Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP KIỂM TRA CUỐI KÌ -01

Total questions: 50

Worksheet time: 57mins

Name
Class
Date
1.

Điền từ sau đây vào chỗ "......"

Chuyển động cơ là sự thay đổi........của vật này so với vật khác theo thời gian.

a)

vị trí

b)

vận tốc

c)

gia tốc.

d)

khoảng cách.

2.

Chọn phương án đúng. Hệ qui chiếu gồm

a)

vật làm mốc gắn với hệ tọa độ, mốc thời gian và một đồng hồ.

b)

vật làm mốc, mốc thời gian và một đồng hồ.

c)

một hệ tọa độ, mốc thời gian và một đồng hồ.

d)

vật làm mốc, một mốc thời gian và một đồng hồ.

3.

Chọn phương án đúng. Mốc thời gian là

a)

thời điểm mà ta bắt đầu đo thời gian.

b)

thời gian vật đi từ điểm này đến điểm kia.

c)

thời gian chuyển động của vật.

d)

khoảng thời gian trôi đi kể từ lúc vật bắt đầu chuyển động.

4.

Đại lượng cho biết hướng và tốc độ nhanh hay chậm của chuyển động là

a)

vận tốc.

b)

gia tốc.

c)

quãng đường.

d)

thời gian.

5.

Điền các từ sau vào "............."

Chuyển động thẳng đều là chuyển động có quỹ đạo là .............và ............trên mọi quãng đường là như nhau;

a)

đường thẳng; tốc độ trung bình

b)

đường thẳng; vị trí.

c)

đường cong; vận tốc trung bình.

d)

đường cong; vị trí.

6.

Phương trình nào sau đây mô tả chuyển động thẳng đều?

a)

x=4t+2.x=4t+2.  

b)

x=5t2+2.x=5t^2+2.  

c)

v=4t2+2t.v=4t^2+2t.  

d)

x=4.x=4.  

7.

Chọn phương án đúng. Phương trình chuyển động của một chất điểm dọc theo trục Ox có dạng:   x=8−40tx=8-40t  (x đo bằng km; t đo bằng giờ). Chất điểm đó xuất phát từ điểm

a)

O với vận tốc 8 km/giờ,8\ km/giờ,   theo chiều dương trục tọa độ.

b)

O với vận tốc 40 km/giờ,40\ km/giờ,   theo chiều âm trục tọa độ.

c)

M, cách O là 8 km,8\ km,  với vận tốc 40 km/giờ,40\ km/giờ,  theo chiều dương trục tọa độ.

d)

M, cách O là 8 km,8\ km,  với vận tốc 40  km/giờ,40\ \ km/giờ,  theo chiều âm trục tọa độ.    

8.

>   Một vật chuyển động thẳng đều trong 4 giờ 30 phút  đi được 180km, khi đó tốc độ trung bình của vật bằng

a)

4000 m/s.4000\ m/s.        

b)

40 km/h.40\ km/h.  

c)

400 km/h.400\ km/h.  

d)

40 m/s.40\ m/s.  

9.

Hình vẽ bên là đồ thị tọa độ − thời gian của một chiếc xe chạy từ A đến B trên một đuờng thẳng. Xe này xuất phát lúc

a)

0 giờ (tính từ mốc thời gian), từ điểm A trùng với gốc tọa độ O.

b)

1 giờ (tính từ mốc thời gian), từ điểm A trùng với gốc tọa độ O.

c)

0 giờ (tính từ mốc thời gian), từ điểm A cách gốc O 30 km.30\ km.  

d)

1 giờ (tính từ mốc thời gian), từ điểm A cách gốc O 30 km30\ km  

10.

Một ôtô chuyển động thẳng đều với vận tốc là 70 km/giờ, biết ôtô xuất phát từ một địa điểm cách bến 25 km. Chọn gốc tọa độ là vị trí xuất phát, chiều dương là chiều chuyển động của ôtô. Phương trình chuyển động của ôtô là

a)

x=70t−25.x=70t-25.  

b)

x=70t.x=70t.  

c)

x=70t+25.x=70t+25.  

d)

x=−70t.x=-70t.  

11.

Chọn phương án sai. Trong chuyển động thẳng nhanh dần đều, vectơ gia tốc có những đặc điểm sau:

a)

Gốc đặt trên vật.

b)

Cùng hướng với véc tơ vận tốc.

c)

Độ lớn gia tốc tăng dần theo thời gian.

d)

Độ lớn gia tốc không đổi.

12.

Chọn phương án sai. Vectơ vận tốc tức thời của một vật chuyển động có

a)

Độ lớn đặc trưng cho chuyển động về sự nhanh, chậm tại một điểm.

b)

Hướng của chuyển động.

c)

Độ lớn tăng dần theo thời gian khi vật chuyển động nhanh dần đều.

d)

Độ lớn tăng dần theo thời gian khi vật chuyển động chậm dần đều.

