wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

18082003

Total questions: 62

Worksheet time: 16hrs 30mins

Name
Class
Date
1.

Suất điện động nhiệt điện phụ thuộc vào?

a)

Hiệu nhiệt độ (T1-T2) giữa hai đầu mối hàn

b)

Hệ số nở dài vì nhiệt

c)

Khoảng cách giữa hai mối hàn

d)

Điện trở của các mối hàn

2.

Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Hạt tải điện trong kim loại là electron

b)

Dòng điện trong kim loại tuân theo định luật Ôm nếu nhiệt độ trong kim loại được giữ không đổi

c)

Hạt tải điện trong kim loại là ion dương và ion âm

d)

Dòng điện chạy qua dây dẫn kim loại gây ra tác dụng nhiệt

3.

Nguyên nhân dây ra điện trở của kim loại là do

a)

Các e tự do chuyển động hỗn loạn

b)

Các ion dương dao động xung quanh vị trí cân bằng

c)

Các dòng e chuyển động trong dây dẫn

d)

Sự va chạm của các e với các ion dương của mạng tinh thể

4.

Nguyên nhân gây ra hiện tượng tỏa nhiệt trong dây dẫn khi có dòng điện chạy qua là:

a)

Do chuyển động có hướng của các electron truyền cho ion (+) khi va chạm

b)

Do năng lượng dao động của các ion (+) truyền cho electron khi va chạm

c)

Do năng lượng của chuyển động có hướng của electron (-) truyền cho ion dương khi va chạm

d)

Do năng lượng của chuyển động có hướng của electron, ion (-) truyền cho ion (+) khi va chạm

5.

Khi nhiệt độ tăng thì điện trở suất của thanh kim loại cũng tăng do:

a)

Chuyển động vì nhiệt của các electron tăng lên

b)

Chuyển độngđịnh hướng của các electron tăng lên

c)

Biên độ giao động của các ion quanh nút mạng tăng lên

d)

Biên độ dao động của các ion quanh nút mạng giảm đi

6.

Khi nhiệt độ của dây kim loại tăng lên, điện trở của nó sẽ

a)

Giảm đi

b)

Không thay đổi

c)

Tăng lên

d)

Ban đầu tăng lên theo nhiệt độ nhưng sau đó lại giảm dần

7.

Dòng điện trong kim loại là dòng chuyển dời có hướng của:

a)

Các ion dương

b)

Các electron

c)

Các ion âm

d)

Các nguyên tử

8.

Một sợi dây bằng nhôm có điện trở 120 Ω ở nhiệt độ 20 độ C, điện trở của sợi dây đó ở 179 độ C là 204Ω. Tính hệ số nhiệt điện trở?

a)

4,8.10-3K-1

b)

4,4.10-3K-1

c)

4,3.10-3K-1

d)

4,1.10-3K-1

9.

Một mối hàn của cặp nhiệt điện có hệ số nhiệt điện 65uV/K đặt trong không khí ở 20 độ C, còn mối kia được nung nóng đến nhiệt độ 232 độ C. Suất nhiệt điện của cặp này là?

a)

E = 13,00mV

b)

E = 13,58mV

c)

E = 13,98mV

d)

E = 13,78mV

10.

Một sợi dây đồng có điện trở 74Ω ở 50 độ C, hệ số nhiệt điện trở là α = 4,1.10=3K=1. Điện trở của sợi dây đó ở 100 độ C là:

a)

86,6Ω

b)

89,2Ω

c)

95Ω

d)

82Ω

11.

Dòng điện trong chất điện phân là dòng chuyển dời có hướng của:

a)

electron

b)

Ion dương, ion âm

c)

electron, ion dương

d)

electron, ion dương, ion âm

12.

Câu nào sau đây là đúng?

a)

Trong một bình điện phân, các ion dương di chuyển từ cực âm đến cực dương

b)

Trong các dây dẫn, các electron tự do di chuyển từ cực dương đến cực âm

c)

Trong bình điện phân, các ion âm di chuyển từ cực dương đến cực âm

d)

Trong một bình điện phân, các ion âm di chuyển từ cực âm đến dương

13.

