Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP CHƯƠNG V - SÓNG ÁNH SÁNG

Total questions: 35

Worksheet time: 40mins

Name
Class
Date
1.

Một nguồn sáng đơn sắc có = 0,6m chiếu vào mặt phẳng chứa hai khe hẹp, hai khe cách nhau 1mm. Màn ảnh cách màn chứa hai khe là 1m. Khoảng cách gần nhất giữa hai vân tối là

a)

0,3mm

b)

0,5mm

c)

0,6mm

d)

0,7mm

2.

Trong một thí nghiệm giao thoa ánh sáng trắng, nguồn phát ra hai bức xạ đơn sắc có bước sóng lần lượt là  λ1\lambda_1   = 0,5m và  λ2\lambda_2 . Vân sáng bậc 12 của  λ1\lambda_1   trùng với vân sáng bậc 10 của  λ2\lambda_2   . Bước sóng của  λ2\lambda_2   là: 

a)

0,45  μm\mu m  

b)

0,55  μm\mu m  

c)

0,6 μm\mu m  

d)

0,75  μm\mu m  

3.

Thực hiện thí nghiệm giao thoa ánh sáng khe Iâng, khoảng cách giữa hai khe a = 2mm, khoảng cách từ hai khe đến màn D = 1m. Trên màn, người ta quan sát được khoảng cách từ vân sáng trung tâm đến vân sáng thứ 10 là 4mm. Bước sóng của ánh sáng làm thí nghiệm là

a)

0,85 μm\mu m

b)

0,83 μm\mu m

c)

0,78 μm\mu m

d)

0,80 μm\mu m

4.

Khi thực hiện giao thoa với ánh sáng đơn sắc, hai khe Iâng cách nhau 1mm thì khoảng vân là 0,8mm. Nếu khoảng cách giữa 2 khe tăng thêm 0,01mm thì khoảng vân tăng, giảm thế nào?

a)

tăng 0,08mm

b)

tăng 0,01mm

c)

giảm 0,002mm

d)

giảm 0,008mm

5.

Thí nghiệm giao thoa Iâng: a = 2mm; D = 1,2m. Người ta quan sát được 7 vân sáng mà khoảng cách giữa hai vân sáng ngoài cùng là 2,4mm. Bước sóng của ánh sáng là

a)

0,67 μm\mu m

b)

0,77 μm\mu m

c)

0,62 μm\mu m

d)

0,67 mm

6.

Thí nghiệm giao thoa khe Iâng, hai khe cách nhau 0,8mm; màn cách 2 khe 2,4m, ánh sáng làm thí nghiệm  λ\lambda  = 0,64 μm\mu m  . Bề rộng của vùng giao thoa trường là 4,8cm. Số vân sáng trên màn là

a)

25

b)

24

c)

26

d)

23

7.

Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng, người ta đo được khoảng vân là 1,12mm. Xét hai điểm M và N cùng ở một phía với vân sáng chính giữa O, OM = 0,56cm và ON = 1,288cm. Giữa M và N có số vân sáng là

a)

8

b)

7

c)

6

d)

5

8.

Thực hiện giao thoa ánh sáng 2 khe Young cách nhau a = 1,2mm có khoảng vân là 1mm. Di chuyển màn ảnh E ra xa 2 khe Young thêm 50cm, thì khoảng vân là 1,25mm. Tính bước sóng của bức xạ trong thí nghiệm.

a)

0,5 μm\mu m

b)

0,6 μm\mu m

c)

0,54 μm\mu m

d)

0,66 μm\mu m

9.

Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng khe Young, khoảng cách giữa vân tối thứ 5 và vân sáng bậc 2 là 2,8mm. Xác định khoảng cách giữa vân tối thứ 3 và vân sáng bậc 1.

a)

2,4mm

b)

1,82mm

c)

2,12mm

d)

1,68mm

10.

Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng, nguồn sáng S phát đồng thời 2 bức xạ có bước sóng là  λ1\lambda_1  = 0,42m và  λ2\lambda_2  = 0,7m. Khoảng cách hai khe S1 và S2 là a = 0,8mm, màn ảnh cách 2 khe là D = 2,4m. Tính khoảng cách từ vân tối thứ 3 của bức xạ  λ1\lambda_1   và vân tối thứ 5 của bức xạ  λ2\lambda_2 ở cùng phía so với vân trung tâm  .

a)

9,45mm

b)

6,30mm

c)

8,15mm

d)

6,45mm

11.

Thực hiện thí nghiệm giao thoa ánh sáng khe I-âng khoảng cách giữa hai khe bằng 0,5mm; ánh sáng đơn sắc làm thí nghiệm có bước sóng  λ\lambda  = 0,5  μm\mu m  . Khoảng cách từ hai khe đến màn hứng ảnh bằng 200cm. Tại vị trí M trên màn E có toạ độ 7mm, tại M là

a)

vân sáng bậc 7

b)

vân tối thứ 7

c)

vân tối thứ 4

d)

vân sáng bậc 4

12.

Trong một thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng, hai khe hẹp S1, S2 cách nhau một khoảng a = 1,2mm. Màn E để hứng vân giao thoa ở cách mặt phẳng chứa hai khe một khoảng D = 0,9m. Người ta quan sát được 9 vân sáng, khoảng cách giữa hai vân sáng ngoài cùng là 3,6mm. Tần số của bức xạ sử dụng trong thí nghiệm này là

a)

f = 5.1012Hz

b)

f = 5.1013Hz

c)

f = 5.1014Hz

d)

f = 5.1015Hz

13.

Để hai sóng cùng tần số giao thoa được với nhau, thì chúng phải có điều kiện nào sau đây?

a)

Cùng biên độ và cùng pha

b)

Cùng biên độ và ngược pha

c)

Hiệu số pha không đổi theo thời gian

d)

Cùng biên độ và hiệu số pha không đổi theo thời gian

14.

Hãy chọn câu đúng. Nếu làm thí nghiệm I-âng với ánh sáng trắng thì:

a)

Chỉ quan sát được vài vân bậc thấp có màu sắc, trừ vân bậc 0 vẫn có màu trắng

b)

Hoàn toàn không quan sát được vân

c)

Vẫn quan sát được vân, gồm vân sáng và tối xen kẽ đều đặn

d)

Chỉ thấy các vân sáng có màu sắc mà không thấy vân tối nào

15.

Trong thí nghiệm về giao thao ánh sáng của Iâng ,khoảng cách giữa 2 khe là a = 1mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa 2 khe đến màn là D = 1m, đo được khoảng cách từ vân sáng thứ tư đến vân sáng thứ 10 ở cùng một phía đối với vân sáng trung tâm là 2,4mm. Màu của ánh sáng dùng trong thí nghiệm là

a)

màu đỏ

b)

màu lục

c)

màu chàm

d)

màu tím

16.

Hai nguồn sóng ánh sáng kết hợp S1, S2 có tần số f = 6. 101410^{14} Hz ở cách nhau 1mm, cho hệ vân giao thoa trên màn ảnh đặt song song , cách hai nguồn đó một khoảng 1m. Cho c = 3. 10810^8 m/s. Khoảng cách từ vân sáng bậc 1 đến vân sáng bậc 5 là

a)

25mm

b)

0,5 mm

c)

2,5 mm

d)

2mm

17.

Trong thí nghiệm về giao thao ánh sáng của Iâng, khoảng cách giữa 2 khe là a = 1mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa 2 khe đến màn là D = 1,5m. Khoảng cách giữa 5 vân sáng liên tiếp là 3,6mm. Bước sóng của ánh sáng dùng trong thí nghiệm này là

a)

0,4  μm\mu m  

b)

0,6  μm\mu m  

c)

0,76  μm\mu m  

d)

0,48  μm\mu m  

18.

