wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Phy7-12.6

Total questions: 56

Worksheet time: 38mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1. Tần số là:

a)

Khoảng thời gian vật thực hiện được một dao động

           

b)

            Số dao động trong một giây

          

c)

            Số dao động trong một phút

           

d)

Khoảng thời gian vật thực hiện được 60 dao động

2.

Câu 2. ……….là số dao động trong một giây.

a)

Vận tốc                            

b)

      Biênđộ                        

c)

Chu kì                          

d)

  Tần số

3.

Câu 3. Dao động càng nhanh thì tần số dao động:

                                                           

a)

Không thay đổi

b)

Càng nhỏ

c)

Càng lớn

d)

  Cả A, B, C đều sai

4.

Câu 4. Chỉ ra câu kết luận đúng trong các câu sau:

           

           

a)

Dao động càng nhanh thì tần số dao động không thay đổi

b)

Dao động càng nhanh thì tần số dao động càng nhỏ        

c)

Dao động càng nhanh thì tần số dao động càng lớn

d)

Dao động cành nhanh thì biên độ dao động càng lớn

5.

Câu 5 . Khi gõ vào mặt trống thì mặt trống rung động phát ra âm thanh. Nhưng khi cho con lắc dao động thì không nghe thấy âm thanh. Có người giải thích như sau, chọn câu giải thích đúng?

a)

           

           

            Con lắc chuyển động nên không phát ra âm thanh.

b)

Con lắc là nguồn phát ra âm thanh nhưng tần số nhỏ (hạ âm) nên tai người không nghe được.

c)

Vì dây của con lắc ngắn nên con lắc không có khả năng phát ra âm thanh.

d)

Con lắc không phải là nguồn âm.

6.

Câu 6 . Một con lắc thực hiện 40 dao động trong 20 giây. Tần số dao động của con lắc này là:

                                                                                                                                                                                                               

a)

2Hz    

b)

0,5Hz

c)

2s

d)

0,5s

7.

Câu 6 . Một con lắc có tần số dao động là 40Hz dao động trong 20 giây. số dao động của con lắc này là:                                                                                                                                                                                                               

a)

2 Hz   

b)

2 lần

c)

800 lần

d)

800Hz

8.

Câu 7 . Kết luận nào sau đây là không đúng

a)

Tai của người nghe được hạ âm và siêu âm.

b)

Hạ âm là những âm thanh có tần số nhỏ hơn 20Hz.

c)

Máy phát siêu âm là máy phát ra âm thanh có tần số lớn hơn 20000Hz.

d)

Một số động vật có thể nghe được âm thanh mà tai người không nghe được.

9.

Câu 8 . Trong 20 giây, một lá thép thực hiện được 5000 dao động. Tần số dao động của lá thép có giá trị là:

                                                                       

a)

    A. 20Hz   

b)

B. 250Hz  

c)

   C. 5000Hz

d)

   D. 10000Hz

10.

Câu 9 . Trong 2 min, một vật thực hiện được 4000 dao động. Tần số dao động của vật có giá trị là:

                                                                           

a)

  A. 33,3Hz   

b)

B. 250Hz  

c)

C. 2000Hz

d)

D. 333,3Hz

11.

Câu 10 . Vật nào trong các vật sau đây dao động với tần số lớn nhất?

a)

A. Trong một giây, dây đàn thực hiện được 200 dao động

b)

B. Trong một phút, con lắc thực hiện được 300 dao động

c)

C. Trong ba giây, mặt trống thực hiện được 500 dao động

d)

D. Trong mười giây, dây chun thực hiện được 650 dao động

12.

Câu 11 . Độ cao của âm phụ thuộc vào?

                                                                     

a)

A. Tần số      

b)

   B. Biên độ   

c)

C. Độ to   

d)

D. Cường độ

13.

Câu 29. Tai con người có thể nghe được âm có tần số trong khoảng nào?

                                           

a)

  A. 2 Hz – 2000 Hz

b)

B. 20 Hz – 20000 Hz

c)

     C. 20 Hz – 2000 Hz

d)

D. 2 Hz – 20000 Hz

14.