Pin điện hóa có sự chuyển hóa năng lượng nào sau đây thành điện năng?

a)

Nhiệt năng

b)

Thế năng

c)

Hóa năng

d)

Cơ năng

14.

Cho các nhóm bình điện phân và điện cực sau, bình điện phân nào không có cực dương tan

a)

CuSO4 - Cu

b)

FeSO4 - Fe

c)

ZnSO4 - Zn

d)

CuSO4 - Fe

15.

Bản chất của dòng điện bán dẫn là:

a)

Dòng chuyển dời có hướng của các electron và lỗ trống ngược chiều điện trường

b)

Dòng chuyển dời có hướng của các electron và lỗ trống cùng chiều điện trường

c)

Dòng chuyển dời có hướng của các electron theo chiều điện trường và các lỗ trống ngược chiều điện trường

d)

Dòng chuyển dời có hướng của các lỗ trống theo chiều điện trường và các electron ngược chiều điện trường

16.

Công thức nào là đúng của định luật Fara đây?

a)

m = F.A/n.I.t

b)

m = D.V

c)

I = m.F.n/t.A

d)

t = m.n/A.I.F

17.

Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về cách mạ một huy chương vàng?

a)

Dùng muối AgNO3

b)

Đặt huy chương ở giữa anot va catot

c)

Dùng anot bằng bạc

d)

Dùng huy chương làm catot

18.

Một bình điện phân đựng dung dịch AgNO3, cường độ dòng điện chạy qua bình điện phân là I = 1 (A). Cho biết AAg = 108 (đvc), nAg= 1. Lượng bạc bám vào catốt trong thời gian 16 phút 5 giây là:

a)

1,08 (mg)

b)

1,08 (g)

c)

0,54 (g)

d)

1,08 (kg)

19.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Khi hòa tan axit, bazo hoặc muối vào trong nước, tất cả các phân tử của chúng đều bị phân li thành các ion

b)

Số cặp ion được tạo thành trong dung dịch điện phân không thay đổi theo nhiệt độ

c)

Bất kỳ bình điện phân nào cũng có suất phản điện

d)

Khi có hiện tượng cực dương tan, dòng điện trong chất điện phân tuân theo định luật ôm

20.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Hạt tải điện trong chất khí tuân theo định luật ôm

b)

Hạt tải điện trong chất khí chỉ có các ion dương và ion âm

c)

Hạt tải điện cơ bản trong chất khí là electron, ion dương và ion âm

d)

CĐDĐ trong chất khí ở áp suất bình thường tỉ lệ thuận với hiệu điện thế

21.

Hiện tượng hồ quang điện được ứng dụng

a)

Trong kĩ thuật hàn điện

b)

Trong kĩ thuật mạ điện

c)

Trong diot bán dẫn

d)

Trong ống phóng điện tử

22.

Các tạo ra tia lửa điện là:

a)

nung nóng không khí giữa hai đầu tụ điện được tích điện.

b)

đặt vào hai đầu của hai thanh than một hiệu điện thế khoảng 40 đến 50V.

c)

tạo một điện trường rất lớn khoảng 3.106 V/m trong chân không.

d)

tạo một điện trường rất lớn khoảng 3.106 V/m trong không khí.

23.

Khi tạo ra hồ quang điện, ban đầu ta phải cho hai đầu thanh than chạm vào nhau để?

a)

Tạo ra cường độ điện trường rất lớn.

b)

Tăng tính dẫn điện ở chỗ tiếp xúc của hai thanh than.

c)

Làm giảm điện trở ở chỗ tiếp xúc của hai thanh than đi rất nhỏ.

d)

Làm tăng nhiệt độ ở chỗ tiếp xúc của hai thanh than lên rất lớn.

24.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

HĐT gây ra sét chỉ có thể lên tới hàng triệu vôn

b)

Hiện tượng hồ quang điện chỉ xảy ra khi HĐT đặt vào các cặp cực của thanh than khoảng 10^4V

c)

CĐDĐ trong chất khí luôn luôn tuân theo định luật ôm

d)

Tia cactot là dòng chuyển động của các electron bứt ra từ cactot

Địt mẹ các bạn

25.

