wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

301-352

Total questions: 44

Worksheet time: 22mins

Name
Class
Date
1.

 

Câu 103 [<TB>]: Cho kết cấu dàn phẳng gồm 3 thanh có tiết diện ngang là F (m2); mô đun đàn hồi của vật liệu là E (Pa); thanh (1) và (3) có chiều dài 2.l (m); thanh (2) có chiều dài  2\sqrt[]{2} l (m).  Dàn được rời rạc hóa thành các phần tử từ (1) đến (3) với các nút là các mắt dàn như hình vẽ. Mỗi nút có 2 bậc tự do là chuyển vị theo các phương trục (phương ngang và phương thẳng đứng). Bậc tự do của các nút thứ i là (q2i-1, q2i)). Góc của các phần tử (α) được xác định so với chiều dương của trục hoành (hướng từ trái sang phải).

- Phần tử (1): α = -450.

-  Phần tử (2): α = 900.

-  Phần tử (3): α = 450.

Ma trận tính biến dạng của phần tử (1) là:

a)
b)
c)
d)
2.

Câu 101 [<TB>]: Cho kết cấu dàn phẳng gồm 4 thanh có tiết diện ngang là F (m2); mô đun đàn hồi của vật liệu là E (Pa); thanh (3) có chiều dài 2.l (m); thanh (1), (2) và (4) có chiều dài  2\sqrt[]{2} l (m).  Dàn được rời rạc hóa thành các phần tử từ (1) đến (4) với các nút là các mắt dàn như hình vẽ. Mỗi nút có 2 bậc tự do là chuyển vị theo các phương trục (phương ngang và phương thẳng đứng). Bậc tự do của các nút thứ i là (q2i-1, q2i)). Góc của các phần tử (α) được xác định so với chiều dương của trục hoành (hướng từ trái sang phải).

-  Phần tử (1): α = 00.

-  Phần tử (2): α = 900.

-  Phần tử (3): α = -450.

 - Phần tử (4): α = 900.

Ma trận chuyển đổi hệ trục tọa độ của phần tử (2) là:

a)
b)
c)
d)
3.

Câu 102 [<TB>]: Cho kết cấu dàn phẳng gồm 4 thanh có tiết diện ngang là F (m2); mô đun đàn hồi của vật liệu là E (Pa); thanh (3) có chiều dài 2.l (m); thanh (1), (2) và (4) có chiều dài 2\sqrt[]{2} l (m).  Dàn được rời rạc hóa thành các phần tử từ (1) đến (4) với các nút là các mắt dàn như hình vẽ. Mỗi nút có 2 bậc tự do là chuyển vị theo các phương trục (phương ngang và phương thẳng đứng). Bậc tự do của các nút thứ i là (q2i-1, q2i)). Góc của các phần tử (α) được xác định so với chiều dương của trục hoành (hướng từ trái sang phải).

Phần tử (1): α = 00.

Phần tử (2): α = 900.

Phần tử (3): α = -450.

- Phần tử (4): α = 900.

Ma trận tính biến dạng của phần tử (1) là:

a)
b)
c)
d)
4.

Câu 104 [<TB>]: Cho kết cấu dàn phẳng gồm 3 thanh có tiết diện ngang là F (m2); mô đun đàn hồi của vật liệu là E (Pa); thanh (1) và (3) có chiều dài 2.l (m); thanh (2) có chiều dài  2\sqrt[]{2} l (m).  Dàn được rời rạc hóa thành các phần tử từ (1) đến (3) với các nút là các mắt dàn như hình vẽ. Mỗi nút có 2 bậc tự do là chuyển vị theo các phương trục (phương ngang và phương thẳng đứng). Bậc tự do của các nút thứ i là (q2i-1, q2i)). Góc của các phần tử (α) được xác định so với chiều dương của trục hoành (hướng từ trái sang phải).

- Phần tử (1): α = -450.

-  Phần tử (2): α = 900.

-  Phần tử (3): α = 450.

Ma trận tính biến dạng của phần tử (3) là:

a)
b)
c)
d)
5.

Câu 105 [<TB>]: Cho kết cấu dàn phẳng gồm 3 thanh có tiết diện ngang là F (m2); mô đun đàn hồi của vật liệu là E (Pa); thanh (1) và (3) có chiều dài 2.l (m); thanh (2) có chiều dài  2\sqrt[]{2} l (m).  Dàn được rời rạc hóa thành các phần tử từ (1) đến (3) với các nút là các mắt dàn như hình vẽ. Mỗi nút có 2 bậc tự do là chuyển vị theo các phương trục (phương ngang và phương thẳng đứng). Bậc tự do của các nút thứ i là (q2i-1, q2i)). Góc của các phần tử (α) được xác định so với chiều dương của trục hoành (hướng từ trái sang phải).

