wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

thihk

Total questions: 62

Worksheet time: 31mins

Name
Class
Date
1.

Đặc điểm của vật sống:

a)

Vật sống có khả năng trao đổi chất với môi trường, lớn lên….

b)

Vật sống có khả năng trao đổi chất với môi trường và sinh sản….

c)

Vật sống không có khả năng trao đổi chất với môi trường, lớn lên và sinh sản........

d)

Vật sống có khả năng trao đổi chất với môi trường, lớn lên và sinh sản….

2.

Chọn câu đúng

a)

- Vật sống : Con chó, cái cây, con bướm, cục đá.....

- Vật không sống : Cái cặp, mũ, xe ô tô, cái bàn, cây dù....

b)

- Vật sống : Con chó, cái cây, con bướm.....

- Vật không sống : Cái cặp, mũ, xe ô tô, cây dù....

c)

- Vật sống : Con chó, cái ly, cái cây, con bướm.....

- Vật không sống : Cái cặp, mũ, xe ô tô, cây dù....

d)

- Vật sống : Con chó, cái cây, con bướm.....

- Vật không sống : Cái cặp, mũ, xe ô tô, cây dù....

3.

Khoa học tự nhiên nghiên cứu về lĩnh vực nào dưới đây?

a)

Các sự vật, hiện tượng tự nhiên.

b)

Các quy luật tự nhiên.

c)

Những ảnh hưởng tự nhiên đến con người và môi trường sống.

d)

Tất cả các ý trên.

4.

Hoạt động nào sau đây KHÔNG được xem là nghiên cứu khoa học tự nhiên?

a)

Nghiên cứu quá trình hình thành và phát triển của động vật.

b)

Nghiên cứu sự lên xuống của thủy triều.

c)

Nghiên cứu sự khác nhau giữa văn hóa Việt Nam và văn hóa Trung Quốc.

d)

Nghiên cứu cách thức bón phân hóa học

5.

Lĩnh vực nào sau đây không thuộc về khoa học tự nhiên (KHTN)?

a)

Sinh Hóa

b)

Lịch sử

c)

Vật lý

d)

Thiên văn học

6.

Hệ thống tưới nước tự động được bà con nông dân lắp đặt để tưới tiêu quy mô lớn. Hãy cho biết vai trò nào của khoa học tự nhiên trong hoạt động đó?

a)

Hoạt động nghiên cứu khoa học

b)

Nâng cao nhận thức của con người về thế giới tự nhiên

c)

Ứng dụng công nghệ vào cuộc sống, sản xuất, kinh doanh

d)

Bảo vệ môi trường và phát triển bền vững

7.

Người chuyên nghiên cứu về khoa học tự nhiên được gọi là

a)

Nhà sinh học

b)

Nhà khoa học

c)

Kĩ thuật viên

d)

Nghiên cứu viên

8.

Con gà đẻ trứng là thể hiện dấu hiệu nào của vật sống ?

a)

Thải bỏ chất thải

b)

Vận động

c)

Sinh sản

d)

Lớn lên

9.

Hoạt động nào sau đây là hoạt động nghiên cứu khoa học ?

a)

Tập thể dục

b)

Vận chuyển xăng dầu

c)

Tìm hiểu vi sinh vật bằng kính hiển vi

d)

Lái xe

10.

Lĩnh vực nào sau đây nghiên cứu về các chất và sự biến đổi các chất ?

a)

Vật lí

b)

Sinh học

c)

Thiên văn học

d)

Hóa học

11.

Đối tượng nghiên cứu của của lĩnh vực vật lí là gì ?

a)

Khoa học trái đất, vũ trụ và các hành tinh

b)

Vật chất, năng lượng và sự vận động của chúng

c)

Sinh vật và môi trường

d)

Chất và sự biến đổi các chất

12.

Ý nào dưới đây không phải là vai trò của khoa học tự nhiên với đời sống ?

a)

Mở rộng sản xuất, phát triển kinh tế

b)

Bảo vệ môi trường, ứng phó với biến đổi khí hậu

c)

Bảo vệ sức khỏe và cuộc sống của con người

d)

Định hướng tư tưởng, phát triển hệ thống chính trị

13.

Đơn vị đo khối lượng trong hệ thống đo lường chính thức ở nước ta là

a)

tấn

b)

miligam

c)

kilôgam

d)

gam

14.