Phát biểu nào sau đây về đặc điểm của chất bán dẫn là không đúng?

a)

Điện trở suất của chất bán dẫn lớn hơn so với kim loại nhưng nhỏ hơn so với chất điện môi.

b)

Điện trở suất của chất bán dẫn giảm mạnh khi nhiệt độ tăng.

c)

Điện trở suất phụ thuộc rất mạnh vào hiệu điện thế.

d)

Tính chất điện của bán dẫn phụ thuộc nhiều vào các tạp chất có mặt trong tinh thể.

26.

Bản chất của dòng điện trong chất bán dẫn là dòng chuyển dời có hướng của:

a)

Các electron và lỗ trống ngược chiều điện trường

b)

Các electron và lỗ trống cùng chiều điện trường

c)

Các electron theo chiều điện trường và các lỗ trống ngược chiều điện trường

d)

Các lỗ trống theo chiều điện trường và các electron ngược chiều điện trường

27.

Câu nào sau đây nói về phân loại chất bán dẫn là không đúng?

a)

Bán dẫn hoàn toàn tinh khiết là bán dẫn trong đó mật độ electron bằng mật độ lỗ trống.

b)

Bán dẫn tạp chất là bán dẫn trong đó các hạt tải điện chủ yếu được tạo bởi các nguyên tử tạp chất.

c)

Bán dẫn loại n là bán dẫn trong đó mật độ lỗ trống lớn hơn rất nhiều mật độ electron.

d)

Bán dẫn loại p là bán dẫn trong đó mật độ electron tự do nhỏ hơn rất nhiều mật độ lỗ trống.

28.

Hiệu điện thế của lớp tiếp xúc p-n có tác dụng:

a)

tăng cường sự khuếch tán của các hạt cơ bản.

b)

tăng cường sự khuếch tán các lỗ trống từ bán dẫn p sang bán dẫn n.

c)

tăng cường sự khuếch tán các electron từ bán dẫn n sang bán dẫn p.

d)

tăng cường sự khuếch tán các electron từ bán dẫn p sang bán dẫn n.

29.

Người ta nhiễm điện do hưởng ứng cho một thanh kim loại. Sau khi nhiễm điện thì electron trong thanh kim loại:

a)

Tăng

b)

Lúc đầu tăng, sau đó giảm

c)

Không đổi

d)

Giảm

30.

Hai điện tích điểm đặt cách nhau 100cm trong parafin có hằng số điện môi bằng 2 thì lực tương tác là 1N. Nếu chúng được đặt cách nhau 50cm trong chân không thì lực tương tác có độ lớn là:

a)

1N

b)

2N

c)

8N

d)

48N

31.

Cho 2 điện tích có độ lớn không đổi, đặt cách nhau một khoảng không đổi. Lực tương tác giữa chúng sẽ lớn nhất khi đặt trong môt trường:

a)

Chân không

b)

nước nguyên chất

c)

Không khí

d)

dầu hỏa

32.

Có bốn điện tích M,N,P,Q, Trong đó M hút N những đấy P, P hút Q. Vậy:

a)

N hút Q

b)

M hút Q

c)

N đẩy P

d)

M đẩy P

33.

Hai quả cầu nhỏ có điện tích 10-7 (C) và 4.10-7 (C), tương tác với nhau một lực 0,1 (N) trong chân không. Khoảng cách giữa chúng là:

a)

r = 0,6 (cm)

b)

r = 0,6 (m)

c)

r = 6 (m)

d)

r = 6 (cm)

34.

Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Theo thuyết êlectron, một vật nhiễm điện dương là vật thiếu êlectron.

b)

Theo thuyết êlectron, một vật nhiễm điện âm là vật thừa êlectron.

c)

Theo thuyết êlectron, một vật nhiễm điện dương là vật đã nhận thêm các ion dương.

d)

Theo thuyết êlectron, một vật nhiễm điện âm là vật đã nhận thêm êlectron.

35.

Ba quả cầu kim loại tích điện + 3C, - 7C, - 4C. Khi cho chúng tiếp xúc với nhau thì điện tích của hệ là:

a)

- 8C

b)

- 11C

c)

+ 14C

d)

+ 3C

36.

