wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập Vật lý 12 - cuối học kì 1

Total questions: 40

Worksheet time: 13mins

Name
Class
Date
1.

Dao động điều hòa   x = Acos(4πt  π12)x\ =\ A\cos\left(4\pi t\ -\ \frac{\pi}{12}\right) (t tính bằng giây) có pha dao động là:

a)

4πt  π124\pi t\ -\ \frac{\pi}{12} rad

b)

4πt  π124\pi t\ -\ \frac{\pi}{12} rad/s

c)

4πt4\pi t rad

d)

4π4\pi rad

2.

Một vật dao động điều hòa với phương trình cm. Tốc độ cực đại của vật có giá trị:

a)

– 5 cm/s. 

b)

50 cm/s.

c)

5π cm/s.

d)

5 cm/s.

3.

Một vật dao động điều hòa với biên độ 4 cm và chu kì 2 s. Quãng đường vật đi được trong 4s là:

a)

16cm

b)

32cm

c)

8cm

d)

64cm

4.

Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ khối lượng m và lò xo nhẹ có độ cứng k đang dao động điều hòa. Đại lượng T =2π mkT\ =2\pi\ \sqrt[]{\frac{m}{k}}  được gọi là:

a)

Biên độ của con lắc

b)

Tấn số của con lắc

c)

Chu kì của con lắc

d)

Tần số góc của con lắc

5.

Con lắc lò xo dao động điều hoà với chu kì 0,5s, khối lượng quả nặng là 400g, lấy π2 = 10\pi^2\ =\ 10 . Độ cứng của lò xo là:

a)

6400 N/m.

b)

64 N/m

c)

0,156 N/m.

d)

32 N/m.

6.

Điều kiện để con lắc đơn dao động điều hòa là:

a)

khối lượng con lắc không quá lớn và lực cản môi trương không đáng kể.

b)

góc lệch nhỏ; ma sát và lực cản của môi trường không đáng kể.

c)

bỏ qua mọi ma sát và lực cản của môi trường.

d)

dây treo con lắc đủ dài và ma sát và lực cản môi trương không đáng kể.

7.

Người ta đếm được trong thời gian 100(s) con lắc thực hiện 500 dao động. Tính tần số dao động của con lắc đơn.

a)

10Hz.  

b)

7,5Hz.

c)

5Hz

d)

50Hz.   

8.

Dao động của xe đi qua gờ giảm tốc là dao động là dao động:

a)

Duy trì  

b)

Điều hòa

c)

Tắt dần

d)

Cưỡng bức   

9.

Biên độ dao động tổng hợp của hai dao động vuông pha có biên độ lần lượt là A1A_1 A2A_2 nhận các giá trị nào sau đây?

a)

A = A12 + A22A\ =\ \sqrt[]{A_1^2\ +\ A_2^2}

b)

A = A12  A22A\ =\ \sqrt[]{A_1^2\ -\ A_2^2}

c)

A = A1 + A2A\ =\ A_{1\ }+\ A_2

d)

A = A1  A2A\ =\ A_{1\ }-\ A_2

10.

Một vật tham gia đồng thời hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số và cùng biên độ. Biên độ dao động tổng hợp của hai dao động này có giá trị cực đại khi hai dao động này:

a)

Cùng pha

b)

Ngược pha

c)

Vuông pha

d)

Lệch pha

11.

Sóng ngang (cơ học) truyền được trong các môi trường:

a)

chất rắn và bề mặt chất lỏng. 

b)

chất rắn và trong lòng chất lỏng. 

c)

chất khí và bề mặt chất rắn.

d)

chất khí và trong lòng chất rắn.

12.

Một sóng cơ hình sin có tần số f lan truyền trong một môi trường với bước sóng l. Tốc độ truyền sóng trong môi trường là:

a)

v = λfv\ =\ \frac{\lambda}{f}

b)

v = λfv\ =\ \lambda f

c)

v = λf2v\ =\ \lambda f^2

d)

v = fλv\ =\ \frac{f}{\lambda}

13.

Ở mặt nước có hai nguồn dao động cùng pha theo phương thẳng đứng, tạo ra hai sóng kết hợp có bước sóng λ. Tại những điểm có cực đại giao thoa thì hiệu khoảng cách từ điểm đó tới hai nguồn bằng:

a)

kλ (với k = 0, ± 1, ± 2,…). 

b)

(k + 0,5)λ/2 (với k = 0, ± 1, ± 2,…).   

c)

kλ/2 (với k = 0, ± 1, ± 2,…).

d)

(k + 0,5)λ (với k = 0, ± 1, ± 2,…).

14.

Trong một thí nghiệm về giao thoa sóng nước, hai nguồn sóng kết hợp dao động cùng pha được đặt tại A và B cách nhau 18 cm. Sóng truyền trên mặt nước với bước sóng 3,5 cm. Trên đoạn AB, số điểm mà tại đó phần tử nước dao động với biên độ cực đại là:

a)

9

b)

10

c)

11

d)

12

15.