Hãy xác định GHĐ và ĐCNN của thước trong hình

a)

A. GHĐ là 10cm và ĐCNN 1mm

b)

B. GHĐ là 20cm và ĐCNN 1cm

c)

C. GHĐ là 100cm và ĐCNN 1cm

d)

D. GHĐ là 10cm và ĐCNN 0,5cm

15.

Kết quả đo chiều dài bút chì là

a)

7,2 cm

b)

7,2 mm

c)

72 cm

d)

0,72 m

16.

Xác định GHĐ và ĐCNN của cân hình trên đây?

a)

GHĐ 30kg và ĐCNN 0,1 kg.

b)

GHĐ 30kg và ĐCNN 1 kg.

c)

GHĐ 15kg và ĐCNN 0,1 kg.

d)

GHĐ 15kg và ĐCNN 1 kg.

17.

Thước trong hình có tên là gì?

a)

Thức kẻ

b)

Thước kẹp

c)

Thước kéo

d)

Thước đo

18.

Những dụng cụ được sử dụng để khối lượng là

a)
b)
c)
d)
19.

Đơn vị đo độ dài trong hệ thống đo lường chính thức ở nước ta là

a)

A. decimetre (dm).

b)

B. metre (m).

c)

C. centimetre (cm).

d)

D. milimetre (mm).

20.

Đâu là công thức đúng?

a)

°F=°C×32+1,8\degree F=\degree C\times32+1,8  

b)

°F=(°C+1,8)×32\degree F=\left(\degree C+1,8\right)\times32  

c)


undefined 

d)

°F=°C×321,8\degree F=\degree C\times32-1,8  

21.

Trong thang nhiệt độ Celsius, nhiệt độ nước đá đang tan và nước đang sôi lần lượt là

a)

0oC và 100oC

b)

100oC và 0oC

c)

0oC và 10oC

d)

20oC và 100oC

22.

Người ta dùng loại cân nào để cân đồ trang sức bằng vàng, bạc

a)

Cân tiểu li

b)

Cân đòn

c)

Cân đồng hồ

d)

Cân Roberval

23.

Nguyên tắc nào dưới đây được sử dụng để chế tạo nhiệt kế thường dùng?

a)

Dãn nở vì nhiệt của chất lỏng

b)

Dãn nở vì nhiệt của chất khí

c)

Thay đổi màu sắc của một vật theo nhiệt độ

d)

Hiện tượng nóng chảy của các chất

24.

Giá trị cân nặng quả cà chua trong hình là?

a)

220g

b)

240g

c)

260g

d)

200g

25.

Đơn vị đo thời gian trong hệ thống đo lường chính thức ở nước ta là

a)

tuần

b)

ngày

c)

giây

d)

giờ

26.

Cho các bước đo thời gian của một hoạt động gồm:

(1) Đặt mắt nhìn đúng cách.

(2) Ước lượng thời gian hoạt động cẩn đo để chọn đồng hồ thích hợp.

(3) Hiệu chỉnh đồng hồ đo đúng cách.

(4) Đọc, ghi kết quả đo đúng quỵ định.

(5) Thực hiện phép đo thời gian.

Thứ tự đúng các bước thực hiện để đo thời gian của một hoạt động là:

a)

(1), (2), (3), (4), (5)

b)

(3), (2), (5), (4), (1)

c)

(2), (3), (1), (5), (4)

d)

(2), (1), (3), (5) (4)

27.

Đổi ra giây (s)

a) 45 phút = .... giây

b) 1 giờ 20 phút = .... giây

c) 24 giờ. = .... giây

(a)  

28.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống trong các câu sau:

a) Mọi vật đều có ...

b) Người ta dùng ... để đo khối lượng.

c) ... là khối lượng của một quả cân mẫu đặt ở viện đo lường quốc tế Pháp.

(a)  

29.

Hãy tìm đúng tên cho mỗi loại cân trong Hình a, b, c, d

(a)  

30.

Cô Hoa là một thợ may, cô cần biết số đo cơ thể của khách để may quần áo. Cô Hoa nên sử dụng loại thước nào?

a)

Thước kẻ

b)

Thước cuộn

c)

Thước kẹp

d)

Thước dây

31.

Đơn vị để đo nhiệt độ theo hệ thống đo lường Quốc tế (SI) là gì?

a)

oC

b)

oF

c)

K

d)

Cả 3 đáp án trên

32.

Để đo nhiệt độ sôi của nước ta chọn loại nhiệt kế nào sau đây

a)

Nhiệt kế a

b)

Nhiệt kế b

c)

Nhiệt kế c

d)

Cả 3 nhiệt kế trên đều được

33.

