wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

VHPT K19 ĐỀ ÔN 03 Cũ

Total questions: 40

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

Chọn câu trả lời đúng. Chu kì của dao động là:

a)

A. Số dao động vật thực hiện được trong thời gian bất kì.

b)

B. Thời gian để vật đi từ bên này đến bên kia của quỹ đạo.

c)

C. Khoảng thời gian dài nhất để vật trở lại vị trí ban đầu.

d)

D. Khoảng thời gian ngắn nhất để vật trở lại trạng thái ban đầu.

2.

Một vật dao động điều hòa với biên độ A. Quãng đường vật đi được trong một chu kì là:

a)

A. 2A.

b)

B. 1A.

c)

C. 4A.

d)

D. 3A.

3.

Đâu là các đại lượng đặc trưng trong dao động điều hòa?

a)

A. Biên độ A, chu kì T, tần số f, tần số góc ω.

b)

B. Pha ban đầu φ, tốc độ v.

c)

C. Pha dao động , tốc độ trung bình vTB.

d)

D. Chu kỳ T, chiều dài sợi dây l

4.

Đơn vị của động năng là :

a)

A. J.

b)

B. m.

c)

C. rad/s.

d)

D. rad.

5.

Phát biểu nào sau đây là đúng:

a)

A. Trong dao động điều hòa, thế năng của vật là không đổi.

b)

B. Trong dao động điều hòa, cơ năng của vật là không đổi.

c)

C. Trong dao động điều hòa, động năng của vật là không đổi.

d)

D. Trong dao động điều hòa, động năng luôn bằng thế năng.

6.

Một vật dao động điều hòa với phương trình: x = 5cos(2pi.t+pi/3)(cm, s). Tại thời điểm t = 2 s vật có li độ x bằng:

a)

5 cm

b)

4 cm

c)

2,5 cm

d)

0 cm

7.

Một con lắc lò xo có độ cứng k = 100 N/m, vật nặng có khối lượng m = 200 g, dao động điều hòa tại li độ x = 3 cm và đạt vận tốc v = 5 m/s. Xác định cơ năng W của con lắc.

a)

2,545 J.

b)

5,253 J.

c)

1,575 J.

d)

10,225 J.

8.

Con lắc DĐĐH với tần số góc w= 2 rad/s; biên độ A = 3 cm. Khi chất điểm đi qua vị trí biên thì độ lớn gia tốc cực đại |a|max là:

a)

2 cm/s2.

b)

12 cm/s2.

c)

3 cm/s2.

d)

6 cm/s2.

9.

Một vật dao động điều hòa có vận tốc cực đại vmax = 16π (m/s), gia tốc cực đại amax = 640 (m/s2), cho pi^2 = 10. Tần số dao động f của vật là:

a)

2 (Hz).

b)

2,5 (Hz).

c)

20 (Hz).

d)

0

10.

Một vật có khối lượng m = 1 kg, dao động điều hoà với chu kì T = 0,2π (s), biên độ dao động A bằng 2 cm. Tính cơ năng W của dao động

a)

0,02 J

b)

0,03 J

c)

0,05 J

d)

0,09 J

11.

Sóng cơ là:

a)

A. Sự truyền chuyển động của các phần tử không khí.

b)

B. Những biến dạng cơ lan truyền trong một môi trường đàn hồi (rắn, lỏng, khí).

c)

C. Chuyển động tương đối của vật này so với vật khác trong các môi trường theo thời gian.

d)

D. Sự co dãn tuần hoàn của các phần tử môi trường.

12.

Sóng điện từ lan truyền trong chân không với tốc độ:

a)

A. Nhỏ hơn tốc độ ánh sáng trong chân không.

b)

B. Lớn hơn tốc độ ánh sáng trong chân không.

c)

C. Gấp hai lần tốc độ ánh sáng trong chân không.

d)

D. Bằng tốc độ ánh sáng trong chân không (c = 3.10^8 m/s).

13.

Hiện tượng giao thoa là hiện tượng:

a)

A. Tổng hợp của hai sóng dao động.

b)

B. Tạo thành các gợn lồi, lõm.

c)

C. Giao nhau của hai sóng tại một điểm.

d)

D. Hai sóng khi gặp nhau có những điểm chúng luôn tăng cường nhau, có những điểm chúng luôn triệt tiêu nhau.

14.

Tia gamma có ứng dụng là:

a)

A. Điều trị các bệnh có liên quan tới khối u.

b)

B. Sấy ấm, sưởi khô.

c)

C. Điều trị các bệnh chức năng của não.

d)

D. A và C đúng.

15.

