wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

kiểm tra chương 1 vật lý 11

Total questions: 40

Worksheet time: 34mins

Name
Class
Date
1.

Khi một electron dịch chuyển trong điện trường đều, dọc theo một đường sức một đoạn đường S thì động năng của nó tăng thêm lượng A. Hỏi công mà lực điện trường đã thực hiện khi một proton (điện tích của proton là 1e) dịch chuyển trong điện trường trên một đoạn đường S theo hướng tạo với đường sức góc 600?

a)

-A

b)

A/2

c)

-A/2

d)

A

2.

Giữa hai bản kim loại phẳng song song có hiệu điện thế nhỏ nhất là bao nhiêu để một electron có vận tốc ban đầu v0=4.10 6m/s từ bản mang điện dương không tới được bản âm?

a)

45,5 V

b)

50V

c)

91V

d)

910V

3.

Hai điện tích q1=10-8C và q2 đặt trong không khí tại A và B. Điểm I nằm trên đường trung trực của AB có véctơ cường độ điện trường song song với AB. Xác định q2?

a)

q2=2.10-8C

b)

q2=-10-8C

c)

q2=10-8C

d)

q2=-2.10-8C

4.

Một electon được tăng tốc từ trạng thái đứng yên bằng hiệu điện thế 200V sau đó bay vào điểm chính giữa khoảng không gian giữa 2 bản của một tụ điện theo phương song song với hai bản tụ. Chiều dài mỗi bản là 10cm, khoảng cách giữa 2 bản là 1cm. Bỏ qua tác dụng trọng lực. Tìm điều kiện về hiệu điện thế giữa 2 bản tụ để electron không ra khỏi tụ?

a)

U ≥ 40V

b)

. U ≤ 4V

c)

U ≤ 4V

d)

U ≤ 40V

5.

Theo thuyết electron

a)

Vật nhiễm điện âm là vật chỉ có các điện tích âm

b)

Vật nhiễm điện dương hay âm là do số electron trong nguyên tử nhiều hay ít

c)

Vật nhiễm điện dương là vật chỉ có các điện tích dương

d)

Vật nhiễm điện dương là vật thiếu electron, nhiễm điện âm là vật dư electron

6.

Điện trường đều là điện trường mà vectơ cường độ điện trường của nó

a)

có hướng như nhau tại mọi điểm.

b)

có độ lớn như nhau tại mọi điểm

c)

. có hướng và độ lớn như nhau tại mọi điểm.

d)

có độ lớn biến đổi đều theo thời gian

7.

PPPhát biểu nào sau đây là không đúng?

a)

Trong điện môi có rất ít điện tích tự do

b)

Xét về toàn bộ thì một vật nhiễm điện do hưởng ứng vẫn là một vật trung hoà điện

c)

Trong vật dẫn điện có rất nhiều điện tích tự do

d)

Xét về toàn bộ thì một vật nhiễm điện do tiếp xúc vẫn là một vật trung hoà điện.

8.

Trong dây dẫn kim loại có một dòng điện không đổi chạy qua có cường độ là 1,6 mA chạy qua. Trong một phút số lượng electron chuyển qua một tiết diện thẳng là

a)

6.1020 electron

b)

. 6.1019 electron.

c)

6.1018 electron

d)

6.1017 electron

9.

Hai điện tích điểm q1=3µC và q2=-6µC,đặt trong dầu có ε=2 cách nhau một khoảng r=30cm. Lực tương tác giữa hai điện tích đó là:

a)

lực hút có độ lớn F=9N

b)

lực đẩy có độ lớn F=9N

c)

lực hút có độ lớn F=0,9N

d)

lực đẩy có độ lớn F=0,9N.

10.

Một tụ điện phẳng được tích điện bởi nguồn điện có hiệu điện thế U=25V. Ngắt tụ khỏi nguồn điện, điều chỉnh để khoảng cách giữa hai bản tụ tăng lên hai lần. Tính hiệu điện thế giữa hai bản tụ khi đã điều chỉnh khoảng cách?

a)

100V

b)

50V

c)

12,5V

d)

25V

11.

ABC là tam giác đều cạnh a=20cm được đặt trong một điện trường đều có cường độ điện trường E=2.103V/m và vectơ  cùng phương, cùng chiều với vectơ . Tính công lực điện trường đã thực hiện khi điện tích q=5μC dịch chuyển theo cạnh của tam giác từ A đến C rồi đến B?

a)

1mJ

b)

-1mJ

c)

-2mJ

d)

-1,5mJ

12.

Đặc điểm nào sau không phải của đường sức điện trường?

a)

Không cắt nhau

b)

Là những đường có hướng

c)

Là những đường khép kín.

d)

Đi ra từ điện tích dương hoặc từ vô cực

13.

