wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

vật lí 10

Total questions: 40

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Phát biểu nào sau đây là không đúng khi nói về năng lượng

a)

Năng lượng là đại lượng vô hướng và luôn dương

b)

Năng lượng có thể chuyển hóa từ dạng này sang dạng khác

c)

Năng lượng có thể truyền từ vật này sang vật khác

d)

Năng lượng có thể tồn tại dưới dạng nhiệt năng quang năng

2.

Trường hợp nào sau đây không có lực sinh công cơ học

a)

Người lực sĩ giữ yên quả tạ trên cao

b)

Người lực sĩ nâng quả tạ từ dưới đất lên cao

c)

Người lực sĩ cho quả tạ rơi từ trên cao xuống đất

d)

Người lực sĩ đưa quả tạ lên cao xuống thấp

3.

Trọng lực tác dụng lên xe gắn máy thực hiện công phát động khi

a)

Xe đang chuyển động xuống dốc

b)

Xe đang chuyển động lên dốc

c)

Xe đang chuyển động trên đường nằm ngang

d)

Xe đang đứng yên trên đường dốc

4.

Đại lượng đặc trưng cho khả năng thực hiện công nhanh hay chậm của người hay thiết bị sinh công là

a)

Công suất

b)

Công

c)

Tốc Độ

d)

Năng lượng

5.

Đơn vị nào sau đây không phải là đơn vị của công suất

a)

Oát ( w)

b)

Jun trên giây ( J/s )

c)

kilôoát giờ ( kw.h )

d)

Mã lực ( Hp)

6.

Khái niệm công suất dùng để

a)

So sánh khả năng thực hiện công của người hay thiết bị trong cùng một khoảng thời gian

b)

So sánh khả năng thực hiện công của người hay thiết bị trong những khoảng thời gian khác nhau

c)

So sánh khả năng thực hiện công của người hay thiết bị

d)

So sánh thời gian thực hiện công của người hay thiết bị

7.

Một công nhân dùng ròng rọc để kéo xô rửa khối lượng 20 kg lên độ cao 20 m trong 10s chuyển động của sô vữa là chuyển động đều lấy g= 9,8 m/s² công suất của người công nhân là

a)

392 w

b)

3920 W

c)

98 W

d)

196 W

8.

Một vật rơi tự do từ độ cao h m mốc thế năng tại mặt đất trong quá trình Rơi

a)

Thế năng và động năng của vật không thay đổi

b)

Thế năng của vật tăng còn động năng của vật giảm

c)

Động năng và thế năng của vật đều tăng

d)

Động năng của vật tăng còn thế năng của vật giảm

9.

Chọn mốc thế năng tại mặt đất trong các trường hợp sau trường hợp nào vật có cả động năng và thế năng trọng trường

a)

Một ô tô đang chuyển động trên đường

b)

Một cuốn sách đặt trên cái kệ

c)

Một Búa máy đang ở độ cao h

d)

Một máy bay đang bay trên cao

10.

Một ô tô có khối lượng 3,5 tấn bắt đầu khởi hành chuyển động thẳng nhanh dần đều với gia tốc 2 m/s² của ô tô sau khi khởi hành được 10 giây là

a)

7 KJ

b)

700KJ

c)

700kj

d)

35j

11.

Một thang máy có khối lượng 1 tấn chuyển động từ tầng cao nhất cách mặt đất 100 m xuống tầng thứ chín cách mặt đất 35 m lấy g bằng 10 m/s² nếu chọn góc thế năng tại tầng 9 thì thế năng của thang máy ở tầng cao nhất là

a)

65kj

b)

1000kj

c)

350kj

d)

650kj

12.

Cơ năng của một vật là

a)

Tổng động năng và thế năng của vật

b)

Tích động năng và thế năng của vật

c)

Hiểu số giữa động năng và thế năng của vật

d)

Tỉ số giữa động năng và thế năng của vật

13.

Khi một vật rơi tự do thì đại lượng không đổi là

a)

Động năng của vật

b)

Thế năng của vật

c)

Động lượng của vật

d)

Cơ năng của vật

14.

Cơ năng là đại lượng

a)

Luôn khác không

b)

Luôn dương

c)

Luôn luôn Dương hoặc bằng không

d)

Có thể Dương âm hoặc bằng 0

15.