Bụng sóng là:

a)

A. Là các điểm dao động với biên độ cực tiểu hoặc không dao động.

b)

B. Là các điểm tại đó có vận tốc truyền sóng bằng 0.

c)

C. Là các điểm dao động với biên độ cực đại.

d)

D. Cả A và B đều đúng.

16.

Thời gian ba ngọn sóng đi qua trước mặt một người quan sát là 10 s. Chu kì T của sóng là:

a)

5 s.

b)

3,33 s.

c)

2,5 s.

d)

10 s.

17.

Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe sáng a = 2 mm, khoảng cách từ hai khe sáng đến màn ảnh D = 3 m, khoảng vân đo được là i = 0,6 mm. Bước sóng λ của ánh sáng là:

a)

0,4 μm

b)

0,8 μm

c)

1,2 μm

d)

2,4 μm

18.

Một sợi dây có chiều dài l, hai đầu được gắn cố định. Khi trên dây xuất hiện sóng dừng, có tất cả 3 bụng sóng. Biết chiều dài l của sợi dây bằng 1,2m. Bước sóng λ bằng:

a)

0,8m

b)

0,2m

c)

0,4m

d)

1m

19.

Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe a =1 mm, khoảng cách từ hai khe đến màn D = 1 m, ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ = 0,4 μm. Vân sáng bậc 4 cách vân trung tâm một khoảng:

a)

1,6 mm

b)

0,16 mm

c)

0,016 mm

d)

16 mm

20.

Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng, biết khoảng cách giữa hai khe sáng a = 5 mm, khoảng cách từ hai khe đến màn D = 2 m. Vân sáng bậc 5 cách vân trung tâm một khoảng là 1,5 mm. Bước sóng λ của ánh sáng đơn sắc là:

a)

0,65 μm

b)

0,71 μm

c)

0,75 μm

d)

0,69 μm

21.

Chất khí được cấu tạo từ các phân tử có đặc điểm gì?

a)

Chuyển động thẳng đều, không ngừng.

b)

Các phân tử khí chuyển động hỗn loạn không ngừng. Nhiệt độ càng cao thì các phân tử khí chuyển động càng nhanh.

c)

Chuyển động không ngừng quanh vị trí cân bằng cố định.

d)

Chuyển động hỗn loạn quanh các phân tử rất xa nhau.

22.

Phát biểu nào sau đây là không đúng khi nói về quá trình đẳng nhiệt của một lượng khí xác định?

a)

A. Áp suất tỉ lệ nghịch với thể tích.

b)

B. Tích của áp suất và thể tích là một hằng số.

c)

C. Đồ thị p - V là một đường hypebol.

d)

D. Áp suất tỉ lệ với thể tích.

23.

Hiện tượng có liên quan đến quá trình đẳng tích là:

a)

A. Săm xe đạp để ngoài nắng có thể bị nổ.

b)

B. Quả bóng bay bị vỡ khi dùng tay bóp mạnh.

c)

C. Quả bóng bàn bị bẹp nhúng vào nước nóng lại phồng lên như cũ.

d)

D. Mở lọ nước hoa và mùi nước hoa lan tỏa khắp phòng.

24.

Ba thông số biểu diễn trạng thái của một lượng khí xác định là:

a)

Áp suất, thể tích, khối lượng.

b)

Nhiệt độ, áp suất, khối lượng.

c)

Áp suất, nhiệt độ tuyệt đối, thể tích.    

d)

Thể tích, nhiệt độ, khối lượng.

25.

Quá trình đẳng nhiệt là:

a)

Quá trình biến đổi trạng thái khi nhiệt độ không đổi.

b)

Quá trình biến đổi trạng thái khi áp suất không đổi.

c)

Quá trình biến đổi trạng thái khi thể tích không đổi.

d)

Quá trình biến đổi trạng thái khi nhiệt độ và thể tích không đổi.

26.

Một xilanh thể tích V1 = 2500cm3 chứa một khối khí ở áp suất p1. Pit-tông nén đẳng nhiệt khối khí trong xilanh xuống thể tích V2 = 200cm3 với áp suất p2 = 4.10^5Pa. Tính áp suất p1 của khối khí khi đó.

a)

A. 5.10^4 Pa.

b)

B. 4,5.10^4 Pa.

c)

C. 3,2.10^4Pa.

d)

D. 2.10^4 Pa.

27.

Tìm thể tích ban đầu V1 của một khối khí ở nhiệt độ T1 = 500 K biết sau khi nung nóng đẳng áp thì thể tích của khối khí là V2 = 10 lít và nhiệt độ T2 = 800 K.

a)

A. 5,25 lít.

b)

B. 6,25 lít.

c)

C. 8,25 lít.

d)

D. 7,25 lít.

28.

