wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐẠI CƯƠNG GIẢI PHẪU HỌC

Total questions: 37

Worksheet time: 28mins

Name
Class
Date
1.

Định nghĩa giải phẫu học:

a)

Là khoa học nghiên cứu hình thái , cấu trúc của cơ thể

b)

Mô tả mối quan hệ giữa các bộ phận trong cơ thể với nhau

c)

Mô tả mối quan hệ giữa các bộ phận trong cơ thể với môi trường

d)

A, B và C đúng

2.

Theo mức độ nghiên cứu thì có mấy mức độ?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

3.

Theo pp nghiên cứu thì có bao nhiêu chuyên nghành

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

4.

Nghiên cứu tìm ra quy luật tiến hóa

a)

Gph nhân chủng

b)

Gph thể dục thể thao

c)

Gph so sánh

d)

Gph hệ thống

5.

Nghiên cứu hình thái , chức năng cơ quan vận động là

a)

Gph nhân chủng

b)

Gph thể dục thể thao

c)

Gph so sánh

d)

Gph hệ thống

6.

Gph là môn:

a)

Cơ sở của các môn cơ sở

b)

Cơ bản của các môn

c)

Cơ Sở yếu của các môn cơ sở

d)

Hỗ trợ của các môn Cơ sở

7.

Cách đặt tên cho chi tiết gp như cối , x.chày , .... là:

a)

Các vật trong tự nhiên

b)

Chức năng

c)

Nông - sâu

d)

Hình học

8.

Tư thế gp là tư thế đứng thẳng 2 tay buông xuôi , mắt và 2 tay hướng về phía trước:

a)

Đúng

b)

Sai

9.

Mp đứng ngang giúp phân chia

a)

Trước sau

b)

Phải trái

c)

Trong ngoài

d)

Trên dưới

10.

Mp ngang giúp phân chia

a)

Trước sau

b)

Trên dưới

c)

Phải – trái

d)

Trong – ngoài

11.

Gph phát triển là

a)

Nghiên cứu và mô tả sự tăng trưởng và phát triển của cơ thể

b)

Mô tả hình dáng bề mặt cơ thể người liên hệ với cấu trúc sâu ở bên trong

c)

Nghiên cứu và mô tả các cấu trúc trong một vùng

d)

Nghiên cứu chủng tộc , di cốt cổ , tiến hóa , nguồn gốc

12.

Gp là một chuyên nghành nghiên cứu khoa học mà kỹ thuật sử dụng là

a)

Phẫu tích

b)

X - quang

c)

CT Scan

d)

Phẫu tích, X - quang , CT Scan

13.

Ba cách tiếp cận chính trong nghiên cứu gp là

a)

Gp hệ thống , gp vùng và gp phát triển

b)

Gp lâm sàng , gp chức năng và gp hệ thống

c)

Gp hệ thống , gp vùng và giải phẫu bề mặt

d)

Gp hệ thống , gpp lâm sàng và gp vùng

14.

Nghiên cứu các chi tiết giải phẫu nhìn thấy dc bằng mắt thường hoặc bằng kính lúp đó là giải phẫu

a)

Gph vi thể

b)

Gph siêu vi và phân tử

c)

Gph siêu vi

d)

Gph đại thể

15.

Cuối TK XIX có bao nhiêu danh từ gp để chỉ 5000 chi tiết ( mỗi chi tiết mang 10 tên )

a)

5.000

b)

50.000

c)

500.000

d)

5.000.000

16.

Theo tiếng Latin Giài phẫu học là

a)

Anatomia

b)

Anatomie

17.

Người sáng lập ra môn gph so sánh là :

a)

Hippocrates

b)

Aristotle

c)

Galen

d)

Socrates

18.

Hình thể và cấu tao cơ thể người là đối tượng học của môn:

a)

Ngoại khoa

b)

Giải phẫu học

c)

Phẫu thuật

d)

Cơ thể học

e)

Nhân chủng học

19.

Đối với Y học giải phẫu là một môn:

a)

Cơ sở

b)

Lâm sàng

c)

Cận lâm sàng

d)

Cơ bản

e)

Y học hiện đại

20.

Giải phẫu ở trường y là:

a)

Giải phẫu học đại thể

b)

Giải phẫu học từng vùng kết hợp với hệ thống

c)

Giải phẫu học cơ sở cho tất cả các môn của Y học

d)

Giải phẫu học mô tả kết hợp với chức năng và phát triển

e)

Tất cả đều đúng

21.

Từ trên ngoài là căn cứ theo:

a)

a. Mặt phẳng ngang

b)

b. Mặt phẳng đứng ngang

c)

c. Mặt phẳng đứng dọc

d)

d. a và b đúng

e)

e. a và c đúng

22.

