wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỀ CƯƠNG ÔN HK2 LỚP 10A1

Total questions: 60

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

Khi con lắc đơn dao động đến vị trí cao nhất

a)

động năng đạt giá trị cực đại.

b)

thế năng đạt giá trị cực đại.

c)

cơ năng bằng không.

d)

thế năng bằng động năng.

2.

Câu nào sau đây là sai?. Động năng của vật không đổi khi vật

a)

A. chuyển động thẳng đều

b)

B. chuyển động với gia tốc không đổi

c)

C. chuyển động tròn đều

d)

D. chuyển động cong đều

3.

Hai vật có khối lượng là m và 2m đặt ở hai độ cao lần lượt là 2h và h. Thế năng hấp dẫn của vật thức nhất so với vật thứ hai là

a)

A. bằng hai lần vật thứ hai.

b)

B. bằng một nửa vật thứ hai.

c)

C. bằng vật thứ hai.

d)

D. bằng vật thứ hai.

4.

Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về thế năng trọng trường?

a)

A. Luôn có giá trị dương.

b)

B. Tỉ lệ với khối lượng của vật.

c)

C. Hơn kém nhau một hằng số đối với 2 mốc thế năng khác nhau.

d)

D. Có giá trị tuỳ thuộc vào mặt phẳng chọn làm mốc thế năng.

5.

Động năng là một đại lượng

a)

A. có hướng, luôn dương

b)

B. có hướng, không âm

c)

C. vô hướng, không âm

d)

D. vô hướng, luôn dương.

6.

Đơn vị của động lượng bằng

a)

N/s

b)

N.s

c)

N.m

d)

N.m/s

7.

Nếu khối lượng của vật giảm 4 lần và vận tốc tăng lên 2 lần, thì động năng của vật sẽ

a)

tăng 2 lần

b)

không đổi

c)

giảm 2 lần

d)

giảm 4 lần

8.

Cơ năng là

a)

đại lượng véc tơ.

b)

đại lượng vô hướng luôn dương hoặc có thể bằng 0.

c)

đại lượng vô hướng luôn luôn dương.

d)

đại lượng vô hướng có giá trị đại số.

9.

Chọn mốc thế năng tại mặt đất. Khi một vật chuyển động rơi tự do từ trên xuống dưới thì

a)

A. thế năng của vật giảm dần.

b)

B. động năng của vật giảm dần.

c)

C. thế năng của vật tăng dần.

d)

D. động lượng của vật giảm dần.

10.

Xét một vật chuyển động thẳng biến đổi đều theo phương nằm ngang. Đại lượng nào sau đây không đổi?

a)

A. Động năng.

b)

B. Động lượng.

c)

C. Thế năng.

d)

D. Vận tốc.

11.

Chọn câu phát biểu sai?

a)

Động lượng là một đại lượng véctơ

b)

Động lượng luôn được tính bằng tích khối lượng và vận tốc của vật

c)

Động lượng luôn cùng hướng với vận tốc vì vận tốc luôn luôn dương

d)

Động lượng luôn cùng hướng với vận tốc vì khối lượng luôn luôn dương

12.

Một vật được ném thẳng đứng từ dưới lên cao. Trong quá trình chuyển động của vật thì

a)

A. thế năng của vật giảm, trọng lực sinh công dương.

b)

B. thế năng của vật giảm, trọng lực sinh công âm.

c)

C. thế năng của vật tăng, trọng lực sinh công dương.

d)

D. thế năng của vật tăng, trọng lực sinh công âm.

13.

Cơ năng là đại lượng

a)

luôn luôn dương.

b)

luôn luôn dương hoặc bằng 0.

c)

có thể dương, âm hoặc bằng 0.

d)

luôn luôn khác 0.

14.

Độ biến thiên động năng của một vật chuyển động bằng công của lực ma sát tác dụng lên vật.

a)

A. công của lực ma sát tác dụng lên vật

b)

B. công của lực thế tác dụng lên vật

c)

C. công của trọng lực tác dụng lên vật

d)

D. công của ngoại lực tác dụng lên vật

15.

