wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

DAO ĐỘNG ĐIỀU HOÀ MỨC ĐỘ NHẬN BIẾT

Total questions: 40

Worksheet time: 24mins

Name
Class
Date
1.

Dao động mà vật trở lại vị trí cũ, theo hướng cũ sau những khoảng thời gian bằng nhau là

a)

dao động tuần hoàn.

b)

dao động điều hoà.

c)

dao động tắt dần.

d)

dao động cưỡng bức.

2.

Dao động điều hoà là

a)

dao động mà li độ của vật là một hàm tan (hay côtan) của thời gian.

b)

dao động trong đó li độ của vật là một hàm côsin (hay sin) của thời gian.

c)

dao động mà vật trở lại vị trí cũ, theo hướng cũ sau những khoảng thời gian bằng nhau.

d)

chuyển động qua lại quanh vị trí cân bằng.

3.

Biểu thức li độ của vật dao động điều hoà theo thời gian có dạng

a)

x=Acos(ωt+φ )x=A\cos\left(\omega t+\varphi\ \right)

b)

x=ωcos(tφ+A)x=\omega\cos\left(t\varphi+A\right)

c)

x=tcos(φA+ω)x=t\cos\left(\varphi A+\omega\right)

d)

x=φcos(Aω+t)x=\varphi\cos\left(A\omega+t\right)

4.

Một vật dao động điều hoà theo phương trình x=Acos(ωt+φ)x=A\cos\left(\omega t+\varphi\right) với A>0A>0 , ω>0\omega>0 . Đại lượng xx được gọi là

a)

tần số dao động.

b)

li độ dao động.

c)

biên độ dao động.

d)

pha của dao động.

5.

Một vật dao động điều hoà theo phương trình x=Acos(ωt+φ)x=A\cos\left(\omega t+\varphi\right) với A>0A>0 . Biên độ dao động của vật là

a)

AA

b)

φ\varphi

c)

ω\omega

d)

xx

6.

Một vật dao động điều hoà theo phương trình x=Acos(ωt+φ)x=A\cos\left(\omega t+\varphi\right) với ω>0\omega>0 . Tần số góc của dao động là

a)

AA

b)

ω\omega

c)

φ\varphi

d)

xx

7.

Một vật dao động điều hoà theo phương trình x=Acos(ωt+φ)x=A\cos\left(\omega t+\varphi\right) với A>0A>0 , ω>0\omega>0 . Pha của dao động ở thời điểm tt

a)

ω\omega

b)

cos(ωt+φ)\cos\left(\omega t+\varphi\right)

c)

ωt+φ\omega t+\varphi

d)

φ\varphi

8.

Một vật dao động điều hoà theo phương trình x=Acos(ωt+φ)x=A\cos\left(\omega t+\varphi\right) với A>0A>0 , ω >0\omega\ >0 . Pha ban đầu của dao động là

a)

ω\omega

b)

cos(ωt+φ)\cos\left(\omega t+\varphi\right)

c)

ωt+φ\omega t+\varphi

d)

φ\varphi

9.

Pha của dao động được dùng để xác định

a)

biên độ dao động.

b)

trạng thái dao động.

c)

tần số dao động.

d)

chu kì dao động.

10.

Quỹ đạo của một vật dao động điều hoà là

a)

đoạn thẳng.

b)

đường hình sin.

c)

đường tròn.

d)

đường elip.

11.

Một điểm P dao động điều hoà trên một đoạn thẳng luôn có thể được coi là hình chiếu của một điểm M chuyển động tròn đều lên đường kính là đoạn thẳng đó. Chuyển động của điểm P và điểm M có cùng

a)

chu kì.

b)

vận tốc.

c)

gia tốc.

d)

động năng.

12.

Trong dao động điều hoà, khoảng thời gian để vật thực hiện được một dao động toàn phần gọi là

a)

pha dao động.

b)

pha ban đầu.

c)

tần số dao động.

d)

chu kì dao động.

13.

Trong dao động điều hoà, khoảng thời gian ngắn nhất để vật trở lại vị trí cũ, theo hướng cũ gọi là

a)

tần số dao động.

b)

chu kì dao động.

c)

tốc độ góc.

d)

pha dao động.

14.

Tần số của dao động điều hoà là

a)

số dao động toàn phần vật thực hiện được trong một giây.

b)

số dao động toàn phần vật thực hiện được trong một chu kì.

c)

khoảng thời gian ngắn nhất để vật trở về vị trí cũ, theo hướng cũ.

d)

khoảng thời gian để vật thực hiện được một dao động toàn phần.

