NEW
Font size
WorksheetsVL10_ÔN TẬP GIỮA KỲ II (13,14)
Total questions: 40
Worksheet time: 20mins
A. F2=F12+F22+2F1F2cosα
B. F2=F12+F22−2F1F2cosα
C. F=F1+F2+2F1F2cosα
D. F2=F12+F22−2F1F2
Câu 3: Có hai lực đồng quy F1 và F2 . Gọi α là góc hợp bởi F1 và F2 và F=F1+F2 . Nếu F=F1+F2 thì:
A. 00
B. 900
C. 1800
D. 00<α<900
Câu 4: Có hai lực đồng quy F1 và F2 . Gọi α là góc hợp bởi F1 và F2 và F=F1+F2 . Nếu F=∣F1−F2∣ thì:
A. 00
B. 900
C. 1800
D. 00<α<900
A. 00
B. 900
C. 1800
D. 1200
Câu 6: Có hai lực đồng quy F1 và F2 . Gọi α là góc hợp bởi F1 và F2 và F=F1+F2 . Nếu F=F12+F22 thì:
A. 00
B. 900
C. 1800
D. 00<α<900
Câu 7: Cho hai lực đồng qui có độ lớn F1=F2=30N . Góc tạo bởi hai lực là 1200 . Độ lớn của hợp lực:
A. 60N
B. 302N
C. 30N
D. 153N
Câu 8: Hai lực F1 = F2 hợp với nhau một góc α . Hợp lực của chúng có độ lớn:
A. F=F1+F2
B. F=∣F1−F2∣
C. F=2F1cosα
D. F=2F1cos2α
A. 90.
B. 60.
C. 30.
D. 45.
Câu 11: Cho hai lực F1 và F2 đồng quy. Điều kiện nào sau đây để độ lớn hợp lực của hai lực bằng tổng của F1+F2 ?
C. Hai lực hợp với nhau góc 60 độ.
Câu 14: Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về mối quan hệ của hợp lực F , của hai lực F1 và F2
D. Ta luôn có hệ thức ∣F1−F2∣≤F≤F1+F2 .
Câu 18: Chất điểm chịu tác dụng đồng thời của hai lực F1=F2=10N . Góc giữa hai vecto lực bằng 300 . Hợp lực của hai lực trên có độ lớn là
Câu 19: Một chất điểm có trong lượng P đặt trên mặt phẳng nghiên góc α so với phương ngang. Áp lực của chất điểm lên mặt phẳng nghiêng là
B. Pcosα
C. Psinα
D. Trong mọi trường hợp: ∣F1−F2∣≤F≤F1+F2 .
A. M=F.d
B. M=dF
C. d1F1=d2F2
D. F1.d1=F2.d2
Câu 34: Một người dùng búa để nhổ một chiếc đinh. Khi người ấy tác dụng một lực F= 100N vào đầu búa thì đinh bắt đầu chuyển động. Lực cản của gỗ tác dụng vào đinh bằng
Câu 36: Để xiết chặt một đai ốc, người ta tác dụng lên một đầu cán cờ-lê một lực có độ lớn F=20N làm với cán cờ-lê một góc α=700 và OA=15cm như hình vẽ. Độ lớn momen lực F đối với trục của đai ốc bằng:
A. 2,8N
B. 1,5N
C. 2,6N
D. 2,9N
Câu 37: Một vận động viên nhảy cầu có khối lượng 50kg đang đứng ở mép ván cầu như hình vẽ. Lấy g=10s2m . Độ lớn momen của trọng lực của người đối với cọc đỡ B bằng:
A. 1800Nm
B. 1500Nm
C. 1000Nm
D. 500Nm
Câu 38: Một bàn đạp có trọng lượng không đáng kể, có chiều dài OA=20cm , quay dễ dàng quanh trục C nằm ngang như hình vẽ. Một lò xo gắn vào điểm giữa C của OA. Người ta tác dụng lên bàn đạp tại điểm A một lực F vuông góc với bàn đạp và có độ lớn 20N . Bàn đạp ở trạng thái cân bằng khi lò xo có phương vuông góc với OA và bị ngắn đi một đoạn 10cm so với khi không bị nén. Độ cứng của lò xo là:
A. 50(mN)
B. 125(mN)
C. 400(mN)
D. 500(mN)
Câu 39: Một người nâng một tấm gỗ đồng chất, tiết diện đều, có trọng lượng 200N . Người ấy tác dụng một lực có độ lớn F có hướng vuông góc với tấm gỗ vào đầu trên của tấm gỗ để giữ cho nó hợp với mặt đất một góc 300 . Giá trị của F gần giá trị nào nhất sau đây?
A. 51N
B. 86N
C. 105N
D. 79N
Câu 40: Một người nâng một tấm gỗ đồng chất, tiết diện đều, có trọng lượng 200N. Người ấy tác dụng một lực có độ lớn F có hướng thẳng đứng lên trên vào đầu trên của tấm gỗ để giữ cho nó hợp với mặt đất một góc α=300 . Giá trị của F gần giá trị nào nhất sau đây?
A. 51N
B. 86N
C. 105N
D. 79N
