wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề ôn luyện 03 học kì fall 2023

Total questions: 40

Worksheet time: 1hrs 2mins

Name
Class
Date
1.

Tập đoàn Điện lực Việt Nam (EVN) cập nhật, tính đến ngày 29/10/2021 đã có 42 nhà máy điện gió với tổng công suất 2131,3 MW đã được công nhận vận hành thương mại COD  

Điện gió có sự chuyển hóa

a)

điện năng thành cơ năng.                           

b)

quang năng thành điện năng.

c)

hóa năng thành điện năng.

d)

cơ năng thành điện năng.                                       

2.

Công thức tính công tổng quát của lực tác dụng lên vật và vật dịch chuyển quãng đường s là

a)

A = F.s. cosα\cos\alpha   

b)

A = F.s.sinα    

c)

A = F.s.tanα   

d)

A = F.s.cotα

3.

Một lực  có độ lớn không đổi tác dụng vào một vật đang chuyển động với vận tốc  theo các phương khác nhau như hình dưới đây. Độ lớn của công do lực  thực hiện xếp theo thứ tự tăng dần là

a)

a, b, c.

b)

a, c, b.

c)

b, a, c.

d)

c, a, b.

4.

Vật m = 2kg rơi tự do từ độ cao h = 5m, lấy g = 10m/s2. Công của trọng lực thực hiện khi nó đi được quãng đường trên

a)

100J.   

b)

20J. 

c)

10J. 

d)

50J. 

5.

Đơn vị nào sau đây không phải là của công suất

a)

W.   

b)

kW.  

c)

kW.h. 

d)

HP (mã lực).

6.

Khi vật chuyển động cùng hướng với lực F và lực không đổi thì biểu thức công suất P tức thời là

a)

P = F.s.  

b)

P = F.v. 

c)

P = F.a.   

d)

P = FvP\ =\ \frac{F}{v}

7.

Một vật khối lượng 1500 kg được cần cẩu nâng đều lên độ cao 20 m trong khoảng thời gian 15 s. Lấy g = 10 m/s2. Công suất trung bình của lực nâng của cần cẩu là

a)

15000 W. 

b)

22500 W. 

c)

20000 W. 

d)

1000 W.

8.

Ngày 11/3/2011 trận động đất kèm theo sóng thần diễn ra ở 3 tỉnh Đông Bắc Nhật Bản là Iwate, Fukushima và Miyagi, nó đã tàn phá nặng nề khiến hơn 18.500 người thiệt mạng và mất tích, cùng nhiều nhà cửa bị hư hại. Năng lượng của sóng thần chủ yếu tồn tại dưới dạng

a)

thế năng.

b)

động năng.

c)

hóa năng.  

d)

động lượng.

9.

Biểu thức thế năng trọng trường khi vật có khối lượng m ở độ cao h so với mốc tính thế năng là

a)

Wt=mgh2W_t=\frac{mgh}{2}

b)

Wt = mgh2

c)

Wt = m.g.h.    

d)

Wt = m.h.

10.

Khi vật chuyển động trong trường trọng lực thì cơ năng có dạng

a)

W=12mv2+mghW=\frac{1}{2}mv^2+mgh

b)

W=12mv2mghW=\frac{1}{2}mv^2-mgh

c)

W=12mv2W=\frac{1}{2}mv^2

d)

W = mgh

11.

Đơn vị đo của động năng là

a)

Wđ.  

b)

J. 

c)

kg

d)

W.

12.

Khi quạt điện hoạt động thì năng lượng có ích là

a)

điện năng tiêu thụ.

b)

cơ năng. 

c)

nhiệt năng.

d)

hóa năng.

13.

Một quạt điện tiêu thụ điện năng 200 W, khi hoạt động quạt máy có công suất tỏa nhiệt là 20W. Hiệu suất của quạt là

a)

10%.  

b)

100%. 

c)

90%.    

d)

80%.

14.

Đại lượng đặc trưng cho khả năng truyền chuyển động của một vật khi tương tác với vật khác gọi là

a)

động năng.

b)

thế năng. 

c)

cơ năng. 

d)

động lượng.