15.

Một vật dao động điều hoà với chu kì TT . Tần số dao động của vật được tính bằng công thức

a)

f=T2πf=\frac{T}{2\pi}

b)

f=2πTf=2\pi T

c)

f=1Tf=\frac{1}{T}

d)

f=2πTf=\frac{2\pi}{T}

16.

Mối liên hệ giữa tần số góc ω\omega và chu kì TT của một dao động điều hoà là

a)

ω=2πT\omega=\frac{2\pi}{T}

b)

ω=2πT\omega=2\pi T

c)

ω=1T\omega=\frac{1}{T}

d)

ω=T2π\omega=\frac{T}{2\pi}

17.

Mối liên hệ giữa tần số góc ω\omega và tần số ff của một dao động điều hoà là

a)

ω=f2π\omega=\frac{f}{2\pi}

b)

ω=2πf\omega=\frac{2\pi}{f}

c)

ω=2πf\omega=2\pi f

d)

ω=1f\omega=\frac{1}{f}

18.

Trong dao động điều hoà, li độ, vận tốc, gia tốc biến thiên điều hoà cùng

a)

giá trị cực đại.

b)

tần số.

c)

pha.

d)

pha ban đầu.

19.

Một vật dao động điều hoà theo phương trình x=Acos(ωt+φ)x=A\cos\left(\omega t+\varphi\right) . Vận tốc của vật được tính bằng công thức

a)

v=ωAsin(ωt+φ)v=-\omega A\sin\left(\omega t+\varphi\right)

b)

v=ωAsin(ωt+φ)v=\omega A\sin\left(\omega t+\varphi\right)

c)

v=ωAcos(ωt+φ)v=-\omega A\cos\left(\omega t+\varphi\right)

d)

v=ωAcos(ωt+φ)v=\omega A\cos\left(\omega t+\varphi\right)

20.

Một vật dao động điều hoà theo phương trình x=Acos(ωt+φ)x=A\cos\left(\omega t+\varphi\right) . Vận tốc của vật được tính bằng công thức

a)

v=ωAcos(ωt+φ)v=-\omega A\cos\left(\omega t+\varphi\right)

b)

v=ωAcos(ωt+φ+π2)v=\omega A\cos\left(\omega t+\varphi+\frac{\pi}{2}\right)

c)

v=ωAcos(ωt+φπ2)v=\omega A\cos\left(\omega t+\varphi-\frac{\pi}{2}\right)

d)

v=ωAsin(ωt+φ)v=\omega A\sin\left(\omega t+\varphi\right)

21.

Một vật dao động điều hoà trên trục Ox. Vận tốc của vật

a)

làm hàm bậc hai của thời gian.

b)

luôn có giá trị không đổi.

c)

luôn có giá trị dương.

d)

biến thiên điều hoà theo thời gian.

22.

Trong dao động điều hoà, vận tốc biến đổi

a)

cùng pha với li độ.

b)

ngược pha với li độ.

c)

sớm pha π2\frac{\pi}{2} so với li độ.

d)

trễ pha π2\frac{\pi}{2} so với li độ.

23.

Véctơ vận tốc của một vật dao động điều hoà

a)

hướng ra xa vị trí cân bằng.

b)

hướng về vị trí cân bằng.

c)

cùng hướng chuyển động.

d)

ngược hướng chuyển động.

24.

Tốc độ của chất điểm dao động điều hoà cực đại khi

a)

li độ x=Ax=A .

b)

li độ x=Ax=-A .

c)

li độ x=0x=0 .

d)

vật ở biên.

25.

Vận tốc của vật dao động điều hoà bằng không khi

a)

vật qua vị trí cân bằng.

b)

li độ x=0x=0 .

c)

vật ở biên.

d)

gia tốc bằng không.

26.

Biểu thức li độ của vật dao động điều hoà có dạng x=Acos(ωt+φ)x=A\cos\left(\omega t+\varphi\right) , vận tốc của vật có giá trị cực đại là

a)

vmax=A2ωv_{\max}=A^2\omega

b)

vmax=2Aωv_{\max}=2A\omega

c)

vmax=Aω2v_{\max}=A\omega^2

d)

vmax=Aωv_{\max}=A\omega

27.

