wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

GDCT- CĐ- Bài 5

Total questions: 45

Worksheet time: 34mins

Name
Class
Date
1.

câu 1 : Nền kinh tế thị trường được xây dựng và phát triển ở Việt Nam hiện nay là:

a)

A. Cơ chế thị trường có sự điều tiết của nhà nước

b)

B. Kinh tế thị trường phát triển theo định hướng xã hội chủ nghĩa

c)

C. Nền kinh tế thị trường xã hội chủ nghĩa

d)

D. Dân giàu, nước mạnh, dân chủ, công bằng, văn minh

2.

câu 2 : Vai trò của khoa học công nghệ đối với công nghiệp hóa, hiện đại hóa là:

a)

A. Động lực của công nghiệp hóa, hiện đại hóa 

b)

B. Điều kiện tiên quyết của công nghiệp hóa, hiện đại hóa

c)

C. Quyết định tốc độ và kết quả của công nghiệp hóa, hiện đại hóa

d)

D. Tất cả đều đúng

3.

câu 3 : Vai trò của nguồn nhân lực đối với công nghiệp hóa, hiện đại hóa là:

a)

A. Điều kiện tiên quyết của công nghiệp hóa, hiện đại hóa

b)

B. Động lực của công nghiệp hóa, hiện đại hóa

c)

C. Quyết định tốc độ và kết quả của công nghiệp hóa, hiện đại hóa

d)

D. Tất cả đều đúng

4.

câu 4 : Trong nền kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa ở nước ta hiện nay, hình thức phân phối nào là chủ yếu:

a)

A. Phân phối theo lao động, hiệu quả kinh tế và đảm bảo tái sản xuất sức lao động

b)

B. Phân phối theo nhu cầu

c)

C. Phân phối là một khâu quan trọng trong quá trình tái sản xuất xã hội

d)

D. Tất cả đều đúng

5.

câu 5 : Trong các nhân tố tăng trưởng kinh tế, Đảng ta xác định nhân tố cơ bản của tăng trưởng nhanh và bền vững là:

a)

A. Vốn           

b)

B. Con người

c)

C. Khoa học và công nghệ

d)

D. Cơ cấu kinh tế, thể chế kinh tế và vai trò nhà nước

6.

câu 6 : Quan hệ giữa công nghiệp hóa, hiện đại hóa nền kinh tế quốc dân với xây dựng cơ sở vật chất kỹ thuật của chủ nghĩa xã hội là:

a)

A. Công nghiệp hóa, hiện đại hóa tạo lập cơ sở vật chất kỹ thuật của chủ nghĩa xã hội     

b)

B. Công nghiệp hóa, hiện đại hóa hỗ trợ cơ sở vật chất kỹ thuật của chủ nghĩa xã hội       

c)

C. Công nghiệp hóa, hiện đại hóa phụ thuộc cơ sở vật chất kỹ thuật của chủ nghĩa xã hội

d)

D. Công nghiệp hóa, hiện đại hóa tác động qua lại một cách biện chứng với cơ sở vật chất kỹ thuật của chủ nghĩa xã hội

7.

câu 7 : Trong cương lĩnh được đại hội XI của Đảng thông qua, nền văn hóa nước ta có những đặc trưng nào?

a)

A. Tiên tiến  

b)

         B. Đậm đà bản sắc dân tộc

c)

C. Nền văn hóa yêu nước

d)

D. Tất cả đều đúng

8.

câu 8 : Toàn bộ những giá trị vật chất và tinh thần do con người tạo ra bằng lao động và hoạt động thực tiễn trong quá trình lịch sử của mình gọi là:

a)

A. Vật chất                  

b)

            B. Ý thức                          

c)

C. Văn hóa

d)

D. Văn học

9.

câu 9 : Ngôn ngữ, tư tưởng, giá trị,... thuộc khía cạnh văn hóa:

a)

A. Văn hóa vật chất

b)

B. Văn hóa phi vật chất

c)

C. Văn hóa hỗn hợp

d)

D. Văn hóa vật chất lẫn tinh thần

10.

câu 10 : Ai không phải là danh nhân văn hóa thế giới trong những đại biểu sau đây?

a)

A. Nguyễn Du            

b)

B. Nguyễn Khuyến

c)

C. Nguyễn Trãi

d)

D. Hồ Chí Minh

11.

câu 12 : Nền tảng tinh thần của xã hội là:

a)

