wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn tập dòng điện xoay chiều

Total questions: 61

Worksheet time: 36mins

Name
Class
Date
1.

Đoạn mạch AB là:

a)

Mạch chỉ có điện trở thuần

b)

Mạch chỉ có cuộn cảm

c)

Mạch RLC mắc song song

d)

Mạch RLC mắc nối tiếp

e)

Mạch RC mắc song song L

2.

Công thức tính tổng trở Z :

a)

Z=R2(ZL+ZC)2Z=\sqrt{R^2-\left(Z_L+Z_C\right)^2}

b)

Z=R2+(ZL+ZC)2Z=\sqrt{R^2+\left(Z_L+Z_C\right)^2}

c)

Z=R2(ZLZC)2Z=\sqrt{R^2-\left(Z_L-Z_C\right)^2}

d)

Z=R2+(ZLZC)2Z=\sqrt{R^2+\left(Z_L-Z_C\right)^2}

3.

Chọn nhiều câu trả lời đúng. Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về hệ số công suất?

a)

cosϕ=RZ\cos\phi=\frac{R}{Z}

b)

1cosϕ1-1\le\cos\phi\le1

c)

cosϕ=URU\cos\phi=\frac{U_R}{U}

d)

cosϕ=1\cos\phi=1 thì xảy ra cộng hưởng

e)

Trong mạch xoay chiều thì cosϕ\cos\phi luôn thay đổi vì góc ϕ\phi luôn thay đổi.

4.

Mối liên hệ giữa cường độ hiệu dụng  II   và cường độ cực đại  I0I_0  của dòng điện xoay chiều hình sin là:

a)

I=I0.2I=I_0.\sqrt{2}  

b)

I=2I0I=2I_0  

c)

I02\frac{I_0}{2}  

d)

I=I02I=\frac{I_0}{\sqrt{2}}  

5.

Cộng hưởng điện xảy ra trong mạch

RLC khi

a)
b)
c)
d)
6.

Chọn tất cả các câu đúng. Hệ số công suất

a)
b)
c)
d)
7.

Công thức tính công suất của mạch chỉ có R là

a)
b)
c)
d)
8.

Chọn tất cả các đáp án đúng. Định luật Ohm cho mạch điện chỉ có cuộn cảm thuần L là:

a)
b)
c)
d)
9.

Chọn tất cả 3 đáp án đúng. Định luật cho mạch điện chỉ có tụ điện C

a)
b)
c)
d)
10.

Điện áp hiệu dụng của mạch RLC nối tiếp

a)
b)
c)
d)
11.

Định luật Ôm của mạch RLC nối tiếp

a)
b)
c)
d)
12.

Định luật Ôm cho mạch chỉ có R

a)
b)
c)
d)
13.

Biểu thức cảm kháng

a)
b)
c)
d)
14.

Biểu thức dung kháng

a)
b)
c)
d)
15.

Mạch RLC, độ lệch pha của u và i tính theo biểu thức

a)
b)
c)
d)
16.

Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu một đoạn mạch gồm điện trở R và cuộn cảm thuần mắc nối tiếp. Biết cảm kháng của đoạn mạch là ZL. Hệ số công suất của đoạn mạch là

a)

R(R+ZL)2\frac{R}{\sqrt{\left(R+Z_L\right)^2}}

b)

RR2+ZL2\frac{R}{\sqrt{R^2+Z_L^2}}

c)

RR2ZL2\frac{R}{\sqrt{R^2-Z_L^2}}

d)

R2+ZL2R\frac{\sqrt{R^2+Z_L^2}}{R}

17.

 Một mạch điện xoay chiều RLC mắc nối tiếp có cường độ cực đại là 5A, điện trở R có giá trị  20Ω20\Omega  , góc  ϕ=π4(rad)\phi=\frac{\pi}{4}\left(rad\right)  . Tính công suất của mạch.

a)

250W

b)

176,78W

c)

500W

d)

353,55W

18.