Trong thí nghiệm của Young, các khe được chiếu bằng ánh sáng trắng có bước sóng 0,4μm ≤ λ ≤ 0,75μm. Khoảng cách giữa hai khe là 0,3mm, khoảng cách giữa hai khe đến màn là 3m. Bề rộng quang phổ bậc hai quan sát được trên màn là

a)

Δx = 11mm

b)

Δx = 5mm

c)

Δx = 9mm

d)

Δx = 7mm

19.

Trong thí nghiệm về giao thoa ánh sáng, hai khe sáng cách nhau 1mm, hai khe đến màn 2m, khoảng cách giữa hai vân tối liên tiếp nhau là 1,2mm. Bước sóng và màu sắc của ánh sáng thí nghiệm là

a)

0,6µm, màu lục

b)

0,6µm, màu vàng

c)

0,5µm, màu lục

d)

0,5µm, màu vàng

20.

Trong giao thoa vớí khe Young có a = 1,5mm, D = 3m, người ta đếm có tất cả 7 vân sáng mà khoảng cách giữa hai vân sáng ngoài cùng là 9mm. Tìm λ.

a)

0,75μm

b)

0,55μm

c)

0,4μm

d)

0,6μm

21.

Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng với khe Iâng (Y-âng), khoảng cách giữa hai khe là 2mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là 1,2m. Chiếu sáng hai khe bằng ánh sáng hỗn hợp gồm hai ánh sáng đơn sắc có bước sóng 500 nm và 660 nm thì thu được hệ vân giao thoa trên màn. Biết vân sáng chính giữa (trung tâm) ứng với hai bức xạ trên trùng nhau. Khoảng cách từ vân chính giữa đến vân gần nhất cùng màu với vân chính giữa là

a)

4,9 mm

b)

19,8 mm

c)

9,9 mm

d)

29,7 mm

22.

Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, các khe hẹp được chiếu sáng bởi ánh sáng đơn sắc. Khoảng vân trên màn là 1,2mm. Trong khoảng giữa hai điểm M và N trên màn ở cùng một phía so với vân sáng trung tâm, cách vân trung tâm lần lượt 2 mm và 4,5 mm, quan sát được

a)

2 vân sáng và 2 vân tối

b)

3 vân sáng và 2 vân tối

c)

2 vân sáng và 3 vân tối

d)

2 vân sáng và 1 vân tối

23.

Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, khe hẹp S phát ra đồng thời ba bức xạ đơn sắc có bước sóng là  λ1\lambda_1 = 0,42 μ\mu m,  λ2\lambda_2  = 0,56 μ\mu m và  λ3\lambda_3  = 0,63 μ\mu m. Trên màn, trong khoảng giữa hai vân sáng liên tiếp có màu giống màu vân trung tâm, nếu hai vân sáng của hai bức xạ trùng nhau ta chỉ tính là một vân sáng thì số vân sáng quan sát được là

a)

21

b)

23

c)

26

d)

27

24.

Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, nguồn sáng phát đồng thời hai bức xạ đơn sắc, trong đó bức xạ màu đỏ có bước sóng λd = 720 nm và bức xạ màu lục có bước sóng λl (có giá trị trong khoảng từ 500 nm đến 575 nm). Trên màn quan sát, giữa hai vân sáng gần nhau nhất và cùng màu với vân sáng trung tâm có 8 vân sáng màu lục. Giá trị của λl là

a)

500 nm

b)

520 nm

c)

540 nm

d)

560 nm

25.

Chọn câu sai trong các câu sau:

a)

Ánh sáng đơn sắc là ánh sáng không bị tán sắc khi đi qua lăng kính

b)

Mỗi ánh sáng đơn sắc khác nhau có màu sắc nhất định khác nhau

c)

Ánh sáng trắng là tập hợp của 7 ánh sáng đơn sắc: đỏ, cam, vàng, lục, lam, chàm, tím

d)

Lăng kính có khả năng làm tán sắc ánh sáng

26.