Câu 31. Hãy xác định dao động nào có tần số lớn nhất trong số các dao động sau đây?

   

a)

A. Vật trong 5 giây có 500 dao động và phát ra âm thanh.

b)

B. Vật dao động phát ra âm thanh có tần số 200Hz.

c)

C. Trong 1 giây vật dao động được 70 dao động.

d)

D. Trong một phút vật dao động được 1000 dao động.     

15.

Câu 32. Một vật dao động với tần số 50Hz, vậy số dao động của vật trong 5 giây sẽ là:

                                                                                            

a)

A. 10

b)

B. 55

c)

C. 250

d)

D. 45

16.

Câu 33. So sánh tần số dao động của các nốt nhạc RÊ và MI, của các nốt nhạc RÊ và FA:

 

a)

A. Tần số của nốt nhạc RÊ nhỏ hơn MI, RÊ bằng FA.

b)

B. Tần số của nốt nhạc RÊ nhỏ hơn MI, RÊ lớn hơn FA.

c)

C. Tần số của nốt nhạc RÊ lớn hơn MI, RÊ nhỏ hơn FA.

d)

D. Tần số của nốt nhạc RÊ nhỏ hơn MI, RÊ nhỏ hơn FA.   

17.

Câu 34. Một vật dao động phát ra âm có tần số 50Hz. Thời gian để vật thực hiện được 200 dao động là

                                                                                          

a)

A. 2,5s  

b)

B. 4s

c)

C. 5s   

d)

  D. 0,25s

18.

Câu 35. Hạ âm là                              

                              

a)

A. Các âm có tần số trên 20000Hz  

b)

  B. Các âm có tần số dưới 20000Hz

c)

C. Các âm có tần số trên 20Hz

d)

D. Các âm có tần số dưới 20Hz

19.

Câu 36. Siêu âm là:

                             

                                   

a)

A. Các âm có tần số trên 20000Hz   

b)

  B. Các âm có tần số dưới 20000Hz

c)

C. Các âm có tần số trên 20Hz

d)

     D. Các âm có tần số dưới 20Hz

20.

Câu 37. Cầm một cái que và vẫy. Khi vẫy nhanh thì bắt đầu nghe thấy tiếng rít. Khi đó, có thể kết luận gì về tần số dao động của cái que?

a)

A. Tần số dao động của cái que lớn hơn 20Hz

b)

B. Tần số dao động của cái que nhỏ hơn 20Hz

c)

C. Tần số dao động của cái que lớn hơn 20000Hz

d)

D. Không thể biết được tần số dao động của cái que lớn hơn hay nhỏ hơn bao nhiêu Hz

21.

Câu 38. Sự trầm hay bổng của âm do nhạc cụ phát ra phụ thuộc vào yếu tố nào?

                                                     

                                           

a)

A. Hình dạng nhạc cụ

b)

B. Vẻ đẹp nhạc cụ

c)

C. Kích thước của nhạc cụ  

d)

D. Tần số của âm phát ra

22.

Câu 40. Chọn câu sai:

     

a)

A. Tai người có thể nghe được âm có tần số trong một khoảng nhất định

b)

B. Đơn vị của tần số là héc (Hz)

c)

C. Các âm có độ cao khác nhau có tần số khác nhau

d)

D. Căn cứ vào tần số chưa thể so sánh độ cao của âm     

23.

Câu 22. Một vật dao động với tần số 8Hz. Hỏi trong một phút vật thực hiện được bao nhiêu dao động?

                             

a)

A.7,5 dao động  

b)

B. 8 dao động

c)

C. 480 dao động

d)

D. 60 dao độ 

24.

Âm thanh được tạo ra nhờ ?

a)

Nhiệt

b)

Điện

c)

Ánh sáng

d)

Dao động

25.

Tần số là gì?

a)

Số dao động trong 1 phút.

b)

Số dao động trong 1 giờ.

c)

Số dao động trong 1 giây

d)

Thời gian thực hiện một dao động.