Mạch điện xoay chiều chỉ chứa cuộn dây và tụ điện. Cho biết mạch có tính dung kháng. Hỏi cường độ và điện áp có mối quan hệ như thế nào?

a)

Cường độ sớm pha hơn điện áp

b)

Cường độ trễ pha hơn điện áp

c)

Cường độ cùng pha với điện áp

d)

Chưa đủ dữ kiện để kết luận

19.

Mạch điện xoay chiều có ZL=235Ω, ZC=265Ω, R =40ΩZ_L=235\Omega,\ Z_C=265\Omega,\ R\ =40\Omega  . Tính tổng trở Z và cho biết tính chất của mạch.


a)

50Ω50\Omega  và có tính dung kháng

b)

50Ω50\Omega  và có tính trở kháng

c)

50Ω50\Omega  và có tính cảm kháng

d)

502Ω50\sqrt{2}\Omega  và có tính dung kháng

20.

Một dòng điện xoay chiều có cường độ tức thời i = 2√2 cos(100πt) , (trong đó i tính bằng A còn t tính bằng s). Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Tần số góc của dòng điện là 100 Hz

b)

Tần số của dòng điện là 100 Hz

c)

Dòng điện đổi chiều 314 lần trong một giây

d)

Cường độ hiệu dụng của dòng điện là 2A

21.

Một thiết bị điện xoay chiều có các thông số được ghi trên thiết bị là 220V–5A, vậy:

a)

điện áp cực đại của thiết bị là 220V.

b)

điện áp tức thời của thiết bị là 220V

c)

điện áp hiệu dụng của thiết bị là 220V.

d)

điện áp tức thời cực đại của thiết bị là 220V.

22.

Mạch xoay chiều chỉ chứa cuộn cảm, có cảm kháng là 50 Ôm. Tại thời điểm điện áp hai đầu mạch có giá trị u = 100√3 V thì cường độ dòng điện trong mạch là i = 2 A. Điện áp hiệu dụng hai đầu cuộn cảm có giá trị là:

a)

100Ω100\Omega

b)

200Ω200\Omega

c)

2002Ω200\sqrt{2}\Omega

d)

1002Ω100\sqrt{2}\Omega

23.

Mạch điện xoay chiều gồm có R = 20 (Ω) mắc nối tiếp với tụ điện  C=12000πC=\frac{1}{2000\pi}  (F). Tìm biểu thức cường độ tức thời i, biết u = 60√2cos(100πt) (V).

a)

i=1,52cos(100πt) (A)i=1,5\sqrt{2}\cos\left(100\pi t\right)\ \left(A\right)  

b)

i=3cos(100πtπ4) (A)i=3\cos\left(100\pi t-\frac{\pi}{4}\right)\ \left(A\right)  

c)

i=3cos(100πt+π4) (A)i=3\cos\left(100\pi t+\frac{\pi}{4}\right)\ \left(A\right)  

d)

i=32cos(100πtπ4) (A)i=3\sqrt{2}\cos\left(100\pi t-\frac{\pi}{4}\right)\ \left(A\right)  

24.

Đặt vào hai đầu đoạn mạch R, L, C mắc nối tiếp, điện áp u = 200√2 cos(100πt - π/4). Biết R = 100Ω, L =  2π\frac{2}{\pi}  H, C =  110000π\frac{1}{10000\pi} F . Biểu thức cường độ trong mạch là:

a)

i=2cos(100πtπ2) (A)i=2\cos\left(100\pi t-\frac{\pi}{2}\right)\ \left(A\right)  

b)

i=22cos(100πtπ4)(A)i=2\sqrt{2}\cos\left(100\pi t-\frac{\pi}{4}\right)\left(A\right)  

c)

i=22cos(100πt+π2)(A)i=2\sqrt{2}\cos\left(100\pi t+\frac{\pi}{2}\right)\left(A\right)  

d)

i=2cos(100πt+π4)(A)i=2\cos\left(100\pi t+\frac{\pi}{4}\right)\left(A\right)  

25.