Dòng điện chạy qua bóng đèn hình của một tivi thường dùng có cường độ 60 mA. Số electron tới đập vào màn hình của ti vi trong mỗi giây là

a)

3,75.1014 e/s

b)

. 7,35.1014 e/s

c)

2,66.10-14 e/s          

d)

0,266.10-4 e/s

14.

Cho 2 điện tích q1=9.10- 8 C, q2= 10-8 C lần lượt đặt tại A và B trong không khí với AB=16cm. Xác định vị trí C đặt q3 và dấu của q3 để q3 cân bằng bền?

a)

Cách A 4cm và cách B 12cm, dấu dương

b)

Cách A 12cm và cách B 4cm, dấu âm

c)

Cách A 12cm và cách B 4cm, dấu dương

d)

. Cách A 4cm và cách B 12cm, dấu âm

15.

Hai quả cầu kim loại nhỏ hoàn toàn giống nhau mang điện tích q1=1,3.10-9C và q2=6,5.10-9C, đặt trong không khí cách nhau một khoảng r thì đẩy nhau với lực F. Cho hai quả cầu tiếp xúc nhau, rồi đặt chúng trong một điện môi lỏng, cũng cách nhau một khoảng r thì lực đẩy giữa chúng cũng bằn F. Xác đinh hằng số điện môi?

a)

1,5

b)

2,4

c)

1,8

d)

1,6

16.

Điện tích Q=5.10-9C đặt trong chân không, tính cường độ điện trường tại một điểm cách Q khoảng r=10cm.

a)

E=5400V/m

b)

E=4500V/m

c)

E=45000V/m

d)

E=54000V/m

17.

Hai quả cầu nhỏ giống nhau cùng khối lượng m và điện tích q=4.10-7C được treo bằng hai dây mảnh có cùng chiều dài l=10cm và treo vào cùng một điểm. Khi hệ ở trạng thái cân bằng hai dây treo vuông góc với nhau. Lấy g=10m/s2. Tính m?

a)

2g

b)

1,2g

c)

7,2g

d)

3,6g

18.

Dòng điện không có tác dụng nào trong các tác dụng sau.

a)

Tác dụng cơ.

b)

Tác dụng nhiệt.          

c)

Tác dụng hoá học

d)

Tác dụng từ

19.

Ba điểm A, B, C trong không khí tạo thành một tam giác đều. Tại A đặt q1=-4.10-9C, tại B đặt q2, tại C đặt q3. Biết lực tĩnh điện tác dụng lên q3 có phương vuông góc với AC. Xác định q2?

a)

q2=8.10-9C

b)
c)
d)

q2=-8.10-9C

20.

Suất điện động được đo bằng đơn vị nào sau đây?

a)

Culông (C)

b)

Jun (J)

c)

Vôn (V)

d)

Ampe (A)

21.

Bốn điểm A, B, C, D trong không khí tạo thành hình chữ nhật ABCD có cạnh AB=4cm, AD=3cm. Các điện tích q1, q2, q3 được đặt lần lượt tại A, B, C. Biết q­2=-12,5.10-8C và cường độ điện trường tổng hợp tại D bằng 0. Tính q1, q3.

a)
b)
c)
d)
22.

Hai điện tích q1, q2 đặt cách nhau một khoảng r=10cm thì tương tác với nhau bằng lực F trong không khí và bằng F/4 nếu đặt trong dầu. Để lực tương tác vẫn là F thì hai điện tích phải đặt cách nhau bao nhiêu trong dầu?

a)

5cm

b)

40cm

c)

20cm

d)

2,5cm

23.

Một hạt bụi có điện tích q=-0,8µC. Hạt bụi này

a)

. thừa 5.1012 electron

b)

. thiếu 5.1012 electron

c)

. thừa 5.109 electron

d)

thừa 5.109 electron

24.

Người ta treo hai quả cầu nhỏ khối lượng bằng nhau m = 0,1g bằng hai sợi dây nhẹ có độ dài ℓ như nhau. Cho chúng nhiễm điện bằng nhau thì chúng đẩy nhau và cân bằng khi mỗi dây treo hợp với phương thẳng đứng một góc 150. Tính sức căng của dây treo. Lấy g = 10 m/s2

a)

520.10-5 N

b)

103,5.10-5 N

c)

261.10-5 N

d)

743.10-5 N

25.

