wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

dfgfgvx

Total questions: 58

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

Hình bên là đơn vị của một phân tử

a)

DNA

b)

mRNA

c)

protein

d)

tRNA

2.

Thông tin di truyền trong ADN được biểu hiện thành tính trạng trong đời sống cá thể nhờ

a)

nhân đôi ADN và phiên mã.

b)

phiên mã và dịch mã

c)

nhân đôi ADN và dịch mã.

d)

nhân đôi AND, phiên mã và dịch mã.

3.

Trong quá trình phiên mã, chuỗi polinuclêôtit được tổng hợp theo chiều nào?

a)

5’→3’

b)

5’ →  5’.

c)

3’ →  5’

d)

3’ →  3’

4.

Hình dưới đây mô tả 1 mạch của phân tử DNA, phân tử DNA này có số liên kết hidro là bao nhiêu?

(a)  

5.

Vai trò của enzyme ADN polimerase trong quá trình nhân đôi ADN là

a)

Nối các okazaki với nhau

b)

Bẻ gãy các liên kết hidro giữa 2 mạch của ADN

c)

Lắp ráp các nucleotit tự do theo nguyên tắc bổ sung với mỗi mạch khuôn của ADN

d)

Tháo xoắn phân tử AND

6.

Hình nào sau đây biểu diễn đúng quá trình nhân đôi ADN ở vi khuẩn E. Coli ? đánh số đầu 5’ và 3’ vào mạch mới trong đáp án đúng. 

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

7.

Hình dưới đây mô tả các bazo nito. Hãy viết tên các bazo nito lớn?

(a)  

8.

Khi nói về cơ chế di truyền ở cấp độ phân tử, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Trong quá trình nhân đôi ADN, cả hai mạch mới đều được tổng hợp liên tục.

b)

Quá trình dịch mã có sự tham gia của các nuclêôtit tự do.

c)

Dịch mã là quá trình dịch trình tự các côđon trên mARN thành trình tự các axit amin trong chuỗi pôlipeptit.

d)

Quá trình phiên mã cần có sự tham gia của enzim ADN pôlimeraza.

9.

Nội dung nào sau đây phù hợp với tính đặc hiệu của mã di truyền

a)

mã di truyền được đọc từ một điểm xác định theo từng bộ ba không gối lên nhau

b)

một bộ ba chỉ mã hóa cho một loại axit amin

c)

tất cả các loài đều dung chung bộ mã di truyền

d)

nhiều bộ ba khác nhau cùng xác định 1 axit amin

10.

Ở sinh vật nhân thực, côđon 5’AUG 3’ mã hóa loại axit amin nào sau đây?

a)

Valin

b)

Mêtiônin

c)

Glixin.

d)

Lizin.

11.

Khi nói về axit nuclêic ở sinh vật nhân thực, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Chỉ có ARN mới có khả năng bị đột biến.

b)

Tất cả các loại axit nuclêic đều có liên kết hiđrô theo nguyên tắc bổ sung

c)

Axit nuclêic có thể được sử dụng làm khuôn để tổng hợp mạch mới.

d)

Axit nuclêic chỉ có trong nhân tế bào.

12.

Vai trò của quá trình hoạt hóa axit amin trong dịch mã là:

a)

sử dụng ATP để kích hoạt axit amin và gắn axit amin vào đầu 3’ của tARN.

b)

sử dụng ATP để hoạt hóa tARN gắn vào mARN.

c)

gắn axit amin vào tARN nhờ enzim photphodiesteaza.

d)

sử dụng ATP để hoạt hóa axit amin và gắn axit amin vào đầu 5’ của tARN.

13.

Loại ARN nào sau đây có thời gian tồn tại lâu nhất?

a)

xARN

b)

rARN

c)

tARN

d)

mARN

14.

Hình bên dưới mô tả hiện tượng nhiều riboxom cùng trượt trên một phân tử mARN khi tham gia dịch mã. Quan sát hình và cho biết có bao nhiêu nhận xét không đúng?
(1) Mỗi phân tử mARN thường được dịch mã đồng thời bởi một số riboxom tập hợp thành cụm gọi là poliriboxom (polixom).

(2) Riboxom tham gia vào quá trình dịch mã xong sẽ tách thành tiểu đơn vị bé và một tiểu đon vị lớn, sau đó bị enzim phân hủy ngay.

(3) Có nhiều loại chuỗi polipeptit khác nhau được hình thành vì mỗi riboxom chỉ tổng hợp được một loại protein.

(4) Có một loại chuỗi polipeptit duy nhất được tạo ra vì tất cả các riboxom có hình dạng giống nhau.