- Phần tử (1): α = -450.

-  Phần tử (2): α = 900.

-  Phần tử (3): α = 450.

Ma trận tính biến dạng của phần tử (2) là:

a)
b)
c)
d)
6.

Câu 106 [<KH>]: Cho kết cấu dàn phẳng gồm 4 thanh có tiết diện ngang là F (m2); mô đun đàn hồi của vật liệu là E (Pa); thanh (2) có chiều dài 2.l (m); thanh (1), (3) và (4) có chiều dài  2\sqrt[]{2} l (m).   Dàn được rời rạc hóa thành các phần tử từ (1) đến (4) với các nút là các mắt dàn như hình vẽ. Bậc tự do của các nút thứ i là (q2i-1, q2i), theo các phương trục (phương ngang và phương thẳng đứng).

Ma trận độ cứng của các phần tử được xác định với góc (α) so với chiều dương của trục hoành (hướng từ trái sang phải) như sau:

Phần tử (1): α = 900.

Phần tử (2): α = -450.

Phần tử (3): α = 900. - Phần tử (4): α = 00.

(Ký hiệu: kije là số hạng ở hàng i và cột j của ma trận độ cứng phần tử (e); knm là số hạng ở hàng n và cột m của ma trận độ cứng tổng thể).

Số hạng k33 trong ma trận độ cứng tổng thể của kết cấu bằng:

a)
b)
c)
d)
7.

Câu 107 [<KH>]: Cho kết cấu dàn phẳng gồm 4 thanh có tiết diện ngang là F (m2); mô đun đàn hồi của vật liệu là E (Pa); thanh (2) có chiều dài 2.l (m); thanh (1), (3) và (4) có chiều dài  2\sqrt[]{2} l (m).   Dàn được rời rạc hóa thành các phần tử từ (1) đến (4) với các nút là các mắt dàn như hình vẽ. Bậc tự do của các nút thứ i là (q2i-1, q2i), theo các phương trục (phương ngang và phương thẳng đứng).

Ma trận độ cứng của các phần tử được xác định với góc (α) so với chiều dương của trục hoành (hướng từ trái sang phải) như sau:

-  Phần tử (1): α = 900.

-  Phần tử (2): α = -450.

-  Phần tử (3): α = 900. - Phần tử (4): α = 00.

(Ký hiệu: kije là số hạng ở hàng i và cột j của ma trận độ cứng phần tử (e); knm là số hạng ở hàng n và cột m của ma trận độ cứng tổng thể).

Số hạng k44 trong ma trận độ cứng tổng thể của kết cấu bằng:

a)
b)
c)
d)
8.

Câu 108 [<KH>]: Cho kết cấu dàn phẳng gồm 4 thanh có tiết diện ngang là F (m2); mô đun đàn hồi của vật liệu là E (Pa); thanh (2) có chiều dài 2.l (m); thanh (1), (3) và (4) có chiều dài  2\sqrt[]{2} l (m).   Dàn được rời rạc hóa thành các phần tử từ (1) đến (4) với các nút là các mắt dàn như hình vẽ. Bậc tự do của các nút thứ i là (q2i-1, q2i), theo các phương trục (phương ngang và phương thẳng đứng).

Ma trận độ cứng của các phần tử được xác định với góc (α) so với chiều dương của trục hoành (hướng từ trái sang phải) như sau:

-  Phần tử (1): α = 900.

-  Phần tử (2): α = -450.

-  Phần tử (3): α = 900. - Phần tử (4): α = 00.

(Ký hiệu: kije là số hạng ở hàng i và cột j của ma trận độ cứng phần tử (e); knm là số hạng ở hàng n và cột m của ma trận độ cứng tổng thể).

Số hạng k13 trong ma trận độ cứng tổng thể của kết cấu bằng:

a)
b)
c)
d)
9.

Câu 109 [<KH>]: Cho kết cấu dàn phẳng gồm 4 thanh có tiết diện ngang là F (m2); mô đun đàn hồi của vật liệu là E (Pa); thanh (2) có chiều dài 2.l (m); thanh (1), (3) và (4) có chiều dài  2\sqrt[]{2} l (m).   Dàn được rời rạc hóa thành các phần tử từ (1) đến (4) với các nút là các mắt dàn như hình vẽ. Bậc tự do của các nút thứ i là (q2i-1, q2i), theo các phương trục (phương ngang và phương thẳng đứng).