Đơn vị nào sau đây không phải đơn vị của động năng?

a)

A. J

b)

B. kg. m2/s2

c)

C. N. m

d)

D. N. s

16.

Véc tơ động lượng là véc tơ

a)

cùng phương, ngược chiều với véc tơ vận tốc.

b)

có phương hợp với véc tơ vận tốc một góc α bất kỳ.

c)

có phương vuông góc với véc tơ vận tốc.

d)

cùng phương, cùng chiều với véc tơ vận tốc.

17.

Thế năng hấp dẫn là đại lượng

a)

A. vô hướng, có thể dương hoặc bằng không.

b)

B. vô hướng, có thể âm, dương hoặc bằng không.

c)

C. véc tơ cùng hướng với véc tơ trọng lực.

d)

D. véc tơ có độ lớn luôn dương hoặc bằng không.

18.

Động năng của một vật không không có đặc điểm nào sau đây

a)

A. Phụ thuộc vào khối lượng của vật.

b)

B. Không phụ thuộc vào hệ quy chiếu

c)

C. Là đại lượng vô hướng, không âm.

d)

D. Phụ thuộc vào vận tốc của vật.

19.

Đặc điểm nào sau đây không phải là động năng của một vật?

a)

A. có thể dương hoặc bằng không

b)

B. Phụ thuộc vào hệ quy chiếu

c)

C. tỉ lệ với khối lượng của vật

d)

D. tỉ lệ với vận tốc của vật

20.

Va chạm nào sau đây là va chạm mềm?

a)

Quả bóng đang bay đập vào tường và nảy ra.

b)

Viên đạn đang bay xuyên vào và nằm gọn trong bao cát.

c)

Viên đạn xuyên qua một tấm bia trên đường bay của nó.

d)

Quả bóng tennis đập xuống sân thi đấu.

21.

(SBT KNTT) Hiệu suất càng cao thì

a)

tỉ lệ năng lượng hao phí so với năng lượng toàn phần càng lớn

b)

năng lượng tiêu thụ càng lớn.

c)

năng lượng hao phí càng ít.

d)

tỉ lệ năng tỉ lệ năng lượng hao phí so với năng lượng toàn phần càng ít

22.

Một vật đang chuyển động có thể không có

a)

A. động lượng.

b)

B. động năng.

c)

C. thế năng.

d)

D. cơ năng.

23.

Chọn câu phát biểu sai?

a)

Hệ vật - Trái Đất luôn được coi là hệ kín.

b)

Hệ vật - Trái Đất chỉ gần đúng là hệ kín.

c)

Trong các vụ nổ, hệ vật có thể coi như gần đúng là hệ kín trong thời gian ngắn xảy ra hiện tượng.

d)

Trong va chạm, hệ vật có thể coi gần đúng là hệ kín trong thời gian ngắn xảy ra hiện tượng.

24.

Đại lượng nào sau đây không phụ thuộc vào hướng véctơ vận tốc của vật

a)

A. gia tốc

b)

B. xung lượng

c)

C. động năng

d)

D. động lượng

25.

Chọn câu phát biểu đúng nhất?

a)

Véc tơ động lượng của hệ được bảo toàn

b)

Véc tơ động lượng toàn phần của hệ được bảo toàn

c)

Véc tơ động lượng toàn phần của hệ kín được bảo toàn

d)

Động lượng của hệ kín được bảo toàn

26.

(SBT CTST) Phát biểu nào sau đây là không đúng khi nói về hiệu suất?

a)

Hiệu suất của động cơ luôn nhỏ hơn 1

b)

Hiệu suất đặc trưng cho mức độ hiệu quả của động cơ

c)

Hiệu suất của động cơ được xác định bằng tỉ số giữa công suất có ích và công suất toàn phần.

d)

Hiệu suất được xác định bằng tỉ số giữa năng lượng đầu ra và năng lượng đầu vào.