26.

Trong 10 dây vật thực hiện được 450 dao động, tần số dao động của nguồn âm là?

a)

10 Hz

b)

450 Hz

c)

45 Hz

d)

25 Hz

27.

Tai người nghe được âm có tần số nào sau đây?

a)

15 Hz

b)

150 Hz

c)

20 500 Hz

d)

10 Hz

28.

Loài vật nào nghe được siêu âm?

a)

Con Gà

b)

Con Mèo

c)

Con Dê

d)

Con Chó

29.

Dao động tạo ra âm thanh, vậy tại sao ta không nghe được âm của con lắc dao động trong thí nghiệm?

a)

Do con lắc không phải nguồn âm

b)

Do con lắc phát ra hạ âm ta không nghe được

c)

Do con lắc phát ra âm quá nhỏ

d)

Do con lắc phát ra siêu âm nên ta không nghe được

30.

Khi nào ta nói, âm phát ra trầm?

a)

Khi âm phát ra với tần số cao.

b)

Khi âm phát ra với tần số thấp.

c)

Khi âm nghe to.

d)

Khi âm nghe nhỏ.

31.

Làm cách nào để thay đổi độ cao của âm đàn Guitar?

a)

Thay đổi chiều dài của dây

b)

Thay đổi độ dày mỏng của dây

c)

Thay đổi độ căng của dây

d)

Cả 3 cách trên.

32.

Bạn AN cho rằng những dao động có tần số lớn hơn 20.000 Hz không phát ra âm thanh đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

33.

Chọn từ thích hợp điền vào câu sau:


" Tần số là đại lượng đặc trưng cho ..... của âm.

Âm phát ra càng cao tần số càng ...."

a)

Độ to ; càng lớn

b)

Độ cao; Càng lớn

c)

Độ to; Càng nhỏ

d)

Độ to; càng lớn

34.

Độ lệch lớn nhất của vật dao động so với vị trí cân bằng của nó được gọi là:

a)

Tốc độ dao động

b)

Tần số dao động

c)

Biên độ dao động

d)

Chu kỳ dao động

35.

Biên độ dao động của âm càng lớn khi

a)

Vật dao động với tần số càng lớn

b)

Vật dao động càng nhanh

c)

Vật dao động càng chậm

d)

Vật dao động càng mạnh

36.

Độ to của âm được đo bằng đơn vị:

a)

centimmet (cm)

b)

decimet (dm)

c)

Deciben (dB)

d)

héc (Hz)

37.

Vật phát ra âm nhỏ hơn khi nào?

a)

Khi vật dao động chậm hơn

b)

Khi vật dao động yếu hơn

c)

Khi tần số dao động nhỏ hơn

d)

Cả 3 trường hợp trên

38.

Khi gõ tay xuống mặt bàn, ta nghe thấy âm. Trong trường hợp này, vật nào đã dao động phát ra âm?

a)

Mặt bàn đã dao động phát ra âm.

b)

Tay ta gõ vào bàn nên tay đã dao động phát ra âm.

c)

Cả tay ta và mặt bàn đều dao động phát ra âm.

d)

Lớp không khí giữa tay ta và mặt bàn dao động phát ra âm.

39.

Khi truyền đi xa, đại lượng nào sau đây của âm đã thay đổi?

a)

A. Biên độ và tần số dao động của âm.

b)

B. Tần số dao động của âm.

c)

C. Vận tốc truyền âm.

d)

D. Biên độ dao động của âm.

40.

Có 4 con lắc đơn giống nhau, lần lượt kéo con lắc lệch 300, 400, 450, 600 so với vị trí cân bằng rồi thả nhẹ. Biên độ dao động của con lắc nào là lớn nhất?

a)

A. Con lắc lệch 300

b)

B. Con lắc lệch 400

c)

C. Con lắc lệch 450

d)

D. Con lắc lệch 600

41.