13.

Chọn phương án đúng. Vectơ gia tốc của chuyển động thẳng biến đổi đều

a)

có phương vuông góc với vectơ vận tốc.

b)

cùng hướng với vectơ vận tốc.

c)

có độ lớn không đổi.

d)

ngược hướng với vectơ vận tốc.

14.

Chọn phương án đúng. Trong chuyển động chậm dần đều

a)

a>0;v>0a>0;v>0  

b)

a>0;v<0.a>0;v<0.  

c)

a<0;v<0.a<0;v<0.  

d)

a>0;v≠0.a>0;v\ne0.  

15.

Chọn phương án sai. Sự rơi tự do

a)

có phương chuyển động là phương thẳng đứng.

b)

có chiều chuyển động hướng từ trên xuống dưới.

c)

là sự rơi chỉ dưới tác dụng của trọng lực.

d)

khi rơi trong không khí.

16.

Nhận xét nào sau đây là sai? Vectơ gia tốc rơi tự do có

a)

phương thẳng đứng.

b)

chiều từ trên hướng xuống.

c)

độ lớn như nhau tại mọi nơi.

d)

độ lớn phụ thuộc vào độ cao và vĩ độ.

17.

Gia tốc là một đại lượng

a)

đại số, đặc trưng cho sự biến thiên nhanh hay chậm của chuyển động.

b)

đại số, đặc trung cho tính không đổi của vận tốc.

c)

vectơ, đặc trưng cho sự biến thiên nhanh hay chậm của chuyển động.

d)

vectơ, đặc trưng cho sự biến thiên nhanh hay chậm của vận tốc.

18.

Một chất điểm chuyển động của một chất điếm dọc theo trục Ox có phương trình chuvển động là x=−2t2+5t+10x=−2t^2+5t+10   (x tính bằng m ; t tính bằng s) thì chất điểm chuyển động

a)

nhanh dần đều với vận tốc đầu vo=10m/s.v_o=10m/s.  

b)

nhanh dần đều với gia tốc là a=2m/s2.a=2m/s^2.  

c)

chậm dần đều với gia tốc a=−4m/s2.a=−4m/s^2.  

d)

chậm dần đều với vận tốc đầu là vo=10m/s.v_o=10m/s.  

19.

Một đoàn tàu đang chuyển động với vận tốc 72km/h thì vào ga Huế  và  hãm phanh chuyển động chậm dần đều, sau 10 giây đạt còn lại 54km/h. Gia tốc của đoàn tàu bằng

a)

0,5m/s2.0,5m/s^2.  

b)

1m/s2.1m/s^2.  

c)

1,5m/s2.1,5m/s^2.  

d)

2,1m/s2.2,1m/s^2.  

20.

Cho một máng nghiêng, lấy một viên bi lăn nhanh dần đều từ đỉnh một máng với  không vận tốc ban đầu, bỏ qua ma sát giữa vật và máng, biết viên bi lăn với gia tốc 1m/s2. Biết vận tốc khi chạm đất 4m/s. Chiều dài máng và thời gian viên bi chạm đất lần lượt bằng

a)

16m; 4s      

b)

15m; 3s

c)

12m;2s

d)

8m; 4s

21.

Một ô tô đang chạy với vận tốc 15m/s trên đoạn đường thẳng thì người lái xe tăng ga và ô tô chuyển động nhanh dần đều .Sau 10s xe đạt đến vận tốc 20m/s . Vận tốc của xe ôtô sau 20s kể từ lúc tăng ga bằng

a)

23m/s.

b)

25m/s.

c)

24m/s.

d)

22m/s.

22.

Một xe chuyển động nhanh dần đều với vận tốc đầu 18km/h. Trong giây thứ 5 xe đi được 14m. Gia tốc của xe bằng

a)

4m/s2         

b)

3m/s2

c)

2m/s2

d)

6m/s2

23.

Cho một máng nghiêng, lấy một viên bi lăn nhanh dần đều từ đỉnh một máng với  không vận tốc ban đầu, bỏ qua ma sát giữa vật và máng, biết viên bi lăn với gia tốc 1m/s2. Biết vận tốc khi chạm đất 4m/s. Thời gian viên chuyển động từ đỉnh đến khi chạm đất bằng

a)

4 s.

b)

2 s.

c)

8 s.

d)

6 s.

24.

Phương trình của một vật chuyển động thẳng biến đổi đều là: x = 20t2 + 40t + 6 (cm; s) .Vận tốc lúc t = 4s.  

a)

100 m/s      

b)

200 m/s

c)

300 m/s

d)

240 m/s

25.

