wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP GIỮA KÌ I HÓA 11 – NĂM 2025 - 2026

Total questions: 57

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

Phản ứng nào sau đây là phản ứng thuận nghịch?

a)

Mg + 2HCl → MgCl2 + H2.

b)

2SO2 + O2 ⇌ 2SO3.

c)

C2H5OH + 3O2 → 2CO2 + 3H2O.

d)

2KClO3 → 2KCl + 3O2.

2.

Mối quan hệ giữa tốc độ phản ứng thuận vt và tốc độ phản ứng nghịch vn ở trạng thái cân bằng được biểu diễn như thế nào?

a)

vt = 2vn.

b)

vt = vn ≠ 0.

c)

vt = 0,5vn.

d)

vt = vn = 0.

3.

Hằng số K của một phản ứng phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây?

a)

Nồng độ.

b)

Nhiệt độ.

c)

Áp suất.

d)

Chất xúc tác.

4.

Cho phản ứng hoá học sau: Br2(g) + H2(g) ⇌ 2HBr(g) Biểu thức hằng số cân bằng (Kc) của phản ứng trên là

a)

Kc = [2HBr] / [Br2][H2].

b)

Kc = [HBr]2/[H2][Br2][HBr]^2 / [H2][Br2] .

c)

Kc = [H2][Br2]/[HBr]2[H2][Br2] / [HBr]^2 .

d)

Kc = [H2][Br2] / 2[HBr].

5.

Các yếu tố ảnh hưởng đến cân bằng hoá học là

a)

nồng độ, nhiệt độ và chất xúc tác.

b)

nồng độ, áp suất và diện tích bề mặt.

c)

nồng độ, nhiệt độ và áp suất.

d)

áp suất, nhiệt độ và chất xúc tác.

6.

Cho phản ứng sau 430°C : H2(g) + I2(g) ⇌ 2HI(g). Nồng độ các chất lúc cân bằng là : [H2] = [I2] = 0,107 M; [HI] = 0,786 M. Hằng số cân bằng Kc của phản ứng ở 430°C là :

a)

0,32.

b)

68,65.

c)

53,96.

d)

5,42.

7.

Câu 7. Cho cân bằng hoá học: PCl5 (g) ⇌ PCl3 (g) + Cl2 (g); ΔH> 0. Cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận khi

a)

thêm PCl3 vào hệ phản ứng.

b)

tăng áp suất của hệ phản ứng.

c)

tăng nhiệt độ của hệ phản ứng.

d)

thêm Cl2 vào hệ phản ứng.

8.

H2 (g) + I2 (g) ⇌ 2HI (g); ΔH > 0. Cân bằng không bị chuyển dịch khi

a)

tăng nhiệt độ của hệ

b)

giảm nồng độ HI

c)

tăng nồng độ H2

d)

giảm áp suất chung của hệ.

9.

Câu 9. Cho cân bằng sau trong bình kín: 2NO2(màu nâu đỏ) ⇌ N2O4 (không màu) Biết khi hạ nhiệt độ của bình thì màu nâu đỏ nhạt dần. Phản ứng thuận có

a)

ΔH < 0, phản ứng toả nhiệt

b)

ΔH > 0, phản ứng toả nhiệt

c)

ΔH < 0, phản ứng thu nhiệt

d)

ΔH > 0, phản ứng thu nhiệt

10.

Chất nào sau đây là chất điện li yếu?

a)

HCl.

b)

KNO3.

c)

CH3COOH.

d)

NaOH.

11.

Dung dịch các chất nào sau đây dẫn điện tốt nhất?

a)

K2SO4.

b)

KOH.

c)

NaCl.

d)

KNO3.

12.

Theo thuyết Bronsted – Lowry chất nào sau đây là base?

a)

Al3+.

b)

Cl-.

c)

H3PO4.

d)

CO3^2-.

13.

Những giây quỳ tím chuyển đỏ khi có [H+] = 10310^{-3} thì giấy quỳ tím chuyển thành màu:

a)

Đỏ

b)

Xanh

c)

Không đổi màu

d)

Màu vàng

14.

Theo thuyết Brönsted-Lowry, acid là ?

a)

một chất cho cặp electron.

b)

một chất nhận cặp electron.

c)

một chất cho proton (H+).

d)

một chất nhận proton (H+).

15.

Nhận biết chất nào sau đây dùng với dung dịch acid ở 25°C?

a)

[H+] > [OH- ], pH > 7

b)

[H+] > [OH- ], pH < 7

c)

[H+] < [OH- ], pH < 7

d)

[H+] < [OH- ], pH > 7

16.

Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về sự điện li?

a)

Sự điện li là quá trình phân li một chất trong nước thành ion.

b)

Sự điện li quá trình hoà tan một chất vào nước tạo thành dung dịch

c)

Sự điện li là quá trình phân li một chất dưới tác dụng của dòng điện

d)

Sự điện li thực chất là quá trình oxi hoá - khử.

17.

Phương trình điện li nào sau đây không chính xác?

a)

HCl → H+ + Cl-

b)

CH3COOH ⇌ H+ + CH3COO-

c)

NaOH → Na+ + OH-

d)

NaCl ⇌ Na+ + Cl-

18.

Do pH của một cốc nước chanh được giá trị pH bằng 2,4. Nhận định nào sau đây không đúng?

a)

Nước chanh có môi trường acid.

b)

Nồng độ ion [H+] của nước chanh là 102.410^{-2.4} mol/L.

c)

Nồng độ ion [H+] của nước chanh là 0,24 mol/L.

d)

Nồng độ ion [OH-] của nước chanh nhỏ hơn 10710^{-7} mol/L.

19.

Chuẩn độ dung dịch NaOH chưa biết chính xác nồng độ (biết nồng độ trong khoảng gần với 0,1 M) bằng dung dịch chuẩn HCl 0,1 M với chỉ thị phenolphtalein. Chất lỏng cho vào dụng cụ ở vị trí (2) là:

a)

HCl.

b)

Phenolphtalein.

c)

NaOH.

d)

Nước cất.

20.

Độ pH vị đại đa số người bình thường có pH trong khoảng 1,5 – 3,5. Môi trường của dịch vị dạ dày là

a)

môi trường base.

b)

môi trường acid.

c)

môi trường trung tính.

d)

môi trường trung hoà.

21.

Các loại bim bim (snack) là món yêu thích của nhiều người, nhất là các bạn trẻ. Lượng bim bim trong các gói thường chỉ chiếm một nửa thể tích, phần còn lại là khí nitrogen. Lí do khí nitrogen được bơm vào gói bim bim là

a)

tạo môi trường trơ bảo quản bim bim.

b)

diệt khuẩn để bảo quản bim bim lâu hơn.

c)

tăng khối lượng cho gói bim bim.

d)

tăng tính thẩm mĩ của gói bim bim.

22.

Quan sát hình bên dưới và từ dữ kiện năng lượng liên kết trong phân tử N2, dự đoán về độ bền phân tử và khả năng phản ứng của nitrogen ở nhiệt độ thường.

a)

Kém bền và hoạt động hóa học mạnh ở nhiệt độ thường.

b)

Bền và trở về mặt hóa học mạnh ở nhiệt độ thường.

c)

Bền và hoạt động hóa học mạnh ở nhiệt độ thường.

d)

Kém bền và trở về mặt hóa học mạnh ở nhiệt độ thường.

23.

Công thức Lewis của NH3 là

a)

(hình vẽ công thức Lewis A)

b)

(hình vẽ công thức Lewis B)

c)

(hình vẽ công thức Lewis C)

d)

(hình vẽ công thức Lewis D)

24.

Tính chất hóa học của NH3 là

a)

tính base mạnh, tính khử.

b)

tính base yếu, tính oxi hóa.

c)

tính khử mạnh, tính base yếu.

d)

tính base mạnh, tính oxi hóa.

25.

Cấu hình electron nguyên tử của nitrogen là

a)

1s2 2s2 2p1

b)

1s2 2s2 2p5

c)

1s2 2s2 2p4

d)

1s2 2s2 2p3

26.

Phản ứng nhiệt phân không đúng là

a)

(phương trình hóa học A)

b)

(phương trình hóa học B)

c)

(phương trình hóa học C)

d)

(phương trình hóa học D)

27.

Trong các phát biểu sau, phát biểu nào không đúng?

a)

Ở điều kiện thường, NH3 là chất khí không màu.

b)

Khí NH3 nặng hơn không khí.

c)

Khí NH3 dễ hoà lỏng, tan nhiều trong nước.

d)

Phân tử NH3 chứa các liên kết cộng hoá trị phân cực.

28.

Khi tác dụng với nước và hydrochloric acid, ammonia đóng vai trò là

a)

acid.

b)

base.

c)

chất oxi hóa.

d)

chất khử.

29.

Tính chất nào sau đây của nitrogen không đúng:

a)

Ở điều kiện thường, nitrogen là chất khí.

b)

Nitrogen tan rất ít trong nước.

c)

Nitrogen không duy trì sự cháy và sự hô hấp.

d)

Nitrogen nặng hơn không khí.