Ma trận độ cứng của các phần tử được xác định với góc (α) so với chiều dương của trục hoành (hướng từ trái sang phải) như sau:

-  Phần tử (1): α = 900.

-  Phần tử (2): α = -450.

-  Phần tử (3): α = 900. - Phần tử (4): α = 00.

(Ký hiệu: kije là số hạng ở hàng i và cột j của ma trận độ cứng phần tử (e); knm là số hạng ở hàng n và cột m của ma trận độ cứng tổng thể).

Số hạng k55 trong ma trận độ cứng tổng thể của kết cấu bằng:

a)
b)
c)
d)
10.

Câu 110 [<KH>]: Cho kết cấu dàn phẳng gồm 4 thanh có tiết diện ngang là F (m2); mô đun đàn hồi của vật liệu là E (Pa); thanh (3) có chiều dài 2.l (m); thanh (1), (2) và (4) có chiều dài  2\sqrt[]{2} l (m).   Dàn được rời rạc hóa thành các phần tử từ (1) đến (4) với các nút là các mắt dàn như hình vẽ. Bậc tự do của các nút thứ i là (q2i-1, q2i), theo các phương trục (phương ngang và phương thẳng đứng).

Ma trận độ cứng của các phần tử được xác định với góc (α) so với chiều dương của trục hoành (hướng từ trái sang phải) như sau:

Phần tử (1): α = 00.

Phần tử (2): α = 900.

Phần tử (3): α = -450.

Phần tử (4): α = 900.

(Ký hiệu: kije là số hạng ở hàng i và cột j của ma trận độ cứng phần tử (e); knm là số hạng ở hàng n và cột m của ma trận độ cứng tổng thể).

Số hạng k18 trong ma trận độ cứng tổng thể của kết cấu bằng:

a)
b)
c)
d)
11.

Câu 153 [<KH>]: Cho kết cấu dàn phẳng gồm 3 thanh có tiết diện ngang là F (m2), mô đun đàn hồi của vật liệu là E (N/m2); thanh (1) và (3) có chiều dài 2\sqrt[]{2} .l (m), thanh (1) có chiều dài l (m).  Dàn được rời rạc hóa thành các phần tử từ (1) đến (3) với các nút là các mắt dàn như hình vẽ. Mỗi nút có 2 bậc tự do là chuyển vị theo các phương trục (phương ngang và phương thẳng đứng). Góc của các phần tử (α) được xác định so với chiều dương của trục hoành (hướng từ trái sang phải). (Lưu ý: Bậc tự do của các nút thứ i là (q2i-1, q2i)).

Ma trận độ cứng của các phần tử được xác định với góc (α) so với chiều dương của trục hoành (hướng từ trái sang phải) như sau:

-  Phần tử (1): α = -450.

-  Phần tử (2): α = 900.

-  Phần tử (3): α = 450.

Biết chuyển vị trong hệ tọa độ tổng thể của nút 1 là:

  {q1q2}={0104}(m)\left\{\frac{q_1}{q_2}\right\}=\left\{\frac{0}{-10^{-4}}\right\}\left(m\right)  

Nội lực N1 trong thanh (1) bằng:

a)
b)
c)
d)
12.

Câu 154 [<KH>]: Cho kết cấu dàn phẳng gồm 3 thanh có tiết diện ngang là F (m2), mô đun đàn hồi của vật liệu là E (N/m2); thanh (1) và (3) có chiều dài 2\sqrt[]{2} .l (m), thanh (2) có chiều dài l (m).  Dàn được rời rạc hóa thành các phần tử từ (1) đến (3) với các nút là các mắt dàn như hình vẽ. Mỗi nút có 2 bậc tự do là chuyển vị theo các phương trục (phương ngang và phương thẳng đứng). Góc của các phần tử (α) được xác định so với chiều dương của trục hoành (hướng từ trái sang phải). (Lưu ý: Bậc tự do của các nút thứ i là (q2i-1, q2i)).

Ma trận độ cứng của các phần tử được xác định với góc (α) so với chiều dương của trục hoành (hướng từ trái sang phải) như sau:

-  Phần tử (1): α = -450.

-  Phần tử (2): α = 900.

-  Phần tử (3): α = 450.

Biết chuyển vị trong hệ tọa độ tổng thể của nút 1 là:

{q1q2}={0104}(m)\left\{\frac{q_1}{q_2}\right\}=\left\{\frac{0}{-10^{-4}}\right\}\left(m\right)  

Nội lực N2 trong thanh (2) bằng:

a)
b)
c)
d)
13.

