wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Loll

Total questions: 37

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Đơn vị của cảm ứng từ là

a)

Tesla (T)

b)

Weber (wb)

c)

Ampe (A)

d)

Volt (V)

2.

Câu 2: Chọn phát biểu đúng về cảm ứng từ?

a)
  1. Cảm ứng từ là đại lượng vec tơ đặc trưng cho từ trường về mặt tác dụng lực.

b)

Cảm ứng từ là đại lượng vec to đặc trưng cho từ trường tại một điểm về mặt tác dụng lực

c)

Cảm ứng từ đại lượng vô hướng đặc trưng cho từ trường về mặt tác dụng lực

d)

Cảm ứng từ là đại lượng vô hướng đặc trưng cho từ trường tại một điểm về mặt tác dụng lực

3.

Câu 3: từ trường là trường lực gây ra bởi

a)

Dòng điện hoặc dây dẫn

b)

Dòng điện hoặc nam châm

c)

Điện tích đứng yên

d)

Điện tích và dòng điện

4.

Câu 4 :

Từ thông qua một mạch kín được xác định bằng công thức nào sau đây

a)
b)

Ф = B.S.cosa

c)

Ф = B.S.tana

d)

P = B.S.

5.

Câu 5: Biểu thức tính lực từ tác dụng lên đoạn dòng điện là

a)

F= BIL/sina

b)

F=IL/B.sina

c)

F=BIL.sina

d)

F=B/ILSina

6.

Câu 6: thành phần năm Ngang của từ trường trái đất bằng 3.10^-5 còn thành phần thẳng đứng rất nhỏ một đoạn dây dài 100 m mang dòng điện 1400 A đặt vuông góc với từ trường trái đất thì chịu tác dụng của lực từ tác dụng lên dòng điện có độ lớn bằng

a)

2,2N

b)

3,2N

c)

4,2N

d)

5,2N

7.

Câu 7: thành phần nằm ngang của từ trường trái đất bằng 3.10^-5 T Còn thành phần thẳng đứng rất nhỏ .một đoạn dây dài 50 m mang dòng điện 1200 A đặt vuông góc với từ trường trái đất thì chịu tác dụng của lực từ tác dụng lên dòng điện có độ lớn bằng

a)

2,2N

b)

1,8N

c)

180N

d)

4,2N

8.

Câu 8: một khung dây dẫn hình vuông cạnh 20 cm nằm trong từ trường đều độ lớn B=1,2T Sao cho các đường sức từ góc với mặt khung dây từ thông qua khung dây đó là

a)

0,048 Wb

b)

24 Wb

c)

480 Wb

d)

0 wb

9.

Câu 9: một khung dây dẫn hình vuông cạnh 10 cm nằm trong từ trường đều độ lớn B = 1,3 T Sao cho các đường sức vuông góc với mặt khung dây. từ thông qua không dây đó là

a)

13 Wb

b)

0,013 Wb

c)

130 wb

d)

0 wb

10.

Câu 10 Máy biến áp

a)

Hoạt động dựa vào hiện tượng cảm ứng điện từ

b)

Hoạt động dựa vào tác dụng của dòng fuco

c)

Gồm hai quận dây giống hệt nhau quấn trên lõi thép

d)

Là thiết bị biến đổi tần số của dòng điện

11.

Câu 12 Hạt nhân nguyên tử cấu tạo bởi các hạt

a)

Neutron và electron

b)

Nuclon

c)

Proton

d)

Proton và electron

12.

Câu 13 Hạt nhân nguyên tử cấu tạo bởi

a)

Proton, neutron và electron

b)

Neutron và electron

c)

Proton, neutron

d)

Proton và electron

13.

Máy biến áp là thiết bị

a)

Biến đổi tần số của dòng điện xoay chiều

b)

Có khả năng biến đổi điện áp của dòng điện xoay chiều

c)

Làm tăng công suất của dòng điện xoay chiều

d)

Biến đổi dòng điện xoay chiều thành điện một chiều

14.

Trong hạt nhân 14 C6 có

a)

14 proton và 6 neutron

b)

6 proton và 14 neutron

c)

6 proton và 8 neutron

d)

8 proton và 6 neutron

15.

Hạt nhân 24 NA 11 có

a)

11 proton và 24 Neutron

b)

13 proton và 11 neutron

c)

24 proton và 11 neutron

d)

11 proton và 13 neutron

16.

hạt nhân X có 17P và 18N. Kí hiệu đúng

a)

17 X 18

b)

17 X 25

c)

18 X 17

d)

35 X17

17.

Đại lượng nào sau đây đặc trưng cho mức độ bền vững của hạt nhân

a)

Năng lượng liên kết

b)

Năng lượng nghỉ

c)

Độ hụt khối

d)

Năng lượng liên kết riêng

18.

Hạt nhân càng bền vững khi có

a)

Số nuclon càng nhỏ

b)

Số nuclôn càng lớn

c)

Năng lượng liên kết càng lớn

d)

Năng lượng liên kết riêng càng lớn

19.

Hạt nhân X có 26p và 30n . Kí hiệu đúng

a)

26 X 30

b)

56 X 26

c)

30 X 26

d)

56 X 30

20.

Công thức tính năng lượng liên kết của hạt nhân

a)

E = 2mc.

b)

E = (denta).mc.

c)

E = 2mc^2

d)

E = mc

21.

Gọi c là tốc độ ánh sáng trong chân không. Theo thuyết tương đối, một hạt có khối lượng động (khối lượng tương đối tính) là m thì nó có năng lượng toàn phần là

a)

E = 2mc.

b)

E = mc^2

c)

E = 2mc^2

d)

E = mc

22.

