wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài tập vật ly 10

Total questions: 35

Worksheet time: 1hrs 9mins

Name
Class
Date
1.

Trong một số phương pháp đo tốc độ, điều nào sau đây là ưu điểm khi dùng súng bắn tốc độ?

     

a)

Giá thành cao.

b)

Đo trực tiếp tốc độ tức thời với độ chính xác cao.

c)

Lắp đặt phức tạp.

d)

Nhanh, đơn giản, dễ thực hiện.

2.

Quỹ đạo chuyển động của vật ném ngang là

  

a)

nhánh parabol.  

b)

đường hypebol.   

c)

đường tròn.

d)

đường thẳng.

3.

Khi một xe buýt đang chạy thì bất ngờ tăng ga, các hành khách ngồi trên xe sẽ

a)

chúi người về phía trước.

b)

dừng lại ngay.

c)

ngả người về phía sau.       

d)

ngả người sang bên cạnh.

4.

Khi một xe buýt đang chạy thì bất ngờ hãm phanh, các hành khách ngồi trên xe sẽ

a)

chúi người về phía trước.

b)

dừng lại ngay.

c)

ngả người về phía sau.       

d)

ngả người sang bên cạnh.

5.

Tốc độ trung bình bằng độ lớn vận tốc trung bình khi

    

a)

quỹ đạo chuyển động tròn.

b)

vật không đổi chiều chuyển động.

c)

vật chuyển động thẳng.

d)

vật chuyển động thẳng và không đổi chiều.

6.

Gia tốc là 1 đại lượng

  

a)

đại số, đặc trưng cho sự biến đổi nhanh hay chậm của chuyển động.

b)

vectơ, đặc trưng cho sự biến đổi nhanh hay chậm của chuyển động.

c)

đại số, đặc trưng cho tính không đổi của vận tốc.

d)

vectơ, đặc trưng cho độ biến thiên của vận tốc theo thời gian.

7.

Chọn đáp án sai. Chuyển động thẳng chậm dần đều có

     

a)

gia tốc có độ lớn không đổi theo thời gian.

b)

vận tốc tức thời là hàm số bậc nhất của thời gian.

c)

vectơ gia tốc cùng chiều với vectơ vận tốc.

d)

tọa độ là hàm số bậc hai của thời gian.

8.

Một vật được ném ngang từ độ cao h với vận tốc v0. Bỏ qua sức cản của không khí. Thời gian vật rơi đến mặt đất là

a)

t=2v0gt=\sqrt[]{\frac{2v_0}{g}}

b)

t=2hv0t=\sqrt[]{2hv_0}

c)

t=2ght=\sqrt[]{\frac{2g}{h}}

d)

t=2hgt=\sqrt[]{\frac{2h}{g}}

9.

Biện pháp nào không an toàn khi sử dụng điện?

     

a)

Tránh xa những nơi có điện cao thế.

b)

Sử dụng các phương tiện bảo hộ an toàn.

c)

Thiết bị sử dụng điện phải có hệ thống cách điện.

d)

Khi chập cháy ổ điện phải dùng nước dập lửa ngay.

10.

Trong bài thực hành đo gia tốc rơi tự do, một học sinh đã đưa ra một số ý kiến. Ý kiến nào của học sinh là chưa đúng?

     

a)

Thiết lập đồng hồ đo thời gian hiện số chế độ .

b)

Rơi tự do là chuyển động thẳng đều.

c)

Trong chân không, mọi vật có hình dạng và khối lượng khác nhau đều rơi như nhau.

d)

Khi vật rơi và chắn các tia hồng ngoại của cổng quang học, đồng hồ sẽ dừng.

11.

Những yếu tố ảnh hưởng đến tầm xa của một vật được ném ngang

     

a)

Góc ném ban đầu.        

b)

Độ cao tại vị trí ném.  

c)

Độ cao và tốc độ ban đầu.

d)

Tốc độ ban đầu.

12.

Một vật đang chuyển động với vận tốc 3m/s. Nếu bỗng nhiên các lực tác dụng lên nó mất đi thì

    

a)

vật tiếp tục chuyển động theo hướng cũ với vận tốc 3m/s.

b)

vật chuyển động chậm dần và dừng lại.

c)

vật đổi hướng chuyển động.

d)

vật dừng lại ngay.

13.

Chụp cộng hưởng từ (MRI) giúp chẩn đoán và chữa trị bệnh là ứng dụng của Vật lí vào ngành

   

a)

thông tin liên lạc  

b)

nông nghiệp

c)

giao thông vận tải

d)

y tế

14.

