wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn tập lý thuyết tnthpt lần 5

Total questions: 40

Worksheet time: 26mins

Name
Class
Date
1.

Tần số của dao động điện từ tự do trong mạch dao động LC có điện trở thuần không đáng kể được xác định bởi biểu thức

a)

f=12πLCf=\frac{1}{2\pi\sqrt{LC}}

b)

f=1LCf=\frac{1}{\sqrt{LC}}

c)

f=2πLCf=\frac{2\pi}{\sqrt{LC}}

d)

f=2πLCf=2\pi\sqrt{LC}

2.

Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về tính chất của sóng điện từ?

a)

Sóng điện từ có mang năng lượng.

b)

Tần số của sóng điện từ và tần số dao động của điện tích (gây ra sóng điện từ) bằng nhau

c)

Sóng điện từ truyền trong chân không với vận tốc bằng vận tốc ánh sáng.

d)

Sóng điện từ không bị phản xạ ở tầng điện li của Trái Đất.

3.

Sóng điện từ

a)

không truyền được trong chân không.

b)

không mang năng lượng.

c)

là sóng dọc.

d)

là sóng ngang.

4.

Các sóng vô tuyến có thể xuyên qua tầng điện li có bước sóng cỡ

a)

vài chục mét

b)

vài mét

c)

vài trăm mét

d)

vài nghìn mét

5.

Sóng điện từ

a)

có thành phần điện trường và từ trường biến thiên cùng phương, cùng tần số.

b)

chỉ lan truyền được trong môi trường vật chất đàn hồi.

c)

có cùng bản chất với sóng âm.

d)

có thành phần điện trường và từ trường biến thiên cùng pha, cùng tần số.

6.

Sự biến thiên của dòng điện i trong mạch dao động lệch pha như thế nào so với sự biến thiên của điện tích q của một bản tụ điện ?

a)

i trễ pha π/2 so với q

b)

i sớm pha π/2 so với q

c)

i cùng pha với q

d)

i ngược pha với q

7.

Một mạch dao động điện từ lí tưởng gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm 20 µH và tụ điện có điện dung 20 nF. Lấy π2 = 10. Chu kì dao động riêng của mạch là

a)

2π.10-6 s.

b)

4.10-6 s.

c)

4π.10-6 s.

d)

2.10-6 s

8.

Theo thuyết tương đối, một hạt có khối lượng nghỉ m0 chuyển động với tốc độ v; tốc độ ánh sáng trong chân không là c thì năng lượng toàn phần của hạt là

a)

m0.c2m_0.c^2

b)

m0.c21v2c2\frac{m_0.c^2}{\sqrt{1-\frac{v^2}{c^2}}}

c)

m0.c21v2c2m0.c2\frac{m_0.c^2}{\sqrt{1-\frac{v^2}{c^2}}}-m_0.c^2

d)

m0.c21v2c2+m0.c2\frac{m_0.c^2}{\sqrt{1-\frac{v^2}{c^2}}}+m_0.c^2

9.

235U+ n \rightarrow 144Ba + 89Kr + 3n + 200MeV


Kết luận nào sau đây Sai khi nói về phản ứng:
 

a)

 Đây là phản ứng tỏa năng lượng.

b)

Đây là phản ứng phân hạch

c)

 Điều kiện xảy ra phản ứng là nhiệt độ rất cao.

d)

Năng lượng toàn phần của phản ứng được bảo toàn.

10.

Tia  α\alpha  

a)

  Có tốc độ bằng tốc độ ánh sáng trong chân không

b)

 Là dòng các hạt nhân 4He

c)

 Không bị lệch khi đi qua điện trường và từ trường

d)

 Là dòng các hạt nhân 1H

11.

Đại lượng nào sau đây đặc trưng cho mức độ bền vững của hạt nhân?

a)

Năng lượng liên kết

b)

Năng lượng nghỉ

c)

Độ hụt khối

d)

Năng lượng liên kết riêng

12.

Tia nào sau đây không là tia phóng xạ?

a)

Tia α\alpha

b)

Tia β+\beta^+

c)

Tia γ\gamma

d)

Tia X

13.

Trong y học, laze không được ứng dụng để

a)

phẫu thuật mạch máu.

b)

phẫu thuật mắt.

c)

chữa một số bệnh ngoài da.

d)

chiếu điện, chụp điện.

14.

Một đám nguyên tử Hiđrô đang ở trạng thái dừng có mức năng lượng En ( n = 4) khi chúng chuyển về trạng thái cơ bản có thể phát ra nhiều nhất bao nhiêu bức xạ đơn sắc?

a)

3

b)

6

c)

10

d)

15

15.