(5) Hiện tượng poliriboxom làm tăng năng suất tổng hợp protein cùng loại.

(6) Ở sinh vật nhân thực khi tham gia dịch mã, các riboxom trượt trên mARN theo chiều 5’ → 3’, ở sinh vật nhân sơ thì ngược lại.

(7) Trong quá trình dịch mã ở sinh vật nhân sơ, mỗi mARN chỉ có một riboxom trượt qua.

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

15.

Khi nói về quá trình dịch mã, xét các kết luận sau đây có bao nhiêu kết luận sai?

1- Ở trên một phân tử mARN, các riboxom khác nhau tiến hành đọc mã từ các điểm khác nhau, mỗi điểm đọc đặc hiệu với một loại riboxom.

2- Quá trình dịch mã diễn ra theo nguyên tắc bổ sung, nguyên tắc bổ sung được thể hiện giữa bộ ba đối mã của tARN với bộ ba mã hóa trên mARN.

3- Các riboxom trượt theo từng bộ ba ở trên mARN theo chiều từ 5’ đến 3’ từ bộ ba mở đầu cho đến khi gặp bộ ba kết thúc.

4- Mỗi phân tử mARN có thể tổng hợp được nhiều chuỗi polipeptit, các chuỗi polipeptit được tổng hợp từ một mARN luôn có cấu trúc giống nhau.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

16.

Sinh vật nhân sơ, điều hòa hoạt động của gen diễn ra chủ yếu ở giai đoạn

a)

dịch mã

b)

phiên mã

c)

sau dịch mã.  

d)

trước phiên mã.

17.

Loại đột biến gen nào làm thay đổi số lượng liên kết hydro nhiều nhất của gen?

a)

Thêm 1 cặp G-X và 1 cặp A-T.

b)

Thay thế 1 cặp A-T bằng 1 cặp G-X.

c)

Thay thế 1 cặp G-X bằng 1 cặp A-T.     

d)

Thêm 1 cặp A-T và mất 1 cặp G-X.

18.

Trong cơ chế điều hoà hoạt động của opêron Lac, sự kiện nào sau đây diễn ra cả khi môi trường có lactôzơ và khi môi trường không có lactôzơ?

a)

Các gen cấu trúc Z, Y, A phiên mã tạo ra các phân tử mARN tương ứng.

b)

ARN pôlimeraza liên kết với vùng khởi động của opêron Lac và tiến hành phiên mã.

c)

Gen điều hoà R tổng hợp prôtêin ức chế.

d)

Một số phân tử lactôzơ liên kết với prôtêin ức chế.

19.

Điều hòa hoạt động của gen chính là

a)

Điều hòa lượng tARN của gen được tạo ra

b)

Điều hòa lượng sản phẩm của gen được tạo ra

c)

Điều hòa lượng mARN của gen được tạo ra

d)

Điều hòa lượng rARN của gen được tạo ra

20.

Trong các phát biểu sau, có bao nhiêu phát biểu sai về điều hòa hoạt động của gen?

(1) Điều hòa hoạt động gen là điều hòa lượng sản phẩm của gen (ADN, ARN hoặc chuỗi polipeptit) của gen được tạo ra.

(2) Điều hòa hoạt động gen ở tế bào nhân sơ xảy ra chủ yếu ở mức độ dịch mã

(3) Điều hòa hoạt động gen của tế bào nhân sơ được thực hiện thông qua các Operon.

(4) Để điều hòa phiên mã thì mỗi gen hoặc nhóm gen phải có vùng điều hòa.

a)

2

b)

1

c)

4

d)

3

21.

Trong cơ chế điều hòa Operon ở E.coli thì khi có lactozo, protein ức chế sẽ

a)

Không được tổng hợp

b)

Liên kết với Operato.

c)

Biến đổi cấu hình không gian 

d)

Bị biến tính

22.

Trong cơ chế điều hoà hoạt động gen ở sinh vật nhân sơ, gen điều hoà có vai trò

a)

mang thông tin qui định prôtêin ức chế (prôtêin điều hòa). 

b)

mang thông tin qui định enzim ARN pôlimeraza

c)

nơi tiếp xúc với enzim ARN pôlimeraza

d)

nơi liên kết với prôtêin điều hòa.

23.

Trong cơ chế điều hòa biểu hiện gen ở E.coli, trình tự khởi động nằm trong cấu trúc của operon có vai trò rất quan trọng trong sự biểu hiện của operon, trình tự khởi động là

a)

trình tự nằm trước gen cấu trúc là vị trí tương tác với protein ức chế.

b)

trình tự nằm trước vùng vận hành, là vị trí tương tác của enzim ARN polimeraza.

c)

vùng chứa bộ ba qui định axit amin mở đầu của chuỗi polipeptit.

d)

trình tự nằm ở đầu 5' của mạch mang mã gốc và chứa tín hiệu mã hóa cho axit amin đầu tiên.