Câu 155 [<KH>]: Cho kết cấu dàn phẳng gồm 3 thanh có tiết diện ngang là F (m2), mô đun đàn hồi của vật liệu là E (N/m2); thanh (1) và (3) có chiều dài 2\sqrt[]{2} .l (m), thanh (2) có chiều dài l (m).  Dàn được rời rạc hóa thành các phần tử từ (1) đến (3) với các nút là các mắt dàn như hình vẽ. Mỗi nút có 2 bậc tự do là chuyển vị theo các phương trục (phương ngang và phương thẳng đứng). Góc của các phần tử (α) được xác định so với chiều dương của trục hoành (hướng từ trái sang phải). (Lưu ý: Bậc tự do của các nút thứ i là (q2i-1, q2i)).

Ma trận độ cứng của các phần tử được xác định với góc (α) so với chiều dương của trục hoành (hướng từ trái sang phải) như sau:

-  Phần tử (1): α = -450.

-  Phần tử (2): α = 900.

-  Phần tử (3): α = 450.

Biết chuyển vị trong hệ tọa độ tổng thể của nút 1 là:

{q1q2}={0104}(m)\left\{\frac{q_1}{q_2}\right\}=\left\{\frac{0}{-10^{-4}}\right\}\left(m\right)  

Nội lực N3 trong thanh (3) bằng:

a)
b)
c)
d)
14.

Câu 156 [<KH>]: Cho kết cấu dàn phẳng gồm 4 thanh có tiết diện ngang là F (m2), mô đun đàn hồi của vật liệu là E (N/m2); thanh (2) có chiều dài 2.l (m), thanh (1), (3) và (4) có chiều dài  l (m).  Dàn được rời rạc hóa thành các phần tử từ (1) đến (4) với các nút là các mắt dàn như hình vẽ. Mỗi nút có 2 bậc tự do là chuyển vị theo các phương trục (phương ngang và phương thẳng đứng). Góc của các phần tử (α) được xác định so với chiều dương của trục hoành (hướng từ trái sang phải). (Lưu ý: Bậc tự do của các nút thứ i là (q2i-1, q2i)).

Ma trận độ cứng của các phần tử được xác định với góc (α) so với chiều dương của trục hoành (hướng từ trái sang phải) như sau:

-  Phần tử (1): α = 900.

-  Phần tử (2): α = -450.

-  Phần tử (3): α = 900.

- Phần tử (4): α = 00.

Biết chuyển vị trong hệ tọa độ tổng thể của nút 2 và nút 3 lần lượt là:

{q3q4}={0104}(m) \left\{\frac{q_3}{q_4}\right\}=\left\{\frac{0}{-10^{-4}}\right\}\left(m\right)\ {q5q6}={02.104}(m) \left\{\frac{q_5}{q_6}\right\}=\left\{\frac{0}{-2.10^{-4}}\right\}\left(m\right)\

 

Nội lực N1 trong thanh (1) bằng:

a)
b)
c)
d)
15.

Câu 111 [<TB>]: Cho kết cấu tấm phẳng như hình vẽ. Tấm được chia thành 2 phần tử tứ giác (1), (2) và 2 phần tử tam giác (3), (4);  nút của các phần tử được đánh số từ 1 đến 8 (mỗi nút có 2 bậc tự do). Bậc tự do của các nút thứ i là (q2i-1, q2i).

Bảng ghép nối các chuyển vị nút là:

a)
b)
c)
d)
16.

Câu 112 [<TB>]: Cho kết cấu tấm phẳng như hình vẽ. Tấm được chia thành 2 phần tử tứ giác (1), (2) và 2 phần tử tam giác (3), (4);  nút của các phần tử được đánh số từ 1 đến 8 (mỗi nút có 2 bậc tự do). Bậc tự do của các nút thứ i là (q2i-1, q2i).Bảng ghép nối các chuyển vị nút là:

a)
b)
c)
d)
17.

Câu 113 [<TB>]: Cho kết cấu tấm phẳng như hình vẽ. Tấm được chia thành 2 phần tử tứ giác (3), (4) và 2 phần tử tam giác (1), (2);  nút của các phần tử được đánh số từ 1 đến 8 (mỗi nút có 2 bậc tự do). Bậc tự do của các nút thứ i là (q2i-1, q2i).

 Bảng ghép nối các chuyển vị nút là:

a)
b)
c)
d)
18.