30.

Trong nước, phân tử/ion nào sau đây thể hiện vai trò là acid Bronsted?

a)

A. NH3.

b)

B. NH4+.

c)

C. NO3-.

d)

D. N2.

31.

Quá trình đốt cháy hỗn hợp khí nhiên liệu và không khí trong động cơ khi đánh tia lửa điện sinh ra khí NO, một tác nhân gây ô nhiễm không khí. Tên gọi của NO là:

a)

Ammonia.

b)

Nitrogen dioxide.

c)

Nitrogen monoxide.

d)

Nitrogen.

32.

Acid nào sau đây thể hiện tính oxi hóa mạnh khi tác dụng với chất khử?

a)

HCl.

b)

HNO3.

c)

HBr.

d)

H3PO4.

33.

Mưa acid là hiện tượng nước mưa có pH thấp hơn 5,6 (giá trị pH của khí carbon dioxide hòa tan trong nước). Hai tác nhân chính gây mưa acid là

a)

HCl, Cl2.

b)

N2, H2S.

c)

SO2, NO2.

d)

O2 (pt, t°).

34.

Ammonia đóng vai trò là chất khử khi tác dụng với chất nào sau đây?

a)

H2O.

b)

HCl.

c)

HNO3.

d)

H3PO4.

35.

Có các loại phân bón như NH4Cl, NH4NO3, (NH4)2SO4 các loại phân bón này không thích hợp bón cho đất nào sau đây?

a)

Đất chua

b)

Đất phù sa

c)

Đất bạc màu

d)

Đất nghèo dinh dưỡng.

36.

Hiện tượng phú dưỡng là một biểu hiện của môi trường ao, hồ bị ô nhiễm do dư thừa các chất dinh dưỡng. Sự dư thừa dinh dưỡng chủ yếu do hàm lượng các ion nào sau đây vượt quá mức cho phép?

a)

Sodium, potassium.

b)

Calcium, magnesium.

c)

Nitrate, phosphate.

d)

Chloride, sulfate.

37.

Để tạo độ xốp cho một số loại bánh, có thể dùng muối nào sau đây làm bột nở?

a)

(NH4)2SO4.

b)

NH4HCO3.

c)

CaCO3.

d)

NH4NO2.

38.

Cho dãy các chất: FeO, Fe(OH)2, FeSO4, Fe3O4, Fe2(SO4)3, Fe2O3. Số chất trong dãy bị oxi hóa khi tác dụng với dung dịch HNO3 đặc, nóng là

a)

3.

b)

5.

c)

4.

d)

6.

39.

Câu 19: Hoạt động nào sau đây góp phần gây nên hiện tượng phú dưỡng?

a)

A. Sự quang hợp của cây xanh.

b)

B. Nước thải sinh hoạt thải trực tiếp vào nguồn nước chưa qua xử lí.

c)

C. Ao hồ thả quá nhiều tôm, cá.

d)

D. Chỉ trùng ao hồ sau khi tạt cân bằng với sống (CaO).

40.

Hiện tượng phú dưỡng có thể dẫn đến hậu quả nào sau đây?

a)

Sự gia tăng của sinh vật biển.

b)

Sự phát triển quá mức của tảo và thực vật thủy sinh.

c)

Sự tăng lượng oxygen hòa tan trong nước.

d)

Sự gia tăng của độ trong suốt của nước.

41.

Trong cơ thể người, hemoglobin (Hb) kết hợp oxygen theo phản ứng thuận nghịch được biểu diễn đơn giản như sau:

a)

Hb + O2 = HbO2

b)

HbO2 = Hb + CO2

c)

Hb + CO2 = HbCO2

d)

HbO2 = Hb + O2

42.

Câu 1. Ở phổi, nồng độ oxygen lớn nên cân bằng trên chuyển dịch sang phải, hemoglobin kết hợp với oxygen. Khi đến các mô, nồng độ oxygen thấp, cân bằng trên chuyển dịch sang trái, giải phóng oxygen. Nếu thiếu oxygen ở não, con người có thể bị đau đầu, chóng mặt.

a)

Đúng

b)

Sai

43.

Câu 1. Ở phổi, nồng độ oxygen lớn nên cân bằng trên chuyển dịch sang phải, hemoglobin kết hợp với oxygen. Khi đến các mô, nồng độ oxygen thấp, cân bằng trên chuyển dịch sang trái, giải phóng oxygen. Nếu thiếu oxygen ở não, con người có thể bị đau đầu, chóng mặt. Khi tăng lượng HbO2 đến não thì lượng oxygen ở não nhiều hơn trong HbO2 nên HbO2 sẽ giải phóng oxygen dễ cung cấp cho não.

a)

Đúng

b)

Sai

44.