24.

Xét một operon Lac ở E. coli, khi môi trường không có lactozo nhưng enzim chuyển hóa lactozo vẫn được tạo ra. Trong các giải thích sau, giải thích nào đúng?:

(1) Do vùng khởi động (P) bị bất hoạt nên enzim ARN polimeraza có thể bám vào để khởi động quá trình phiên mã.

(2) Do gen điều hòa (R) bị đột biến nên không tạo được protein ức chế.

(3) Do vùng vận hành (O) bị đột biến nên không liên kết được với protein ức chế.

(4) Do gen cấu trúc (Z, Y, A) bị đột biến làm tăng khả năng biểu hiện của gen.

a)

(2) và (4)   

b)

(1), (2) và (3)

c)

(2) và (3)

d)

(2), (3) và (4)

25.

Mạch gốc của gen ban đầu: 3’ TAX TTX AAA… 5’. Cho biết có bao nhiêu trường hợp thay thế nuclêôtit ở vị trí số 7 làm thay đổi codon này thành codon khác?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

26.

Tác nhân sinh học có thể gây đột biến gen là

a)

vi khuẩn

b)

động vật nguyên sinh

c)

5BU

d)

virut hecpet

27.

Mạch gốc của gen ban đầu: 3’ TAX TTX AAA… 5’. Cho biết có bao nhiêu trường hợp thay thế nuclêôtit ở vị trí số 6 làm thay đổi codon mã hóa aa này thành codon mã hóa aa khác? (Theo bảng mã di truyền thì codon AAA và AAG cùng mã cho lizin, AAX và AAU cùng mã cho asparagin)

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

28.

Gen ban đầu có cặp nuclêôtit chứa A hiếm (A* ) là T-A* , sau đột biến cặp này sẽ biến đổi thành cặp

a)

T-A

b)

A-T

c)

G-X

d)

X-G

29.

Xét đột biến gen do 5BU, thì từ dạng tiền đột biến đến khi xuất hiện gen đột biến phải qua

a)

1 lần nhân đôi

b)

2 lần nhân đôi

c)

3 lần nhân đôi

d)

4 lần nhân đôi

30.

Guanin dạng hiếm kết cặp không đúng trong tái bản sẽ gây

a)

biến đổi cặp G-X thành cặp A-T

b)

biến đổi cặp G-X thành cặp X-G

c)

biến đổi cặp G-X thành cặp T-A

d)

biến đổi cặp G-X thành cặp A-U

31.

Trong các dạng đột biến gen, dạng nào thường gây biến đổi nhiều nhất trong cấu trúc của prôtêin tương ứng, nếu đột biến không làm xuất hiện bộ ba kết thúc?

a)

Mất một cặp nuclêôtit

b)

Thêm một cặp nuclêôtit

c)

Mất hoặc thêm một cặp nuclêôtit.

d)

Thay thế một cặp nuclêôtit.

32.

Đột biến xảy ra trong cấu trúc của gen

a)

biểu hiện khi ở trạng thái đồng hợp tử

b)

cần 1 số điều kiện mới biểu hiện trên kiểu hình.

c)

được biểu hiện ngay ra kiểu hình.

d)

biểu hiện ngay ở cơ thể mang đột biến.

33.

Gen ban đầu có cặp nuclêôtit chứa G hiếm (G* ) là X-G* , sau đột biến cặp này sẽ biến đổi thành cặp

a)

T-A

b)

A-T

c)

G-X

d)

X-G

34.

Gen ban đầu có cặp nu chứa G hiếm (G* ) là G* -X, sau đột biến cặp này sẽ biến đổi thành cặp

a)

G-X

b)

T-A     

c)

A-T

d)

X-G

35.

Mức độ gây hại của alen đột biến đối với thể đột biến phụ thuộc vào

a)

tác động của các tác nhân gây đột biến

b)

điều kiện môi trường sống của thể đột biến

c)

tổ hợp gen mang đột biến

d)

môi trường và tổ hợp gen mang đột biến.

36.

Dạng đột biến thay thế một cặp nuclêôtit nếu xảy ra trong một bộ ba giữa gen, có thể

a)

làm thay đổi toàn bộ axit amin trong chuỗi pôlypeptit do gen đó chỉ huy tổng hợp.

b)

làm thay đổi nhiều nhất một axit amin trong chuỗi pôlypeptit do gen đó chỉ huy tổng hợp.

c)

làm thay đổi ít nhất một axit amin trong chuỗi pôlypeptit do gen đó chỉ huy tổng hợp.

d)

làm thay đổi một số axit amin trong chuỗi pôlypeptít do gen đó chỉ huy tổng hợp.