Chọn phát biểu sai khi nói về cơ năng? cơ năng của vật được thả rơi tự do từ độ cao h

a)

Bằng thế năng của vật tại độ cao h

b)

Bằng động năng của vật khi nó chạm đất

c)

Không thay đổi trong quá trình vật rơi

d)

Luôn thay đổi trong quá trình vật rơi

16.

Từ vị trí cách đất 1 m ném thẳng đứng một vật có khối lượng 200 g với vận tốc 4 m/s bỏ qua sức cản không khí lấy g bằng 9,8 m/s² mốc thế năng tại mặt đất cơ năng của vật là

a)

3,56 J

b)

3,56 kj

c)

2,36j

d)

2,36 kj

17.

Từ độ cao 20 m thả rơi tự do Một vật có khối lượng m xuống mặt đất mốc thế năng tại mặt đất lấy g = 10 m/s². Tốc độ của vật khi nó qua vị trí có động năng bằng thế năng là

a)

20 m/s

b)

10 căn 2 m/s

c)

200 m/s

d)

20 căn 2 m/s

18.

Thả một vật có khối lượng 2 kg từ độ cao 4 m so với mặt đất bỏ qua sức cản không khí lấy g = 9,8 m/s² khi vật cách vị trí thả 3 m thì vật có động năng là

a)

4j

b)

78,4j

c)

19,6j

d)

58,8j

19.

Để đánh giá tỉ lệ giữa năng lượng có ích và năng lượng toàn phần người ta dùng Khái niệm nào sau đây

a)

Năng suất

b)

Hiệu suất

c)

Công suất

d)

Áp suất

20.

Phát biểu nào sau đây đúng

a)

Máy có công suất lớn thì hiệu suất của máy đó cao

b)

Hiệu suất của một máy có thể lớn hơn 1

c)

Máy có hiệu suất càng cao thì năng lượng hao phí càng ít

d)

Máy có hiệu thuốc càng cao thì năng lượng hao phí càng nhiều

21.

Gọi Wci là năng lượng có ích Wtp là năng lượng toàn phần Whp là năng lượng hao phí hiệu suất được tính bằng công thức nào sau đây

a)

H= Wci / Wtp .100%

b)

H=Wtp / Wci .100%

c)

H= Whp / Wci .100%

d)

H=Whp / Wtp. 100%

22.

Với một động cơ nhiệt thì hiệu suất của động cơ đó cho biết

a)

Năng lượng bị hao phí khi động cơ hoạt động nhiều hay ít

b)

Động cơ nhiệt có công suất lớn hay nhỏ

c)

Động cơ nhiệt tiêu thụ nhiên liệu nhiều hay ít

d)

Nhiệt lượng mà động cơ nhận được từ nhiên liệu nhiều hay ít

23.

Một người kéo một vật nặng lên cao h= 4m theo phương thẳng đứng với lực kéo F =500N nếu người đó sử dụng mặt phẳng nghiêng chiều dài l= 10m thì lực kéo là f = 250 N

a)

80%

b)

20%

c)

8,0%

d)

2,0%

24.

Một người kéo một vật khối lượng 40 kg lên 3 m bằng một mặt phẳng nghiêng dài 10 m biết hiệu suất của mặt phẳng nghiêng là 80%. Lấy g = 10 m/s² lực kéo của người đó là

a)

500N

b)

150N

c)

400N

d)

120N

25.

Khi nói về đồng lượng của một vật Phát biểu nào sau đây sai

a)

Là một đại lượng vectơ

b)

Được tính bằng tích khối lượng và vận tốc của vật

c)

Luôn ngược hướng với vận tốc

d)

Luôn cùng hướng với vận tốc

26.

Điều nào sau đây sai khi nói về động lượng

a)

Động lượng của một vật có độ lớn bằng tích khối lượng và tốc độ của

b)

Trong hệ kín đồng lượng của hệ được bảo toàn

c)

Động lượng của một vật có độ lớn bằng tích khối lượng và bình phương vận tốc

d)

Động lượng của một vật là một đại lượng vectơ

27.

Trong quá trình nào sau đây động lượng của ô tô không thay đổi

a)

Ô tô chuyển động thẳng đều

b)

Ô tô giảm tốc độ

c)

Ô tô tăng tốc

d)

Ô tô chuyển động tròn đều

28.