15.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Động lượng là một đại lượng vectơ.

b)

Xung của lực là một đại lượng vectơ.

c)

Động lượng của vật trong chuyển động tròn đều không đổi.

d)

Động lượng tỉ lệ thuận với khối lượng vật.

16.

Chuyển động bằng phản lực tuân theo

a)

định luật bảo toàn công.

b)

định luật II Niu-tơn.

c)

định luật bảo toàn động lượng.  

d)

định luật III Niu-tơn.

17.

Định luật bảo toàn động lượng chỉ đúng trong trường hợp

a)

hệ có ma sát.   

b)

hệ kín có ma sát.      

c)

hệ không có ma sát.   

d)

hệ cô lập.

18.

Một chất điểm chuyển động tròn đều với bán kính r thì biểu thức liên hệ giữa tốc độ dài và tốc độ góc là

a)

v=ω.rv=\omega.r

b)

v=ωrv=\frac{\omega}{r}

c)

v=rωv=\frac{r}{\omega}

d)

v=r.ω2v=r.\omega^2

19.

Chỉ ra câu sai. Chuyển động tròn đều có đặc điểm sau

a)

Quỹ đạo là đường tròn.  

b)

Vectơ vận tốc không đổi.  

c)

tốc độ góc không đổi.

d)

vectơ gia tốc luôn hướng vào tâm.

20.

Phát biểu nào sau đây là đúng? Trong chuyển động tròn đều

a)

vectơ vận tốc luôn không đổi, do đó gia tốc bằng 0.

b)

gia tốc hướng vào tâm quỹ đạo, độ lớn tỉ lệ nghịch với bình phương tốc độ.

c)

phương, chiều và độ lớn của vận tốc luôn thay đổi.

d)

gia tốc hướng vào tâm quỹ đạo, độ lớn tỉ lệ với bình phương tốc độ góc.

21.

Một chất điểm chuyển động tròn đều thì giữa tốc độ dài và tốc độ góc, giữa gia tốc hướng tâm và tốc độ dài có sự liên hệ .

a)

v=ω.r, aht=v2rv=\omega.r,\ a_{ht}=\frac{v^2}{r}

b)

v=ωr, aht=v2rv=\frac{\omega}{r},\ a_{ht}=\frac{v^2}{r}

c)

v=ω.r, aht=v2.rv=\omega.r,\ a_{ht}=v^2.r

d)

v=ωr, aht=v2.rv=\frac{\omega}{r},\ a_{ht}=v^2.r

22.

Một vật đang chuyển động tròn đều dưới tác dụng của lực hướng tâm F. Nếu tăng bán kính quỹ đạo gấp hai lần so với trước và đồng thời giảm tốc độ còn một nửa thì so với ban đầu, lực hướng tâm

a)

giảm 8 lần.

b)

giảm 4 lần.

c)

giảm 2 lần.

d)

không thay đổi.

23.

Trong chuyển động tròn đều, lực hướng tâm

a)

vuông góc với vecto vận tốc.      

b)

cùng phương, cùng chiều với vecto vận tốc.

c)

cùng phương, ngược chiều với vecto vận tốc.       

d)

có hướng không đổi.

24.

Xe đạp của 1 vận động viên chuyển động thẳng đều với v = 36km/h. Biết bán kính của lốp bánh xe đạp là 32,5cm. Tính tốc độ góc và gia tốc hướng tâm tại một điểm trên lốp bánh xe.

a)

31,57 rad/s; 107,7 m/s2

b)

32,67 rad/s; 407,7 m/s2   

c)

30,77 rad/s; 307,7 m/s2

d)

33,77 rad/s; 337,7 m/s2

25.

Một chiếc xe đạp chạy với tốc độ 40 km/h trên một vòng đua có bán kính 100 m. Độ lớn gia tốc hướng tâm của xe bằng 

a)

0,11 m/s2.    

b)

0,4 m/s2.   

c)

1,23 m/s2.    

d)

16 m/s2.

26.

Nếu khối lượng của vật giảm 4 lần và vận tốc tăng lên 2 lần, thì động năng của vật sẽ:

a)

Tăng 2 lần.  

b)

Không đổi.  

c)

Giảm 2 lần.  

d)

Giảm 4 lần.

27.