Tại một nơi có gia tốc trọng trường g, một vật có khối lượng m rơi tự do từ độ cao h xuống mặt đất. Ngay trước khi chạm đất vật đạt vận tốc

a)

v = mgh.    

b)

v=2ghv=2\sqrt[]{gh}  

c)

v=2ghv=\sqrt[]{2gh}  

d)

v=ghv=\sqrt[]{gh}  

26.

Một vật rơi tự do từ độ cao 80m xuống đất, g = 10m/s2. Thời gian để vật rơi đến đất

a)

2s.

b)

3s

c)

4s   

d)

5s

27.

Một vật được thả rơi không vận tốc đầu khi vừa chạm đất có v = 60m/s, g=10m/s2.g=10m/s^2.  Quãng đường rơi của vật bằng

a)

170 m.

b)

180 m.

c)

120 m.

d)

110 m.

28.

Người ta thả một vật rơi tự do từ một tòa tháp thì sau 20s vật chạm đất cho g = 10m/s2. Vận tốc khi chạm đất.

a)

400m/s       

b)

300m/s       

c)

100m/s 

d)

200m/s

29.

Chọn phương án sai. Chuyển động tròn đều là chuyển động có

a)

quỹ đạo tròn và tốc độ dài không đổi.

b)

quỹ đạo tròn và tốc độ dài thay đổi.                       

c)

quỹ đạo là đường tròn.

d)

tốc độ dài không đổi.

30.

Đồ thị vận tốc − thời gian của một vật chuyển động được biểu diễn như hình vẽ. Gọi a1, a2, a3 lần lượt là gia tốc của vật trong các giai đoạn tương ứng là từ t=0t=0   đến t1=20st_1=20s  ; từ t1=20st_1=20s  đến t2=60s;t_2=60s;  từ t2=60st_2=60s   đến t3=80s.t_3=80s.   Giá trị của a1, a2, a3 lần lượt là

a)

− 1 m/s2; 0; 2 m/s2

b)

1 m/s2; 0; − 2 m/s2.

c)

− 1 m/s2; 2 m/s2; 0

d)

1 m/s2; 0; 2 m/s2.

31.

Một vật chuyển động thẳng biến đổi đều có đồ thị vận tốc v theo thời gian t như hình vẽ. Phương trình vận tốc của vật là

a)

v = 15 – t (m/s) .      

b)

v = t + 15 (m/s).

c)

v = 10 – 5t (m/s).

d)

v = 10 – 15t (m/s).

32.

Chuyển động của vật nào dưới đây là chuyển động tròn đều?

a)

Chuyển động của một con lắc đồng hồ.

b)

Chuyển động của một mắc xích xe đạp.

c)

Chuyển động của một điểm trên cánh quạt khi quạt quay đều.

d)

Chuyển động của đầu van xe đạp khi xe chuyển động đều.

33.

Chọn phương án sai. Vectơ vận tốc trong chuyển động tròn đều có

a)

phương tiếp tuyến với đường tròn quỹ đạo.

b)

tốc độ dài là v = ΔSΔtv\ =\ \frac{\Delta S}{\Delta t}  

c)

chiều luôn hướng vào tâm.        

d)

hướng luôn thay đổi.

34.

Chọn phương án sai. Vec tơ gia tốc trong chuyển động tròn đều

a)

gọi là vectơ gia tốc hướng tâm.

b)

có độ lớn là a=v2r.a=\frac{v^2}{r}.  

c)

phương tiếp tuyến quỹ đạo.       

d)

nằm dọc theo bán kính quỹ đạo.

35.

Một chất điểm chuyển động tròn đều thực hiện một vòng mất 5 s. Tốc độ góc của chất điểm bằng

a)

0,4π.0,4\pi.  rad/s

b)

2,5π2,5\pi  rad/s

c)

10π10\pi  rad/s

d)

0,1π0,1\pi  rad/s.

36.

Một chất điểm chuyển động tròn đều với tốc độ góc là 10π10\pi  rad/s. Số vòng chất điểm đi được trong 1 giây bằng

a)

5 vòng/giây.

b)

5π5\pi   vòng/giây.

c)

  20π20\pi  vòng/giây.

d)

12π\frac{1}{2\pi}  vòng/giây.

37.

Một đĩa tròn có bán kính 30 cm  quay đều với tốc độ góc là  10 rad/s. Tốc độ dài của một điểm trên vành đĩa bằng

a)

0,03 m/s.

b)

300 m/s.

c)

3 m/s.

d)

3 cm/s.

38.

Một đĩa tròn quay đều với tốc độ góc   20π 20\pi\  rad/s. Tốc độ dài của một điểm trên vành đĩa là  31,4 m/s. Bán kính đĩa tròn bằng

a)

0,5 m.

b)

0,25 m.

c)

2 m.

d)

1,5 m.

