wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

MTPH - CƠ HỌC CHẤT LƯU

Total questions: 40

Worksheet time: 13mins

Name
Class
Date
1.
Nước chảy trong ống nằm ngang với vận tốc 4m/s ở đoạn có đường kính 4cm. Vận tốc nước chảy ở chỗ có đường kính 8cm là:
a)
1m/s.
b)
2m/s.
c)
3m/s.
d)
6m/s.
2.
Hai đoạn của một ống dòng nằm ngang có tiết diện là S1 và S2. Muốn vận tốc chảy trong hai đoạn ống này là v1 = 2 m/s và v2 = 3m/s thì tỉ số giữa S1 và S2 là:
a)
3/2.
b)
1/2.
c)
2/3.
d)
1/3.
3.
Điền từ thích hợp vào chổ trống. Độ tăng . . . lên một chất lỏng chứa trong bình kính được truyền đi . . . cho mọi điểm của chất lỏng và của thành bình.
a)
áp suất, theo mọi hướng
b)
thể tích, nguyên vẹn
c)
áp suất, nguyên vẹn
d)
nhiệt độ, nguyên vẹn
4.
Vận tốc chảy ổn định trong đoạn ống dòng có tiết diện S1 là v1, vận tốc trong đoạn ống dòng có tiết diện S2 là v2. Nếu tăng S1 lên hai lần và giảm S2 đi hai lần thì tỉ số vận tốc giữa V1 : V2 là:
a)
không đổi
b)
tăng lên hai lần
c)
tăng lên 4 lần
d)
giảm đi 4 lần
5.
Lực mà chất lỏng nén lên vật có
a)
phương thẳng đứng, chiều từ trên xuống
b)
phương thẳng đứng, chiều từ dưới lên
c)
phương vuông góc với mặt vật
d)
có phương và chiều bất kì
6.
Lực mà chất lỏng tác dụng lên vật đặt trong nó có phương như thế nào?
a)
Có phương thẳng đứng, chiều từ dưới lên.
b)
Có phương thẳng đứng, chiều từ trên xuống.
c)
Theo mọi phương, vuông góc với bề mặt vật.
d)
Có phương và chiều bất kỳ.
7.
Phát biểu nào sau đây là không đúng ? Áp suất tại đáy của một bình đựng chất lỏng phụ thuộc vào :
a)
Gia tốc trọng trường.
b)
Khối lượng riêng của chất lỏng.
c)
Chiều cao cột chất lòng.
d)
Diện tích của mặt thoáng chất lỏng.
8.
Điền từ thích hợp vào chổ trống: Áp suất ở những điểm có độ sâu . . . . thì . . .
a)
khác nhau, giống nhau
b)
giống nhau, khác nhau
c)
giống nhau, phụ thuộc vào chất lỏng
d)
khác nhau, khác nhau
9.
Chọn câu trả lời sai :
a)
Chất lỏng lí tưởng là chất lỏng thỏa mãn điều kiện chảy thành dòng và không nén được.
b)
Chuyển động của chất lỏng có thể chia thành hai loại chính: chảy ổn định và chảy không ổn định.
c)
Trong một ống dòng, tốc độ của chất lỏng tỉ lệ với diện tích tiết diện của ống.
d)
Trong dòng chảy của chất lỏng, ở nơi có vận tốc càng lớn thì ta biểu diễn các đường dòng càng sít nhau.
10.
Câu nào sau đây là không đúng .
a)
Độ tăng áp suất lên một bình kín truyền đi nguyên vẹn trong bình.
b)
Khi lặn xuống càng sâu trong nước thì ta chịu một áp suất càng lớn.
c)
Độ chênh áp suất ở hai điểm khác nhau trong chất lỏng không phụ thuộc vào áp suất khí quyển ở mặt thoáng.
d)
Áp suất của chất lỏng không phụ thuộc vào khối lượng riêng của chất lỏng.
11.
Chọn câu sai trong các câu sau:
a)
Tại mỗi điểm của chất lỏng, áp suất tác dụng từ trên xuống lớn hơn từ dưới lên.
b)
Tại mỗi điểm của chất lỏng, áp suất theo mọi phương là như nhau.
c)
Áp suất tĩnh ở những điểm của chất lỏng có độ sâu khác nhau là khác nhau.
d)