A. Văn hiến                   

b)

B. Văn vật

c)

C. Văn hóa    

d)

D. Văn chương

12.

câu 13 : Điền từ còn thiếu vào chỗ trống: “... là động lực thúc đẩy sự phát triển xã hội”.

a)

A. Văn hiến                   

b)

B. Văn hóa    

c)

C. Văn vẻ

d)

D. Văn chương

13.

câu 14 : Bản sắc văn hóa dân tộc Việt Nam bao gồm:

a)

A. Lòng yêu nước

b)

B. Tinh thần đoàn kết

c)

C. Đức tính cần cù sáng tạo trong lao động

d)

D. Tất cả đều đúng

14.

câu 15 : Di sản văn hóa phi vật thể là:

a)

A. Cây đa Tân Trào

b)

B. Lễ hội chùa Hương

c)

C. Vịnh Hạ Long

d)

D. Quốc Tử Giám

15.

câu 16 : Việt Nam là thành viên thứ mấy của Tổ chức Thương mại thế giới (WTO)?

a)

A. Thành viên thứ 140

b)

B. Thành viên thứ 150

c)

C. Thành viên thứ 160

d)

D. Thành viên thứ 170

16.

câu 19 : Quan điểm chỉ đạo và chủ trương xây dựng, phát triển văn hóa trong thời đại mới gồm:

a)

A.Văn hóa là động lực thúc đẩy sự phát triển của kỹ thuật

b)

B.Văn hóa là nền tảng tinh thần của xã hội và là mục tiêu phát triển của con người

c)

C.Văn hóa có vai trò đặc biệt trong việc bồi dưỡng, phát huy nhân tố con người và xây dựng xã hội mới

d)

D. Văn hóa là động lực thúc đẩy sự phát triển, là nền tảng tinh thần của xã hội, và là mục tiêu của phát triển; văn hóa có vai trò đặc biệt trong việc bồi dưỡng, phát huy nhân tố con người và xây dựng xã hội mới

17.

câu 20 : Đâu không phải là bản sắc dân tộc Việt Nam?

a)

A. Chủ nghĩa dân tộc hẹp hòi

b)

B. Lòng yêu nước nồng nàn

c)

C. Lòng nhân ái, khoan dung

d)

D. Cần cù, siêng năng

18.

câu 21 : Để xây dựng một nền văn hóa tiên tiến đậm đà bản sắc dân tộc, chúng ta cần phải làm gì:

a)

A.Bảo vệ bản sắc dân tộc

b)

B.Tiếp thu tinh hoa văn hóa của nhân loại

c)

C.Mang văn hóa Việt Nam hội nhập cùng thế giới

d)

D. Tất cả đều đúng

19.

câu 22 : Đâu là cốt lõi của một nền văn hóa:

a)

A.Sự cần cù, chăm chỉ

b)

B. Lòng yêu nước

c)

C. Hệ giá trị của dân tộc

d)

D. Lòng nhân ái

20.

câu 24 : Giải thưởng cao quý nhất của nước ta hiện nay tặng cho các văn nghệ sĩ có những cống hiến xuất sắc trên lĩnh vực văn học - nghệ thuật và khoa học - công nghệ là:

a)

A.Giải thưởng Bông sen vàng

b)

B.Giải thưởng Cánh diều vàng

c)

C. Giải thưởng Hồ Chí Minh

d)

D. Giải thưởng Sao vàng đất Việt

21.

Chính sách Đổi mới được chính thức thực hiện từ Đại hội đại biểu Đảng Cộng sản Việt Nam lần mấy

a)

V (1982)

b)

VI (1986)

c)

VII (1991)

d)

IV (1976)

22.

Chủ trương của Đảng về đường lối đổi mới kinh tế được đề ra từ tháng 12/1986 là

a)

Xây dựng cơ sở vật chất của chủ nghĩa xã hội, hình thành cơ cấu kinh tế mới.

b)

Phát triển kinh tế hàng hóa nhiều thành phần theo định hướng xã hội chủ nghĩa.

c)

Xây dựng nền kinh tế quốc dân với cơ cấu nhiều nghành nghề.

d)

Mở rộng quan hệ kinh tế đối ngoại.

23.

Nền kinh tế mà là kinh tế hàng hóa phát triển ở trình độ cao, trong đó các yếu tố đầu vào, đầu ra của sản xuất đều được thực hiện thông qua thị trường, tuân theo quy tắc và quy luật của thị trường:

a)

Nền kinh tế tự nhiên

b)

Nền kinh tế thị trường

c)

Nền kinh tế hàng hóa giản

24.