Đặc điểm của thể khí là

a)

các hạt liên kết chặt chẽ; có hình dạng và thể tích xác định; rất khó bị nén.

b)

các hạt liên kết không chặt chẽ; có hình dạng không xác định, có thể tích xác định; khó bị nén.

c)

các hạt chuyển động tự do; có hình dạng và thể tích không xác định; dễ bị nén.

d)

dễ lan chảy, chiếm một phần hình dạng vật chứa.

34.

Cho các vật thể sau: bàn gỗ, gạo, giá inox, ghế nhựa. Thành phần chất chủ yếu tạo nên các vật thể trên lần lượt là:

a)

cellulose, cơm, nhôm, chất dẻo

b)

cellulose, tinh bột, nhôm, chất dẻo

c)

tinh bột, cellulose, sắt, nhựa

d)

cellulose, tinh bột, sắt, chất dẻo

35.

Khi mở lọ giấm, một lúc sau chúng ta ngửi thấy “mùi giấm” chua Nguyên nhân của hiện tượng này do tính chất của acetic acid. Tính chất đó là:

a)

dễ dàng nén được

b)

không có hình dạng xác định.

c)

dễ lan chảy của acetic acid

d)

bay hơi và lan tỏa của chất khí.

36.

Sự chuyển thể từ thể lỏng sang thể khí gọi là

a)

Sự sôi

b)

Sự bay hơi

c)

sự đông đặc

d)

Sự nóng chảy

37.

Sự ngưng tụ là:

a)

Sự chuyển thể từ thể rắn sang thể lỏng

b)

Sự chuyển thể từ thể lỏng sang thể khí

c)

Sự chuyển thể từ thể khí sang thể lỏng

d)

Sự chuyển thể từ thể lỏng sang thể rắn

38.

Hiện tượng nào sau đây có xảy ra sự đông đặc

a)

Trời lạnh, mỡ lợn bị đông lại

b)

cho nước vào ngăn mát tủ lạnh

c)

Quá trình hình thành các đám mây

d)

Que kem để ngoài không khí bị chảy

39.

Ở nhiệt độ thường, một chất X có thể tích xác định nhưng không có hình dạng xác định. X tồn tại ở thể nào?

a)

Rắn

b)

Lỏng

c)

Khí

d)

Không xác định

40.

Đặc điểm nào sau đây không có ở chất khí.

a)

có thể tích xác định

b)

không có hình dạng xác định

c)

dễ lan tỏa

d)

các hạt vật chất chuyển động tự do

41.

Tính chất nào sau đây không phải tính chất vật lí của nước?

a)

Nước là chất lỏng, không màu, không mùi, không vị.

b)

Nước sôi ở 100 độ C

c)

Nước hóa tan được nhiều chất như muối ăn, đường, rượu, ...

d)

nước tác dụng với vôi sống tạo thành vôi tôi

42.

Ở nhiệt độ thường, trong điều kiện khô ráo, sucrose (đường ăn) ở thể:

a)

Rắn

b)

Lỏng

c)

Hơi

d)

Khí

43.

Có các vật thể sau: quả chuối, cái đinh, bình hoa, ô tô, cây đào tiên. Số vật thể tự nhiên là?

a)

5

b)

4

c)

3

d)

2

44.

Có các vật thể như sau: xe đạp, máy bay, biển, con hổ, bình hoa, bút chì. Số vật thể nhân tạo là

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

45.

Quan sát kỹ một chất có thể biết được:

a)

Tính dẫn điện, dẫn nhiệt.

b)

Trạng thái, màu sắc.

c)

Nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ sôi.

d)

Tính tan trong nước, khối lượng riêng.

46.

Vật thể vô sinh là?

a)

A. con trâu.

b)

B. con chó

c)

C. xe đạp.

d)

D. con người.

47.

Chỉ ra dãy nào chỉ gồm toàn là vật thể hữu sinh?

a)

Ấm nhôm, bình thủy tinh, con mèo

b)

Xenlulozơ, kẽm, vàng

c)

cây lan, con gà , con cá, bông hoa

d)

Nước biển, ao, hồ, suối

48.

Trong các hiện tượng sau đây, hiện tượng nào không liên quan đến sự nóng chảy

a)

A. Bỏ cục nước đá vào một cốc nước

b)

B. Đốt một ngọn nến

c)

C. Đốt một ngọn đèn dầu

d)

D. Đúc một cái chuông đồng

49.