Áp suất có giá trị bằng lực trên một đơn vị diện tích.
12.
Chọn câu đúng
a)
Sự chảy thành dòng của chất lỏng không phụ thuộc vào vận tốc của chất lỏng.
b)
Chất lỏng thỏa mãn điều kiện không nén được xem là chất lỏng lý tưởng.
c)
Khi chất lỏng chảy ổn định, mỗi phần tử chuyển động theo một đường nhất định.
d)
Chất khí chảy thành dòng có những tính chất khác với chất lỏng chảy thành dòng.
13.
Có thể sử dụng nguyên lý Pascal làm nguyên tắc để chế tạo:
a)
Máy bơm nước.
b)
Động cơ phản lực.
c)
Máy dùng chất lỏng.
d)
Động cơ ô tô.
14.
Áp suất chất lỏng tại một điểm bất kì trong lòng chất lỏng phụ thuộc vào
a)
khối lượng chất lỏng.
b)
trọng lượng của chất lỏng.
c)
thể tích của chất lỏng.
d)
độ sâu của điểm đang xét (so với mặt thoáng chất lỏng).
15.
Điều nào sau đây đúng khi nói về áp suất chất lỏng?
a)
Chất lỏng gây áp suất theo mọi phương.
b)
Áp suất tác dụng lên thành bình không phụ thuộc diện tích bị ép.
c)
Áp suất gây ra do trọng lượng của chất lỏng tác dụng lên một điểm tỉ lệ nghịch với độ sâu.
d)
Nếu cùng độ sâu thì áp suất như nhau trong mọi chất lỏng khác nhau.
16.
Một thùng đựng đầy nước cao 80 cm. Áp suất tại điểm A cách đáy 20 cm là bao nhiêu? Biết khối lượng riêng của nước là 1000 kg/m3
a)
8000 N/m2.
b)
2000 N/m2.
c)
6000 N/m2.
d)
600 N/m2.
17.
Công thức nào sau đây là công thức tính áp suất?
a)
p=ρ.g/ℎ.
b)
p = ρ.g.h.
c)
p = ρ.g.V.
d)
p=h/(ρ.g)
18.
Đơn vị nào không phải đơn vị đo của áp suất là: 
a)
Pa.
b)
kg/m3.
c)
mmHg.
d)
atm.
19.
Chất lỏng lý tưởng:
a)
không nhớt.
b)
chảy ổn định.
c)
không chịu nén.
d)
Cả ba đáp án kia đều đúng.
20.
Chọn phát biết sai
a)
Ở tư thế đứng, động mạch dễ chảy xuống các phủ tạng và các chi dưới.
b)
Từ tư thế nằm sang tư thế đứng, nhịp tim sẽ tăng đôi chút để đảm bảo lượng máu được tim đẩy ra là không đổi.
c)
Các van trong lòng mạch làm cho máu chuyển động theo nhiều hướng trong tĩnh mạch.
d)
Nếu trường trọng lực thay đổi dễ bị rối loạn tuần hoàn.
21.
Theo nguyên lý I nhiệt động học, quá trình đẳng áp có đặc điểm:
a)
V1T2=T1V2.
b)
V1P2=P1V2.
c)
P1T2=P2T1.
d)
T1V1=T2V2.
22.
Với A là tổng công, Q là nhiệt lượng, độ biến thiên nội năng là ΔU. Công thức mô tả đúng nguyên lí I của nhiệt động lực học là
a)
ΔU = A + Q.
b)
Q = ΔU + A.
c)
ΔU = A – Q.
d)
Q = A - ΔU.
23.
Người ta truyền cho khí trong xy lanh nhiệt lượng 100 J. Khí nở ra sinh công 70 J đẩy pittong lên. Tính biến thiên nội năng của khí.
a)
ΔU = 30 J.
b)
ΔU = 170 J.
c)
ΔU = -170 J.
d)
ΔU = -30 J.
24.
Với A là tổng công, Q là nhiệt lượng. Quy ước về dấu nào sau đây phù hợp với công thức của nguyên lí I nhiệt động lực học.
a)
Vật nhận công: A < 0 ; vật nhận nhiệt: Q < 0.
b)
Vật thực hiện công: A < 0 ; vật truyền nhiệt: Q > 0.
c)
Vật thực hiện công: A > 0 ; vật truyền nhiệt: Q < 0.
d)
Vật nhận công: A > 0 ; vật nhận nhiệt: Q > 0.
25.
Thân nhiệt của một bệnh nhân theo thang đo độ F(Fahreinheit) là 101,3. Kết quả này tương đương.
a)
37,50C.
b)
370C.
c)
38,50C.
d)
380C.
26.