Phương tiện quan trọng nhất để học giải phẫu là

a)

Xác

b)

mô hình các loại

c)

Phim X quang

d)

Phim, đèn chiếu, xi- nê và video

e)

Người sống

23.

Mặt phẳng đứng dọc giữa

a)

Nằm song song với mặt phẳng trán

b)

Chia cơ thể thành phía trước và phía sau

c)

Chia cơ thể thành 2 nửa: Nửa phải và nửa trái

d)

Nằm song song với mặt phẳng đất

e)

Là mặt phẳng duy nhất thẳng góc với mặt phẳng ngang

24.

Xác định phương tiện quan trọng nhất để học giải phẫu:

a)

Xác ướp và các tiêu bản thật

b)

Đèn chiếu, Phim x quang, video hiện đại

c)

các loại mô hình và các tranh vẽ

d)

Người sống

e)

Tất cả các phương tiện trên

25.

Tìm ý đúng với từ "Trong - ngoài" căn cứ vào:

a)

Mặt phẳng đứng ngang

b)

mặt phẳng nằm ngang

c)

Mặt phẳng đứng dọc giữa

d)

Mặt phẳng đứng dọc

e)

Không phảI các mặt phẳng kể trên

26.

Xác định ý đúng với từ "trước sau" căn cứ vào:

a)

Mặt phẳng đứng dọc

b)

Mặt phẳng đứng ngang

c)

Mặt phẳng nằm ngang

d)

Mặt phẳng ngang

e)

Không phảI các mặt phẳng kể trên

27.

Xác định ý đúng với từ "Sâu, Nông" căn cứ vào

a)

Mặt phẳng nằm ngang

b)

Mặt phẳng đứng dọc

c)

Mặt phẳng đứng ngang

d)

Tất cả các mặt phẳng kể trên

e)

Không phảI các mặt phẳng kể trên

28.

Xác định ý đúng với từ "Trên, Dưới" căn cứ vào:

a)

Mặt phẳng đứng dọc

b)

tất cả đúng

c)

Mặt phẳng đứng ngang

d)

Mặt phẳng nằm ngang

29.

Xác định ý đúng với từ "Phải, trái" căn cứ vào:

a)

Mặt phẳng nằm ngang

b)

Mặt phẳng đứng ngang

c)

Mặt phẳng đứng dọc giữa

d)

Tất cả đúng

e)

Tất cả sai

30.

Xác định ý đúng nhất trong mô tả giải phẫu học dựa vào:

a)

Vị trí, liên quan

b)

Hình thể, kích thước

c)

Tất cả đều đúng

d)

Chức năng phát triển

e)

Tất cả sai

31.

Xác định chức năng quan trọng nhất của xương:

a)

Tạo máu

b)

Vận động

c)

Bảo vệ

d)

Nâng đỡ

e)

Có tất cả các chức năng trên

32.

Chọn định nghĩa đúng nhất về khớp xương là:

a)

Nơi nối tiếp của hai xương

b)

Nơi tiếp giáp của hai xương

c)

Nơi hai xương nằm chồng lên nhau

d)

Nơi liên tiếp của hai xương

e)

Tất cả đều đúng

33.

Xác định khớp xương thuộc khớp bán động:

a)

Khớp chậu đùi

b)

Khớp thái dương hàm

c)

Khớp trai đỉnh

d)

Khớp cùng chậu

e)

Tất cả đều đúng

34.

Xác định các thành phần thuộc đặc điểm cấu tạo của khớp động:

a)

Đều có chỏm xương

b)

Đều có sụn chêm

c)

Đều có bao khớp và dây chàng

d)

Đều có sụn viền

e)

Tất cả đều đúng

35.

Xác định vị trí điểm yếu của khớp xương:

a)

Chỗ thiếu các dây chằng tăng cường

b)

Chỗ bao khớp mỏng nhất

c)

Chỗ phải chịu lực tác dụng mạnh

d)

Tất cả đều đúng

e)

Tất cả đều sai

36.

Xác định ý đúng nhất nguyên tắc của các đường vào khớp:

a)

Theo một đường nhất định

b)

Phải thuận lợi dễ dàng và không gây tổn thương cho mạch và thần kinh

c)

Tất cả sai

d)

Tất cả đúng

37.

Chọn ý đúng liên quan hoạt động của xương và cơ dưới tác dụng của thần kinh

a)

Cơ co duỗi, xương không di chuyển

b)

Cơ co duỗi, xương di chuyển theo

c)

Xương di chuyển, cơ di chuyển theo

d)

Cơ và xương đồng thời di chuyển