wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Lí GK2

Total questions: 52

Worksheet time: 26mins

Name
Class
Date
1.

Hai linh kiện nào sau đây mắc thành một mạch kín thì tạo thành mạch dao động

a)

Một tụ điện và một cuộn cảm

b)

Một tụ và một điện trở

c)

Một điện trở và một cuộn dây không thuần cảm

d)

Một cuộn cảm thuần và một cuộn dây có điện trở

2.

Một mạch dao động LC lí tưởng đang hoạt động. Chu kỳ dao động riêng của mạch được xác định bởi công thức nào sau đây?

a)

T= 2π√LC

b)

T= √LC

c)

T= 12πLC\frac{1}{2\pi\sqrt[]{LC}}  

d)

T= 1LC\frac{1}{\sqrt[]{LC}}  

3.

Mạch dao động gồm cuộn cảm có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C .Tần số góc riêng của mạch xác định bởi công thức nào sau đây?

a)

ω = 1LC\frac{1}{LC}  

b)

ω = 1LC\frac{1}{\sqrt[]{LC}}  

c)

ω = LC\sqrt[]{LC}  

d)

ω = LC

4.

Trong một mạch dao động LC lí tưởng gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm L mắc nối tiếp với tụ điện có điện dung C đang có dao động điện từ tự do với tần số f. Hệ thức đúng là

a)

C = 4π2Lf2\frac{4\pi^2L}{f^2}  

b)

C = f24π2L\frac{f^2}{4\pi^2L}  

c)

C = 14π2f2L\frac{1}{4\pi^2f^2L}  

d)

C = 4π2f2L\frac{4\pi^2f^2}{L}  

5.

Đơn vị đo của tần số dao động riêng trong một mạch dao động lí tưởng là gì?

a)

Héc(Hz)

b)

Henry(H)

c)

Fara(F)

d)

Culông(C)

6.

Xét một mạch dao động LC lý tưởng đang có dao động điện từ tự do. Điện tích của một bản tụ điện có biểu thức q = 50 cos( 107tπ210^7t-\frac{\pi}{2}  )(nC). Giá trị lớn nhất của cường độ dòng điện trong mạch là bao nhiêu?

a)

0,05A

b)

5.1065.10^{-6}  A

c)

5.1055.10^{-5}  A

d)

0,5A

7.

Một mạch dao động lí tưởng gồm tụ điện có C = 120 pF và cuộn cảm thuần có L = 3mH. Chu kì dao động riêng của mạch bằng bao nhiêu?

a)

1,2π.1061,2\pi.10^{-6}  s

b)

0,6π.1060,6\pi.10^{-6}  s

c)

0,265.1060,265.10^{-6}  s

d)

0,42.1060,42.10^{-6}  s

8.

Cho một mạch dao động lý tưởng trong đó L = 1 μH1\ \mu H   và C = 4  μ\mu  F. Chu kì dao động riêng của mạch bằng

a)

25,1.101225,1.10^{-12}  s

b)

1,26.1051,26.10^{-5}  s

c)

16,8.10816,8.10^{-8}  s

d)

20,9.101020,9.10^{-10}  s

9.

Điện từ trường xuất hiện trong vùng không gian nào sau đây?

a)

Tại chỗ có tia lửa điện

b)

Xung quanh một nam châm vĩnh cửu

c)

Xung quanh một điện tích đứng yên

d)

Giữa hai bản của một tụ điện phẳng

10.

Điện từ trường là một trường có hai thành phần nào sau đây?

a)

Từ trường biến thiên và điện trường đều

b)

Điện trường đều và từ trường đều

c)

Điện trường biến thiên và từ trường biến thiên

d)

Từ trường đều có điện trường biến thiên

11.

Đường sức của điện trường xoáy luôn có dạng là những đường nào sau đây?

a)

Cong kín

b)

Hypebol

c)

Parabol

d)

Thẳng

12.

Sóng điện từ

a)

Không truyền được trong chân không

b)

Là sóng dọc

c)

Là sóng ngang

d)

Chỉ truyền được trong chân không

13.

Trong sơ đồ khối của một máy thu thanh vô tuyến đơn giản không có bộ phận nào dưới đây?

a)

Mạch biến điệu

b)

Anten thu

c)

Mạch tách sóng

d)

Mạch khuếch đại

14.

Trong sơ đồ A khối của một máy phát thanh vô tuyến đơn giản không có bộ phận nào dưới đây?

a)

Mày biến điệu

b)

Anten phát

c)

Mạch tách sóng

d)

Mạch khuếch đại

15.

Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về hiện tượng tán sắc ánh sáng?

a)

Mọi ánh sáng qua lăng kính đều bị tán sắc

b)

Chỉ khi ánh sáng đơn sắc truyền qua lăng kính mới xảy ra hiện tượng tán sắc ánh sáng

c)

Hiện tượng tán sắc của ánh sáng trắng qua lăng kính cho thấy rằng trong ánh sáng trắng có vô số ánh sáng đơn sắc có màu sắc biến thiên liên tục từ đỏ đến tím

d)

Vầng màu suất hiện ở váng dầu mỡ hoặc bong bóng xà phòng có thể giải thích cho hiện tượng giao thoa ánh sáng

16.

Khi một chùm sáng trắng song song, hẹp truyền qua một lăng kính thì bị phân tách thành các chùm sáng đơn sắc khác nhau. Đây là hiện tượng gì?

a)

Hiện tượng tán sắc ánh sáng

b)

Hiện tượng giao thoa ánh sáng

c)

Hiện tượng nhiễu xạ ánh sáng

d)

Hiện tượng phản xạ ánh sáng

17.

Một chùm ánh sáng đơn sắc, sau khi qua lăng kính thuỷ tinh thì

a)

Không bị lệch và không bị đổi màu

b)

Chỉ đổi màu mà không bị lệch

c)

Chỉ bị lệch mà không đổi màu

d)

Vừa bị lệch, vừa bị đổi màu

18.

Trong miền ánh sáng khi nhìn thấy, chiết suất của thủy tinh có giá trị nhỏ nhất đối với ánh sáng nào sau đây

a)

Ánh sáng đỏ

b)

Ánh sáng tím

c)

Ánh sáng lục

d)

Ánh sáng vàng

19.

Trong miền ánh sáng khi nhìn thấy, chiết suất của nước có giá trị lớn nhất đối với ánh sáng đơn sắc nào sau đây?

a)

Ánh sáng lam

b)

Ánh sáng đỏ

c)

Ánh sáng tím

d)

Ánh sáng vàng

20.

Chiết suất của thủy tinh đối với các ánh sáng đơn sắc màu cam, màu lục, màu chàm và màu vàng lần lượt là ncam, nluc, nchamn_{cam},\ n_{luc},\ n_{cham}   và nvangn_{vang}  . Phép so sánh nào sau đây đúng?

a)

ncam<nvang<nlucn_{cam}<n_{vang}<n_{luc}  

b)

ncam<nluc<nvangn_{cam}<n_{luc}<n_{vang}  

c)

nluc<ncham<nvangn_{luc}<n_{cham}<n_{vang}  

d)

nluc<nvang<nchamn_{luc}<n_{vang}<n_{cham}  

21.

Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, người ta dùng ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ\lambda   . Biết khoảng cách giữa hai khe hẹp là a và khoảng cách từ hai khe đến màn quan sát là D. Khoảng cách từ vân sáng bậc k đến vân trung tâm được xác định theo công thức nào sau đây

a)

xk  = k λDax_{k\ }\ =\ k\ \frac{\lambda D}{a}   với k = 0,1,2….

b)

xk =(k+12) λDax_{k\ }=\left(k+\frac{1}{2}\right)\ \frac{\lambda D}{a}   với k = 0,1,2…

c)

xk =k λaDx_{k\ }=k\ \frac{\lambda a}{D}  với k = 0,1,2….

d)

xk = (k+12) λaDx_{k\ }=\ \left(k+\frac{1}{2}\right)\ \frac{\lambda a}{D}  với k = 0,1,2…

22.

Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, người ta dùng ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ\lambda   . Biết khoảng cách giữa hai khe hẹp là a và khoảng cách từ hai khe đến màn quan sát là D. Khoảng cách từ vân tối bậc k đến vân trung tâm được xác định theo công thức nào sau đây

a)

xk  = k λDax_{k\ }\ =\ k\ \frac{\lambda D}{a}   với k = 0,1,2….

b)

xk =(k+12) λDax_{k\ }=\left(k+\frac{1}{2}\right)\ \frac{\lambda D}{a}   với k = 0,1,2…

c)

xk =k λaDx_{k\ }=k\ \frac{\lambda a}{D}  với k = 0,1,2….

d)

xk = (k+12) λaDx_{k\ }=\ \left(k+\frac{1}{2}\right)\ \frac{\lambda a}{D}  với k = 0,1,2…

23.

Hiện tượng giao thoa ánh sáng chỉ quan sát được khi hai nguồn sáng là hai nguồn

a)

Đơn sắc

b)

Cùng màu sắc

c)

Kết hợp

d)

Cùng cường độ sáng

24.