Câu 114 [<TB>]: Cho kết cấu tấm phẳng như hình vẽ. Tấm được chia thành 2 phần tử tứ giác (1), (2) và 2 phần tử tam giác (3), (4);  nút của các phần tử được đánh số từ 1 đến 8 (mỗi nút có 2 bậc tự do). Bậc tự do của các nút thứ i là (q2i-1, q2i).

Bảng ghép nối các chuyển vị nút là: 

a)
b)
c)
d)
19.

Câu 115 [<TB>]: Cho kết cấu tấm phẳng như hình vẽ. Tấm được chia thành 2 phần tử tứ giác (3), (4) và 2 phần tử tam giác (1), (2);  nút của các phần tử được đánh số từ 1 đến 8 (mỗi nút có 2 bậc tự do). Bậc tự do của các nút thứ i là (q2i-1, q2i).Bảng ghép nối các chuyển vị nút là:

a)
b)
c)
d)
20.

Câu 116 [<TB>]: Cho kết cấu tấm phẳng như hình vẽ. Tấm được chia thành 2 phần tử tứ giác (1), (2) và 2 phần tử tam giác (3), (4);  nút của các phần tử được đánh số từ 1 đến 8 (mỗi nút có 2 bậc tự do). Bậc tự do của các nút thứ i là (q2i-1, q2i).

Ký hiệu: kije là số hạng ở hàng i và cột j của ma trận độ cứng phần tử (e); knm là số hạng ở hàng n và cột m của ma trận độ cứng tổng thể.

Số hạng k56  trong ma trận độ cứng tổng thể của kết cấu bằng:

a)
b)
c)
d)
21.

Câu 117 [<TB>]: Cho kết cấu tấm phẳng như hình vẽ. Tấm được chia thành 2 phần tử tứ giác (1), (2) và 2 phần tử tam giác (3), (4);  nút của các phần tử được đánh số từ 1 đến 8 (mỗi nút có 2 bậc tự do). Bậc tự do của các nút thứ i là (q2i-1, q2i).

Ký hiệu: kije là số hạng ở hàng i và cột j của ma trận độ cứng phần tử (e); knm là số hạng ở hàng n và cột m của ma trận độ cứng tổng thể.Số hạng k77  trong ma trận độ cứng tổng thể của kết cấu bằng:

a)
b)
c)
d)
22.

Câu 118 [<TB>]: Cho kết cấu tấm phẳng như hình vẽ. Tấm được chia thành 2 phần tử tứ giác (1), (2) và 2 phần tử tam giác (3), (4);  nút của các phần tử được đánh số từ 1 đến 8 (mỗi nút có 2 bậc tự do). Bậc tự do của các nút thứ i là (q2i-1, q2i).

Ký hiệu: kije là số hạng ở hàng i và cột j của ma trận độ cứng phần tử (e); knm là số hạng ở hàng n và cột m của ma trận độ cứng tổng thể. 

Số hạng k37  trong ma trận độ cứng tổng thể của kết cấu bằng:

a)
b)
c)
d)
23.

Câu 119 [<TB>]: Cho kết cấu tấm phẳng như hình vẽ. Tấm được chia thành 2 phần tử tứ giác (1), (2) và 2 phần tử tam giác (3), (4);  nút của các phần tử được đánh số từ 1 đến 8 (mỗi nút có 2 bậc tự do). Bậc tự do của các nút thứ i là (q2i-1, q2i).

Ký hiệu: kije là số hạng ở hàng i và cột j của ma trận độ cứng phần tử (e); knm là số hạng ở hàng n và cột m của ma trận độ cứng tổng thể. 

Số hạng k66  trong ma trận độ cứng tổng thể của kết cấu bằng:

a)
b)
c)
d)
24.

Câu120 Cho kết cấu tấm phẳng như hình vẽ. Tấm được chia thành 2 phần tử tứ giác (1), (2) và 2 phần tử tam giác (3), (4);  nút của các phần tử được đánh số từ 1 đến 8 (mỗi nút có 2 bậc tự do). Bậc tự do của các nút thứ i là (q2i-1, q2i).

Ký hiệu: kije là số hạng ở hàng i và cột j của ma trận độ cứng phần tử (e); knm là số hạng ở hàng n và cột m của ma trận độ cứng tổng thể. 

Số hạng k22  trong ma trận độ cứng tổng thể của kết cấu bằng:

a)
b)
c)
d)
25.