Chọn nhiều đáp án đúng. Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về hệ số công suất:

a)

cosϕ=RZ\cos\phi=\frac{R}{Z}

b)

1cosϕ1-1\le\cos\phi\le1

c)

cosϕ=URU\cos\phi=\frac{U_R}{U}

d)

cosϕ=1\cos\phi=1 thì xảy ra cộng hưởng

e)

Trong mạch xoay chiều thì cosϕ\cos\phi luôn thay đổi vì góc ϕ\phi luôn thay đổi.

26.

Chọn nhiều đáp án đúng. Mạch điện xoay chiều chỉ chứa điện trở thuần R thì:

a)

điện áp và cường độ cùng pha.

b)

Io=UoRI_o=\frac{U_o}{R}

c)

điện áp và cường độ vuông pha.

d)

mạch mang tính cảm kháng.

27.

Trong các đại lượng đặc trưng cho dòng điện xoay chiều sau đây, đại lượng nào không dùng giá trị hiệu dụng?

a)

Điện áp.

b)

Cường độ dòng điện.

c)

Suất điện động.

d)

Công suất.

28.

Điện áp tức thời giữa hai đầu đoạn mạch có dạng u = 141cos(100πt) V. Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch là

a)

141 V.

b)

50 V.

c)

100 V.

d)

200 V.

29.

Tại thời điểm t = 0,5 (s), cường độ dòng điện xoay chiều qua mạch bằng 4 A, đó là

a)

cường độ hiệu dụng.

b)

cường độ cực đại.

c)

cường độ tức thời.

d)

cường độ trung bình.

30.

Đặt vào 2 đầu đoạn mạch chỉ chứa tụ điện C hiệu điện thế xoay chiều u = UocosωtU_o\cos\omega t  thì cường độ dòng điện hiệu dụng trong đoạn mạch là:

a)

U0ωt\frac{U_0}{\omega t}  

b)

U02Cω\frac{U_0}{\sqrt{2}C\omega}  

c)

U02Cω\frac{U_0}{\sqrt{2}}C\omega  

d)

U0CωU_0C\omega  

31.

Đặt một điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch chỉ có tụ điện thì

a)

cường độ dòng điện trong đoạn mạch trễ pha π/2 so với điện áp hai đầu đoạn mạch.

b)

dòng điện xoay chiều không thể tồn tại trong đoạn mạch.

c)

tần số của dòng điện trong đoạn mạch khác tần số của điện áp hai đầu đoạn mạch.

d)

cường độ dòng điện trong đoạn mạch sớm pha π /2 so với điện áp

32.

Hai đầu một cuộn cảm thuần L = 1/2π (H) có điện áp xoay chiều u = 200cos(100πt - π /3) V. Cảm kháng của nó là

a)

50 Ω.

b)

100 Ω.

c)

200 Ω.

d)

150 Ω.

33.

Hai đầu một điện trở 25 Ω có điện áp u = 100cos(100πt - π/4) V thì cường độ dòng điện cực đại trong mạch là

a)

2 A.

b)

4 A.

c)

222\sqrt{2} A.

d)

424\sqrt{2} A.

34.

Điện áp tức thời giữa hai đầu đoạn mạch chứa cuộn cảm thuần lệch pha so với cường độ dòng điện chạy qua mạch một góc

a)

π2\frac{\pi}{2}

b)

π2-\frac{\pi}{2}

c)

0

d)

bất kì.

35.