Một vật có khối lượng m đang chuyển động với động lượng P và động lượng Wđ công thức liên hệ giữa các đại lượng là

a)

Wđ=P² /2m

b)

Wđ = p²/ m

c)

Wđ = 2m / p²

d)

Wđ = 2mp²

29.

Thả rơi tự do Một vật có khối lượng 1 kg trong khoảng thời gian 0,2 s lấy g = 10 m/s², độ biến thiên động lượng của vật là

a)

2,0 kg m/s

b)

0,5 kg m/s

c)

0,4 kg m/s

d)

10 kg m trên giây

30.

Một vật có khối lượng m = 50 g chuyển động thẳng đều với vận tốc v = 50 cm/s đồng lượng của vật là

a)

2500 kg.m/s

b)

0,025 kg m/s

c)

0,25 kg m/s

d)

2,5 kg m/s

31.

Định luật bảo toàn động lượng chỉ đúng trong trường hợp nào dưới đây

a)

Hệ có ma sát

b)

Hệ không có ma sát

c)

Hệ kín có ma sát

d)

Hệ cô lập

32.

Nguyên tắc của Chuyển động bằng phản lực dựa vào sự bảo toàn của

a)

Thế năng

b)

Động năng

c)

Động lượng

d)

Vận tốc

33.

Quả cầu A khối lượng m1 chuyển động với vận tốc v1 va chạm và quả cầu B khối lượng m2 đang đứng yên sau va chạm cả hai quả cầu có cùng vận tốc V2 hệ thức nào sau đây thể hiện đúng định luật bảo toàn động lượng

a)

M1. V1=( m1+ m2). v2

b)

m1.v2= - m2.v2

c)

m1.v1 = m2.v2

d)

m1.v1= -( m1+ m2 ) v2

34.

Xét hệ gồm hai vật Va chạm trên mặt phẳng nằm ngang không có ma sát trong đó m1 m2 lần lượt là khối lượng vật 1 và vật 2 V1 V2 lần lượt là vận tốc của vật 1 và vật 2 trước va chạm V1 V2 lần lượt là vận tốc nhìn rõ là ai của vật một và vật hai sao va chạm biểu thức nào sau đây thể hiện định luật bảo toàn động lượng của hệ

a)

M1 V2 + m2 V2 = M1 V1 + m2 V2

b)

m1( v1- v1) = m2 ( v2 - v2 )

c)

m2 ( v2- v2) = m1 ( v1 - v1 )

d)

m1 V2 + m2 V2 = m1 V1 + m2 V2

35.

Hai vật nhỏ có khối lượng m1 = 300 g và m2 = 2 kg chuyển động trên mặt phẳng ngang ngược chiều nhau với các tốc độ tương ứng v1 = 2 m/s và V2 = 0,8 m/s sau khi va chạm hai vật dính vào nhau và chuyển động cùng vận tốc bỏ qua mọi ma sát tốc độ của hai vật sau va chạm là

a)

0,956 m/s

b)

1,294 m/s

c)

0,435 m/s

d)

0,588 m/s

36.

Vectơ vận tốc trong chuyển động tròn đều luôn có phương

a)

Tiếp tuyến với đường tròn quỹ đạo

b)

Trùng với bán kính đường tròn quỹ đạo

c)

Song song với bán kính quỹ đạo

d)

Song song với phương của chuyển động

37.

Công thức liên hệ giữa tốc độ ω góc tốc độ dài V và bán kính quỹ đạo r trong chuyển động tròn đều là

a)

v = rω

b)

ω= rv

c)

v = 2πrω

d)

r= vω

38.

Một cánh quạt quay đều với vận tốc 600v ng/ phút. Chu kỳ cánh quạt là

a)

0,1 s

b)

10 s

c)

6s

d)

1/ 600s

39.

Một điểm A nằm trên vành bánh xe chuyển động đều với vận tốc 36 km/h còn điểm B nằm trên cùng bán kính với điểm A chuyển động với vận tốc 28,8 km trên giờ biết AB = 10 cm tốc độ góc của bánh xe là

a)

20 rad/s

b)

1,25 rad / s

c)

5 rad / s

d)

104 rad / s

40.

Một đĩa tròn bán kính 10 cm quay đều với chu kì 0,314 s tốc độ của một điểm nằm trên vành đĩa là

a)

0,3 m/s

b)

3,14 m/s

c)

0,2 m/s

d)

2m/ s