Nền kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa được bắt đầu ở đâu?

a)

Việt Nam

b)

Liên Xô

c)

Trung Quốc

d)

Cuba

25.

Chủ trương cơ bản của Đảng về đường lối đổi mới chính trị từ tháng 12/1986 là

a)

Đổi mới phải toàn diện, đồng bộ trên tất cả các lĩnh vực.

b)

Mục tiêu dân giàu, nước mạnh, dân chủ, công bằng, văn minh.

c)

Xây dựng nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa của dân, do dân, vì dân.

d)

Phát huy quyền làm chủ của nhân dân, xây dựng con người mới xã hội chủ nghĩa.

26.

Đại hội Đảng VI đã xác định rõ quan điểm đổi mới của Đảng Cộng sản Việt Nam là đổi mới toàn diện và đồng bộ nhưng quan trọng nhất là đổi mới trên lĩnh vực nào?

a)

Đổi mới về chính trị.

b)

Đổi mới về kinh tế.

c)

Đổi mới về kinh tế và chính trị.

d)

Đổi mới về văn hóa xã hội.

27.

Sự khác biệt cơ bản giữa kinh tế thị trường TBCN và kinh tế thị trường định hướng XHCN là:

a)

Nền kinh tế có nhiều thành phần.

b)

Có sự điều tiết của nhà nước XHCN.

c)

Vai trò chủ đạo của kinh tế nhà nước.

d)

Có nhiều hình thức sở hữu tư liệu sản xuất.

28.

Ở Việt Nam hiện nay, kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa có đặc điểm nào là ?

a)

a. Nền kinh tế quản lý theo kiểu tập trung, quan liêu bao cấp

b)

b. Nền kinh tế hiện vật

c)

c. Về thực chất là nền kinh tế thị trường tư bản chủ nghĩa

d)

d. Nền kinh tế vận hành đầy đủ, đồng bộ theo các quy luật của kinh tế thị trường, đồng thời bảo đảm định hướng xã hội chủ nghĩa.

29.

Kinh tế tư nhân là thành phần kinh tế dựa trên hình thức sở hữu ...….. về tư liệu sản xuất

a)

a. Tư nhân

b)

b. Tập thể

c)

c. Toàn dân

d)

d. Hỗn hợp

30.

Quá trình ứng dụng và trang bị những thành tựu khoa học và công nghệ tiên tiến, hiện đại vào quá trình sản xuất, kinh doanh, dịch vụ và quản lý kinh tế - xã hội được gọi là:

a)

a. HIện đại hóa

b)

b. Công nghiệp hóa

c)

c. Công nghiệp hóa hiện đại hóa

d)

Tự động hóa

31.

Chọn cụm từ điền vào chỗ trống cho đúng với đặc điểm của nền kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa Việt Nam: Quan hệ sản xuất ........ phù hợp với trình độ phát triển của lực lượng sản xuất

a)

a, Tiến bộ

b)

b. TIên tiến

c)

c. HIện đại

d)

c. TOàn diện

32.

Trong xây dựng và phát triển con người Việt Nam, trọng tâm là:

a)

a. Giáo dục nghệ thuật, nâng cao năng lực cảm thụ thẩm mỹ

b)

b. Nâng cao thể lực, tầm vóc con người Việt Nam

c)

c. Nâng cao trí lực, bồi dưỡng tri thức cho con người Việt Nam đáp ứng yêu cầu của nền kinh tế thị trường định hướng XHCN và hội nhập quốc tế

d)

d. Bồi dưỡng tinh thần yêu nước, lòng tự hào dân tộc, đạo đức, lối sống và nhân cách

33.

Môi trường quan trọng, trực tiếp giáo dục nếp sống và hình thành nhân cách con người Việt Nam là:

a)

a. Gia đình

b)

b. Nhà trường

c)

c. Xã hội

d)

d. Tự nhiên

34.

Trong nền kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa ở Việt Nam, yếu tố đóng vai trò chủ yếu trong huy động và phân bổ có hiệu quả các nguồn lực phát triển, là động lực chủ yếu để giải phóng sức sản xuất là?

a)

a. Giá cả

b)

b. Pháp luật

c)

c. Các nguồn lực nhà nước

d)

d. Thị trường

35.