Nhiệt độ 370C thì bằng bao nhiêu độ Kenvin?

a)
273K.
b)
310K.
c)
300K.
d)
27K.
27.

Nhiệt độ 45oC thì bằng bao nhiêu độ Fahrenheit (oF)?

a)

113oF.

b)

139oF.

c)

69oF

d)

48oF.

28.
Hiện tượng khuếch tán xảy ra nhanh hơn trong một chất khí khi
a)
giảm nhiệt độ của khối khí.
b)
tăng nhiệt độ của khối khí.
c)
tăng độ chênh lệch nhiệt độ trong khối khí.
d)
cho khối khí dãn nở.
29.
Dẫn nhiệt là hình thức truyền nhiệt có thể xảy ra:
a)
chỉ ở chất lỏng.
b)
chỉ ở chất rắn.
c)
chỉ ở chất lỏng và chất rắn.
d)
ở cả chất lỏng, chất rắn, chất khí.
30.
Nếu hai vật có nhiệt độ khác nhau đặt tiếp xúc nhau, quá trình truyền nhiệt dừng lại khi
a)
một vật đạt nhiệt độ 0oC.
b)
nhiệt năng hai vật bằng nhau.
c)
nhiệt độ hai vật bằng nhau.
d)
nhiệt dung riêng hai vật bằng nhau.
31.
Biểu thức diễn tả đúng quá trình chất khí vừa nhận nhiệt vừa sinh công là:
a)
ΔU = Q + A; Q > 0; A < 0.
b)
ΔU = Q; Q > 0.
c)
ΔU = Q + A; Q < 0; A > 0.
d)
ΔU = Q + A; Q > 0; A > 0.
32.
Công A và nhiệt lượng Q trái dấu với nhau trong trường hợp hệ
a)
tỏa nhiệt và nhận công.
b)
tỏa nhiệt và sinh công.
c)
nhận nhiệt và nhận công.
d)
nhận công và biến đổi đoạn nhiệt.
33.
Nội năng của khối khí tăng 10J khi truyền cho khối khí một nhiệt lượng 30J. Khi đó khối khí đã
a)
sinh công là 40J.
b)
nhận công là 20J.
c)
thực hiện công là 20J.
d)
nhận công là 40J.
34.
Nhiệt độ của vật không phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây?
a)
Khối lượng của vật.
b)
Vận tốc của các phân tử cấu tạo nên vật.
c)
Khối lượng của từng phân tử cấu tạo nên vật.
d)
Khoảng cách giữa các phân tử cấu tạo nên vật.
35.
Nhiệt dung riêng của một chất có giá trị âm trong trường hợp nào sau đây
a)
Chất nhận nhiệt và tăng nhiệt độ.
b)
Chất nhận nhiệt và giảm nhiệt độ.
c)
Chất tỏa nhiệt và giảm nhiệt độ.
d)
Chất tỏa nhiệt và giữ nguyên nhiệt độ.
36.
Nhiệt lượng trao đổi trong quá trình truyền nhiệt không phụ thuộc vào:
a)
thời gian truyền nhiệt
b)
độ biến thiên nhiệt độ.
c)
khối lượng của chất.
d)
nhiệt dung riêng của chất.
37.
Nguyên nhân cơ bản gây ra áp suất của chất khí là:
a)
chất khí thường được đựng trong bình kín.
b)
chất khí thường có thể tích lớn.
c)
các phân tử khí va chạm với nhau và va chạm vào thành bình.
d)
chất khí thường có khối lượng riêng nhỏ.
38.
Biết khối lượng của 1 mol không khí ôxi là 32 g. 4 g khí ôxi là khối lượng của bao nhiêu mol khí ôxi?
a)
0,125 mol.
b)
0,25 mol.
c)
1 mol.
d)
2 mol.
39.
Thông số nào sau đây đặc trưng cho trạng thái của một khối khí xác định?
a)
Áp suất (p), thể tích (V) và nhiệt độ (T).
b)
Áp suất (p), thể tích (V), nồng độ (M) và số mol (n).
c)
Áp suất (p), thể tích (V) và số mol (n).
d)
Áp suất (p), thể tích (V) và nồng độ (M).
40.
Một khối khí lí tưởng xác định có áp suất 1atm được làm tăng áp suất lên 4 atm ở nhiệt độ không đổi thì thể tích biến đổi một lượng là 3 lít. Thể tích ban đầu của khối khí là:
a)
4 lít.
b)
8 lít.
c)
12 lít.
d)
16 lít.