Một vật khối lượng m đặt ở nơi có gia tốc trọng trường g. Phát biểu nào sau đây không đúng?

     

a)

Trọng lực tỉ lệ nghịch với khối lượng của vật.

b)

Trọng lực có độ lớn được xác định bởi biểu thức P = mg.

c)

Trọng lực là lực hút của Trái Đất tác dụng lên vật.

d)

Điểm đặt của trọng lực là trọng tâm của vật.

15.

Chọn câu đúng.

    

a)

Lực là nguyên nhân gây ra chuyển động.

b)

Có lực tác dụng lên vật thì vật mới chuyển động.

c)

Lực không thể cùng hướng với gia tốc.

d)

Lực là nguyên nhân làm biến đổi vận tốc.

16.

Đặt một cốc nước đầy lên trên tờ giấy A4. Tác dụng một lực rất nhanh theo phương nằm ngang của tờ giấy thì hiện tượng gì sẽ xảy ra đối với tờ giấy và cốc nước?

     

a)

Tờ giấy bị đứt tại vị trí đặt cốc nước.

b)

Tờ giấy chuyển động và cốc nước chuyển động theo.

c)

Tờ giấy rời khỏi cốc nước mà cốc nước vẫn không đổ.

d)

Tờ giấy chuyển động theo một hướng còn cốc nước chuyển động theo một hướng.

17.

Theo định luật III Newton thì lực và phản lực là cặp lực

    

a)

có cùng điểm đặt.

b)

cân bằng.

c)

cùng phương, cùng chiều và cùng độ lớn.

d)

xuất hiện và mất đi đồng thời.

18.

Công nghệ cảm biến trong việc kiểm soát chất lượng nông sản là ứng dụng của Vật lí vào ngành

a)

thông tin liên lạc       

b)

giao thông vận tải       

c)

y tế

d)

nông nghiệp

19.

Tốc độ trung bình bằng độ lớn vận tốc trung bình khi

a)

vật không đổi chiều chuyển động.

b)

vật chuyển động thẳng và không đổi chiều.

c)

quỹ đạo chuyển động tròn.

d)

vật chuyển động thẳng.

20.

Một chai nước được đo chiều dài trong 4 lần đo lần lượt là 8,27 cm; 8,29 cm; 8,25 cm, 8,30 cm. Giá trị trung bình của chai nước gần bằng

    

a)

8,28 cm

b)

9 cm

c)

8,02cm

d)

10cm

21.

Công thức tính vận tốc tổng hợp

a)

v13=v12+v23\overrightarrow{v_{13}}=\overrightarrow{v_{12}}+\overrightarrow{v_{23}}

b)

v13=v21v32\overrightarrow{v_{13}}=\overrightarrow{v_{21}}-\overrightarrow{v_{32}}

c)

v13=v12+v23\overrightarrow{v_{13}}=\overrightarrow{v_{12}}+\overrightarrow{v_{23}}

d)

d13=d21+d23\overrightarrow{d_{13}}=\overrightarrow{d_{21}}+\overrightarrow{d_{23}}

22.

Công thức tính độ dịch chuyển tổng hợp

a)

d13=d12+d23\overrightarrow{d_{13}}=\overrightarrow{d_{12}}+\overrightarrow{d_{23}}

b)

d13=d21d32\overrightarrow{d_{13}}=\overrightarrow{d_{21}}-\overrightarrow{d_{32}}

c)

v13=v12+v23\overrightarrow{v_{13}}=\overrightarrow{v_{12}}+\overrightarrow{v_{23}}

d)

d13=d21+d23\overrightarrow{d_{13}}=\overrightarrow{d_{21}}+\overrightarrow{d_{23}}

23.

Phương trình tọa độ của chuyển động thẳng chậm dần đều là

a)

x=x0+v0.t+12a.t2x=x_0+v_0.t+\frac{1}{2}a.t^2 (a và v cùng dấu)

b)

x=x0+v0.t+12a.t2x=x_0+v_0.t+\frac{1}{2}a.t^2 (a và v trái dấu)

c)

d=v0.t+12a.t2d=v_0.t+\frac{1}{2}a.t^2

(a và v cùng dấu)

d)

d=v0.t+12a.t2d=v_0.t+\frac{1}{2}a.t^2 (a và v trái dấu)

24.