Hiện tượng giao thoa chứng tỏ rằng ánh sáng

a)

Có tính chất sóng

b)

Là sóng ngang

c)

Là sóng điện từ

d)

Có thể bị tán sắc

25.

Trong một thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng đơn sắc: λ=600 nm , D=2m \lambda=600\ nm\ ,\ D=2m\   và a= 0,8mma=\ 0,8mm  . Trên màn khoảng cách giữa hai vân sáng cạnh nhau bằng bao nhiêu?

a)

2,0 mm

b)

1,0 mm

c)

1,5 mm

d)

2,5 mm

26.

Trong một thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, khoảng vân trên màn quan sát được đó là i. Tính từ vân sáng trung tâm, vân tối thứ ba xuất hiện ở trên màn cách vân sáng trung tâm một đoạn bao nhiêu?

a)

3,5i

b)

2,5i

c)

3i

d)

2i

27.

Trong thí nghiệm về giao thoa ánh sáng khoảng cách giữa hai khe sáng là 0,2 mm, khoảng cách từ hai khe sáng đến màn ảnh là D = 1m, khoảng vân đo được là i = 2 mm. Bước sóng của ánh sáng là

a)

0,4 μm0,4\ \mu m  

b)

4 μm4\ \mu m  

c)

0,4.104 μm0,4.10^{-4\ }\mu m  

d)

0,4.103 μm0,4.10^{-3}\ \mu m  

28.

Chất nào sau đây phát ra quang phổ vạch phát xạ

a)

Chất khí nóng sáng ở áp suất thấp

b)

Chất khí ở áp suất lớn bị nung nóng

c)

Chất rắn bị nung nóng

d)

Chất lỏng bị nung nóng

29.

Quang phổ liên tục là

a)

Một giải có màu từ đỏ đến tím nối liền nhau một cách liên tục

b)

Một dải sáng có một màu duy nhất

c)

Hệ thống những vạch sáng riêng lẻ, ngăn cách nhau bởi những khoảng tối

d)

Hệ thống có đủ bảy vạch màu đỏ, cam, vàng, lục, lam, chàm, tím

30.

Để thu được quang phổ vạch hấp thụ thì

a)

Nhiệt độ của đám khí bay hơi hấp thụ phải lớn hơn nhiệt độ của nguồn sáng trắng

b)

Nhiệt độ của đám khí bay hơi hấp thụ phải nhỏ hơn nhiệt độ của nguồn sáng trắng

c)

Nhiệt độ của đám khí bay hơi hấp thụ phải bằng nhiệt độ của nguồn sáng trắng

d)

Áp suất của đám khí hấp thụ phải rất lớn

31.

Quang phổ của nguồn sáng nào dưới đây không là quang phổ liên tục

a)

Một đèn LED đang phát sáng

b)

Mặt Trời

c)

Đèn sợi đốt dùng chiếu sáng nơi công cộng

d)

Cục than hồng

32.

Nguyên tắc hoạt động của máy quan phổ dựa trên hiện tượng

a)

Phản xạ ánh sáng

b)

Khúc cạ ánh sáng

c)

Tán sắc ánh sáng

d)

Giao thoa ánh sáng

33.

Bộ phận nào sau đây là một bộ phận chính của máy quan phổ lăng kính

a)

Hệ tán sắc

b)

Cuộn cảm

c)

Tụ điện

d)

Kính thiên văn

34.

Khi chiếu một chùm sáng đi qua một máy quang phổ lăng kính, chùm sáng làn lượt đi qua

a)

Ống chuẩn trực, hệ tán sắc, buồng tối

b)

Hệ tán sắc, ống chuẩn trực, buồng tối

c)

Ống chuẩn trực, buồng tối, hệ tán sắc

d)

Hệ tán sắc, buồng tối, ông chuẩn trực

35.

Trong máy quan phổ lăng kính, bộ phận có nhiệm vụ tạo ra chùm tia song song là

a)

Hệ tán sắc

b)

Phim ảnh

c)

Buồng tối

d)

Ống chuẩn trực

36.

Tính chất nào sau đây là tính chất nổi bật của tia hồng ngoại

a)

Có tác dụng nhiệt rất mạnh

b)

Có khả năng đâm xuyên mạnh

c)

Có khả năng ion hóa không khí mạnh

d)

Có tác dụng sinh lý, hủy diệt tế bào

37.

Tia hồng ngoại không có tính chất

a)

Tác dụng nhiệt rất mạnh

b)

Làm ion hóa không khí

c)

Mang năng lượng

d)

Phản xạ, khúc xạ, giao thoa

38.