Một vật dao động điều hoà với biên độ AA và tần số góc ω\omega . Gia tốc cực đại của chất điểm là

a)

amax=ωA2a_{\max}=\omega A^2

b)

amax=ω2A2a_{\max}=\omega^2A^2

c)

amax=ω2Aa_{\max}=\omega^2A

d)

amax=ωAa_{\max}=\omega A

28.

Khi một vật dao động điều hoà, chuyển động của vật từ vị trí biên về vị trí cân bằng là chuyển động

a)

nhanh dần.

b)

chậm dần.

c)

nhanh dần đều.

d)

chậm dần đều.

29.

Một vật dao động điều hoà với tần số góc ω\omega . Khi vật có li độ xx thì gia tốc của vật là

a)

a=ω2xa=\omega^2x

b)

a=ωxa=\omega x

c)

a=ω2xa=-\omega^2x

d)

a=ω2x2a=-\omega^2x^2

30.

Gia tốc của một chất điểm dao động điều hoà

a)

biến thiên điều hoà cùng tần số và ngược pha li độ.

b)

biến thiên điều hoà khác tần số và ngược pha với li độ.

c)

biến thiên điều hoà khác tần số và cùng pha với li độ.

d)

biến thiên điều hoà cùng tần số và cùng pha với li độ.

31.

Trong dao động điều hoà, gia tốc biến đổi

a)

cùng pha với vận tốc.

b)

ngược pha với vận tốc.

c)

sớm pha π2\frac{\pi}{2} so với vận tốc.

d)

trễ pha π2\frac{\pi}{2} so với vận tốc.

32.

Một chất điểm dao động điều hoà trên trục Ox. Véctơ gia tốc của chất điểm có

a)

độ lớn cực đại ở vị trí biên, chiều luôn hướng ra biên.

b)

độ lớn cực tiểu khi qua vị trí cân bằng, luôn cùng chiều với véctơ vận tốc.

c)

độ lớn không đổi, chiều luôn hướng về vị trí cân bằng.

d)

độ lớn tỉ lệ với độ lớn li độ, chiều luôn hướng về vị trí cân bằng.

33.

Gia tốc của chất điểm dao động điều hoà bằng không khi

a)

li độ cực đại.

b)

li độ cực tiểu.

c)

vận tốc bằng không.

d)

vận tốc có độ lớn cực đại.

34.

Gia tốc của một chất điểm dao động điều hoà có độ lớn cực đại khi

a)

vật qua vị trí cân bằng.

b)

vật có tốc độ cực đại.

c)

vận tốc của vật bằng không.

d)

vận tốc của vật cực đại.

35.

Một vật dao động điều hoà, tại vị trí biên

a)

vận tốc và gia tốc bằng không.

b)

vận tốc và gia tốc đều có độ lớn cực đại.

c)

vận tốc bằng không, gia tốc có độ lớn cực đại.

d)

vận tốc có độ lớn cực đại, gia tốc bằng không.

36.

Một vật dao động điều hoà, tại vị trí cân bằng thì

a)

vận tốc và gia tốc bằng không.

b)

vận tốc và gia tốc đều có độ lớn cực đại.

c)

vận tốc có độ lớn cực đại, gia tốc bằng không.

d)

vận tốc bằng không, gia tốc có độ lớn cực đại.

37.

Một chất điểm dao động điều hoà trên trục Ox. Khi đi từ biên về vị trí cân bằng thì

a)

vận tốc chất điểm tăng.

b)

tốc độ chất điểm giảm.

c)

độ lớn li độ của chất điểm tăng.

d)

độ lớn gia tốc của chất điểm giảm.

38.

Phát biểu nào sau đây không đúng. Khi vật dao động điều hoà đi từ biên về vị trí cân bằng thì

a)

vận tốc và gia tốc cùng chiều.

b)

vận tốc hướng ra biên

c)

gia tốc hướng về vị trí cân bằng.

d)

vật chuyển động nhanh dần.

39.

Khi vật đi từ biên âm về vị trí cân bằng thì

a)

vận tốc có giá trị dương, gia tốc có giá trị dương.

b)

vận tốc có giá trị âm, gia tốc có giá trị âm.

c)

vận tốc có giá trị dương, gia tốc có giá trị âm.

d)

vận tốc có giá trị âm, gia tốc có giá trị dương.

40.

Trong dao động điều hoà, đồ thị li độ, vận tốc, gia tốc theo thời gian là các đường

a)

thẳng.

b)

hình sin khác chu kì.

c)

hình sin có cùng chu kì.

d)

parabol.