Câu 121 [<TB>]: Cho kết cấu tấm phẳng như hình vẽ. Tấm được chia thành 2 phần tử tứ giác (1), (2) và 2 phần tử tam giác (3), (4);  nút của các phần tử được đánh số từ 1 đến 8 (mỗi nút có 2 bậc tự do). Bậc tự do của các nút thứ i là (q2i-1, q2i).

Ký hiệu: kije là số hạng ở hàng i và cột j của ma trận độ cứng phần tử (e); knm là số hạng ở hàng n và cột m của ma trận độ cứng tổng thể.

Số hạng k15  trong ma trận độ cứng tổng thể của kết cấu bằng:

a)
b)
c)
d)
26.

 

Câu 122 [<TB>]: Cho kết cấu tấm phẳng như hình vẽ. Tấm được chia thành 2 phần tử tứ giác (1), (2) và 2 phần tử tam giác (3), (4);  nút của các phần tử được đánh số từ 1 đến 8 (mỗi nút có 2 bậc tự do). Bậc tự do của các nút thứ i là (q2i-1, q2i).

Ký hiệu: kije là số hạng ở hàng i và cột j của ma trận độ cứng phần tử (e); knm là số hạng ở hàng n và cột m của ma trận độ cứng tổng thể.

Số hạng k77  trong ma trận độ cứng tổng thể của kết cấu bằng:

a)
b)
c)
d)
27.

 

Câu 123 [<TB>]: Cho kết cấu tấm phẳng như hình vẽ. Tấm được chia thành 2 phần tử tứ giác (1), (2) và 2 phần tử tam giác (3), (4);  nút của các phần tử được đánh số từ 1 đến 8 (mỗi nút có 2 bậc tự do). Bậc tự do của các nút thứ i là (q2i-1, q2i).

Ký hiệu: kije là số hạng ở hàng i và cột j của ma trận độ cứng phần tử (e); knm là số hạng ở hàng n và cột m của ma trận độ cứng tổng thể.

Số hạng k88  trong ma trận độ cứng tổng thể của kết cấu bằng:

a)
b)
c)
d)
28.

Câu 124 Cho kết cấu tấm phẳng như hình vẽ. Tấm được chia thành 2 phần tử tứ giác (1), (2) và 2 phần tử tam giác (3), (4);  nút của các phần tử được đánh số từ 1 đến 8 (mỗi nút có 2 bậc tự do). Bậc tự do của các nút thứ i là (q2i-1, q2i).

Ký hiệu: kije là số hạng ở hàng i và cột j của ma trận độ cứng phần tử (e); knm là số hạng ở hàng n và cột m của ma trận độ cứng tổng thể.

Số hạng k28  trong ma trận độ cứng tổng thể của kết cấu bằng:

a)
b)
c)
d)
29.

Câu 125 [<TB>]: Cho kết cấu tấm phẳng như hình vẽ. Tấm được chia thành 2 phần tử tứ giác (1), (2) và 2 phần tử tam giác (3), (4);  nút của các phần tử được đánh số từ 1 đến 8 (mỗi nút có 2 bậc tự do). Bậc tự do của các nút thứ i là (q2i-1, q2i).

Ký hiệu: kije là số hạng ở hàng i và cột j của ma trận độ cứng phần tử (e); knm là số hạng ở hàng n và cột m của ma trận độ cứng tổng thể.  

Số hạng k78  trong ma trận độ cứng tổng thể của kết cấu bằng:

a)
b)
c)
d)
30.

Câu 126 [<TB>]: Cho kết cấu tấm phẳng như hình vẽ. Tấm được chia thành 2 phần tử tứ giác (1), (2) và 2 phần tử tam giác (3), (4);  nút của các phần tử được đánh số từ 1 đến 8 (mỗi nút có 2 bậc tự do). Bậc tự do của các nút thứ i là (q2i-1, q2i).

Ký hiệu: kije là số hạng ở hàng i và cột j của ma trận độ cứng phần tử (e); knm là số hạng ở hàng n và cột m của ma trận độ cứng tổng thể.

Số hạng k68  trong ma trận độ cứng tổng thể của kết cấu bằng:

a)
b)
c)
d)
31.

Câu 127 Cho kết cấu tấm phẳng như hình vẽ. Tấm được chia thành 2 phần tử tứ giác (3), (4) và 2 phần tử tam giác (1), (2);  nút của các phần tử được đánh số từ 1 đến 8 (mỗi nút có 2 bậc tự do). Bậc tự do của các nút thứ i là (q2i-1, q2i).

Ký hiệu: kije là số hạng ở hàng i và cột j của ma trận độ cứng phần tử (e); knm là số hạng ở hàng n và cột m của ma trận độ cứng tổng thể.