Phương trình tọa độ của chuyển động thẳng nhanh dần đều là

a)

x=x0+v0.t+12a.t2x=x_0+v_0.t+\frac{1}{2}a.t^2 (a và v cùng dấu)

b)

x=x0+v0.t+12a.t2x=x_0+v_0.t+\frac{1}{2}a.t^2 (a và v trái dấu)

c)

d=v0.t+12a.t2d=v_0.t+\frac{1}{2}a.t^2

(a và v cùng dấu)

d)

d=v0.t+12a.t2d=v_0.t+\frac{1}{2}a.t^2 (a và v trái dấu)

25.

Phương trình độ dịch chuyển của chuyển động thẳng nhanh dần đều là

a)

x=x0+v0.t+12a.t2x=x_0+v_0.t+\frac{1}{2}a.t^2 (a và v cùng dấu)

b)

x=x0+v0.t+12a.t2x=x_0+v_0.t+\frac{1}{2}a.t^2 (a và v trái dấu)

c)

d=v0.t+12a.t2d=v_0.t+\frac{1}{2}a.t^2

(a và v cùng dấu)

d)

d=v0.t+12a.t2d=v_0.t+\frac{1}{2}a.t^2 (a và v trái dấu)

26.

Phương trình độ dịch chuyển của chuyển động thẳng chậm dần đều là

a)

x=x0+v0.t+12a.t2x=x_0+v_0.t+\frac{1}{2}a.t^2 (a và v cùng dấu)

b)

x=x0+v0.t+12a.t2x=x_0+v_0.t+\frac{1}{2}a.t^2 (a và v trái dấu)

c)

d=v0.t+12a.t2d=v_0.t+\frac{1}{2}a.t^2

(a và v cùng dấu)

d)

d=v0.t+12a.t2d=v_0.t+\frac{1}{2}a.t^2 (a và v trái dấu)

27.

Công thức vận tốc trong chuyển động thẳng biến đổi đều là

     

a)

v = v0 + a.t

b)

v2v02=2.a.dv^2-v_0^2=2.a.d

c)

v2v02=a.dv^2-v_0^2=a.d

d)

v=v0+2.a.dv=v_0+2.a.d

28.

Biểu thức của trọng lực là

  

a)

P = m.g

b)

P=m.g\overrightarrow{P}=m.\overrightarrow{g}

c)

s = v.t

d)

F = m.a

29.

Biểu thức định luật II Newton là

   

a)

F = m.a

b)

P = m.g

c)

a=Fm\overrightarrow{a}=\frac{\overrightarrow{F}}{m}

d)

FAB = - FBA

30.

Một vật được ném ngang từ độ cao h = 9m, vận tốc ban đầu vo­. Vật bay xa 18m, lấy g = 10m/s2. Tính vo?

a)

3,16m/s    

b)

10m/s      

c)

13,4m/s   

d)

19m/s

31.

Một máy bay đang bay ngang với tốc độ 150 m/s ở độ cao 490 m thì thả một gói hàng. Lấy g = 9,8 m/s2. Tầm bay xa (tính theo phương ngang) của gói hàng là bao nhiêu ?

a)

1500 m.   

b)

1000 m 

c)

1410 m.

d)

2820 m.

32.

Trong công thức v13=v12+v23\overrightarrow{v_{13}}=\overrightarrow{v_{12}}+\overrightarrow{v_{23}}  thì  gọi là vận tốc tuyệt đối. Vận tốc tuyệt đối là vận tốc của

 

a)

hệ quy chiếu chuyển động so với hệ quy chiếu đứng yên.

b)

vật so với hệ quy chiếu đứng yên.   

c)

vật so với hệ quy chiếu chuyển động.

d)

vật so với hệ quy chiếu bất kỳ.

33.

Một vật được thả rơi tự do. Độ dịch chuyển của vật sau 4s ( Biết g=10 m/s2)

   

a)

80m

b)

40m

c)

20m

d)

25m

34.

Một xe chuyển động từ trạng thái đứng yên, sau 3 giây đầu tiên thì gia tốc là 8 m/s2 . Tính vận tốc của xe sau 3s.

a)

24 m/s

b)

15 m/s

c)

64 m/s

d)

12 m/s

35.

Có 3 điểm nằm dọc theo trục Ox (có chiều từ A đến B) theo thứ tự là A là nhà, B là siêu thị và C là trạm xăng. Cho AB = 300 m, BC = 200 m. Một người xuất phát từ nhà qua siêu thị đến trạm xăng rồi quay lại siêu thị. Hỏi độ lớn độ dịch chuyển của người này trong cả quá trình chuyển động?

a)

d = 200 m.

b)

d = 300 m.

c)

d = 500 m.

d)

d = 100 m.