Điều kiện có giao thoa sóng là gì?

a)

Có hai sóng cùng biên độ, cùng tốc độ giao nhau. 

b)

Có hai sóng cùng bước sóng giao nhau.

c)

Có hai sóng cùng tần số và có độ lệch pha không đổi.

d)

Có hai sóng chuyển động ngược chiều giao nhau.

16.

Trong thí nghiệm về giao thoa sóng nước hình tốc độ truyền sóng là 1,5 m/s, cần rung có tần số 40 Hz. Khoảng cách giữa hai điểm cực đại giao thoa cạnh nhau trên đoạn thẳng  là:

a)

1,875 cm

b)

3,75 cm

c)

30 m.

d)

60 m

17.

Khi có sóng dừng trên dây thì khoảng cách giữa hai nút sóng liên tiếp là:

a)

một phần tư bước sóng.

b)

một nửa bước sóng.  

c)

một bước sóng.   

d)

một phần ba bước sóng.

18.

Một sóng cơ có tần số 120Hz truyền trong một môi trường với tốc độ 60 m/s, thì bước sóng của nó là :

a)

1,0 m.

b)

2,0m.  

c)

0,5 m.

d)

0,25 m.

19.

Trên một sợi dây đang có sóng dừng. Biết khoảng cách giữa 4 nút sóng liên tiếp là 60 cm. Sóng truyền trên dây với bước sóng là:

a)

40cm

b)

30cm

c)

15cm

d)

20cm

20.

Trong các máy phát điện và động cơ điện xoay chiều, phần quay được gọi là:

a)

rôto.  

b)

phần cảm. 

c)

phần ứng.   

d)

stato.

21.

Dòng điện xoay chiều chạy qua một đoạn mạch có biểu thức i = 22cos(100πt)i\ =\ 2\sqrt[]{2}\cos\left(100\pi t\right)  (A). Cường độ dòng điện hiệu dụng qua mạch là:

a)

2A

b)

22A2\sqrt[]{2}A

c)

2A\sqrt[]{2}A

d)

22A\frac{\sqrt[]{2}}{2}A

22.

Một bạn cắm hai que đo của một vôn kế xoay chiều vào ổ cắm điện trong phòng thí nghiệm, thấy vôn kế chỉ 220 V. Ý nghĩa của con số đó là:

a)

Điện áp tức thời của mạng điện tại thời điểm đó.

b)

Điện áp hiệu dụng của mạng điện trong phòng thí nghiệm.

c)

Biên độ của điện áp của mạng điện trong phòng thí nghiệm.

d)

Nhiệt lượng tỏa ra trên vôn kế.

23.

Mạch điện xoay chiều gồm R, L, C mắc nối tiếp, điện áp hiệu dụng giữa hai đầu điện trở, giữa hai đầu tụ điện và giữa hai đầu cuộn dây thuần cảm lần lượt là 30V; 40V và 70V. Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu mạch điện bằng:

a)

60V

b)

30230\sqrt[]{2} V

c)

140V

d)

30V

24.

Một dòng điện xoay chiều có phương trình i = 25cos(100πt)i\ =\ 2\sqrt[]{5}\cos\left(100\pi t\right)  (A). Giá trị cường độ dòng điện cực đại và cường độ hiệu dụng lần lượt là:

a)

25 A; 2A2\sqrt[]{5}\ A;\ 2A

b)

2A; 2A2A;\ \sqrt[]{2}A

c)

25A; 210A2\sqrt[]{5}A;\ 2\sqrt[]{10}A

d)

25A; 10A2\sqrt[]{5}A;\ \sqrt[]{10}A

25.

Đặt điện áp xoay chiều u = U cos(ωt)V vào hai đầu một điện trở thuần R = 100 Ω thì cường độ dòng điện cực đại qua điện trở có giá trị 2 A. Giá trị của U bằng:

A. 200 V                                 B. 100 V                                  C. 200                     D. 100 V

a)

200V

b)

100V

c)

2002200\sqrt[]{2} V

d)

1002100\sqrt[]{2} V

26.

Cho dòng điện xoay chiều có cường độ tức thời là i = 40sin(100πt + π/6) (mA) qua điện trở R = 50 . Nhiệt lượng tỏa ra trên R trong 2 s đầu là:

a)

0,8 J  

b)

0,08 J

c)

8 J

d)

80 000 J

27.

Dòng điện xoay chiều được sử dụng trong các hộ gia đình ở Việt Nam có tần số bằng:

a)

50 Hz

b)

60 Hz

c)

100π Hz

d)

100 Hz

28.