Số hạng k68  trong ma trận độ cứng tổng thể của kết cấu bằng:

a)
b)
c)
d)
32.

Câu 128 [<TB>]: Cho kết cấu tấm phẳng như hình vẽ. Tấm được chia thành 2 phần tử tứ giác (3), (4) và 2 phần tử tam giác (1), (2);  nút của các phần tử được đánh số từ 1 đến 8 (mỗi nút có 2 bậc tự do). Bậc tự do của các nút thứ i là (q2i-1, q2i).

Ký hiệu: kije là số hạng ở hàng i và cột j của ma trận độ cứng phần tử (e); knm là số hạng ở hàng n và cột m của ma trận độ cứng tổng thể. 

Số hạng k66  trong ma trận độ cứng tổng thể của kết cấu bằng:

a)
b)
c)
d)
33.

Câu 129 [<TB>]: Cho kết cấu tấm phẳng như hình vẽ. Tấm được chia thành 2 phần tử tứ giác (3), (4) và 2 phần tử tam giác (1), (2);  nút của các phần tử được đánh số từ 1 đến 8 (mỗi nút có 2 bậc tự do). Bậc tự do của các nút thứ i là (q2i-1, q2i).

Ký hiệu: kije là số hạng ở hàng i và cột j của ma trận độ cứng phần tử (e); knm là số hạng ở hàng n và cột m của ma trận độ cứng tổng thể. 

Số hạng k28  trong ma trận độ cứng tổng thể của kết cấu bằng:

a)
b)
c)
d)
34.

Câu 130 [<TB>]: Cho kết cấu tấm phẳng như hình vẽ. Tấm được chia thành 2 phần tử tứ giác (3), (4) và 2 phần tử tam giác (1), (2);  nút của các phần tử được đánh số từ 1 đến 8 (mỗi nút có 2 bậc tự do). Bậc tự do của các nút thứ i là (q2i-1, q2i).

Ký hiệu: kije là số hạng ở hàng i và cột j của ma trận độ cứng phần tử (e); knm là số hạng ở hàng n và cột m của ma trận độ cứng tổng thể.

Số hạng k8.14  trong ma trận độ cứng tổng thể của kết cấu bằng:

a)
b)
c)
d)
35.

Câu 131 [<TB>]: Cho kết cấu tấm phẳng như hình vẽ. Tấm được chia thành 2 phần tử tứ giác (3), (4) và 2 phần tử tam giác (1), (2);  nút của các phần tử được đánh số từ 1 đến 8 (mỗi nút có 2 bậc tự do). Bậc tự do của các nút thứ i là (q2i-1, q2i).

Ký hiệu: kije là số hạng ở hàng i và cột j của ma trận độ cứng phần tử (e); knm là số hạng ở hàng n và cột m của ma trận độ cứng tổng thể.

Số hạng k34  trong ma trận độ cứng tổng thể của kết cấu bằng:

a)
b)
c)
d)
36.

Câu 132 [<TB>]: Cho kết cấu tấm phẳng như hình vẽ. Tấm được chia thành 2 phần tử tứ giác (3), (4) và 2 phần tử tam giác (1), (2);  nút của các phần tử được đánh số từ 1 đến 8 (mỗi nút có 2 bậc tự do). Bậc tự do của các nút thứ i là (q2i-1, q2i).

Ký hiệu: kije là số hạng ở hàng i và cột j của ma trận độ cứng phần tử (e); knm là số hạng ở hàng n và cột m của ma trận độ cứng tổng thể.

Số hạng k9.10  trong ma trận độ cứng tổng thể của kết cấu bằng:

a)
b)
c)
d)
37.

Câu 133 [<TB>]: Cho kết cấu tấm phẳng như hình vẽ. Tấm được chia thành 2 phần tử tứ giác (3), (4) và 2 phần tử tam giác (1), (2);  nút của các phần tử được đánh số từ 1 đến 8 (mỗi nút có 2 bậc tự do). Bậc tự do của các nút thứ i là (q2i-1, q2i).

Ký hiệu: kije là số hạng ở hàng i và cột j của ma trận độ cứng phần tử (e); knm là số hạng ở hàng n và cột m của ma trận độ cứng tổng thể.

Số hạng k99  trong ma trận độ cứng tổng thể của kết cấu bằng:

a)
b)
c)
d)
38.