Cho mạch điện xoay chiều RLC nối tiếp. Đặt vào hai đầu đoạn mạch một điện áp u = U0.cos(ωt) V. Công thức tính tổng trở của mạch là

a)

Z=R2+(ωL1ωC)2Z=\sqrt{R^2+\left(\omega L-\frac{1}{\omega C}\right)^2}  

b)

Z=R2+(ωL+1ωC)2Z=\sqrt{R^2+\left(\omega L+\frac{1}{\omega C}\right)^2}  

c)

Z=R2+(ωC1ωL)2Z=\sqrt{R^2+\left(\omega C-\frac{1}{\omega L}\right)^2}  

d)

Z=R2+(ωL1ωC)2Z=R^2+\left(\omega L-\frac{1}{\omega C}\right)^2  

36.

Trong mạch xoay chiều RLC nối tiếp, dòng điện và điện áp cùng pha khi

a)

đoạn mạch chỉ có điện trở thuần.

b)

trong đoạn mạch xảy ra hiện tượng cộng hưởng điện.

c)

đoạn mạch chỉ có điện trở thuần hoặc trong mạch xảy ra cộng hưởng.

d)

trong đoạn mạch dung kháng lớn hơn cảm kháng.

37.

 Điện áp u=1412cos(100πt)u=141\sqrt{2}\cos\left(100\pi t\right)  (V) có giá trị hiệu dụng bằng
                                          

a)

 A. 141 V     

b)

  B. 200 V  

c)

C. 100 V

d)

D. 282 V

38.

Dòng điện xoay chiều trong đoạn mạch chỉ có điện trở thuần

a)

cùng tần số với hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch và có pha ban đầu luôn bằng 0.

b)

cùng tần số và cùng pha với hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch.

c)

luôn lệch pha π\pi /2 so với hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch.

d)

có giá trị hiệu dụng tỉ lệ thuận với điện trở của mạch.

39.

Đoạn mạch điện xoay chiều gồm điện trở thuần R, cuộn dây thuần cảm (cảm thuần) L và tụ điện C mắc nối tiếp. Kí hiệu uR , uL , uC tương ứng là hiệu điện thế tức thời ở hai đầu các phần tử R, L và C. Quan hệ về pha của các hiệu điện thế này là

a)

uR trễ pha π\pi /2 so với uC .

b)

uC trễ pha π\pi so với uL

c)

uL sớm pha π\pi /2 so với uC.

d)

uR sớm pha π\pi /2 so với uL .

40.

Trong một đoạn mạch điện xoay chiều chỉ có tụ điện thì hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch

a)

A. sớm pha π/2 so với cường độ dòng điện.

b)

B. sớm pha π/4 so với cường độ dòng điện.

c)

C. trễ pha π/2 so với cường độ dòng điện.

d)

D. trễ pha π/4 so với cường độ dòng điện.

41.

Đặt vào hai đầu đoạn mạch điện RLC không phân nhánh một hiệu điện thế u=220 u=2cos(ωtπ2)u=\sqrt{2}\cos\left(\omega t-\frac{\pi}{2}\right)  (V) thì cường độ dòng điện qua đoạn mạch có biểu thức là i=22cos(ωtπ4)i=2\sqrt{2}\cos\left(\omega t-\frac{\pi}{4}\right) (A). Công suất tiêu thụ của đoạn mạch này là

a)

440W

b)

220 2\sqrt{2} W

c)

440 2\sqrt{2} W

d)

220 W

42.

Cường độ dòng điện i = 2cos100 πt\pi t (A) có pha tại thời điểm t là


a)

50 π\pi t

b)

100 π\pi t

c)

0

d)

70 π\pi t

43.

Đặt điện áp xoay chiều u=U 2\sqrt{2} cos ωt\omega t (V) vào hai đầu một điện trở thuần R=110 Ω\Omega thì cường độ dòng điện qua điện trở có giá trị hiệu dụng bằng 2A. Giá trị của U bằng


a)

220V

b)

220 2\sqrt{2} V

c)

110V

d)

110 2\sqrt{2} V

44.

điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng 220 V, tần số 50 Hz vào hai đầu một cuộn cảm thuần có độ tự cảm L thì giá trị cực đại của cường độ dòng điện trong đoạn mạch bằng 1 A. Giá trị của L bằng

a)

0,99 H

b)

0,56H

c)

0,86H

d)

0,70H

45.