Mạch điện xoay chiều R, L, C mắc nối tiếp. Tìm nhận định sai khi nói về cộng hưởng điện xảy ra thì:

a)

LCω2=1LC\omega^{2^{ }}=1

b)

u cùng pha với i.

c)

Tổng trở mạch Z =2R.

d)

UL = UC

29.

Nguyên tắc hoạt động của máy phát điện xoay chiều dựa vào:

a)

hiện tượng tự cảm

b)

hiện tượng cộng hưởng điện  

c)

hiện tượng cảm ứng điện từ

d)

tác dụng của lực từ

30.

Trong mạch điện xoay chiều có R, L, C mắc nối tiếp, độ lệch pha giữa điện áp và cường độ dòng điện được tính bằng công thức:

a)

tan ρ = ZL  ZCR\tan\ \rho\ =\ \frac{Z_L\ -\ Z_{C_{ }}}{R}

b)

tan ρ = ZC  ZLR\tan\ \rho\ =\ \frac{Z_C\ -\ Z_{L_{ }}}{R}

c)

sin ρ = ZL  ZCR\sin\ \rho\ =\ \frac{Z_L\ -\ Z_{C_{ }}}{R}

d)

cos ρ = ZL  ZCR\cos\ \rho\ =\ \frac{Z_L\ -\ Z_{C_{ }}}{R}

31.

Đặt vào hai đầu cuộn cảm L = 1π\frac{1}{\pi} (H) một hiệu điện thế xoay chiều 220V – 50Hz. Cường độ dòng điện hiệu dụng qua cuộn cảm là:

a)

1,1 A

b)

2,0 A

c)

2,2 A

d)

1,6 A

32.

Hiệu điện thế hiệu dụng 2 đầu mạch A, B gồm R = 20 mắc nối tiếp với tụ C = 15,9 μF\mu F là 40V, tần số f = 50Hz. Cường độ hiệu dụng qua mạch:

a)

3 A  

b)

1,41 A  

c)

0,2A

d)

1 A

33.

Cho mạch điện có R, L, C mắc nối tiếp. Điện áp giữa hai đầu đoạn mạch là u = 50√2cos100πt (V). Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn cảm thuần là UL = 35 V và giữa hai đầu tụ điện là UC =75 V. Hệ số công suất của mạch điện này là:

a)

cosφ = 0,6   

b)

cosφ = 0,7   

c)

cosφ = 0,8

d)

cosφ = 0,9

34.

Công suất điện tiêu thụ trong một chu kì sẽ là:

a)

P = UIcosρP\ =\ UI\cos\rho

b)

P = U2IcosρP\ =\ U^2I\cos\rho

c)

P = UI2cosρP\ =\ UI^2\cos\rho

d)

P = UIsinρP\ =\ UI\sin\rho

35.

Mạch điện xoay chiều nối tiếp gồm có R = 30; L = 5,0π mH\frac{5,0}{\pi}\ mH ; C = 50π μF\frac{50}{\pi}\ \mu F . Cung cấp cho mạch điện áp hiệu dụng 100V, f = 1kHz. Hệ số công suất của mạch là:

a)

Cosφ = 1

b)

cosφ = 0,5

c)

cosφ = -1

d)

cosφ = -0,5

36.

Máy biến áp là gì?

a)

Thiết bị có khả năng biến đổi điện áp (một chiều)

b)

Thiết bị có khả năng biến đổi dòng điện từ xoay chiều thành một chiều

c)

Thiết bị có khả năng biến đổi điện áp (xoay chiều)

d)

Thiết bị có khả năng biến đổi dòng điện

37.

Một máy biến áp có cuộng sơ cấp có 1000 vòng dây, cuộn thứ cấp có 3000 vòng dây. Máy biến áp đó là loại:

a)

Máy tăng áp     

b)

Máy hạ áp

c)

Máy tăng dòng  

d)

Máy hạ dòng

38.

Điều nào sau là sai khi nhận định về máy biến áp:

a)

Hoạt động dựa trên hiện t­ượng cảm ứng điện từ.

b)

Luôn có biểu thức U1.I1 = U2.I2.

c)

Không hoạt động với hiệu điện thế không đổi.

d)

Số vòng trên các cuộn dây khác nhau.

39.

Điều kiện để có sóng dừng trên sợi dây có hai đầu cố định là:

a)

l = k λ2l\ =\ k\ \frac{\lambda}{2}

b)

l = k λ4l\ =\ k\ \frac{\lambda}{4}

c)

l = (2k + 1)λ2l\ =\ \left(2k\ +\ 1\right)\frac{\lambda}{2}

d)

l = (2k + 1)λ4l\ =\ \left(2k\ +\ 1\right)\frac{\lambda}{4}

40.

Một sóng cơ có tần số 0,5 Hz truyền trên một sợi dây đàn hồi đủ dài với tốc độ 0,5 m/s. Sóng này có bước sóng là:

a)

0,5 m

b)

1 m

c)

0,8 m

d)

1,2 m