27.

Khi một vật từ độ cao z, với cùng vận tốc đầu, bay xuống đất theo những con đường khác nhau thì

a)

độ lớn vận tốc chạm đất bằng nhau.

b)

thời gian rơi bằng nhau.

c)

công của trọng lực bằng nhau.

d)

gia tốc rơi bằng nhau.

28.

Chọn phát biểu chính xác nhất?

a)

Thế năng trọng trường luôn mang giá trị dương vì độ cao h luôn luôn dương

b)

Độ giảm thế năng phụ thuộc vào cách chọn gốc thế năng

c)

Động năng và thế năng đều phụ thuộc tính chất của lực tác dụng

d)

Trong trọng trường, ở vị trí cao hơn vật luôn có thế năng lớn hơn

29.

Cơ năng của vật được bảo toàn trong trường hợp

a)

vật rơi trong không khí.

b)

vật trượt có ma sát.

c)

vật rơi tự do.

d)

vật rơi trong chất lỏng nhớt.

30.

Cơ năng của vật sẽ không được bảo toàn khi vật

a)

chỉ chịu tác dụng của trọng lực.

b)

chỉ chịu tác dụng của lực đàn hồi của lò xo.

c)

chịu tác dụng của lực cản, lực ma sát.

d)

không chịu tác dụng của lực ma sát, lực cản.

31.

Khi cho một vật rơi tự do từ độ cao M xuống N, câu nói nào sau đây là đúng?

a)

Thế năng tại N là lớn nhất.

b)

Động năng tại M là lớn nhất.

c)

Cơ năng tại M bằng cơ năng tại N.

d)

Cơ năng luôn thay đổi từ M xuống N.

32.

Một vật được ném thẳng đứng lên cao, khi vật đạt độ cao cực đại thì tại đó

a)

động năng cực đại, thế năng cực tiểu

b)

động năng cực tiểu, thế năng cực đại

c)

động năng bằng thế năng

d)

động năng bằng nữa thế năng

33.

Động năng của một vật không thay đổi trong chuyển động nào sau đây?

a)

Vật chuyển động rơi tự do

b)

Vật chuyển động ném ngang

c)

Vật chuyển động tròn đều

d)

Vật chuyển động thẳng biến đổi đều

34.

Điều nào sau đây đúng khi nói về động năng?

a)

A. Động năng của một vật bằng tích khối lượng và vận tốc của vật.

b)

B. Động năng của một vật là một đại lượng vô hướng.

c)

C. Trong hệ kín, động năng của hệ được bảo toàn.

d)

D. Động năng của một vật bằng tích khối lượng và bình phương vận tốc.

35.

Khi một tên lửa chuyển động thì cả vận tốc và khối lượng của nó đều thay đổi. Khi khối lượng giảm một nửa, vận tốc tăng gấp đôi thì động năng của tên lửa:

a)

A. Không đổi

b)

B. Tăng gấp đôi

c)

C. Tăng bốn lần

d)

D. Tăng tám lần

36.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Động lượng là một đại lượng vectơ.

b)

Xung của lực là một đại lượng vectơ.

c)

Động lượng tỉ lệ thuận với khối lượng vật.

d)

Động lượng của vật trong chuyển động tròn đều không đổi.

37.

Khẳng định nào sau đây là đúng?

a)

A. Động năng là đại lượng vô hướng và có giá trị bằng tích của khối lượng và bình phương vận tốc của vật.

b)

B. Động năng là đại lượng vectơ và có giá trị bằng tích của khối lượng và bình phương vận tốc của vật.

c)

C. Động năng là đại lượng vô hướng và có giá trị bằng một nữa tích của khối lượng và bình phương vận tốc của vật.

d)

D. Động năng là đại lượng vectơ và có giá trị bằng một nữa tích của khối lượng và bình ph��ơng vận tốc của vật.

38.