Chọn cụm từ điền vào chỗ trống cho đúng với giải pháp phát triển kinh tế, xã hội của Đảng: Đẩy mạnh công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước gắn với phát triển ........và bảo vệ tài nguyên môi trường.

a)

a. Kinh tế tri thức

b)

b. Kinh tế thị trường

c)

c. Kinh tế tư nhân

d)

d. Kinh tế nhà nước

36.

Đảng ta xác định: Xây dựng con người Việt Nam phát triển toàn diện là:

a)

a. Là động lực của chiến lược phát triển

b)

b. Là mục tiêu của chiến lược phát triển

c)

c. Là tiêu chí của chiến lược phát triển

d)

d. Là tiêu chuẩn của chiến lược phát triển

37.

Mục tiêu nền kinh tế thị trường định hướng XHCN ở Việt Nam phấn đấu hướng tới là gì?

a)

a. Dân giàu, nước mạnh, dân chủ, công bằng, văn minh

b)

b. Dân giàu, nước mạnh nhưng chấp nhận phân hóa giàu nghèo

c)

c. Chỉ tập trung phát triển kinh tế

d)

d. Phát triển kinh tế nhưng không quan tâm bảo vệ môi trường

38.

Theo quan điểm phát triển văn hóa và con người Viêt Nam: Trong xây dựng văn hóa, vấn đề nào được xem là trọng tâm?

a)

a. Phải biết giữ gìn nền văn hóa truyền thống của dân tộc

b)

b. Chăm lo xây dựng con người Việt Nam phát triển toàn diện.

c)

c. Phải nâng cao trình độ cho người người Việt Nam

d)

d. Phải nâng cao trình độ văn hóa và ý thức của mỗi con người

39.

Trong xây dựng và thực hiện các chính sách phát triển kinh tế - xã hội, Đảng và Nhà nước ta cần phải quan tâm đến thành phần nào?

a)

a. Đồng bào các dân tộc thiểu số ở vùng cao

b)

b. Tầng lớp nhân dân lao động

c)

c. Thanh thiếu niên

d)

d. Giai cấp công nhân

40.

Theo quan điểm của Đảng, thành phần kinh tế nào là động lực quan trọng của nền kinh tế nước ta hiện nay?

a)

a. Kinh tế nhà nước

b)

b. Kinh tế tập thể

c)

c. Kinh tế tư nhân

d)

d. Kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài

41.

Trong quá trình thực hiện công nghiệp hóa, hiện đại hóa , cần phải chú trọng vào nội dung nào?

a)

a. Phát triển nông nghiệp

b)

b. Phát triển công nghiệp

c)

c. Thực hiện chuyển dịch cơ cấu lao động

d)

d. Công nghiệp hóa, hiện đại hóa nông nghiệp, nông thôn.

42.

Tiến hành công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước phải đảm bảo:

a)

a. Tăng cường vị thế kinh tế, chính trị nước ta

b)

b. Tăng trưởng kinh tế kéo theo công bằng xã hội

c)

c. Tăng trưởng kinh tế đi đôi với thực hiện tiến bộ và công bằng xã hội

d)

d. Phát triển kinh tế đi đôi với thúc đẩy công bằng xã hội

43.

Trong nội dung về định hướng đổi mới mô hình tăng trưởng, cơ cấu lại nền kinh tế, Đảng ta xác định mô hình tăng trưởng của nước ta trong thời gian tới là?

a)

a. kết hợp có hiệu quả trong phát triển các thành phần kinh tế

b)

b. phát triển kinh tế theo chiều rộng

c)

c. phát triển kinh tế theo chiều sâu

d)

d. kết hợp có hiệu quả phát triển chiều rộng với chiều sâu

44.

Chọn cụm từ điền vào chỗ trống: Để đẩy mạnh, nâng cao hiệu quả hội nhập kinh tế quốc tế, chúng ta cần phải.......... tích cực hội nhập kinh tế quốc tế

a)

a. Chủ động

b)

b. Năng động

c)

c. Đẩy mạnh

d)

d. Thúc đẩy

45.

Theo quan điểm của Đảng, đâu là yếu tố giữ vai trò nền tảng, động lực của công nghiệp hóa, hiện đại hóa?

a)

a. Cơ cấu kinh tế

b)

b. Thể chế kinh tế

c)

c. Khoa học và công nghệ

d)

d. Cơ cấu kinh tế và thể chế kinh tế