wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP CHƯƠNG 3 DÒNG ĐIỆN XOAY CHIỀU

Total questions: 30

Worksheet time: 3600secs

Name
Class
Date
1.

Công thức tính tổng trở Z :

a)

Z=R2(ZL+ZC)2Z=\sqrt{R^2-\left(Z_L+Z_C\right)^2}

b)

Z=R2+(ZL+ZC)2Z=\sqrt{R^2+\left(Z_L+Z_C\right)^2}

c)

Z=R2(ZLZC)2Z=\sqrt{R^2-\left(Z_L-Z_C\right)^2}

d)

Z=R2+(ZLZC)2Z=\sqrt{R^2+\left(Z_L-Z_C\right)^2}

2.

Mối liên hệ giữa cường độ hiệu dụng  II   và cường độ cực đại  I0I_0  của dòng điện xoay chiều hình sin là:

a)

I=I0.2I=I_0.\sqrt{2}  

b)

I=2I0I=2I_0  

c)

I02\frac{I_0}{2}  

d)

I=I02I=\frac{I_0}{\sqrt{2}}  

3.

Cộng hưởng điện xảy ra trong mạch

RLC khi

a)
b)
c)
d)
4.

Công thức tính công suất của mạch có R, L, C mắc nối tiếp là

a)
b)
c)
d)
5.

Chọn tất cả các đáp án đúng. Định luật Ohm cho mạch điện chỉ có cuộn cảm thuần L là:

a)
b)
c)
d)
6.

Chọn tất cả 3 đáp án đúng. Định luật cho mạch điện chỉ có tụ điện C

a)
b)
c)
d)
7.

Điện áp hiệu dụng của mạch RLC nối tiếp

a)
b)
c)
d)
8.

Định luật Ôm của mạch RLC nối tiếp

a)
b)
c)
d)
9.

Định luật Ôm cho mạch chỉ có R

a)
b)
c)
d)
10.

Biểu thức cảm kháng

a)
b)
c)
d)
11.

Biểu thức dung kháng

a)
b)
c)
d)
12.

Điện áp mạch điện xoay chiều có biểu thức u=1202cos(100πt)u=120\sqrt{2}\cos\left(100\pi t\right)  (V). Giá trị hiệu dụng của điện áp bằng

a)

120(V)120\left(V\right)  

b)

100(V)100\left(V\right)  

c)

100π(V)100\pi\left(V\right)  

d)

1202(V)120\sqrt{2}\left(V\right)  

13.

Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch có R, L, C mắc nối tiếp. Biết R=10Ω, cuộn cảm có cảm kháng ZL=20Ω và tụ điện có dung kháng ZC=20Ω. Tổng trở của đoạn mạch là

a)

10Ω

b)

20Ω

c)

30Ω

d)

50Ω

14.

Cường độ dòng điện  i=4cos(120πt+π3) (A)i=4\cos\left(120\pi t+\frac{\pi}{3}\right)\ \left(A\right)  có pha ban đầu là

a)

44   rad

b)

120π120\pi  rad

c)

π6\frac{\pi}{6}  rad

d)

π3\frac{\pi}{3}  rad

15.

Đặt điện áp  u=602cos(100πt)u=60\sqrt{2}\cos\left(100\pi t\right)   vào hai đầu điện trở R=20Ω. Cường độ dòng điện qua điện trở có giá trị hiệu dụng là

a)

6A6A

b)

3A3A

c)

32A3\sqrt{2}A

d)

1,52A1,5\sqrt{2}A

16.

Đặt điện áp xoay chiều có tần số dao động là f = 50 Hz vào hai đầu cuộn cảm thuần có độ tự cảm  L=0,2π(H)L=\frac{0,2}{\pi}\left(H\right) . Cảm kháng của cuộn cảm là

a)

40Ω40\Omega  

b)

20Ω20\Omega  

c)

10210\sqrt{2}

d)

20220\sqrt{2}

17.

Một mạch điện xoay chiều có i=2cos(50πt+π3) (A)i=2\cos\left(50\pi t+\frac{\pi}{3}\right)\ \left(A\right)  , tính cường độ hiệu dụng I.


a)

2 (A)

b)

22 (A)2\sqrt{2\ }\left(A\right)  

c)

2(A)\sqrt{2}\left(A\right)  

d)

π3 (A)\frac{\pi}{3}\ \left(A\right)  

18.

