Font size
WorksheetsSỐ NGUYÊN TỐ - HỢP SỐ- DẤU HIỆU CHIA HẾT- ƯCLN
Total questions: 42
Worksheet time: 24mins
Ước chung lớn nhất của 15 và 60 là:
15
4
12
6
Tất cả các ước chung của 8 va 20
1,2,5
1,2,5,8
1, 2, 4
4
NB.
Chọn phát biểu đúng trong các phát biểu sau
Ước chung của hai hay nhiều số là bội của tất cả các số đó
Ước chung của hai hay nhiều số là bội của một trong các số đó
Ước chung của hai hay nhiều số là ước của tất cả các số đó
Ước chung của hai hay nhiều số là ước của một trong các số đó
NB.
Ước chung lớn nhất của 20 và 35 kí hiệu là
ƯC ( 20;35)
ƯCLN(20;35)
ƯCLN (a;b)
ƯLN(20;35)
TH.
Tập hợp các ước chung của 12 và 20 là
{1;2;4;5}
{2;4;5}
{1;2;4}
{1;4;5;15}
NB.
Hai số tự nhiên a, b được gọi là hai số nguyên tố cùng nhau nếu:
ƯCLN (a;b) = 1
ƯC (a;b) = 1
ƯCLN (a;b) = 1
ƯCLN (a;b) = 2
Tìm ƯCLN(90, 10)
5
2
10
9
Tập hợp các ước chung của ba số 3, 9, 12 là:
ƯC(3,9,12) = {3}
ƯC(3,9,12) = {1}
ƯC(3,9,12) = {1;3}
ƯC(3,9,12) = {1;3;9}
Tập hợp ƯC(10,15) là:
{0;1;3;4;5}
{1;5}
{0;1;5}
{5}
Ước chung của 28 và 35 là
3
7
4
5
Ước chung lớn nhất của 15 và 60 là:
15
4
12
6
Ước chung lớn nhất của 75 và 105 là
5
15
25
35
NB.
Điền cụm từ thích hợp vào chỗ trống: " .... của hai hay nhiều số là số lớn nhất trong tập hợp các ước chung của các số đó"
Ước chung lớn nhất
Bội chung nhỏ nhất
Ước chung
Bội chung
Tìm ƯCLN(90, 10)
5
2
10
9
Phân tích 120 ra thừa số nguyên tố:
23.3.5
22.32.5
2.3.5
2.5.12
Phân tích 144 ra thừa số nguyên tố:
23.33
24.32
23.32
22.32
Các thừa số nguyên tố chung của 120 và 144 là?
(a)
ƯCLN(120; 144) là:
22.3=12
22.32=36
23.3=24
2.3=6
Hợp số là số tự nhiên lớn hơn 1, có (a) hai ước.
Số nguyên tố là số tự nhiên (a) , chỉ có hai ước là 1 và chính nó.
Số 39 là số nguyên tố hay hợp số
Số nguyên tố
Hợp số
Mọi số nguyên tố đều là số lẻ. Đúng hay sai?
Đúng
Sai
Tìm số tự nhiên x để
5x là số nguyên tố. Vậy x là?x undefined {0;1;2;4;5;6;7;8}
x undefined {1;3;9}
x ∈ {3;9}
không có giá trị x
Tìm số tự nhiên x để
5x là số nguyên tố. Vậy x là?x undefined {0;1;2;4;5;6;7;8}
x undefined {1;3;9}
x ∈ {3;9}
không có giá trị x
Ba số tự nhiên lẻ liên tiếp đều là số nguyên tố là?
A. 1, 3, 5
B. 3, 5, 7
C. 5, 7, 9
D. 7, 9, 11
Trong các số sau, số nào là số nguyên tố: 2, 4, 13, 19, 25, 31
A. 2, 4, 13, 19, 31
B. 4, 13, 19, 25, 31
C. 2, 13, 19, 31
D. 2, 4, 13, 19
Khẳng định nào sau đây sai?
A. 0 và 1 không phải là số nguyên tố cũng không phải là hợp số.
B. Cho số a > 1, a có 2 ước thì a là hợp số.
C. 2 là số nguyên tố chẵn duy nhất.
D. Số nguyên tố là số tự nhiên lớn hơn 1 mà chỉ có hai ước 1 và chính nó.
Chọn phát biểu sai:
A. Số nguyên tố nhỏ hơn 10 là 2, 3, 5, 7
B. 2 là số nguyên tố chẵn duy nhất
C. Số 0 không là số nguyên tố cũng không là hợp số
D. Số 1 là số nguyên tố bé nhất
HỢP SỐ bao nhiêu ước?
2 ước
3 ước
Nhiều hơn 2 ước
Nhiều hơn 3 ước
Số chia hết cho 2 là số có chữ số tận cùng là
0; 2; 4; 6; 8
1; 3; 5; 7; 9
0; 5
3; 6; 9
Số chia hết cho 5 có chữ số tận cùng là
0; 2; 4; 6; 8
3; 6; 9
1; 3; 5; 7; 9
0; 5
(Có thể chọn nhiều đáp án)
Trong các số sau: 5; 11; 15; 17
Số chia hết cho 5 là:
5
11
30
17
Điền vào dấu * để được số chia hết cho 2 ?
0
3
5
7
Xét số 25∗ thay * bởi chữ số nào thì 25∗ chia hết cho 2?
0;2;4;6;8.
0;1;3;5;7.
0;1;2;3;4.
6;7;8;9.
Tìm tập hợp các chữ số điền vào dấu * để để được số 14∗ chia hết cho 2
{0;2;4;6;8}.
{2;4;6;8}
{2}
{0;2;4;6;8;10....}
Tìm tập hợp các chữ số điền vào dấu * để để được số ∗65 chia hết cho 5
{5}
{0;5}
{0}
{1;2;3;4;5;6;7;8;9}
Tìm tập hợp các chữ số điền vào dấu * để để được số 85∗ chia hết cho cả 2 và 5
{5}
{0;5}
{0}
{0;2;4;6;8}
Tìm tập hợp các số tự nhiên x sao cho x chia hết cho 3 và 10≤x≤20
{12;15}
{9;12;15}
{12;15;18}
{12;15;18;21}
Chọn các khẳng định đúng.
1010−1 chia hết cho 3 và 9.
1010+5 chia hết cho 3 và chia hết cho 9.
1011+2 chia hết cho 9.
Có bao nhiêu số tự nhiên dạng 374ab chia hết cho cả 5 và 9 ?
A. 3
B. 4
C. 2
D. 1
Số 225 được phân tích ra thừa số nguyên tố bằng
32.52.
23. 52.
32. 25 .
32. 53 .