Nếu khoảng cách từ điện tích tới điểm đang xét tăng 2 lần thì cường độ điện trường:

a)

giảm 2 lần

b)

giảm 4 lần

c)

tăng 2 lần

d)

tăng 4 lần

37.

Điện trường là:

a)

Môi trường không khí bao quanh điện tích

b)

Môi trường chứa các điện tích

c)

Môi trường bao quanh các điện tích, gắn với điện tích và tác dụng lực điện lên các điện tích khác đặt trong đó

d)

Môi trường dẫn điện

38.

Cường độ điện trường tại một điểm đặc trưng cho:

a)

Thể tích vùng có điện trường là lớn hay nhỏ

b)

Điện trường tại điểm đó về phương diện dự trữ năng lượng

c)

tác dụng lực của điện trường lên điện tích tại điểm đó

d)

Tốc độ dịch chuyển của điện tích tại điểm đó

39.

Tại một điểm có 2 cường độ điện trường thành phần vuông góc với nhau và có độ lớn là 30V/m và 40V/m. Độ lớn cường độ điện trường tổng hợp là

a)

10V/m

b)

70V/m

c)

50V/m

d)

60V/m

40.

Giữa hai bản kim loại phẳng song song cách nhau 4 cm có một hiệu điện thế không đổi 200 V. Cường độ điện trường ở khoảng giữa hai bản kim loại là:

a)

5000V/m

b)

50V/m

c)

800V/m

d)

80V/m

41.

Để tụ tích một điện lượng 10 nC thì đặt vào hai đầu tụ một hiệu điện thế 2V. Để tụ đó tích được điện lượng 2,5 nC thì phải đặt vào hai đầu tụ một hiệu điện thế

a)

50V

b)

0,05V

c)

5V

d)

0,5V

42.

Khi điện tích dịch chuyển trong điện trường đều theo chiều đường sức thì nó nhận được một công 10J. Khi điện tích dịch chuyển tạo với chiều đường sức 45 độ trên cùng độ dài quãng đường thì nó nhận được một công là

a)

5J

b)

5 căn 3/2 J

c)

5 căn 2 J

d)

7,5J

43.

Công của lực điện trường dịch chuyển một điện tích 1 μC ngược chiều một đường sức trong một điện trường đều 1000 V/m trên quãng đường dài 1 m là

a)

q = 5.10^4 (uC)

b)

q = 5.10^4 (nC)

c)

q = 5.10^-2 (uC)

d)

q = 5.10^-4 (C)

44.

Đơn vị của điện thế là:

a)

Jun

b)

Vôn

c)

Cu lông

d)

Fara

45.

Một điện tích q = 10^-7 đặt trong điện trường của một điện tích điểm Q, chịu tác dụng của lực F = 3.10-3N. Tính cường độ điện trường tại điểm đặt điện tích q:

a)

2,4.10^-4 V/m

b)

4.10^4 V/m

c)

3.10^-4 V/m

d)

2.10^4 V/m

46.

Dòng điện là:

a)

Dòng chuyển dời có hường của các hạt điện tích

b)

Dòng chuyển động của các điện tích

c)

Là dùng chuyển dời của các electron

d)

Là dòng chuyển dời của ion dương

47.

Phát biểu nào sau đây về dòng điện là không đúng?

a)

Đơn vị của cường độ DĐ là Ampe

b)

CĐDĐ được đo bằng Ampe kế

c)

CĐDĐ càng lớn thì trong một đơn vị thời gian điện lượng chuyển qua các tiết điện

d)

Dòng điện không đổi là dòng điện chỉ có chiều không thay đổi theo thời gian

48.

Dòng điện không đổi sau 2 phút có một điện lượng 24C chuyển qua một tiết diện thẳng. Cường độ dòng điện đó là:

a)

12A

b)

1/12A

c)

0,2A

d)

48A

49.