Tia hồng ngoại không có ứng dụng nào sau đây

a)

Dùng trong các bộ điều khiển từ xa

b)

Sấy khô sản phẩm nông sản

c)

Dò tìm khuyết tật trên bề mặt

d)

Dùng trong ống nhòm ban đêm

39.

Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Vật có nhiệt độ trên 3000 °C phát ra tia tử ngoại rất mạnh

b)

Tia tử ngoại không bị thủy tinh hấp thụ

c)

Tia tử ngoại là sóng điện từ có bước sóng nhỏ hơn bước sóng của ánh sáng đỏ

d)

Tia tử ngoại có tác dụng nhiệt

40.

Nhận xét nào dưới đây về tia tử ngoại là sai?

a)

Tia tử ngoại là những bức xạ không nhìn thấy, có tần số nhỏ hơn tần số sóng của ánh sáng tím

b)

Tia tử ngoại bị nước và thuỷ tinh hấp thụ rất mạnh

c)

Tia tử ngoại tác dụng lên phim ảnh

d)

Tia tử ngoại kích thích nhiều phản ứng hóa học

41.

Trong chân không, sóng điện từ có bước sóng nào dưới đây là tia hồng ngoại?

a)

500 nm

b)

300 nm

c)

900 nm

d)

700 nm

42.

Vật có nhiệt độ nào sau đây là một nguồn phát ra tia tử ngoại?

a)

3000 ° C

b)

100 °C

c)

500 °C

d)

0 °C

43.

Tại các nơi công cộng đi sân bay, nhà ga, cửa hàng, bệnh viện, thì việc tự động đóng mở cửa, bật tắt đèn, vòi nước,… thực hiện bằng cách dùng

a)

Tia laze

b)

Tia X

c)

Tia tử ngoại

d)

Tia hồng ngoại

44.

Tầng ôzôn là tấm “áo giáp” bảo vệ cho người và sinh vật trên mặt đất khỏi bị tác dụng huỷ diệt của

a)

Tia tử ngoại trong ánh sáng Mặt Trời

b)

Tia đơn sắc màu đỏ trong ánh sáng Mặt Trời

c)

Tia đơn sắc màu tím trong ánh sáng Mặt Trời

d)

Tia hồng ngoại trong ánh sáng Mặt Trời

45.

Tia X có bản chất là

a)

Sóng điện từ

b)

Sóng cơ

c)

Dòng electron

d)

Từ trường đều

46.

Tia X được ứng dụng

a)

Trong chiếu điện, chụp điện

b)

Để sấy khô, sưởi ấm

c)

Trong các bộ điều khiển từ xa

d)

Để diệt trùng thực phẩm, dụng cụ y tế

47.

Tia X còn có tên gọi khác là

a)

Tia cực tím

b)

Tia phóng xạ

c)

Tia Rơn-ghen

d)

Tia catôt

48.

Điều nào sau đây là sai khi so sánh tia X và tia tử ngoại

a)

Cùng bản chất là sóng điện từ

b)

Tia X có bước sóng dài hơn so với tia tử ngoại

c)

Đều có tác dụng lên kính ảnh

d)

Có khả năng gây phát quang một số chất

49.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

Tính chất quan trọng nhất của tia X, phân biệt nó với các sóng điện từ khác

a)

Tác dụng lên kính ảnh

b)

Khả năng ion hóa chất khí

c)

Tác dụng làm phát quang nhiều chất

d)

Khả năng đâm xuyên qua vải, gỗ, giấy

50.

Trong không khí, một tia X lan truyền với tốc độ 3.108 3.10^{8\ }  m/s và có bước sóng 4 nm. Tần số của tia X này có giá trị bằng bao nhiêu?

a)

7,5.1010 Hz7,5.10^{10\ }Hz  

b)

1,3.1017 Hz1,3.10^{17}\ Hz  

c)

7,5.1016 Hz7,5.10^{16\ }Hz  

d)

1,3.1010 Hz1,3.10^{10}\ Hz  

51.

Trong không khí, một tia X lan truyền với tốc độ 3.108 3.10^{8\ }  m/s và có bước sóng 2 nm. Tần số của tia X này có giá trị bằng bao nhiêu?

a)

1,5.1017 Hz1,5.10^{17}\ Hz   

b)

1,5.1011 Hz1,5.10^{11}\ Hz  

c)

5,1.1011 Hz5,1.10^{11}\ Hz  

d)

5,1.1017 Hz5,1.10^{17}\ Hz  

52.

Trong chân không, xét các tia: tia hồng ngoại, tia tử ngoại, tia X và tia đơn sắc lục. Tia có bước sóng nhỏ nhất là

a)

Tia hồng ngoại

b)

Tia đơn sắc lục

c)

Tia X

d)

Tia tử ngoại