Một bình kín chứa một lượng khí lí tưởng ở nhiệt độ T1 = 400K, áp suất p1 = 20atm. Cần phải đun nóng khí trong bình đến nhiệt độ T2 bằng bao nhiêu để áp suất trong bình là p2 = 40atm? Biết thể tích của bình không thay đổi.

a)

500 K

b)

800 K

c)

600 K

d)

700 K

29.

Trong xi lanh của một động cơ đốt trong có 6 lít hỗn hợp khí dưới áp suất 2,5 atm và nhiệt độ t1 . Khi pittông nén xuống người ta đo được nhiệt độ t2 = 167 độC thể tích của hỗn hợp khí chỉ còn bằng 1 lít và áp suất tăng thêm một lượng 17,5 atm. Tính nhiệt độ t1 ban đầu của hỗn hợp khí nén.

a)

27 độ C

b)

57 độ C

c)

37 độ C

d)

47 độ C

30.

Nhiệt độ ban đầu của một khối khí là T1 = 200K sau khi đun nóng lượng khí đó trong điều kiện đẳng áp thì nhiệt độ đo được là T2 = 600K, còn thể tích tăng thêm 2 lít so với thể tích ban đầu. Tính thể tích V2 của khí.

a)

3 lít

b)

1 lít

c)

4 lít

d)

2 lít

31.

Hạt nhân nguyên tử được cấu tạo từ:

a)

Các proton

b)

Các neutron

c)

Các electron

d)

Các proton và neutron

32.

Số khối của một hạt nhân là:

a)

tổng của số proton và neutron có mặt trong hạt nhân đó

b)

tổng của số proton và electron có mặt trong hạt nhân đó

c)

tổng của số proton có mặt trong hạt nhân đó

d)

tổng của số neutron có mặt trong hạt nhân đó

33.

Chọn đáp án đúng. Phản ứng hạt nhân được chia làm hai loại:

a)

phản ứng phân hạch và phản ứng tổng hợp hạt nhân

b)

Phản ứng hạt nhân kích thích và phản ứng tổng hợp hạt nhân

c)

Phản ứng hạt nhân kích thích và phản ứng hạt nhân tự phát

d)

Phản ứng hạt nhân kích thích và phản ứng phân hạch

34.

Chọn phát biểu đúng. Phóng xạ là hiện tượng một hạt nhân

a)

phát ra một bức xạ điện từ

b)

tự phát ra các tia α, β, γ.

c)

tự phát ra tia phóng xạ và biến thành một hạt nhân khác.

d)

phóng ra các tia phóng xạ, khi bị bắn phá bằng những hạt chuyển động nhanh.

35.

Đơn vị của độ phóng xạ là

a)

s - giây

b)

Bq - Becquerel

c)

m - mét

d)

l - lít

36.

Trong hạt nhân nguyên tử Si (Z=14, A = 29) có

a)

14 p, 15 n

b)

14 p, 29 n

c)

15 p, 14 n

d)

29 p, 14 n

37.

Cho 1amuc^2 = 931,5 MeV. Hạt neutron có khối lượng mp = 1,0528 amu, thì có năng lượng nghỉ E xấp xỉ là

a)

980,68 MeV

b)

68, 90 MeV

c)

809,78 MeV

d)

98,068 MeV

38.

Hạt nhân C (Z=6, A=12) có năng lượng liên kết là Elk = 102,14 MeV. Năng lượng liên kết riêng Elkr của hạt nhân C (Z=6, A=12) có giá trị xấp xỉ bằng

a)

16,01167 MeV/nucleon.

b)

8,5117 MeV/nucleon.

c)

6,5137 MeV/nucleon.

d)

5,6117 MeV/nucleon.

39.

Uranium U (Z=92, A=235) là chất phóng xạ tia α. Hằng số phóng xạ của uranium U là λ = 6,52.10^-8 (s-1). Xác định chu kì bán rã T của uranium U (Z=92, A=235)

a)

10 631 091,7 s

b)

106 091,7 s

c)

631 091,7 s

d)

1631 091,7 s

40.

Chất phóng xạ Na (Z=11, A =25) có hằng số phóng xạ λ = 5,8.10^-4 . Ban đầu lượng chất này có N0 = 6,68.10^21 hạt nhân. Số hạt nhân đã phân rã của lượng chất này sau 2 giờ xấp xỉ là bao nhiêu?

a)

6,58.1021 hạt   

b)

5,8.1021 hạt 

c)

6,8.1021 hạt 

d)

8,56.1021 hạt