wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn cuối kì Phy 001 (năng lượng - công cơ học)

Total questions: 40

Worksheet time: 24mins

Name
Class
Date
1.

Đại lượng nào sau đây không phải là một dạng năng lượng?

a)

Cơ năng.

b)

Hóa năng.

c)

Nhiệt năng.         

d)

Nhiệt lượng.

2.

Khi đun nước bằng ấm điện thì có những quá trình chuyển hóa năng lượng chính nào xảy ra?

a)

Điện năng chuyển hóa thành động năng.

b)

Điện năng chuyển hóa thành nhiệt năng.

c)

Nhiệt năng chuyển hóa thành điện năng.

d)

Nhiệt năng chuyển hóa thành cơ năng.

3.

Thả một quả bóng bàn rơi từ một độ cao nhất định, sau khi chạm đất quả bóng không nảy lên đến độ cao ban đầu vì

a)

quả bóng bị trái đất hút.         

b)

quả bóng đã thực hiện công.

c)

thế năng của quả bóng đã chuyển thành động năng.

d)

một phần cơ năng chuyển hóa thành nhiệt năng.

4.

Đơn vị của công trong hệ SI là

a)

cal.

b)

kg.

c)

J.

d)

W/s.

5.

Chọn phát biểu sai? Nếu F là độ lớn của lực tác dụng, s là quãng đường mà vật chuyển động được và α là góc hợp bởi vec-tơ lực đó với hướng chuyển động của vật. Công của lực ấy

a)

luôn luôn dương.

b)

có giá trị đại số.

c)

là đại lượng vô hướng.                      

d)

được tính bằng biểu thức F.s.cosα.

6.

Chọn phát biểu đúng.

Đại lượng đặc trưng cho tốc độ thực hiện công được gọi là

a)

Công cơ học.

b)

Công phát động.

c)

Công cản.

d)

Công suất.

7.

Chọn câu trả lời sai: Công suất có đơn vị là:

a)

Oát (w)

b)

Kilôoát (kw)

c)

Kilôoát giờ (kwh)

d)

Mã lực.

8.

Giá trị của công suất được xác định bằng:

a)

Công thực hiện trong một đơn vị thời gian

b)

Công thực hiện khi vật di chuyển được 1m

c)

Công thực hiện của lực có độ lớn 1N

d)

Công thực hiện khi vật được nâng lên 1m

9.

Công thức tính công suất là

a)

P=A.sP=A.s

b)

P=AsP=\frac{A}{s}

c)

P=AtP=\frac{A}{t}

d)

P=A.tP=A.t

10.

đơn vị của công suất có thể là

a)

J.s

b)

W

c)

kg

d)

km/h

11.

Công thức tính công cơ học tổng quát

a)

A=F.S.cosαA=F.S.\cos\alpha

b)

A=F.Scos αA=\frac{F.S}{\cos\ \alpha}

c)

A=F2.S.cosαA=F^2.S.\cos\alpha

d)

A=F.cos αSA=\frac{F.\cos\ \alpha}{S}

12.

Công của lực tác dụng lên vật bằng không khi góc hợp giữa lực tác dụng và chiều chuyển động là

a)

0o0^o

b)

180o180^o

c)

90o90^o

d)

60o60^o

13.

Đơn vị của công trong hệ SI là

a)

W.

b)

mkg.

c)

J.

d)

N.

14.

Gọi A là công mà một lực đã sinh ra trong thời gian t để vật đi được quãng đường s. Công suất là

a)

P = A/t

b)

P = A.t

c)

P = A/s

d)

P = t/A

15.

Biểu thức liên hệ giữa công suất với lực và tốc độ là:

a)

P = F.s

b)

P = F.t/s

c)

P = F.v

d)

P = A/t

16.

Trong các vật sau, vật nào không có động năng

a)

Hòn bi nằm yên trên mặt sàn

b)

Hòn bi đang lăn trên sàn nhà

c)

Máy bay đang bay

d)

Viên đạn đang bay

17.

Trong các trường hợp sau, trường hợp nào vật có cả động năng và thế năng? Chọn mốc thế năng tại mặt đất

a)

Một máy bay đang chuyển động trên đường băng của sân bay.

b)

Một ô tô đang đỗ trong bến xe.

c)

Một máy bay đang bay trên cao.

d)

Một ô tô đang chuyển động trên đường.

18.

Công thức tính động năng

a)

Wđ = 12mv2W_đ\ =\ \frac{1}{2}mv^2

b)

Wđ = mv2W_đ\ =\ mv^2

c)

Wđ = 12mvW_đ\ =\ \frac{1}{2}mv

d)

Wđ = 2mv2W_đ\ =\ 2mv^2

19.

Khi vận tốc của một vật giảm 2 lần thì:

a)

Động năng giảm 2 lần

b)

Động năng giảm 4 lần

c)

Động năng giảm 8 lần

d)

Động năng tăng gấp đôi.

20.

Khi vận tốc của một vật tăng gấp hai, thì:

a)

thế năng của vật tăng gấp hai.

b)

động năng của vật tăng gấp bốn.

c)

động lượng của vật tăng gấp bốn.

d)

gia tốc của vật tăng gấp hai.

