wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Lý ăn cứt

Total questions: 54

Worksheet time: 27mins

Name
Class
Date
1.

Đơn vị của công trong hệ SI là

a)

W

b)

kg

c)

J

d)

m

2.

Công có thể biểu thị bằng tích của

a)

năng lượng và khoảng thời gian.

b)

lực và quãng đường đi được

c)

lực và khoảng thời gian

d)

lực, vận tốc và khoảng thời gian

3.

Đại lượng nào sau đây không phải là một dạng năng lượng?

a)

Nhiệt lượng

b)

Động năng.

c)

Hóa năng

d)

Quang năng.

4.

Lực F không đổi tác dụng lên một vật làm vật chuyển dời đoạn s theo hướng hợp với hướng của lực một góc a , biểu thức tính công của lực là:

a)

A=F.s.cosa

b)

A=F.s

c)

A=F.s.sina

d)

A= F.s.tana

5.

Đáp án nào sau đây là đúng?

a)

Lực là đại lượng vectơ nên công cũng là đại lượng vectơ.

b)

Trong chuyển động tròn, lực hướng tâm thực hiện công

c)

Công của lực là đại lượng vô hướng và có giá trị đại số

d)

Một vật chuyển động thẳng đều công của hợp lực khác không.

6.

Công cơ học là đại lượng

a)

véctơ

b)

vô hướng

c)

luôn dương

d)

không âm.

7.

Khi đun nước bằng ẩm điện thì có những quá trình chuyển hóa năng lượng chính nào xảy ra?

a)

Điện năng chuyển hóa thành động năng

b)

Điện năng chuyển hóa thành nhiệt năng

c)

Nhiệt năng chuyển hóa thành điện năng

d)

Nhiệt năng chuyển hóa thành cơ năng

8.

Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về năng lượng?

a)

Năng lượng là một đại lượng vô hướng.

b)

Năng lượng có thể truyền từ vật này sang vật khác

c)

Năng lượng luôn là một đại lượng bảo toàn.

d)

Trong hệ SI, đơn vị của năng lượng là calo

9.

Một vật đang chuyển động dọc theo chiều dương của trục Ox thì bị tác dụng bởi hai lực có độ lớn F1, F2 và cùng phương chuyển động. Kết quả là vận tốc của vật nặng tăng lên theo Ox. Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

F1 sinh công dương, F2 không sinh công

b)

F1 không sinh công, F2 sinh công dương

c)

Cả hai lực đều sinh công dương.

d)

Cả hai lực đều sinh công âm

10.

Một lực F có độ lớn không đổi tác dụng vào một vật đang chuyển động với vận tốc v theo các phương khác nhau như hình

Độ lớn công do lực F thực hiện xếp theo thứ tự tăng dần là:

a)

(a,b,c)

b)

(a,c,b)

c)

(b,a,c)

d)

(c,a,b)

11.

Cho ba lực tác dụng lên viên gạch đặt trên mặt phẳng nằm ngang như hình. Công thực hiện bởi các lực F1,F2 và F3 khi viên gạch dịch chuyển một quãng đường d là A1,A2 và A3.Biết rằng viên gạch chuyển động sang bên trái. Nhận định nào sau đây là đúng?

a)

A1>0,A2>0,A3=0.

b)

A1>0,A2<0,A3=0

c)

A1<0,A2>0,A3≠0

d)

A1<0,A2<0,A3≠0

12.

Khi kéo một vật trượt lên trên một mặt phẳng nghiêng, lực tác dụng vào vật nhưng không sinh công là

a)

trọng lực

b)

phản lực

c)

lực ma sát

d)

lực kéo

13.

Chọn câu sai

a)

Công của trọng lượng có thể có giá trị dương hay âm.

b)

Công của trọng lực không phụ thuộc dạng đường đi của vật

c)

Công của lực ma sát phụ thuộc vào dạng đường đi của vật chịu lực

d)

Công của lực đàn hồi phụ thuộc dạng đường đi của vật chịu lực

14.

Công của lực là công cản trong các trường hợp sau:

a)

Công của lực kéo khi ta kéo vật trượt thẳng đều trên mặt phẳng ngang

b)

Công của trọng lực khi vật đang chuyển động ném ngang

c)

Công của trọng lực khi vật đang trượt lên trên mặt phẳng nghiêng

d)

Công của trọng lực khi vật đang rơi tự do

15.

Khi một vật trượt xuống trên một mặt phẳng nghiêng hợp với mặt phẳng ngang một góc a. Công do lực ma sát thực hiện trên chiều dài s của mặt phẳng nghiêng là:

a)

b)

c)

d)

16.

Chọn câu đúng

a)

Công của lực cản dương vì 90° < a < 180°.

b)

Công của lực phát động vì 90° > a > 0°

c)

Vật dịch chuyển theo phương nằm ngang thì công của trọng lực bằng không.

d)

Vật dịch chuyển trên mặt phẳng nghiêng thì công của trọng lực bằng không.

17.

