wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

NĂNG LƯỢNG

Total questions: 40

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về năng lượng?

a)

Năng lượng là một đại lượng vô hướng.

b)

Năng lượng có thể chuyển hóa từ dạng này sang dạng khác

c)

Năng lượng luôn là một đại lượng bảo toàn.

d)

Trong hệ SI, đơn vị của năng lượng là calo

2.

vào lúc trời lạnh, người ta thường xoa hai bàn tay vào nhau. Khi đó dạng năng lượng nào đã chuyển thành nhiệt năng để làm ấm bàn tay?

a)

hóa năg

b)

thế năng đàn hồi

c)

động năng

d)

thế năng hấp dẫn

3.

khi sử dụng quạt điện để quạt cho mát vào mùa hè, thì năng lượng nào là hao phí?

a)

động năng

b)

nhiệt năng

c)

quang năng

d)

thế năng

4.

Dạng năng lượng được dự trữ trong que diêm, pháo hoa là:

a)

A. nhiệt năng.

b)

B. quang năng.

c)

C.  hóa năng.

d)

D. cơ năng.

5.

Hãy cho biết tên các dạng năng lượng liên quan trong hình bên.

a)

Hóa năng, điện năng.

b)

Quang năng, nhiệt năng.

c)

Điện năng, cơ năng.

d)

Cơ năng, nhiệt năng.

6.

Động năng là dạng năng lượng vật có được khi vật ...................................

a)

chuyển động.

b)

ở độ cao h.

c)

biến dạng đàn hồi.

d)

nóng lên.

7.

Hãy cho biết tên các dạng năng lượng liên quan trong hình bên.

a)

nhiệt năng.

b)

cơ năng.

c)

điện năng.

d)

năng lượng âm thanh.

8.

Khi quạt điện hoạt động có sự chuyển hóa chủ yếu từ dạng năng lượng nào sang dạng năng lượng nào?

a)

Điện năng sang quang năng

b)

Nhiệt năng sang cơ năng

c)

Điện năng sang nhiệt năng

d)

Điện năng sang cơ năng

9.

Đại lượng nào sau đây không phải là một dạng năng lượng?

a)

nhiệt độ

b)

động năng

c)

hóa năng.

d)

quang năng.

10.

Năng lượng từ pin Mặt Trời có nguồn gốc là

a)

năng lượng hóa học. 

b)

năng lượng nhiệt.

c)

năng lượng hạt nhân.

d)

quang năng.

11.

Một lực  có độ lớn không đổi tác dụng vào một vật đang chuyển động với vận tốc v theo các phương khác nhau như hình. Độ lớn công do lực F thực hiện xếp theo thứ tự tăng dần là

a)

(a, b, c). 

b)

(a, c, b).

c)

(b, a, c).

d)

(c, a, b).

12.

Một vật đang chuyển động dọc theo chiều dương của trục Ox thì bị tác dụng bởi hai lực có độ lớn F1 và F2 cùng phương chuyển động. Kết quả là vận tốc của vật nặng tăng lên theo Ox. Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

F1 sinh công dương,  F2 không sinh công.

b)

F1 không sinh công, F2 sinh công dương.

c)

Cả hai lực đều sinh công dương.

d)

Cả hai lực đều sinh công âm.

13.

Vật dụng nào sau đây không có sự chuyển hóa từ điện năng sang cơ năng?

a)

Quạt điện. 

b)

Máy giặt

c)

Bàn là.  

d)

Máy sấy tóc.

14.

Một thùng các tông được kéo cho trượt theo phương ngang bằng một lực  như hình. Nhận định nào sau đây về công của trọng lực  và phản lực  khi tác dụng lên thùng các tông là đúng?

a)

AN > AP

b)

AN < AP

c)

AN = AP = 0

d)

AN = AP \ne 0

15.

Cho ba lực tác dụng lên viên gạch đặt trên mặt phẳng nằm ngang như hình. Công thực hiện bởi các lực F1 , F2 và F3 khi viên gạch dịch chuyển một quãng đường d là  và . Biết rằng viên gạch chuyển động sang bên trái. Nhận định nào sau đây là đúng?

a)

A1 >0, A2>0, A3 = 0

b)

A1 >0, A2<0, A3 = 0

c)

A1 <0, A2>0, A3 \ne 0

d)

A1 <0, A2<0, A3 \ne 0

16.

Một vật chịu tác dụng của một lực F không đổi có độ lớn 5N, phương ngang của lực hợp với phương chuyển động một góc 600. Biết rằng quãng đường đi được là 6 m. Công của lực F là

a)

11J.    

b)

50 J.

c)

30 J.

d)

15 J.

17.

Một người nhấc một vật có khối lượng 6kg lên độ cao 1m rồi mang vật đi ngang được một độ dời 30m. Cho gia tốc rơi tự do là g = 10m/s2. Công tổng cộng mà người đó thực hiện được là

a)

1860J

b)

1800J

c)

180J

d)

60J

18.

Một vật có khối lượng 3kg  rơi tự do từ độ cao h không vận tốc đầu, trong thời gian 5s đầu vật vẫn chưa chạm đất. Lấy  m/s2. Trọng lực thực hiện một công trong thời gian đó bằng

a)

3750 J.

b)

375 J.

c)

7500 J.

d)

150 J.

19.

Một vật khối lượng 2kg bị hất đi với vận tốc ban đầu có độ lớn bằng 4m/s để trượt trên mặt phẳng nằm ngang. Sau khi trượt được 0,8 m thì vật dừng lại. Công của lực ma sát đã thực hiện bằng:

a)

16J.

b)

– 16J.

c)

-8J.

d)

8J.

20.