Hiệu suất của một quá trình chuyển hóa công được kí hiệu là H. Vậy H luôn có giá trị

a)

H > 1

b)

H = 1

c)

H < 1

d)

0<H10<H\le1

39.

Định luật bảo toàn động lượng chỉ đúng trong trường hợp

a)

hệ có ma sát.

b)

hệ không có ma sát.

c)

hệ kín có ma sát.

d)

hệ cô lập.

40.

(SBT KNTT) Hiệu suất là tỉ số giữa

a)

năng lượng hao phí và năng lượng có ích

b)

năng lượng có ích và năng lượng hao phí

c)

năng lượng hao phí và năng lượng toàn phần

d)

năng lượng có ích và năng lượng toàn phần.

41.

Một vật nhỏ được ném thẳng đứng hướng xuống từ một điểm phía trên mặt đất. Bỏ qua ma sát, trong quá trình vật rơi

a)

thế năng tăng.

b)

động năng giảm.

c)

cơ năng không đổi.

d)

cơ năng cực tiểu ngay trước khi chạm đất.

42.

Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Khi không có ngoại lực tác dụng lên hệ thì động lượng của hệ được bảo toàn

b)

Vật rơi tự do không phải là hệ kín vì trọng lực tác dụng lên vật là ngoại lực

c)

Hệ gồm "Vật rơi tự do và Trái Đất" được xem là hệ kín khi bỏ qua lực tương tác giữa hệ vật với các vật khác(Mặt Trời, các hành tinh.)

d)

Một hệ gọi là hệ kín khi ngoại lực tác dụng lên hệ không đổi

43.

Chọn phát biểu sai khi nói về thế năng trọng trường.

a)

A. Thế năng trọng trường của một vật là năng lượng mà vật có do nó được đặt tại một vị trí xác định trong trọng trường của Trái đất.

b)

B. Thế năng trọng trường có đơn vị là N/m2

c)

Thế năng trọng trường xác định bằng biểu thức Wt = mgh.

d)

Khi tính thế năng trọng tường, có thể chọn mặt đất làm mốc tính thế năng.

44.

Định luật bảo toàn động lượng tương đương với

a)

định luật I Niu-tơn.

b)

định luật II Niu-tơn.

c)

định luật III Niu-tơn.

d)

không tương đương với các định luật Niu-tơn.

45.

Điều nào sau đây sai khi nói về động lượng?

a)

Động lượng của một vật có độ lớn bằng tích khối lượng và tốc độ của vật

b)

Trong hệ kín, động lượng của hệ được bảo toàn

c)

Động lượng của một vật có độ lớn bằng tích khối lượng và bình phương vận tốc

d)

Động lượng của một vật là một đại lượng véc tơ

46.

Hệ vật -Trái Đất chỉ gần đúng là hệ kín vì

a)

Trái Đất luôn chuyển động.

b)

Trái Đất luôn luôn hút vật.

c)

vật luôn chịu tác dụng của trọng lực.

d)

luôn tồn tại các lực hấp dẫn từ các thiên thể trong vũ trụ tác dụng lên vật.

47.

chuyển động bằng phản lực tuân theo

a)

định luật bảo toàn công

b)

Định luật II Niu-tơn

c)

định luật bảo toàn động lượng

d)

định luật III Niu-tơn

48.

Sở dĩ khi bắn súng trường (quan sát hình ảnh) các chiến sĩ phải tì vai vào báng súng vì hiện tượng giật lùi của súng có thể gây chấn thương cho vai. Hiện tượng súng giật lùi trên trên liên quan đến

a)

chuyển động theo quán tính

b)

chuyển động do va chạm

c)

chuyển động ném ngang

d)

chuyển động bằng phản lực

49.

Định luật bảo toàn động lượng tương đương với

a)

định luật I Niu-tơn

b)

định luật II Niu-tơn

c)

định luật III Niu-tơn

d)

không tương đương với các định luật Niu-tơn

50.