Công suất được xác định bằng

a)

tích của công và thời gian thực hiện công

b)

công thực hiện trong một đơn vị thời gian

c)

công thực hiện được trên một đơn vị chiều dài

d)

giá trị công thực hiện được

18.

1W bằng

a)

1 J.s.

b)

1 J/s

c)

10 J.s

d)

10 J/s

19.

Công suất tiêu thụ của một thiết bị tiêu thụ năng lượng

a)

là đại lượng đo bằng năng lượng tiêu thụ của thiết bị đó trong một đơn vị thời gian.

b)

luôn đo bằng mã lực (HP).

c)

chính là lực thực hiện công trong thiết bị đó lớn hay nhỏ

d)

là độ lớn của công do thiết bị sinh ra.

20.

Công suất tiêu thụ của một thiết bị tiêu thụ năng lượng

a)

là đại lượng đo bằng năng lượng tiêu thụ của thiết bị đó trong một đơn vị thời gian.

b)

Là đại lượng luôn luôn đo bằng mã lực (HP).

c)

chính là lực thực hiện công trong thiết bị đó lớn hay nhỏ

d)

là độ lớn của công do thiết bị sinh ra.

21.

Đơn vị của công suất là

a)

J.s

b)

Kg.m/s

c)

J.m

d)

W

22.

Chọn phát biểu sai về công suất?

a)

là công lực đó thực hiện trong 1 đơn vị thời gian

b)

thể hiện tốc độ sinh công của lực

c)

đo bằng đơn vị W

d)

là công lực đó thực hiện trên quãng đường 1m.

23.

Gọi v là tốc độ trung bình của vật khi chuyển động dưới tác dụng của lực độ lớn F không đổi. Công suất trung bình của lực là:

a)

F.v

b)

F/v

c)

v/F

d)

F-v

24.

Muốn biết 2 máy, 2 động cơ, hay 2 người... bên nào làm việc khỏe hơn thì ta dùng đại lượng nào để so sánh

a)

Hiệu suất

b)

Công cơ học.

c)

Công suất

d)

Thời gian.

25.

Đơn vị nào sau đây không phải là đơn vị của công suất?

a)

Oát (W).

b)

Kilôoat (kW)

c)

Kilôoat giờ (kWh).

d)

Mã lực (HP).

26.

Một động cơ có công suất không đổi, công của động cơ thực hiện theo thời gian có đồ thị nào sau đây?

a)

Hình 4.

b)

Hình 1.

c)

Hình 2.

d)

Hình 3

27.

1 Wh bằng

a)

3600J.

b)

1000J

c)

60J

d)

1CV

28.

Đơn vị đúng của công suất là?

a)

N.m.s.

b)

N.m/s

c)

N.s/m

d)

N/ms

29.

Gọi A là công mà một lực đã sinh ra trong thời gian t để vật đi được quãng đường s. Công suất là:

a)

P=A/t

b)

P=t/A

c)

P=A/s

d)

P=s/A

30.

Công suất là đại lượng

a)

đặc trưng cho khả năng thực hiện công nhanh hay chậm.

b)

đặc trưng cho mức độ nhanh hay chậm của chuyển động

c)

đặc trưng cho mức độ thay đổi vận tốc nhanh hay chậm.

d)

đặc trưng cho khả năng tác dụng lực

31.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Máy có công suất lớn thì hiệu suất của máy đó nhất định cao

b)

Hiệu suất của máy luôn luôn nhỏ hơn 1

c)

Máy có hiệu suất cao thì công suất của máy nhỏ

d)

Máy có công suất lớn thì thời gian sinh công nhanh

32.

1 kW = .... W

a)

100 W

b)

1000 W

c)

10000 W

d)

100000 W.

33.

Động năng là đại lượng được xác định bằng

a)

nửa tích khối lượng và vận tốc

b)

tích của khối lượng và bình phương một nửa vận tốc

c)

tích của khối lượng và bình phương vận tốc

d)

tích của khối lượng và một nửa bình phương vận tốc.

34.

Đại lượng vật lí nào sau đây phụ thuộc vào vị trí của vật trong trọng trường?

a)

Động năng

b)

Thế năng

c)

Trọng lượng

d)

Động lượng.

35.

Điều nào sau đây đúng khi nói về động năng của vận động viên điền kinh?

a)

Động năng của vận động viên bằng tích khối lượng và vận tốc của người đó

b)

Động năng của vận động viên là một đại lượng vô hướng

c)

Trong hệ kín, động năng của hệ được bảo toàn

d)

Động năng của vận động viên bằng tích khối lượng và bình phương vận tốc.

36.

Một chiếc máy bay đang bay trên bầu trời. Động năng của máy bay không có đặc điểm nào sau đây?

a)

Phụ thuộc vào khối lượng của vật

b)

Không phụ thuộc vào hệ quy chiếu

c)

Là đại lượng vô hướng, không ẩm

d)

Phụ thuộc vào vận tốc của vật

37.