Khi hiện tượng quang dẫn xảy ra, trong chất bán dẫn có các hạt tham gia vào quá trình dẫn điện là:

a)

electron và lỗ trống mang điện dương

b)

chỉ gồm electron

c)

electron và các ion dương

d)

electron và hạt nhân

16.

Trong mô hình nguyên tử Hiđrô của Bo, với r0 là bán kính Bo thì bán kính quỹ đạo dừng của êlectrôn tương ứng với trạng thái của M là

a)

16r0.

b)

9r0.

c)

6r0.

d)

3r0.

17.

Công thoát electron của một kim loại có giá trị 6,21eV, giới hạn quang điện của kim loại đó là

a)

0,12μm.

b)

0,42μm

c)

0,32μm.

d)

0,20μm

18.

Hiện nay đèn LED được sử dụng rộng rãi trong các thiết bị điện tử đèn quảng cáo, đèn giao thông, trang trí nội thất... Nguyên lý hoạt động của đèn LED dựa vào hiện tượng

a)

điện phát quang

b)

quang phát quang

c)

hóa phát quang

d)

catốt phát quang

19.

Nếu ánh sáng kích thích là ánh sáng màu lam thì ánh sáng huỳnh quang không thể là

a)

ánh sáng đỏ

b)

ánh sáng vàng.

c)

ánh sáng chàm

d)

ánh sáng lục.

20.

Thí nghiệm về ánh sáng đơn sắc của Niutơn nhằm chứng minh

a)

sự tồn tại của ánh sáng đơn sắc

b)

sự khúc xạ của mọi tia sáng khi qua lăng kính.

c)

ánh sáng mặt trời không phải là ánh sáng đơn sắc.

d)

lăng kính không làm thay đổi màu sắc của ánh sáng qua nó

21.

Trong hiện tượng giao thoa với khe Y-âng, khoảng cách giữa hai nguồn là a, khoảng cách từ hai nguồn đến màn là D, x là tọa độ một chất điểm trên màn so với vân trung tâm. Công thức tính hiệu đường đi là

a)

d2-d1=aD/x

b)

d2-d1=2ax/D

c)

d2-d1=ax/2D

d)

d2-d1=ax/D

22.

Ánh sáng lân quang là ánh sáng phát quang

a)

có bước sóng nhỏ hơn bước sóng ánh sáng kích thích.

b)

hầu như tắt ngay sau khi tắt ánh sáng kích thích.

c)

được phát ra bởi chất rắn, chất lỏng, chất khí.

d)

có thể tồn tại khá lâu sau khi tắt ánh sáng kích thích.

23.

Trong các nguồn sáng sau đây nguồn nào là cho quang phổ vạch hấp thụ

a)

Đèn dây tóc nóng sáng.

b)

Ngọn lửa đèn cồn có vài hạt muối rắc vào bấc

c)

Đèn ống huỳnh quang

d)

Quang phổ mặt trời thu được ở trái đất

24.

Chiếu xiên một chùm sáng hẹp gồm hai ánh sáng đơn sắc là vàng và lam từ không khí tới mặt nước thì

a)

chùm sáng bị phản xạ toàn phần.

b)

tia khúc xạ chỉ là áng sáng vàng, còn tia sáng lam bị phản xạ toàn phần.

c)

so với phương tia tới, tia khúc xạ vàng bị lệch ít hơn tia khúc xạ lam.

d)

so với phương tia tới, tia khúc xạ lam bị lệch ít hơn tia khúc xạ vàng.

25.

Ánh sáng có tần số lớn nhất trong số các ánh sáng đơn sắc: đỏ, vàng, lam, chàm là ánh sáng

a)

lam

b)

chàm

c)

vàng

d)

đỏ

26.

Tia X được phát ra từ:

a)

Sự phân hủy hạt nhân.

b)

Máy quang phổ.

c)

Ống Rơnghen

d)

Các vật nung nóng trên 4 000 K.

27.

Quang phổ vạch của chất khí loãng có số lượng vạch và vị trí các vạch

a)

Phụ thuộc vào nhiệt độ

b)

Phụ thuộc vào cách kích thích

c)

Phụ thuộc vào áp suất

d)

Chỉ phụ thuộc vào bản chất của chất khí

28.

Hiện tượng nào trong các hiện tượng sau đây chỉ xảy ra đối với sóng ánh sáng mà không xảy ra đối với sóng cơ?

a)

Phản xạ

b)

Nhiễu xạ

c)

Tán sắc

d)

Giao thoa

29.