Đặt điện áp u=2202cos100πtu=220\sqrt{2}\cos100\pi t (V) vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp gồm điện trởR=100 Ω\Omega , tụ điện có C=1042πC=\frac{10^{-4}}{2\pi} F và cuộn cảm thuần có L=1πL=\frac{1}{\pi} H. Biểu thức cường độ dòng điện trong đoạn mạch là

a)

i=2,22cos(100πt+π4)i=2,2\sqrt{2}\cos\left(100\pi t+\frac{\pi}{4}\right)  (A)

b)

1=2,22cos(100πtπ4)1=2,2\sqrt{2}\cos\left(100\pi t-\frac{\pi}{4}\right)  (A)

c)

1=2,2cos(100πt+π4)1=2,2\cos\left(100\pi t+\frac{\pi}{4}\right)  

46.

u=2202cos100πtu=220\sqrt{2}\cos100\pi t  Đặt điện áp (V) vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp gồm điện trở , tụ điện có C=1042πC=\frac{10^{-4}}{2\pi} F và cuộn cảm thuần có L=1πL=\frac{1}{\pi} H. Biểu thức cường độ dòng điện trong đoạn mạch là

a)

i=2,22cos(100πt+π4)i=2,2\sqrt{2}\cos\left(100\pi t+\frac{\pi}{4}\right)  (A)

b)

i=2,2cos(100πtπ4)i=2,2\cos\left(100\pi t-\frac{\pi}{4}\right)  (A)

c)

i=2,2cos(100πt+π4)i=2,2\cos\left(100\pi t+\frac{\pi}{4}\right)  (A)

d)

i=2,22cos(100πtπ4)i=2,2\sqrt{2}\cos\left(100\pi t-\frac{\pi}{4}\right)  (A)

47.

Trong các đại lượng đặc trưng cho dòng điện xoay chiều sau đây, đại lượng nào có dùng giá trị hiệu dụng?

a)

A. điện áp.

b)

B. chu kỳ.

c)

C. tần số.

d)

D. công suất.

48.

Đối với suất điện động xoay chiều hình sin, đại lượng nào sau đây luôn thay đổi theo thời gian?

a)

A. Giá trị tức thời.

b)

B. Biên độ.

c)

C. Tần số góc.

d)

D. Pha ban đầu.

49.

Cường độ dòng điện trong một đoạn mạch có biểu thức i = √2sin(100πt + π/6) A. Ở thời điểm t = 1/100 (s) cường độ trong mạch có giá trị

a)

A. √2 A

b)

B. -(√2)/2 A

c)

C. bằng 0.

d)

D. (√2)/2 A

50.

(TH) Mạch xoay chiều gồm tụ điện và điện trở thuần mắc nối tiếp thì điều nào sau đây là đúng?

a)

tổng trở nhỏ hơn điện trở.

b)

điện áp sớm pha hơn dòng điện.

c)

điện áp trễ pha hơn dòng điện.

d)

điện áp cùng pha với dòng điện.

51.

(TH) Khi xảy ra hiện tượng cộng hưởng điện ở mạch RLC nối tiếp thì điều nào sau đây không đúng?

a)

cảm kháng bằng dung kháng.

b)

điện áp hiệu dụng hai đầu tụ bằng điện áp hiệu dụng hai đầu cuộn cảm.

c)

điện áp hiệu dụng hai đầu tụ điện bằng điện áp hiệu dụng hai đầu mạch điện.

d)

điện áp tức thời hai đầu tụ điện bằng điện áp tức thời hai đầu cuộn cảm.

52.

(TH) Khi xảy ra hiện tượng cộng hưởng điện thì hệ số công suất bằng

a)

1.

b)

0.

c)

22\frac{\sqrt{2}}{2} .

d)

32\frac{\sqrt{3}}{2} .

53.