37.

Đột biến thay thế một cặp nuclêôtit ở vị trí số 9 tính từ mã mở đầu nhưng không làm xuất hiện mã kết thúc. Chuỗi polipeptit tương ứng do gen này tổng hợp

a)

mất một axit amin ở vị trí thứ 3 trong chuỗi polipeptit.

b)

thay đổi một axit amin ở vị trí thứ 3 trong chuỗi polipeptit.

c)

có thể thay đổi một axit amin ở vị trí thứ 2 trong chuỗi polipeptit.

d)

có thể thay đổi các axit amin từ vị trí thứ 2 về sau trong chuỗi polipeptit.

38.

Đột biến điểm thay thế một nucleotide ở vị trí bất kì của triplet nào sau đây đều không làm xuất hiện codon kết thúc?

a)

3’ACC5’. 

b)

3’TTT5’

c)

3’ACA5’

d)

3’GGA5’

39.

Đột biến thay thế một cặp nuclêôtit giữa gen cấu trúc có thể làm cho mARN tương ứng

a)

không thay đổi chiều dài so với mARN bình thường.

b)

ngắn hơn so với mARN bình thường.

c)

dài hơn so với mARN bình thường.

d)

có chiều dài không đổi hoặc ngắn hơn mARN bình thường.

40.

Dạng đột biến điểm làm dịch khung đọc mã di truyền là

a)

thay thế cặp A-T thành cặp T-A

b)

thay thế cặp G-X thành cặp T-A

c)

mất cặp nuclêôtit A-T hay G-X

d)

thay thế cặp A-T thành cặp G-X

41.

Đột biến gen lặn sẽ biểu hiện trên kiểu hình

a)

khi ở trạng thái dị hợp tử và đồng hợp tử.

b)

thành kiểu hình ngay ở thế hệ sau.

c)

ngay ở cơ thể mang đột biến.

d)

khi ở trạng thái đồng hợp tử.

42.

Biến đổi trên một cặp nuclêôtit của gen phát sinh trong nhân đôi ADN được gọi là

a)

đột biến

b)

đột biến gen

c)

thể đột biến

d)

đột biến điểm

43.

Dạng đột biến nào sau đây làm cho gene ban đầu ít hơn gene đột biến 2 liên kết hydrogen?

a)

Mất một cặp A-T.

b)

Thay thế cặp A-T bằng cặp G-C

c)

Thay thế cặp G-C bằng cặp A-T.

d)

Thêm một cặp A-T.

44.

Đột biến gen thường gây hại cho cơ thể mang đột biến vì

a)

làm ngừng trệ quá trình phiên mã, không tổng hợp được prôtêin.

b)

làm biến đổi cấu trúc gen dẫn tới cơ thể sinh vật không kiểm soát được quá trình tái bản của gen.

c)

làm gen bị biến đổi dẫn tới không kế tục vật chất di truyền qua các thế hệ.

d)

làm sai lệch thông tin di truyền dẫn tới làm rối loạn quá trình sinh tổng hợp prôtêin.

45.

Điều nào dưới đây không đúng khi nói về đột biến gen?

a)

Đột biến gen luôn gây hại cho sinh vật vì làm biến đổi cấu trúc của gen.

b)

Đột biến gen là nguồn nguyên liệu cho quá trình chọn giống và tiến hoá.

c)

Đột biến gen có thể làm cho sinh vật ngày càng đa dạng, phong phú.

d)

Đột biến gen có thể có lợi hoặc có hại hoặc trung tính.

46.

Sự phát sinh đột biến gen phụ thuộc vào

a)

mối quan hệ giữa kiểu gen, môi trường và kiểu hình.

b)

cường độ, liều lượng, loại tác nhân gây đột biến và cấu trúc của gen.

c)

sức đề kháng của từng cơ thể.

d)

điều kiện sống của sinh vật

47.

: Chuỗi pôlipeptit do gen đột biến tổng hợp so với chuỗi pôlipeptit do gen bình thường tổng hợp có số axit amin bằng nhau nhưng khác nhau ở axit amin thứ 80. Đột biến điểm trên gen cấu trúc này thuộc dạng

a)

thay thế một cặp nuclêôtit ở bộ ba thứ 80

b)

mất một cặp nuclêôtit ở vị trí thứ 80

c)

thay thế một cặp nuclêôtit ở bộ ba thứ 81.

d)

thêm một cặp nuclêôtit vào vị trí 80.

