cm.
C. 48cm.
D. 22cm
Câu 51: Một lò xo có độ dài tự nhiên 20cm. Gắn một đầu cố định, kéo đầu kia bằng lực 15N thấy lò xo có độ dài mới 22cm. Tìm độ cứng k của lò xo.
A. 750N/m
B. 145N/m
C. 100N/m
D. 960N/m
Câu 52: Một ôtô tải kéo một ôtô con có khối lượng 2tấn và chạy nhanh dần đều với vận tốc ban đầu v0 = 0. Sau thời gian 50s ôtô đi được 400m. Bỏ qua lực cản tác dụng lên ôtô con. Độ cứng của dây cáp nối hai ôtô là k = 2.106N/m thì khi đó dây cáp giãn ra một đoạn là
A. Δl = 0,32mmΔ
B. Δl = 0,32cm
C. Δl = 0,16mm
D. Δl = 0,16cm
Câu 53: Một lò xo có độ cứng k = 100 N/m được treo thẳng đứng, một đầu được giữ cố định. Lấy gia tốc rơi tự do g = 10 m/s2. Để lò xo giãn ra được 5 cm thì phải treo vào đầu dưới của lò xo một vật có khối lượng là
A. 5 kg.
B. 2 kg.
C. 500 g.
D. 200 g.
Câu 54: Một lò xo có chiều dài tự nhiên bằng 20 cm. Khi bị kéo lò xo dài 24 cm và lực đàn hồi của nó bằng 5N. Hỏi khi lực đàn hồi của lò xo bằng 10 N thì chiều dài của nó bằng bao nhiêu?
A. 28 cm.
B. 30 cm.
C. 45 cm.
D. 20 cm.