Hai quả cầu A và B có khối lượng m1 và m2 được treo vào một điểm O bằng hai sợi dây cách điện OA và AB như hình vẽ. Tích điện cho hai quả cầu. Lực căng dây OA sẽ thay đổi như thế nào so với lúc chúng chưa tích điện

a)

T tăng nếu hai quả cầu tích điện trái dấu

b)

T giảm nếu hai quả cầu tích điện cùng dấu

c)

T thay đổi

d)

T không đổi

26.

Một tụ điện có điện dung C=3μF được nối với một nguồn điện có hiệu điện thế U=30V. Tính điện tích của tụ điện?

a)

10µC

b)

90µC

c)

10C

d)

90C

27.

Có thể áp dụng định luật Cu – lông cho tương tác nào sau đây?

a)

Hai điện tích điểm dao động quanh hai vị trí cố định trong một môi trường.

b)

Hai điện tích điểm nằm tại hai vị trí cố định trong một môi trường.

c)

Hai điện tích điểm nằm cố định gần nhau, một trong dầu, một trong nước

d)

Hai điện tích điểm chuyển động tự do trong cùng môi trường

28.

Hai quả cầu nhỏ mang điện tích q1=8.10-8C và q2=10-8C cùng được treo vào một điểm treo bằng hai sợi dây không dẫn điện cùng chiều dài l thì góc lệch giữa hai dây treo là 600. Truyền cho quả cầu 2 điện tích q thì góc lệch giữa hai dây treo là 1200. Tính q?

a)

q=3.10-8C

b)

q=8.10-8C

c)

q=2.10-8C

d)

q=9.10-8C

29.

Một electron chuyển động dọc theo chiều đường sức của một điện trường đều có cường độ E=364V/m với vận tốc ban đầu v=3,2.106V/m. Tính quãng đường electron đi được cho đến khi đổi chiều chuyển động?

a)

0,8cm

b)

1cm

c)

10cm.

d)

8cm.

30.

Khi một electron chuyển động ngược hướng với vectơ cường độ điện trường thì:

a)

thế năng của nó tăng, điện thế của nó giảm

b)

thế năng giảm, điện thế tăng

c)

thế năng và điện thế đều giảm

d)

thế năng và điện thế đều giảm

31.

Điện tích điểm là

a)

vật có kích thước rất nhỏ

b)

điện tích coi như tập trung tại một điểm.

c)

vật chứa rất ít điện tích.

d)

điểm phát ra điện tích.

32.

Môi trường nào dưới đây không chứa điện tích tự do

a)

Nước biển

b)

Nước sông

c)

Nước mưa

d)

Nước cất

33.

Điều kiện để một vật dẫn điện là

a)

vật phải ở nhiệt độ phòng

b)

có chứa các điện tích tự do.

c)

vật nhất thiết phải làm bằng kim loại

d)

vật phải mang điện tích

34.

Trong những cách sau cách nào có thể làm nhiễm điện cho một vật?

a)

Cọ chiếc vỏ bút lên tóc

b)

Đặt một nhanh nhựa gần một vật đã nhiễm

c)

Đặt một vật gần nguồn điện

d)

Cho một vật tiếp xúc với viên pin

35.

Xét cấu tạo nguyên tử về phương diện điện. Trong các nhận định sau, nhận định không đúng

a)

Proton mang điện tích là + 1,6.10-19 C.

b)

Khối lượng notron xấp xỉ khối lượng proton.

c)

Tổng số hạt proton và notron trong hạt nhân luôn bằng số electron quay xung quanh nguyên tử

d)

. Điện tích của proton và điện tích của electron gọi là điện tích nguyên tố.

36.

Hạt nhân của một nguyên tử oxi có 8 proton và 9 notron, số electron của nguyên tử oxi là

a)

9

b)

16

c)

17

d)

8

37.

Tổng số proton và electron của một nguyên tử có thể là số nào sau đây?

a)

11

b)

13

c)

15

d)

16

38.

Nếu nguyên tử đang thừa – 1,6.10-19 C mà nó nhận được thêm 2 electron thì nó

a)

sẽ là ion dương

b)

vẫn là một ion âm

c)

trung hoà về điện

d)

có điện tích không xác định được

39.

Nếu nguyên tử oxi bị mất hết electron nó mang điện tích

a)

+ 1,6.10-19 C

b)

. – 1,6.10-19 C.

c)

+ 12,8.10-19 C

d)

- 12,8.10-19 C

40.

Đặt một điện tích âm, khối lượng nhỏ vào một điện trường rồi thả nhẹ. Điện tích sẽ chuyển động

           

a)

dọc theo đường sức điện và cùng chiều với đường sức.

b)

vuông góc với đường sức điện.

c)

theo một quỹ đạo bất kỳ.

d)

dọc theo đường sức điện và ngược chiều với đường sức.