(VD) Một mạch xoay chiều RLC nối tiếp đang xảy ra hiện tượng cộng hưởng điện. Nếu tăng tần số của dòng điện thì

a)

cường độ dòng điện tăng.

b)

điện áp hiệu dụng hai đầu điện trở tăng.

c)

điện áp hiệu dụng hai đầu tụ điện tăng.

d)

điện áp hiệu dụng hai đầu cuộn cảm tăng.

54.

(TH) Một đoạn mạch điện gồm R = 10  Ω\Omega   L = 120π\frac{120}{\pi}  mH, C = 1200π\frac{1}{200\pi}  F mắc nối tiếp. Cho dòng điện xoay chiều hình sin tần số f = 50Hz qua mạch. Tổng trở của đoạn mạch bằng:

a)

102Ω10\sqrt{2}\Omega  

b)

10Ω10\Omega  

c)

100Ω100\Omega  

d)

200Ω200\Omega  

55.

(TH) Một mạch xoay chiều RLC nối tiếp có R = 60 3\sqrt{3}   Ω; L = 3/5π H; C =  1041,2π\frac{10^{-4}}{1,2\pi}  F. Hai đầu mạch có điện áp u = 240 2\sqrt{2}  cos(100πt - 2π/3) V. Biểu thức cường độ dòng điện trong mạch là

a)

i = 2cos(100πt - 5π/6) A. 

b)

i = 2cos(100πt - π/2) A. 

c)

i = 2 2\sqrt{2}  cos(100πt - 5π/6) A. 

d)

i = 2undefined cos(100πt - π/2) A. 

56.

(VD) Cho mạch RLC nối tiếp có L = 4/5π H; C = 10-3/4π F, R thay đổi được. Điện áp hai đầu mạch cho bởi biểu thức u = 120cos(100πt) V. Để u lệch pha với i là π/4 thì R bằng

a)

30 Ω.

b)

40 Ω.

c)

25 Ω.

d)

50 Ω.

57.

Một máy biến áp lí tưởng có hai cuộn dây lần lượt có 10.000 vòng và 200 vòng. Dùng máy này để tăng áp và đặt ở hai đầu cuộn sơ cấp điện áp hiệu dụng 220V. Điện áp ở cuộn thứ cấp là

a)

4,4 kV

b)

11.000 kV

c)

11 kV

d)

110 kV

58.

Máy biến áp là thiết bị dùng để

a)

biến đổi hiệu điện thế xoay chiều.

b)

Biến đổi công suất điện xoay chiều.

c)

Biến đổi hệ số công suất của mạch điện xoay chiều.

d)

biến đổi hiệu điện thế và tần số của dòng điện xoay chiều

59.

Câu 5. Ở máy biến áp, cuôn dây nối với tải tiêu thụ gọi là

a)

A. cuộn sơ cấp.

b)

B. cuộn thứ cấp.

c)

C. cuộn làm việc.

d)

D. cuộn khởi động.

60.

Đặt vào hai đầu đoạn mạch điện xoay chiều R L C nối tiếp một hiệu điện thế hiệu dụng là  100 2\sqrt{2}  V thì dòng điện hiệu dụng trong mạch là 2 2\sqrt{2}   A, độ lệch pha giữa hiệu điện thế và cường độ dòng điện là  π3\frac{\pi}{3}    Xác định công suất tiêu thụ của mạch.

a)

100W

b)

100 2\sqrt{2}  W

c)

200W

d)

200 2\sqrt{2}  W

61.

Đặt vào hai đầu đoạn mạch điện xoay chiều R L C nối tiếp một hiệu điện thế hiệu dụng là V thì dòng điện hiệu dụng trong mạch là 3 A, độ lệch pha giữa hiệu điện thế và cường độ dòng điện là Xác định điện năng tiêu thụ của mạch trong 2 giờ.

a)

0,3 KWh

b)

300 KWh

c)

1080 KWh

d)

1080000 KWh