Điều nào sau đây là sai khi nói về cơ năng ?

a)

Cơ năng phụ thuộc vào độ biến dạng của vật gọi là thế năng đàn hồi.

b)

Cơ năng của vật do chuyển động mà có gọi là động năng

c)

Cơ năng của một vật bằng hiệu của động năng và thế năng của nó.

d)

Cơ năng phụ thuộc vị trí của vật so với mặt đất gọi là thế năng hấp dẫn.

38.

Cơ năng là đại lượng

a)

vô hướng, có thể dương, âm hoặc bằng không

b)

vô hướng, có thể dương hoặc bằng không

c)

véc tơ, độ lớn có thể âm, dương hoặc bằng không

d)

véc tơ, độ lớn có thể dương hoặc bằng không

39.

Điều nào sau đây là sai khi nói về cơ năng?

a)

Cơ năng bằng tổng động năng và thế năng.

b)

Cơ năng của vật được bảo toàn khi vật chỉ chịu tác dụng của trọng lực hoặc lực đàn hồi.

c)

Cơ năng của vật có thể âm

d)

Cơ năng của vật là đại lượng véc tơ

40.

Đặc điểm nào sau đây không phải là động năng của một tên lửa?

a)

Có thể dương hoặc bằng không.

b)

Phụ thuộc vào hệ quy chiếu.

c)

Tỉ lệ với khối lượng của tên lửa.

d)

Tỉ lệ với vận tốc của tên lửa.

41.

Thế năng trọng trường của một búa máy trong xây dựng đang ở độ cao h so với mặt đất không phụ thuộc vào

a)

khối lượng của vật

b)

động năng của vật

c)

độ cao của vật

d)

gia tốc trọng trường

42.

Chọn mốc thế năng tại mặt đất. Khi một dòng nước chảy từ đập ngăn trên xuống dưới thì

a)

thế năng của vật giảm dần

b)

động năng của vật giảm dần.

c)

thế năng của vật tăng dần

d)

động lượng của vật giảm dần.

43.

Một ô tô đang chuyển động có thể không có

a)

động lượng.

b)

động năng

c)

thế năng

d)

cơ năng.

44.

Chọn phát biểu sai khi nói về thế năng trọng trường của chiếc đu quay tròn đang ở độ cao 5m so với mặt đất.

a)

Thế năng trọng trường của đu quay là năng lượng mà đu quay có do nó được đặt tại một vị trí xác định trong trọng trường của Trái đất.

b)

Thế năng trọng trường có đơn vị là N/m²

c)

Thế năng trọng trường xác định bằng biểu thức Wt = 5.mg

d)

Khi tính thể năng trọng tường, có thể chọn mặt đất làm mốc tính thế năng

45.

Cơ năng của vật không thay đổi nếu vật chuyển động

a)

chỉ có lực ma sát nhỏ

b)

chuyển động thẳng đều

c)

chuyển động tròn đều.

d)

chỉ dưới tác dụng của trọng lực

46.

Một vật được thả rơi tự do, trong quá trình rơi

a)

động năng của vật không đổi

b)

thế năng của vật không đổi.

c)

tổng động năng và thế năng của vật không thay đổi

d)

tổng động năng và thế năng của vật luôn thay đổi.

47.

Một vận động viên trượt tuyết từ trên vách núi trượt xuống, tốc độ trượt mỗi lúc một tăng. Như vậy đối với vận động viên

a)

động năng tăng, thế năng tăng

b)

động năng tăng, thế năng giảm

c)

động năng không đổi, thế năng giảm.

d)

động năng giảm, thế năng tăng.

48.

Một vật nhỏ được ném lên từ một điểm M phía trên mặt đất, vật lên tới điểm N thì dừng và rơi xuống. Trong quá trình vận chuyển động từ M đến N thì

a)

động năng tăng

b)

thế năng giảm

c)

cơ năng cực đại tại N.

d)

cơ năng không đổi

49.

Hiệu suất là tỉ số giữa

a)

Năng lượng hao phí và năng lượng có ích

b)

năng lượng có ích và năng lượng hao phí.

c)

năng lượng hao phí và năng lượng toàn phần

d)

năng lượng có ích và năng lượng toàn phần

50.

Câu nào không đúng trong các câu sau? Động năng của một vật không đổi khi vật

a)

chuyển động thẳng đều

b)

chuyển động thẳng biến đổi đều.

c)

chuyển động tròn đều

d)

chuyển động cong đều

51.

Công thức tính hiệu suất của động cơ nhiệt là:

a)

b)

c)

d)

52.

Khi quạt điện hoạt động thì phần năng lượng hao phí là

a)

điện năng

b)

hóa năng

c)

cơ năng

d)

nhiệt năng

53.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Máy có công suất lớn thì hiệu suất của máy đó nhất định cao

b)

Hiệu suất của một máy có thể lớn hơn 1

c)

Máy có hiệu suất cao thì công suất của máy nhất định lớn.

d)

Máy có công suất lớn thì thời gian sinh công sẽ nhanh

54.

Công thức tính thế năng trọng trường của một vật rơi từ độ cao h là:

a)

Wt= m.g.h

b)

Wt=a.g.h

c)

Wt=m.a

d)

Wt=m.g