Câu 1. Ở phổi, nồng độ oxygen lớn nên cân bằng trên chuyển dịch sang phải, hemoglobin kết hợp với oxygen. Khi đến các mô, nồng độ oxygen thấp, cân bằng trên chuyển dịch sang trái, giải phóng oxygen. Nếu thiếu oxygen ở não, con người có thể bị đau đầu, chóng mặt. Ta phải cung cấp nhiều oxygen hơn cho phổi bằng cách: ở nơi thoáng mát, hít sâu để nồng độ oxygen trong phổi cao hơn.

a)

Đúng

b)

Sai

45.

Câu 1. Ở phổi, nồng độ oxygen lớn nên cân bằng trên chuyển dịch sang phải, hemoglobin kết hợp với oxygen. Khi đến các mô, nồng độ oxygen thấp, cân bằng trên chuyển dịch sang trái, giải phóng oxygen. Nếu thiếu oxygen ở não, con người có thể bị đau đầu, chóng mặt. Khi lên núi cao, một số người cũng gặp hiện tượng bị đau đầu, chóng mặt. Do ở trên núi cao, áp suất riêng phần của oxygen tăng, hàm lượng oxygen loãng, dẫn đến khi đến các mô cân bằng: Hb + O2 ⇌ HbO2 chuyển dịch theo chiều nghịch, làm giảm lượng HbO2 (oxygen trong các mô).

a)

Đúng

b)

Sai

46.

Trong dung dịch nước của acetic acid tồn tại cân bằng sau: CH3COOH + H2O ⇌ CH3COO- + H3O+ Theo chiều phản ứng thuận thì acetic acid là 1 acid.

a)

Đúng

b)

Sai

47.

Trong dung dịch nước của acetic acid tồn tại cân bằng sau: CH3COOH + H2O ⇌ CH3COO- + H3O+ CH3COOH là một chất điện li mạnh.

a)

Đúng

b)

Sai

48.

Trong dung dịch nước của acetic acid tồn tại cân bằng sau: CH3COOH + H2O ⇌ CH3COO- + H3O+ c. Trong dung dịch acetic acid gồm có ion và phân tử.

a)

Đúng

b)

Sai

49.

Trong dung dịch nước của acetic acid tồn tại cân bằng sau: CH3COOH + H2O ⇌ CH3COO- + H3O+. Theo chiều phản ứng nghịch thì ion H3O+ là 1 base.

a)

Đúng

b)

Sai

50.

NH4HCO3 thường được dùng làm bột nở trong sản xuất bánh bao.

a)

Đúng

b)

Sai

51.

NH4HCO3 thường được dùng làm bột nở trong sản xuất bánh bao. Khi nướng bánh, NH4HCO3 phân hủy thành các chất khí và hơi thoát ra nên làm cho bánh xốp rỗng.

a)

Đúng

b)

Sai

52.

NH4HCO3 thường được dùng làm bột nở trong sản xuất bánh bao. NH4HCO3 có tên là ammonium carbonate.

a)

Đúng

b)

Sai

53.

NH4HCO3 thường được dùng làm bột nở trong sản xuất bánh bao. Do khí NH3 sinh ra nên làm cho bánh bao có mùi khai.

a)

Đúng

b)

Sai

54.

Quan sát hình bên dưới về quá trình hình thành mưa acid. Trong thành phần các chất đốt tự nhiên như than đá và dầu mỏ có chứa một lượng lớn sulfur, còn trong không khí lại chứa nhiều nitrogen.

a)

Đúng

b)

Sai

55.

Quan sát hình bên dưới về quá trình hình thành mưa acid. Quá trình đốt sản sinh ra các khí độc hại như: Sulfur dioxide (SO2) và Nitrogen dioxide (NO2).

a)

Đúng

b)

Sai

56.

Quan sát hình bên dưới về quá trình hình thành mưa acid. Các khí SO2, NO2 hòa tan với hơi nước trong không khí tạo thành các Sulfuric acid (H2SO4) và nitric acid (HNO3). Khi trời mưa, các hạt acid này tan lẫn vào nước mưa, làm độ pH của nước mưa tăng.

a)

Đúng

b)

Sai

57.

Quan sát hình bên dưới về quá trình hình thành mưa acid. Nếu nước mưa có độ pH dưới 5,0 được gọi là mưa acid.

a)

Đúng

b)

Sai