Một nguồn điện có suất điện động E = 15V, có điện trở trong r = 0,5 ôm được mắc nối tiếp với mạch ngoài gồm gồm 2 điện trở R1 = 20 ôm và R2 = 30 ôm mắc song song tạo thành mạch kín. Công suất của mạch ngoài là?

a)

Pn = 14,4W

b)

Pn = 4.4 W

c)

Pn = 17,28W

d)

Pn = 18W

50.

Gọi U là hiệu điện thế đặt vào hai cực của một ắc quy có suất điện động E , điện trở trong r để nạp điện cho nó. Thời gian nạp điện cho ắc quy là t và cường độ dòng điện qua ắc quy là I. Điện năng A mà ắc quy tiêu thụ là:

a)

A = E.It

b)

A = UIt

c)

A = I^2 rt

d)

A = U^2 t/r

51.

Suất điện động của nguồn điện là E= 4 V. Điện năng A mà accqui tiêu thụ là:

a)

A = 32mJ

b)

A = 320mJ

c)

A = 0,5J

d)

A = 500J

52.

Dòng điện chạy qua một dây dẫn kim loại có cường độ là 2 A. Tính số electron dịch chuyển qua tiết diện thẳng của một dây dẫn trong khoảng thời gian 2 s.

a)

0,4.10^18

b)

4.10^-19

c)

2,5.10^19

d)

2,5.10^-18

53.

Khi ghép n nguồn điện nối tiếp, mỗi nguồn có suất điện động E và điện trở trong r thì suất điện động và điện trở trong của bộ nguồn là

a)

nE và r/n

b)

E và nr

c)

nE và nr

d)

E và r/n

54.

Trên nhãn của một dụng cụ điện ghi 700W. Ý nghĩa :

a)

Công suất của dụng cụ luôn ổn định là 700W

b)

Công suất dụng cụ nhỏ hơn 700W

c)

Công suất dụng cụ lớn hơn 700W

d)

Công suất dụng cụ 700W khi sử dụng đúng hiệu điện thế định mức

55.

Một bóng đèn ghi 6V- 5W, điện trở của bóng đèn là:

a)

7,2 ôm

b)

25/6 ôm

c)

1,2 ôm

d)

5/6 ôm

56.

Điện năng tiêu thụ được đo bằng

a)

Vốn kế

b)

Ampe kế

c)

Công tơ điện

d)

Tĩnh điện kế

57.

Một nguồn điện có điện trở trong 0,1 Ω được mắc với điện trở 4,8 Ω thành mạch kín. Khi đó hiệu điện thế giữa hai cực của nguồn điện là 12 V. Suất điện động của nguồn điện là:

a)

e = 12,25V.

b)

e = 1,2 V.

c)

e = 15,5V

d)

e = 12V

58.

Điện năng tiêu thụ của đoạn mạch không tỉ lệ thuận với:

a)

HĐT hai đầu đoạn mạch

b)

nhiệt độ cuat vật dẫn trong mạch

c)

cường độ dòng điện trong mạch

d)

thời gian dòng điện chạy qua mạch

59.

Trong đoạn mạch chỉ có điện trở thuần không đổi, nếu muốn tăng công suất tỏa nhiêt lên 4 lần thì phải:

a)

Tăng HĐT 2 lần

b)

Tăng HĐT 4 lần

c)

Giảm HĐT 2 lần

d)

Giảm HĐT 4 lần

60.

Trong đoạn mạch chỉ có điện trở thuần, với thời gian như nhau, nếu cường độ dòng điện giảm 2 lần thì nhiệt lượng tỏa ra trên mạch

a)

giảm 2 lần

b)

giảm 4 lần

c)

tăng 2 lần

d)

tăng 4 lần

61.

Cho đoạn mạch có điện trở 10Ω. HĐT 2 đầu mạch là 20V. Trong 1 phút điện năng tiêu thụ của mạch là:

a)

2,4kJ

b)

40J

c)

24kJ

d)

120J

62.

Cho 2 điện trở R1= 2Ω, R2 = R3 = 3Ω. CÁc điện trở được mắc thành một bộ với R2 song song với R3 và cùng nối tiếp với R1. Điện trở tương đương của mạch:

a)

Rb= 4,2Ω

b)

Rb = 0.96Ω

c)

Rb = 3,5Ω

d)

Rb = 8Ω