Một tụ điện có điện dung  C=104π (F)C=\frac{10^{-4}}{\pi}\ \left(F\right)  
vào điện áp xoay chiều có tần số f = 50Hz thì dung kháng của tụ điện là:

a)

50 Ôm

b)

100 Ôm

c)

200 Ôm

d)

0,01 Ôm

19.

Một thiết bị điện xoay chiều có các thông số được ghi trên thiết bị là 220V–5A, vậy:

a)

điện áp cực đại của thiết bị là 220V.

b)

điện áp tức thời của thiết bị là 220V

c)

điện áp hiệu dụng của thiết bị là 220V.

d)

điện áp tức thời cực đại của thiết bị là 220V.

20.

Nguyên tắc hoạt động của máy phát điện xoay chiều một pha dựa vào:

a)

hiện tượng cảm ứng điện từ

b)

hiện tượng tự cảm.

c)

khung dây quay trong điện trường.

d)

tự cảm và lực từ tác dụng lên dòng điện.

21.

Điện áp u=2202cos60πtu=220\sqrt{2}\cos60\pi t (V) có giá trị cực đại bằng

a)

60 (V)60\ \left(V\right)  

b)

220 (V)220\ \left(V\right)  

c)

2202 (V)220\sqrt{2}\ \left(V\right)  

d)

60π (V)60\pi\ \left(V\right)  

22.

Tại thời điểm t = 0,5 (s), cường độ dòng điện xoay chiều qua mạch bằng 4 A, đó là

a)

A. cường độ hiệu dụng.

b)

B. cường độ cực đại.

c)

C. cường độ tức thời.

d)

D. cường độ trung bình.

23.

Điện áp tức thời giữa hai đầu đoạn mạch có dạng

u = 141cos(100πt) V. Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch là

a)

A. U = 141 V.

b)

B. U = 50 V.

c)

C. U = 100 V.

d)

D. U = 200 V.

24.

Câu 1. Tìm phát biểu đúng?

a)

Dung kháng có đơn vị ℓà Fara

b)

Cảm kháng có đơn vị ℓà Henri

c)

Độ tự cảm có đơn vị ℓà Ω

d)

Điện dung có đơn vị ℓà Fara

25.
Trong các đại lượng đặc trưng cho dòng điện xoay chiều sau đây, đại lượng nào không dùng giá trị hiệu dụng?
a)
A. Điện áp
b)
B. Cường độ dòng điện
c)
C. Suất điện động
d)
D. Công suất
26.
Giá trị đo của vônkế và ampekế xoay chiều chỉ
a)
Giá trị tức thời của điện áp và cường độ dòng điện xoay chiều
b)
Giá trị trung bình của điện áp và cường độ dòng điện xoay chiều
c)
Giá trị cực đại của điện áp và cường độ dòng điện xoay chiều
d)
Giá trị hiệu dụng của điện áp và cường độ dòng điện xoay chiều
27.

Cho biết biểu thức của cường độ dòng điện xoay chiều là i = I0sin(ωt + φ). Cường độ hiệu dụng của dòng điện xoay chiều đó là    

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

28.

Đặt điện áp xoay chiều u=U 2\sqrt{2} cos ωt\omega t (V) vào hai đầu một điện trở thuần R=110 Ω\Omega thì cường độ dòng điện qua điện trở có giá trị hiệu dụng bằng 2A. Giá trị của U bằng


a)

220V

b)

220 2\sqrt{2} V

c)

110V

d)

110 2\sqrt{2} V

29.

Đặt điện áp xoay chiều  vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần R = 40Ω, tụ điện có điện dung , cuộn cảm thuần có độ tự cảm L = 25π (H) mắc nối tiếp với nhau. Để xảy ra hiện tượng cộng hưởng điện trong mạch thì tần số góc ω có giá trị là:

a)

20 rad/s

b)

2 rad/s

c)

30 rad/s

d)

0,2 rad/s

30.

Một đoạn mạch gồm điện trở thuần R = 40 Ω, tụ điện có ZL = 90 Ω, cuộn cảm thuần có ZC = 60 Ω mắc nối tiếp với nhau. Biết cường độ dòng điện chạy trong mạch có dạng . Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch có giá trị là:

a)

U = 100 V

b)

U = 50 V        

c)

U = 220 V

d)

U = 200 V