21.

Công thức tính thế năng trọng trường:

a)

Wt = mgzW_t\ =\ mgz

b)

Wt = 12mgzW_t\ =\ \frac{1}{2}mgz

c)

Wt = 2mghW_t\ =\ 2mgh

d)

Wt = mgz2W_t\ =\ mgz^2

22.

Một vật nằm yên, có thể có:

a)

thế năng.

b)

động lượng.

c)

động năng.

d)

vận tốc.

23.

Thế năng trọng trường phụ thuộc vào....

a)

vận tốc

b)

vị trí của vật

c)

gốc thế năng

d)

sự biến đổi chuyển động

24.

Động năng của một vật là năng lượng vật có được 

a)

Khi chuyển động.

b)

Do hợp lực tác dụng lên vật bằng không.

c)

Khi vật ở một độ cao xác định so với mặt đất

d)

Khi gia tốc của vật bằng 0

25.

Thế năng hấp dẫn là đại lượng

a)

vô hướng, có thể dương hoặc bằng không

b)

vô hướng, có thể âm, dương hoặc bằng không

c)

véc tơ cùng hướng với véc tơ trọng lực

d)

véc tơ có độ lớn luôn dương hoặc bằng không

26.

Động năng của vật tăng khi

a)

Vận tốc của vật v > 0

b)

Gia tốc của vật a > 0

c)

Gia tốc của vật tăng

d)

Các lực tác dụng lên vật sinh công dương

27.

Khi một vật chuyển động rơi tự do từ trên xuống dưới thì:

a)

thế năng của vật giảm dần.

b)

động năng của vật giảm dần.

c)

thế năng của vật tăng dần.

d)

động lượng của vật giảm dần.

28.

Khi một vật chuyển động trong trọng trường thì cơ năng của vật được xác định theo công thức:

a)

W =12mv2 + mgzW\ =\frac{1}{2}mv^2\ +\ mgz

b)

W = 2mv2 +mgzW\ =\ 2mv^2\ +mgz

c)

W =mv2 +mgzW\ =mv^2\ +mgz

d)

W =mv2 + 12mgzW\ =mv^2\ +\ \frac{1}{2}mgz

29.

Cơ năng là một đại lượng:

a)

luôn khác không.

b)

có thể âm dương hoặc bằng không.

c)

luôn luôn dương hoặc bằng không.

d)

luôn luôn dương.

30.

Khi một vật chuyển động rơi tự do từ trên xuống dưới thì:

a)

thế năng của vật giảm dần.

b)

động năng của vật giảm dần.

c)

thế năng của vật tăng dần.

d)

động lượng của vật giảm dần.

31.

Độ biến thiên động lượng bằng gì?

a)

Công của lực F.

b)

Xung lượng của lực.

c)

Công suất.

d)

Động lượng.

32.

Một vật nhỏ được ném lên từ một điểm A trên mặt đất, vật lên đến điểm B thì dừng và rơi xuống. Bỏ qua sức cản không khí. Trong quá trình vật chuyển động từ A đến B

a)

Thế năng giảm.

b)

Cơ năng cực đại tại B.

c)

Cơ năng không đổi.

d)

Động năng tăng.

33.

Vật có cơ năng khi

a)

vật có khả năng sinh công

b)

vật có khối lượng lớn

c)

vật có tính ì lớn

d)

vật đứng yên

34.

Chọn phát biểu đúng.

Động lượng của một hệ cô lập là một đại lượng

a)

không xác định

b)

bảo toàn.  

c)

không bảo toàn.

d)

biến thiên.

35.

Cơ năng của quả táo đang rơi từ trên cây xuống thuộc dạng cơ năng nào?

a)

Động năng và thế năng đàn hồi.

b)

Động năng và thế năng hấp dẫn.

c)

Động năng.

d)

Thế năng.

36.

Cơ năng là một đại lượng:

a)

luôn khác không.

b)

có thể âm dương hoặc bằng không.

c)

luôn luôn dương hoặc bằng không.

d)

luôn luôn dương.

37.

Khi nước từ trên đập cao chảy xuống thì năng lượng nào chuyển hoá thành năng lượng nào?

a)

Thế năng chuyển hoá thành động năng.

b)

Động năng chuyển hoá thành thế năng.

c)

Không có sự chuyển hóa năng lượng

d)

Cả 2 đáp án đều đúng

38.

Thế năng trọng trường phụ thuộc vào:

a)

Tính đàn hồi của vật

b)

Vận tốc chuyển động của vật

c)

Độ cao của vật so với mốc

d)

Độ dẫn điện của vật

39.

Động năng của vật phụ thuộc vào những yếu tố nào?

a)

Khối lượng.

b)

Vận tốc của vật.

c)

Khối lượng và chất làm vật.

d)

Khối lượng và vận tốc của vật.

40.

Nước đang chảy từ trên cao xuống, thì nước có dạng cơ năng nào?

a)

chỉ có động năng

b)

chỉ có thế năng

c)

có cả động năng và thế năng

d)

có thế năng đàn hồi và động năng.