Quang phổ gồm một dải màu biến thiên liên tục từ đỏ đến tím là

a)

quang phổ liên tục

b)

quang phổ vạch hấp thụ

c)

quang phổ đám

d)

quang phổ vạch phát xạ

27.

Điều nào sau đây là không đúng khi nói về quang phổ liên lục ?

a)

Quang phổ liên tục không phụ thuộc vào thành phần cấu tạo của nguồn sáng

b)

Quang phổ liên tục phụ thuộc vào nhiệt độ của nguồn sáng

c)

Quang phổ liên tục là những vạch màu riêng biệt trên một nền tối

d)

Quang phổ liên tục do các vật rắn, nóng hoặc khí có tỉ khối lớn khi bị nung nóng phát ra

28.

Quang phổ liên lục phát ra bởi hai vật khác nhau thì

a)

hoàn toàn khác nhau ở mọi nhiệt độ

b)

hoàn toàn giống nhau ở mọi nhiệt độ

c)

giống nhau, nếu mỗi vật có một nhiệt độ phù hợp

d)

giống nhau, nếu chúng có cùng nhiệt độ

29.

Quang phổ nào sau đây là quang phổ vạch phát xạ

a)

ánh sáng từ chiếc nhẫn nung đỏ

b)

ánh sáng của Mặt Trời thu được trên Trái Đất

c)

ánh sáng từ bút thử điện

d)

ánh sáng từ dây tóc bóng đèn nóng sáng

30.

Chọn câu đúng. Tia hồng ngoại và tia tử ngoại

a)

đều là sóng điện từ nhưng có tần số khác nhau

b)

không có các hiện tượng phản xạ, khúc xạ, giao thoa

c)

chỉ có tia hồng ngoại làm đen kính ảnh

d)

chỉ có tia hồng ngoại có tác dụng nhiệt

31.

Chọn kết luận đúng. Tia hồng ngoại, ánh sáng nhìn thấy, tia tử ngoại, tia X và tia gamma đều là

a)

sóng vô tuyến, có bước sóng khác nhau

b)

sóng cơ học, có bước sóng khác nhau

c)

sóng ánh sáng có bước sóng giống nhau

d)

sóng điện từ có tần số khác nhau

32.

Chọn câu trả lời không đúng:

a)

Tia X được phát hiện bới nhà Bác học Rơnghen

b)

Tia X có năng lượng lớn vì có bước sóng lớn

c)

Tia X không bị lệch trong điện trường và trong từ trường

d)

Tia X là sóng điện từ

33.

Tia Rơnghen có

a)

cùng bản chất với sóng âm

b)

bước sóng lớn hơn bước sóng của tia hồng ngoại

c)

cùng bản chất với sóng vô tuyến

d)

điện tích âm

34.

Phát biểu nào sau đây là đúng ?

a)

Chất khí hay hơi ở áp suất thấp được kích thích bằng nhiệt hay bằng điện cho quang phổ liên tục.

b)

Chất khí hay hơi được kích thích bằng nhiệt hay bằng điện luôn cho quang phổ vạch.

c)

Quang phổ liên tục của nguyên tố nào thì đặc trưng cho nguyên tố ấy.

d)

Quang phổ vạch của nguyên tố nào thì đặc trưng cho nguyên tố ấy.

35.

Quang phổ liên tục

a)

phụ thuộc vào nhiệt độ của nguồn phát mà không phụ thuộc vào bản chất của nguồn phát.

b)

phụ thuộc vào bản chất và nhiệt độ của nguồn phát.

c)

không phụ thuộc vào bản chất và nhiệt độ của nguồn phát.

d)

phụ thuộc vào bản chất của nguồn phát mà không phụ thuộc vào nhiệt độ của nguồn phát.