Khi nói về tia hồng ngoại và tia tử ngoại, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Tia hồng ngoại và tia tử ngoại gây ra hiện tượng quang điện đối với mọi kim loại

b)

Tần số của tia hồng ngoại nhỏ hơn tần số của tia tử ngoại

c)

Tia hồng ngoại và tia tử ngoại đều làm ion hóa mạnh các chất khí

d)

Một vật bị nung nóng phát ra tia tử ngoại, khi đó vật không phát ra tia hồng ngoại

30.

Trong bệnh viện có một lọai tủ dùng đẻ khử trùng những dụng cụ y tế sử dụng nhiều lần. Khi hoạt động tử phát ra bức xạ có tác dụng khử trùng là

a)

Tia hồng ngoại.

b)

tia X

c)

tia gamma

d)

tia tử ngoại

31.

Một con lắc đơn có phương trình động năng như sau: Wđ = 1 +1cos(10πt + π/3)(J). Hãy xác định tần số của dao động

a)

5Hz.

b)

2,5Hz.

c)

10Hz.

d)

20Hz.

32.

Một con lắc đơn có chu kì dao động T = 2s tại nơi có g = 10 m/s2. Biên độ góc của dao động là 60. Vận tốc của con lắc tại vị trí có li độ góc 30 có độ lớn là

a)

25 m/s.

b)

22,2 m/s.

c)

28,7 m/s.

d)

27,8 m/s.

33.

Một vật dao động điều hoà có biên độ bằng 0,5 m. Quãng đường vật đi được trong 5 chu kì là

a)

1 m.

b)

10 m.

c)

5 m.

d)

2 m.

34.

Giao thoa ở mặt nước được tạo bởi hai nguồn sóng kết hợp dao động điều hòa cùng pha theo phương thẳng đứng tại hai vị trí S1 và S2. Sóng truyền trên mặt nước có bước sóng 6 cm. Trên đoạn thẳng S1S2, khoảng cách 2 cực đại liên tiếp giao thoa gần nhất là

a)

6cm

b)

3cm

c)

1,5cm

d)

12cm

35.

Giao thoa ở mặt nước với hai nguồn sóng kết hợp đặt tại A và B dao động điều hòa cùng pha theo phương thẳng đứng. Sóng truyền ở mặt nước có bước sóng λ. Cực tiểu giao thoa nằm tại những điểm có hiệu đường đi của

a)

k λ\lambda với k = 0, ±1, ±2 …

b)

(k + 0,5) λ\lambda với k = 0, ±1, ±2 …

c)

(2k +1) λ\lambda với k = 0, ±1, ±2 …

d)

2k λ\lambda lvới k = 0, ±1, ±2 …

36.

Một sóng cơ học phát ra từ một nguồn O lan truyền trên mặt nước với bước sóng λ= 30cm. Gọi M, N là hai điểm trên cùng một phương truyền sóng cách O lần lượt 10 cm và 15 cm. So với dao động tại N thì dao động tại M

a)

chậm pha π/3

b)

nhanh pha π/6

c)

nhanh pha π/3

d)

chậm pha π/6

37.

Một nguồn âm coi là nguồn âm điểm phát âm đều theo mọi phương, môi trường không hấp thụ âm. Mức cường độ âmtại điểm M lúc đầu là 80 dB. Nếu tăng công suất của nguồn âm lên 20% thì mức cường độ âm tại M là

a)

80,8 dB

b)

95,0 dB.

c)

62,5 dB.

d)

125 dB.

38.

Trong máy phát điện xoay chiều một pha, từ trường quay có vectoquay 300 vòng /phút và được tạo bởi 20 cực nam châm điện (10 cực bắc và 10 cực nam), tần số của dòng điện do máy phát ra là:

a)

10Hz

b)

100Hz

c)

50Hz

d)

20Hz

39.

Đo cường độ dòng điện xoay chiều chạy qua một mạch điện, một ampe kế chỉ giá trị 2A. Giá trị hiệu dụng của cường độ dòng điện chạy qua ampe kế lúc đó là

a)

2 A

b)

2 2\sqrt{2} A

c)

2\sqrt{2} A

d)

4 A

40.

Khi dùng đồng hồ đa năng hiện số có một núm xoay để đo điện áp xoay chiều, ta đặt núm xoay ở vị trí

a)

DCV.

b)

ACV.

c)

DCA.

d)

ACA.