Công suất được xác định bằng

a)

tích của công và thời gian thực hiện công.

b)

công thực hiện trong một đơn vị thời gian.

c)

công thực hiện đươc trên một đơn vị chiều dài.

d)

giá trị công thực hiện được.

21.

Một ô tô có công suất của động cơ là 100kW đang chạy trên đường với vận tốc 36km/h. Lực kéo của động cơ lúc đó là

a)

1000N

b)

104N

c)

2778N

d)

360N

22.

Một dây cáo sử dụng động cơ điện tạo ra một lực không đổi 50N tác dụng lên vật và kéo vật đi một đoạn đường 30 m trong thời gian 1 phút. Công suất của động cơ là

a)

50 W

b)

25 W

c)

100 W

d)

75 W

23.

Một chiếc xe có khối lượng 1,1 tấn bắt đầu chạy với vận tốc bằng không với gia tốc là 4,6m/s2 trong thời gian 5s. Công suất trung bình của xe bằng

a)

5,82.104W

b)

4,82.104W

c)

2,53.104W

d)

4,53.104W

24.

Động năng là một đại lượng

a)

có hướng, luôn dương.

b)

có hướng, không âm

c)

vô hướng, không âm

d)

vô hướng, luôn dương.

25.

Động năng của một vật không có đặc điểm nào sau đây?

a)

Phụ thuộc vào khối lượng của vật.

b)

Không phụ thuộc vào hệ quy chiếu

c)

Là đại lượng vô hướng, không âm.

d)

Phụ thuộc vào vận tốc của vật.

26.

Độ biến thiên động năng của một vật chuyển động bằng

a)

công của lực ma sát tác dụng lên vật. 

b)

công của lực thế tác dụng lên vật.

c)

công của trọng lực tác dụng lên vật.

d)

công của ngoại lực tác dụng lên vật

27.

Nếu khối lượng của vật giảm 4 lần và vận tốc tăng lên 2 lần, thì động năng của vật sẽ

a)

tăng 2 lần.   

b)

không đổi. 

c)

giảm 2 lần.

d)

giảm 4 lần.

28.

Một vật khối lượng 1 tấn đang chuyển động với tốc độ 72 km/h thì động năng của nó bằng

a)

7200 J.   

b)

200 J.

c)

200 kJ.

d)

72 kJ.

29.

Động năng của một vật tăng khi

a)

gia tốc của vật a>0.

b)

Vận tốc của vật v>0.

c)

các lực tác dụng lên vật sinh công dương.

d)

gia tốc của vật tăng.

30.

Thế năng trọng trường của một vật không phụ thuộc vào

a)

khối lượng của vật.  

b)

động năng của vật.

c)

độ cao của vật.

d)

gia tốc trọng trường.

31.

Xét một vật chuyển động thẳng biến đổi phức tạp theo phương nằm ngang. Đại lượng nào sau đây không đổi?

a)

Động năng.

b)

gia tốc

c)

Thế năng.

d)

Vận tốc.

32.

Thế năng hấp dẫn là đại lượng

a)

vô hướng, có thể dương hoặc bằng không.

b)

vô hướng, có thể âm, dương hoặc bằng không.

c)

véc tơ cùng hướng với véc tơ trọng lực.

d)

véc tơ có độ lớn luôn dương hoặc bằng không.

33.

Một tảng đá khối lượng 50 kg đang nằm trên sườn núi tại vị trí M có độ cao 300 m so với mặt đường thì bị lăn xuống đáy vực tại vị trí N có độ sâu 30 m. Lấy g ≈ 10 m/s2. Khi chọn gốc thế năng là đáy vực. Thế năng của tảng đá tại các vị trí M và N lần lượt là

a)

165 kJ; 0 kJ.

b)

150 kJ; 0 kJ.

c)

1500 kJ; 15 kJ.

d)

1650 kJ; 0

34.

Một vật nhỏ được ném thẳng đứng hướng xuống từ một điểm phía trên mặt đất. Bỏ qua ma sát, trong quá trình vật rơi

a)

thế năng tăng.

b)

động năng giảm.

c)

cơ năng không đổi.   

d)

cơ năng cực tiểu ngay trước khi chạm đất.

35.

Một on mèo khối lượng m = 2 kg đang chạy đều với vận tốc 54 km/h trên cành cây độ cao z = 5m so mặt đất, với mốc thế năng chọn là mặt đất . Cơ năng của vật bằng

a)

2916J.

b)

325 J.

c)

225J.

d)

100 J.

36.

Một vật có khối lượng 1 kg rơi tự do từ độ cao h = 50 cm xuống đất, lấy g = 10 m/s2. Động năng của vật ngay trước khi chạm đất là.

a)

500 J.

b)

5 J. 

c)

50 J.

d)

0,5 J

37.

       Một vật được thả rơi tự do không vận tốc đầu từ độ cao h = 60m so với mặt đất. Chọn mốc tính thế năng tại mặt đất. Độ cao mà tại đó vật có động năng bằng ba lần thế năng là

a)

20m.

b)

15m.

c)

10m.

d)

30m.

38.

Hòn đá có khối lượng m=50g được ném thẳng đứng lên với vận tốc v0=20m/s từ mặt đất. Chọn gốc thế năng tại mặt đất. Thế năng bằng ¼ động năng khi vật có độ cao

a)

16m.  

b)

5m.

c)

4m.

d)

20m.

39.

Một hon bi khối lượng 20g ném thẳng đứng lên cao với vận tốc 4m/s từ độ cao 1,6m so với mặt đất. Lấy g = 9,8m/s2. Độ cao cực đại mà hòn bi lên được là

a)

2,42m 

b)

3,36m

c)

2,88m.

d)

3,2m

40.

Một vật nằm yên có thể có:

a)

Thế năng

b)

Động năng

c)

Động lượng

d)

Vận tốc