48.

Một chuỗi polipeptit của sinh vật nhân sơ có 298 axit amin, vùng chứa thông tin mã hóa chuỗi polipeptit này có số liên kết hidrô giữa A với T bằng số liên kết hidrô giữa G với X (tính từ bộ ba mở đầu đến bộ ba kết thúc) mã kết thúc trên mạch gốc là ATX. Trong một lần nhân đôi của gen này đã có 5-BU thay T liên kết với A và qua 2 lần nhân đôi sau đó hình thành gen đột biến. Số nuclêôtit loại T của gen đột biến được tạo ra là:

a)

179.

b)

359

c)

718

d)

539

49.

Trên vùng mã hóa của một gen không phân mảnh, giả sử có sự thay thế một cặp nuclêôtit ở vị trí thứ 134 tính từ triplet mở đầu, thì prôtêin do gen này điều khiển tổng hợp bị thay đổi như thế nào so với prôtêin bình thường?

a)

Prôtêin đột biến bị thay đổi axít amin thứ 45.

b)

Prôtêin đột biến bị thay đổi axít amin thứ 44

c)

Prôtêin đột biến bị mất axít amin thứ 44

d)

Prôtêin đột biến bị mất axít amin thứ 45

50.

Hình dưới mô tả một giai đoạn nào sau đây của quy trình công nghệ gene để tạo giống sinh vật biến đổi gene?

a)

Tạo plasmid.

b)

Tạo Thể truyền.

c)

Tạo DNA tái tổ hợp.  

d)

Tạo ra sinh vật mang gene biến đổi

51.

Nguyên lí chung của việc tạo thực vật, động vật biến đổi gene là:

a)

dựa trên hoạt động enzyme

b)

dựa trên quá trình kết hợp của gene giữa hai loài.

c)

dựa trên nguyên lí biểu hiện gene.

d)

dựa trên nguyên lí DNA tái tổ hợp.

52.

Enzyme cắt (Restrictase) được dùng trong kĩ thuật di truyền vì ?

a)

phân loại được các gene cần chuyển.

b)

nối gene cần chuyển vào thể truyền để tạo DNA tái tổ hợp.

c)

có khả năng nhận biết và cắt đứt DNA ở những điểm xác định.

d)

đánh dấu được thể truyền để dễ nhận biết trong quá trình chuyển gen.

53.

Thể truyền thường được sử dụng trong kỹ thuật cấy gene là

a)

động vật nguyên sinh

b)

vi khuẩn E.Coli.

c)

plasmid hoặc thể thực khuẩn.

d)

nấm đơn bào.

54.

Restrictase và lygase tham gia vào công đoạn nào sau đây của quy trình chuyển gen?

a)

Tách DNA của NST tế bào cho và tách plasmid ra khỏi tế bào vi khuẩn.

b)

Cắt, nối DNA của tế bào cho và plasmid ở những điểm Xác định tạo nên DNA tái tổ hợp.

c)

Chuyển DNA tái tổ hợp vào tế bào nhận.

d)

Tạo điều kiện cho gene được phép biểu hiện.

55.

Có bao nhiêu cấu trúc sau đây được dùng để chuyển gene?

1. Plasmid.

2. Thực khuẩn thể.

3. Virus.

4. Vi khuẩn E. coli.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

56.

Có bao nhiêu sinh vật sau đây được tạo ra từ công nghệ gene?

1.  Một vi khuẩn đã nhận các gene thông qua tiếp hợp.

2.  Một người qua liệu pháp gene nhận được 1 gene gây đông máu loại chuẩn.

3.  Cừu tiết sữa có chứa protein huyết thanh của người.

4.  Vi khuẩn E. coli sản xuất insulin để điều trị bệnh tiểu đường.

5.  Chuột cống mang gene hemoglobin của thỏ.

a)

4

b)

2

c)

3

d)

5

57.

Hình bên mô tả quy trình tạo động vật biến đổi gene, hãy cho biết con cừu số bao nhiêu trong cơ thể nó có chứa gene ngoại lai?

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

58.

Cho các ứng dụng sau:

1. Tạo ra các phương pháp trị liệu tái tổ hợp như insulin người.

2. Sản xuất interferon và hormone tăng trưởng 

3. Sản xuất vaccine.

4. Trong nông nghiệp để tạo ra các loại cây trồng có khả năng kháng côn trùng và kháng sâu bệnh

5. Tạo ra động vật chuyển gene.

Có bao nhiêu ứng dụng từ công nghệ gene?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5