Chọn phát biểu đúng về thế năng trọng trường.

a)

A. Công của trọng lực bằng hiệu thế năng tại vị trí đầu và tại vị trí cuối.

b)

B. Trọng lực sinh công âm khi vật đi từ cao xuống thấp

c)

C. Trọng lực sinh công dương khi đưa vật từ thấp lên cao.

d)

D. Công của trọng lực đi theo đường thẳng nối hai điểm đầu và cuối bao giờ cũng nhỏ hơn đi theo đường gấp khúc giữa hai điểm đó.

51.

trường hợp nào sau đây có thể xem là hệ kín?

a)

Hai viên bi chuyển động trên mặt phẳng nằm ngang

b)

Hai viên bi chuyển động trên mặt phẳng nghiêng

c)

Hai viên bi rơi thẳng đứng trong không khí

d)

Hai viên bi chuyển động không ma sát trên mặt phẳng nằm ngang

52.

Chọn câu sai khi nói về cơ năng.

a)

Cơ năng của vật chuyển động chỉ dưới tác dụng của trọng lực thì bảo toàn.

b)

Cơ năng của vật chuyển động chỉ chịu tác dụng của trọng lực bằng tổng động năng và thế năng trọng trường của vật.

c)

Cơ năng của vật chuyển động chỉ chịu tác dụng của lực đàn hồi bằng tổng động năng và thế năng đàn hồi của vật.

d)

Cơ năng của vật được bảo toàn nếu có tác dụng của các lực khác (như lực cản, lực ma sát…) xuất hiện trong quá trình vật chuyển động.

53.

Trong các hiện tượng sau đây, hiện tượng nào không liên quan đến định luật bảo toàn động lượng?

a)

Vận động viên dậm đà để nhảy

b)

Người nhảy từ thuyền lên bờ làm cho thuyền chuyển động ngược lại

c)

Xe ôtô xả khói ở ống thải khi chuyển động

d)

Chuyển động của tên lửa

54.

Động lượng của vật bảo toàn trong trường hợp nào sau đây?

a)

Vật đang chuyển động thẳng đều trên mặt phẳng nằm ngang

b)

Vật đang chuyển động tròn đều

c)

Vật đang chuyển động nhanh dần đều trên mặt phẳng nằm ngang không ma sát

d)

Vật đang chuyển động chậm dần đều trên mặt phẳng nằm ngang không ma sát

55.

Nếu khối lượng của vật giảm đi 2 lần, còn vận tốc của vật tăng lên 4 lần thì động năng của vật sẽ

a)

tăng lên 2 lần

b)

tăng lên 8 lần

c)

giảm đi 2 lần

d)

giảm đi 8 lần

56.

   Điều nào sau đây đúng khi nói về động năng?

a)

Động năng của một vật bằng tích khối lượng và vận tốc của vật.

b)

Động năng của một vật là một đại lượng vô hướng.

c)

Trong hệ kín, động năng của hệ được bảo toàn.

d)

Động năng của một vật bằng tích khối lượng và bình phương vận tốc.

57.

  Động năng của một vật tăng khi

a)

gia tốc của vật a>0.

b)

Vận tốc của vật v>0.

c)

các lực tác dụng lên vật sinh công dương.          

d)

gia tốc của vật tăng.

58.

Khi động năng tăng 2 lần và khối lượng giảm 2 lần thì động lượng

a)

tăng 4 lần.   

b)

giảm 4 lần.   

c)

không đổi.       

d)

tăng 2 lần.

59.

Chọn phát biểu đúng về mối quan hệ giữa vectơ động lượng và vectơ vận tốc của một chất điểm

a)

Cùng phương, ngược chiều. 

b)

Cùng phương, cùng chiều.

c)

Vuông góc với nhau.    

d)

Hợp với nhau một góc .

60.

Động lượng có đơn vị là

a)

N.m/s.  

b)

kg.m/s.  

c)

N.m.     

d)

N/s.