Hạt nhân C có độ hụt khối bằng 0,1131 amu. Biết 1 amu = 931,5 MeV/c. Năng lượng liên kết của hạt nhân 14C6là:

a)

7,78 MeV.

b)

106,28 Me V.

c)

105,35 Me V

d)

7,53 Me.V

23.

Khi bắn phá nhạt nhân "N bằng hạt a, người ta thu được một hạt prô tôn và một hạt nhân

X. Hạt nhân X là

a)

12C6

b)

16O8

c)

17O8

d)

14C6

24.

Phản ứng phân hạch là

a)

Phản ứng trong đó một hạt nhân nhẹ kết hợp với một hạt nhân nhẹ khác để tạo thành một hạt nhân nặng hơn

b)

Phản ứng trong đó một hạt nhân nặng vỡ ra thành hạt nhân nhẹ hơn, kèm theo giả phóng năng lượng

c)
  1. phản ứng hóa học xảy ra trong lò phản ứng hạt nhân.

d)

phản ứng chỉ xảy ra ở nhiệt độ cực cao như trong mặt trời.

25.

Phản ứng tổng hợp hạt nhân là quá trình

a)

Một hạt nhân nặng Phân tách hay các hạt nhân nhẹ hơn

b)

Hai hạt nhân nhẹ kết hợp tạo thành hạt nhân nặng hơn

c)

hạt nhân hấp thụ electron để tạo thành hạt nhân khác.

d)

hạt nhân phát ra tia gamma để

trở nên ổn định.

26.

Cho các hạt nhân: 235U92; 238U92; 4He2 và 239Pu94 Hạt nhân không thể phân hạch là

a)

235U92

b)

4He2

c)

238U92

d)

239Pu94

27.

Phản ứng hạt nhân nào sau đây không phải là phản ứng nhiệt hạch?

a)

1Н + 3Н → 2Не.

b)

234Ро → 2Hè + 202рb.

c)

ỈH + 3H → 2He + n.

d)

2H + 2H → 4Не.

28.

Cho phản ứng hạt nhận 37cl17+x →n +37 Ar 18

•X là hạt:

a)

Alpha

b)

P

c)

Beta (-)

d)

Beta(+)

29.

Cho phản ứng hạt nhân ,, Na

10 Ne -

+ X. Trong đó X là tia:

a)

Beta -

b)

Beta +

c)

Yama

d)

Alpha

30.

Khi gặp biển báo phóng xạ, hành động nào sau đây là an toàn nhất?

a)

Tiếp tục công việc nhưng giữ khoảng cách an toàn.

b)

Nhanh chóng rời khỏi khu vực nếu

không có nhiệm vụ.

c)

Tiến lại gần để kiểm tra khu vực xem có nguy hiểm không.

d)

Chỉ cần đeo khẩu trang là đủ bảo vệ khỏi phóng xạ.

31.

Cho các tia phóng xạ: a, B ,B ,y. Tia nào không bị lệch trong điện trường, từ trường?

a)

Tia a

b)

Tia b -

c)

Tia b+

d)

Tia y

32.

các pôzitrôn (0e1) là:

a)

Tia b-

b)

Tia y

c)

Tia a

d)

Tia b+

33.

Một trung tâm nghiên cứu hạt nhân nhận được mẫu thí nghiệm có đồng vị phóng xạ 21 po với chu kì bán rã là 140 ngày. Ban đầu, 34 Po trong mẫu thí nghiệm có khối lượng là 100 g. Sau 420 ngày thì khối lượng 31° Po còn lại trong mẫu thí nghiệm là

(a)  

34.

Một trung tâm nghiên cứu hạt nhân nhận được mẫu thí nghiệm có đồng vị phín gaxa -3 P.

với chu kì bán rã là 140 ngày. Ban đầu, 31 Po trong mẫu thí nghiệm có khối lượng là 100 g. Sau 280 ngày thì khối lượng 31° Po còn lại trong mẫu thí nghiệm là

a)

75g

b)

50g

c)

25g

d)

12,5g

35.

Cho hạt nhân 23Na (Natri) có mNa = 22,98373 amu, biết khối lượng các nucleon là

тр = 1,0073 ати, mn = 1,0087 ати, 1ати = 931,5 MeV /c

a)

Tổng khối lượng các nucleon tạo nên hạt nhân 23Na lớn hơn khối lượng hạt nhân 23 Na

b)

Hạt nhân 23Na11 gồm 11 proton, 23 neutron.

c)

Tồng số nuclcon của hạt nhân 23Na11 là 23.

d)

)Độ hụt khối của hạt nhân 23Na là 0,0305 amu.

36.

Các phát biểu sau là đúng hay sai khi nói về độ phóng xạ?

a)

Độ phóng xạ có quy luật giảm theo hàm số mũ.

b)

Độ phóng xạ có giá trị bằng số hạt nhân phân rã

c)

Đơn vị của độ phóng xạ trong hệ ST là Cutie (Ci).

d)

Độ phóng xạ đặc trưng cho độ bền vững của hạt

37.

Các phát biểu sau là đúng hay sai khi nói về độ phóng Xạ

a)

Độ phóng xạ đặc trưng chó tính phóng xạ mạnh hay yếu của chất phóng xạ.

b)

Trong quá trình phóng xạ độ phóng xạ không Đổi

c)

Độ phóng xạ là số hạt nhân phóng xạ trong một đơn vị thời gian

d)

Đơn vị của độ phóng xạ trong hệ st là becoren (Bq).