39.

Một vành bánh xe đạp chuyển động với tần số  120 vòng/ phút. Thời gian một điểm trên vành bánh xe đạp quay một vòng bằng

a)

 12 s.

b)

0,5 s.

c)

0,08 s.

d)

1,2 s.

40.

Khi khảo sát đồng thời chuyển động của một vật trong các hệ quy chiếu khác nhau thì

a)

hình dạng quỹ đạo khác nhau, vận tốc của vật giống nhau.

b)

hình dạng quỹ đạo giống nhau, vận tốc của vật khác nhau.

c)

hình dạng quỹ đạo và vận tốc của vật khác nhau.

d)

hình dạng quỹ đạo và vận tốc của vật giống nhau.

41.

Điền từ còn thiếu vào "......"

Trong các hệ qui chiếu ...............vận tốc của vật...................nên vận tốc của vật có tính chất..............

a)

khác nhau, tương đối.

b)

khác nhau, tuyệt đối.

c)

giống nhau, tương đối.

d)

giống nhau, tuyệt đối.

42.

Gọi số 1 ứng với vật chuyển động, số 2 ứng với hệ qui chiếu chuyển động, số 3 ứng với hệ qui chiếu đứng yên thì công thức nào sau đây là công thức cộng vận tốc?

a)

v12→=v13→ +v23→\overrightarrow{v_{12}}=\overrightarrow{v_{13}}\ +\overrightarrow{v_{23}}  

b)

v13→=v→12−v23→\overrightarrow{v_{13}}=\overrightarrow{v}_{12}-\overrightarrow{v_{23}}  

c)

v13→=v→12+v23→\overrightarrow{v_{13}}=\overrightarrow{v}_{12}+\overrightarrow{v_{23}}  

d)

v32→=v31→+v21→\overrightarrow{v_{32}}=\overrightarrow{v_{31}}+\overrightarrow{v_{21}}  

43.

Khi khảo sát đồng thời chuyển động của một vật trong các hệ quy chiếu khác nhau thì

a)

hình dạng quỹ đạo khác nhau.

b)

hình dạng quỹ đạo giống nhau.

c)

hình dạng quỹ đạo không xác định được.

d)

hình dạng quỹ đạo xác định.

44.

Một ô tô chuyển động thẳng đều với vận tốc v1v_1  đi từ A đến B. Cùng lúc đó một xe máy chuyển động thẳng đều với vận tốc v2v_2   so với ô tô theo chiều ngược lại. v2v_2  gọi là vận tốc

a)

kéo theo.

b)

tương đối.

c)

tuyệt đối.

d)

trung bình.

45.

Một chiếc thuyền chuyển động thẳng ngược chiều dòng nước với vận tốc 7,5 km/h đối với dòng nước. Vận tốc chảy của dòng nước đối với bờ sông là 3,5 km/h. Vận tốc  của thuyền đối với bờ sông bằng

a)

11 km/h.

b)

4 km/h.

c)

8,3 km/h.

d)

6,3 km/h.

46.

Một chiếc thuyền chuyển động thẳng cùng chiều dòng nước với vận tốc 5,5 km/h đối với dòng nước. Vận tốc chảy của dòng nước đối với bờ sông là 2 km/h. Vận tốc  của thuyền đối với bờ sông bằng

a)

3,5 km/h.

b)

7,5 km/h.

c)

5,9 km/h.

d)

6,3 km/h.

47.

Một chiếc thuyền chuyển động cùng chiều dòng nước với vận tốc 12 km/h so với bờ, vận tốc chảy của dòng nước đối với bờ là 3,5 km/h. Vận tốc của thuyền so với nước bằng

a)

15,5 km/h.

b)

8,5 km/h.

c)

12,5 km/h.

d)

4 km/h.

48.

Một vật được xem là chất điểm khi vật có

a)

kích thước rất nhỏ so với các vật khác.    

b)

kích thước rất nhỏ so với chiều dài đường đi của vật.

c)

kích thước rất nhỏ so với chiều dài của vật.

d)

khối lượng rất nhỏ.

49.

Lúc 8h sáng, một người đi xe máy khởi hành từ A chuyển động thẳng đều với vận tốc 40km/h. Người đó cách A 60km lúc mấy giờ?

a)

9h30.

b)

10h

c)

9h

d)

10h30

50.

Lúc 8h sáng, một người đi xe máy khởi hành từ A chuyển động thẳng đều với vận tốc 40km/h. Sau khi chuyển động 30ph, người đó ở vị trí cách A

a)

20km.

b)

30km         

c)

40km.

d)

50km.