Khi kéo một vật trượt lên trên một mặt phẳng nghiêng, lực tác dụng vào vật nhưng không sinh công là

a)

trọng lực.   

b)

phản lực.  

c)

lực ma sát.

d)

lực kéo.

28.

Lực nào sau đây không thực hiện công khi nó tác dụng vào vật đang chuyển động

a)

Trọng lực. 

b)

Lực ma sát.

c)

Lực hướng tâm.    

d)

Lực hấp dẫn.

29.

Một tàu chạy trên sông theo đường thẳng kéo một xà lan chở hàng với một lực không đổi F = 5.103N. Lực thực hiện một công A = 15.106J thì xà lan rời chỗ theo phương của lực được quãng đường là: 

a)

6km.  

b)

3km.    

c)

4km.    

d)

5km.

30.

Một động cơ điện cỡ nhỏ được sử dụng để nâng một vật có trọng lượng 2,0 N lên cao 80 cm trong 4,0s. Hiệu suất của động cơ là 20%. Công suất điện cấp cho động cơ bằng

a)

0,080 W.  

b)

2,0 W.   

c)

0,80 W.    

d)

200 W.

31.

Một người cố gắng ôm một chồng sách có trọng lượng 50N cách mặt đất 1,2m trong suốt thời gian 2 phút. Công suất mà người đó đã thực hiện được là

a)

50W 

b)

60W 

c)

30W    

d)

0W

32.

Động năng của một vật sẽ thay đổi trong trường hợp nào sau đây?

a)

Vật chuyển động thẳng đều. 

b)

Vật chuyển động tròn đều.    

c)

Vật chuyển động biến đổi đều.  

d)

Vật đứng yên.

33.

Một vật trọng lượng 1N có động năng 1J. Lấy g = 10 m/s2 khi đó vận tốc của vật bằng bao nhiêu?

a)

4,47 m/s. 

b)

1,4 m/s.  

c)

1m/s.   

d)

0,47 m/s.

34.

Thế năng của một vật không phụ thuộc vào

a)

Vị trí vật.  

b)

Vận tốc vật. 

c)

Khối lượng vật.    

d)

Độ cao.

35.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Động lượng là một đại lượng vectơ.   

b)

Xung của lực là một đại lượng vectơ.

c)

Động lượng tỉ lệ thuận với khối lượng vật.     

d)

Động lượng của vật trong chuyển động tròn đều không đổi.

36.

Một vật khối lượng m  =  500g  chuyển động thẳng theo chiều âm trục tọa độ x với vận tốc  43,2 km/h.  Động lượng của vật có giá trị là:

a)

-6 kgm/s 

b)

-3 kgm/s  

c)

6 kgm/s  

d)

3 kgm/s 

37.

Chuyển động nào sau đây có thể xem như là chuyển động tròn đều?

a)

Chuyển động của một vật được ném xiên từ mặt đất.

b)

Chuyển động trong mặt phẳng thẳng đứng của một vật được buộc vào một dây có chiều dài cố định.

c)

Chuyển động của một vệ tinh nhân tạo có vị trí tương đối không đổi đối với một điểm trên mặt đất (vệ tinh địa tĩnh).

d)

Chuyển động của một quả táo khi rời ra khỏi cành cây.

38.

Một chiếc xe đang chạy với tốc độ dài 36 km/h trên một vòng đĩa và có bán kính 100m. Độ lớn gia tốc hướng tâm của xe là

a)

0,1 m/s2

b)

12,96 m/s2

c)

0,36 m/s2.  

d)

1 m/s2.

39.

Biểu thức tính gia tốc hướng tâm của chuyển động tròn đều là

a)

aht=ω2ra_{ht}=\frac{\omega^2}{r}

b)

aht=v2ra_{ht}=v^2r

c)

aht=v2ra_{ht}=\frac{v^2}{r}

d)

aht=2prTa_{ht}=\frac{2pr}{T}

40.

Trong chuyển động tròn đều, lực hướng tâm

a)

vuông góc với vectơ vận tốc.  

b)

cùng phương, cùng chiều với vectơ vận tốc.

c)

cùng phương, ngược chiều với vectơ vận tốc.   

d)

có hướng không đổi.