Câu 134 [<TB>]: Cho kết cấu tấm phẳng như hình vẽ. Tấm được chia thành 1 phần tử tứ giác (5) và 4 phần tử tam giác (1), (2), (3) (4);  nút của các phần tử được đánh số từ 1 đến 8 (mỗi nút có 2 bậc tự do). Bậc tự do của các nút thứ i là (q2i-1, q2i).

Ký hiệu: kije là số hạng ở hàng i và cột j của ma trận độ cứng phần tử (e); knm là số hạng ở hàng n và cột m của ma trận độ cứng tổng thể.

Số hạng k99  trong ma trận độ cứng tổng thể của kết cấu bằng:

a)
b)
c)
d)
39.

 

Câu 135 [<TB>]: Cho kết cấu tấm phẳng như hình vẽ. Tấm được chia thành 1 phần tử tứ giác (5) và 4 phần tử tam giác (1), (2), (3) (4);  nút của các phần tử được đánh số từ 1 đến 8 (mỗi nút có 2 bậc tự do). Bậc tự do của các nút thứ i là (q2i-1, q2i).

Ký hiệu: kije là số hạng ở hàng i và cột j của ma trận độ cứng phần tử (e); knm là số hạng ở hàng n và cột m của ma trận độ cứng tổng thể. 

Số hạng k11  trong ma trận độ cứng tổng thể của kết cấu bằng:

a)
b)
c)
d)
40.

Câu 136 [<TB>]: Cho kết cấu tấm phẳng như hình vẽ. Tấm được chia thành 1 phần tử tứ giác (5) và 4 phần tử tam giác (1), (2), (3) (4);  nút của các phần tử được đánh số từ 1 đến 8 (mỗi nút có 2 bậc tự do). Bậc tự do của các nút thứ i là (q2i-1, q2i).

Ký hiệu: kije là số hạng ở hàng i và cột j của ma trận độ cứng phần tử (e); knm là số hạng ở hàng n và cột m của ma trận độ cứng tổng thể.

Số hạng k9.10  trong ma trận độ cứng tổng thể của kết cấu bằng:

a)
b)
c)
d)
41.

Câu 137 [<TB>]: Cho kết cấu tấm phẳng như hình vẽ. Tấm được chia thành 1 phần tử tứ giác (5) và 4 phần tử tam giác (1), (2), (3) (4);  nút của các phần tử được đánh số từ 1 đến 8 (mỗi nút có 2 bậc tự do). Bậc tự do của các nút thứ i là (q2i-1, q2i).

Ký hiệu: kije là số hạng ở hàng i và cột j của ma trận độ cứng phần tử (e); knm là số hạng ở hàng n và cột m của ma trận độ cứng tổng thể 

Số hạng k16.16  trong ma trận độ cứng tổng thể của kết cấu bằng:

a)
b)
c)
d)
42.

Câu 138 [<TB>]: Cho kết cấu tấm phẳng như hình vẽ. Tấm được chia thành 1 phần tử tứ giác (5) và 4 phần tử tam giác (1), (2), (3) (4);  nút của các phần tử được đánh số từ 1 đến 8 (mỗi nút có 2 bậc tự do). Bậc tự do của các nút thứ i là (q2i-1, q2i).

Ký hiệu: kije là số hạng ở hàng i và cột j của ma trận độ cứng phần tử (e); knm là số hạng ở hàng n và cột m của ma trận độ cứng tổng thể.

Số hạng k49 trong ma trận độ cứng tổng thể của kết cấu bằng:

a)
b)
c)
d)
43.

Câu 139 [<TB>]: Cho kết cấu tấm phẳng như hình vẽ. Tấm được chia thành 1 phần tử tứ giác (5) và 4 phần tử tam giác (1), (2), (3) (4);  nút của các phần tử được đánh số từ 1 đến 8 (mỗi nút có 2 bậc tự do). Bậc tự do của các nút thứ i là (q2i-1, q2i).

Ký hiệu: kije là số hạng ở hàng i và cột j của ma trận độ cứng phần tử (e); knm là số hạng ở hàng n và cột m của ma trận độ cứng tổng thể.

Số hạng k29 trong ma trận độ cứng tổng thể của kết cấu bằng:

a)
b)
c)
d)
44.

Câu 140 [<TB>]: Cho kết cấu tấm phẳng như hình vẽ. Tấm được chia thành 1 phần tử tứ giác (5) và 4 phần tử tam giác (1), (2), (3) (4);  nút của các phần tử được đánh số từ 1 đến 8 (mỗi nút có 2 bậc tự do). Bậc tự do của các nút thứ i là (q2i-1, q2i).Bảng ghép nối các chuyển vị nút là:

a)
b)
c)
d)