Trong trường hợp nào sau đây liên quan tới sự nóng chảy?

a)

A. Sương đọng trên lá cây

b)

B. Khăn ướt sẽ khô khi được phơi ra nắng

c)

C. Đun nước đổ đầy ấm, nước có thể tràn ra ngoài

d)

D. Cục nước đá bỏ từ tủ đá ra ngoài, sau một thời gian, tan thành nước

50.

Trường hợp nào sau đây xuất hiện hiện tượng đông đặc

a)

A. Thổi tắt ngọn nến

b)

B. Ăn kem

c)

C. Rán mỡ

d)

D. Ngọn đèn dầu đang cháy

51.

Hiện tượng đông đặc là hiện tượng:

a)

A. Một khối chất lỏng biến thành chất rắn

b)

B. Một khối chất khí biến thành chất lỏng

c)

C. Một khối chất rắn biến thành chất lỏng

d)

D. Một khối chất khí biến thành chất rắn

52.

Hiện tượng nào sau đây không phải là sự ngưng tụ?

a)

A. Sương đọng trên lá cây

b)

B. Sự tạo thành sương mù

c)

C. Sự tạo thành hơi nước

d)

D. Sự tạo thành mây

53.

Sự bay hơi

a)

A. Xảy ra ở bất kì nhiệt độ nào của chất lỏng

b)

B. Chỉ xảy ra ở trong lòng chất lỏng

c)

C. Xảy ra với tốc độ như nhau ở mọi nhiệt độ

d)

D. Chỉ xảy ra với một số ít chất lỏng

54.

Quá trình nào sau đây thể hiện tính chất hoá học?

a)

A. Hoà tan muối ăn vào nước.

b)

B. Cô cạn nước đường thành đường.

c)

C. Đun nóng đường tới lúc xuất hiện chất màu đen.

d)

D. Đun nóng đường ở thể rắn để chuyến sang đường ở thể lỏng.

55.

Chọn phát biểu đúng về đặc điểm cơ bản của chất ở thể rắn:

a)

A. Các hạt liên kết không chặt chẽ, có hình dạng và thể tích xác định, rất khó bị nén.

b)

B. Các hạt liên kết chặt chẽ, có hình dạng và thể tích xác định, rất khó bị nén.

c)

C. Các hạt liên kết chặt chẽ, không có hình dạng và thể tích xác định, rất khó bị nén.

d)

D. Các hạt liên kết không chặt chẽ, có hình dạng và thể tích xác định, dễ bị nén.

56.

Mọi vật thể được tạo nên từ

a)

A. Chất liệu..

b)

B. Vật chất

c)

C. Vật liệu.

d)

D. Chất.

57.

Trong các vật thể sau đây, vật thể nào được làm bằng nhôm?

a)

A. Chảo nhôm.

b)

B. Bịch nilon.

c)

C. Ruột bút bi.

d)

D. Ống nghiệm.

58.

Cho các từ sau: dây điện, chất dẻo, lốp xe, cái bàn. Hãy cho biết từ nào chỉ chất?

a)

A. Dây điện.

b)

B. Chất dẻo.

c)

C. Lốp xe.

d)

D. Cái bàn.

59.

Khi hoà tan muối ăn vào nước đã xảy ra hiện tượng

a)

A. Vật lí.

b)

B. Hoá học.

c)

C. Cả hiện tượng vật lí và hoá học.

d)

D. Không có hiện tượng gì.

60.

Khi đốt nến (làm bằng parafin), nến chảy lỏng thấm vào bấc. Sau đó nến lỏng chuyển thành hơi. Hơi nến cháy trong không khí tạo thành khí cacbon đioxit và hơi nước. Giai đoạn diễn ra hiện tượng hóa học là

a)

A. Nến chảy lỏng thấm vào bấc.

b)

B. Nến lỏng chuyển thành hơi.

c)

C. Hơi nến cháy trong không khí tạo thành khí cacbon đioxit và hơi nước.

d)

D. Không có giai đoạn nào xảy ra hiện tượng hóa học.

61.

Dấu hiệu chính để phân biệt hiện tượng vật lý và hiện tượng hóa học là

a)

A. Sự thay đổi về màu sắc của chất.

b)

B. Sự xuất hiện chất mới.

c)

C. Sự thay đổi về trạng thái của chất.

d)

D. Sự thay đổi về hình dạng của chất.

62.

Hiện tượng hóa học là?

a)

A. Cơm bị ôi thiu.

b)

B. Hòa tan đường vào nước.

c)

C. Cầu vồng xuất hiện sau mưa.

d)

D. Đun sôi nước.