Dùng búa cao su gõ nhẹ vào một âm thoa thì nghe được âm do âm thoa dao động và phát ra âm thanh. Hãy chọn câu kết luận đúng sau:

   

a)

A. Gõ càng mạnh âm thanh phát ra càng to.

b)

  B. Gõ càng nhiều âm thanh phát ra càng to.

c)

C. Gõ càng mạnh âm thanh phát ra càng cao.

d)

D. Âm thanh phát ra càng to khi âm thoa càng lớn.

42.

Hãy chọn câu trả lời đúng nhất khi quan sát dao động một dây đàn?

a)

A. Dây đàn càng dài, âm phát ra càng cao.

b)

B. Dây đàn càng to, âm phát ra càng cao.

c)

C. Biên độ dao động của dây đàn càng lớn thì âm phát ra càng to.

d)

D. dây đàn càng căng, âm phát ra càng to.

43.

Âm phát ra càng to khi

a)

A. nguồn âm có kích thước càng lớn.

b)

B. nguồn âm dao động càng mạnh.

c)

C. nguồn âm dao động càng nhanh.

d)

D. nguồn âm có khối lượng càng lớn.

44.

Âm càng cao thì dây càng to

a)

Đúng

b)

Sai

45.

Dây đàn càng căng thì âm càng trầm

a)

Đúng

b)

Sai

46.

Biên độ dao động càng lớn thì âm càng cao

a)

Đúng

b)

Sai

47.

Vật dao động càng mạnh thì...

a)

Âm càng cao

b)

Âm càng bổng

c)

Âm càng to

d)

Âm càng dễ nghe

48.

Khi có tiếng sét, cái gì dao động?

a)

Mây tích điện dao động

b)

Hạt mưa dao động

c)

Không khí bị tia lửa điện làm dãn nở đột ngột dao động mạnh

49.

Vật nào sau đây dao động với tần số lớn nhất?

a)

Trong 30 s, con lắc thực hiện được 1 500 dao động.

b)

Trong 10 s, mặt trống thực hiện được 1 000 dao động.

c)

Trong 2 s, dây đàn thực hiện được 988 dao động.

d)

Trong 15 s, dây cao su thực hiện được 1 900 dao động.

50.

Đơn chất là những chất được tạo nên từ bao nhiêu nguyên tố hoá học?

a)

A. Từ 1 nguyên tố

b)

B. Từ 2 nguyên tố.

c)

C. Từ 3 nguyên tố.

d)

D. Từ 4 nguyên tố trở lên.

51.

Chọn câu phát biểu đúng:

Hợp chất là chất được cấu tạo bởi:

a)

A. 1 nguyên tố hóa học.

b)

B. 2 chất trộn lẫn với nhau.

c)

C. 2 nguyên tố hóa học trở lên.

d)

D. 3 nguyên tố hóa học trở lên.

52.

Cách viết sau có ý nghĩa gì 5 O, Na, Cl2

a)

A. Phân tử Oxygen, hợp chất sodium, nguyên tố chlorine.

b)

B. 5 nguyên tử Oxygen,nguyên tử nguyên tố sodium, phân tử chlorine.

c)

C. Phân tử khối Oxygen, nguyên tử sodium, phân tử chlorine.

d)

D. 5 phân tử Oxygen, phân tử sodium, nguyên tố chlorine.

53.

Trong số các chất dưới đây, thuộc loại đơn chất có:

a)

A. Nước.

b)

B. Muối ăn.

c)

C. Mercury.

d)

D. Khí carbon dioxide.

54.

Để chỉ hai phân tử hydrogen ta viết:

a)

A. 2H2.

b)

B. 2H.

c)

C. 4H2.

d)

D. 4H.

55.

Các phân tử của một đơn chất?

a)

Đồng, Khí oxygen, Muối ăn

b)

Đồng, Khí oxygen, Khí hiếm helium

c)

Đồng, Khí carbon dioxide, Muối ăn

d)

Đồng, Khí hiếm helium, Khí carbon dioxide

56.

Đây là đơn chất hay hợp chất: axit photphoric có phân tử gồm 3P, 1H và 4O liên kết với nhau

a)

đơn chất

b)

Hợp chất