wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP TỪ TRƯỜNG CỦA DÒNG ĐIỆN

Total questions: 30

Worksheet time: 26mins

Name
Class
Date
1.

Công thức xác định cảm ứng từ tại tâm của vòng dây tròn có bán kính R mang dòng điện I

a)

B = 2π.10-7I/R

b)

B = 2.10-7I/R

c)

B = 2π.10-7I.R

d)

B = 4π.10-7I/R

2.

Một dòng điện chạy trong dây dẫn thẳng dài vô hạn có độ lớn 10 A đặt trong chân không sinh ra một từ trường có độ lớn cảm ứng từ tại điểm cách dây dẫn 50 cm

a)

4.10-6 T.

b)

0,4.10-7 T.

c)

5.10-7 T.

d)

3.10-7 T.

3.

Tại tâm của dòng điện tròn gồm 100 vòng, người ta đo được cảm ứng từ B = 62,8.10-4T. Đường kính vòng dây là 10cm. Cường độ dòng điện chạy qua mỗi vòng là:

a)

1A

b)

3A

c)

5A

d)

8A

4.

Một ống dây dài 50cm, đường kính 5cm. Một dây dẫn có vỏ bọc cách điện mỏng dài 500m, quấn đều theo chiều dài ống và đặt trong không khí. Cường độ dòng điện qua dây dẫn là 0,5A. Cảm ứng từ bên trong ống dây là:

a)

4.10-2T.

b)

2. 10-3T.

c)

2.10-2T.

d)

4.10-3T.

5.

Cảm ứng từ bên trong ống dây dài không phụ thuộc vào

a)

Môi trường trong ống dây.

b)

Chiều dài ống dây.

c)

Đường kính ống dây.

d)

Dòng điện chạy trong ống dây.

6.

Hai dây dẫn thẳng, dài song song mang dòng điện ngược chiều là I1, I2. Cảm ứng từ tại điểm cách đều hai dây dẫn và nằm trong mặt phẵng chứa hai dây dẫn là

a)

B = B1 + B2

b)

B = |B1 - B2|

c)

B = 0

d)

B = B12+B22\sqrt{B1^2+B2^2}

7.

Một dòng điện 20 A chạy trong một dây dẫn thẳng, dài đặt trong không khí. Cảm ứng từ tại điểm cách dây dẫn 20 cm là

a)

10-5 T

b)

2.10-5 T

c)

4.10-5 T

d)

8.10-5 T

8.

Khung dây tròn bán kính 30 cm có 10 vòng dây. Cường độ dòng điện qua mỗi vòng dây là 0,15 A. Cảm ứng từ tại tâm khung dây là

a)

10-6 T

b)

3,14.10-6 T

c)

6,28.10-6 T

d)

9,42.10-6 T

9.

(NB) Lực Lo ren xơ là

a)

lực từ tác dụng lên dây dẫn mang dòng điện.

b)

lực từ tác dụng lên nam châm vĩnh cửu.

c)

là lực điện tác dụng lên điện tích chuyển động.

d)

là lực từ tác dụng lên điện tích chuyển động.

10.

(NB) Lực Lo ren xơ có phương

a)

song song với cảm ứng từ.

b)

song song với vận tốc của điện tích.

c)

vuông góc với cảm ứng từ và vận tốc của điện tích.

d)

song song với cảm ứng từ và vuông góc với vận tốc của điện tích.

11.

(NB) Biểu thức lực Lorenxơ là

a)

fL = qvB.sinα.

b)

fL = Bqvcosα.

c)

fL = Bqsinα.

d)

fL = Bqcosα.

12.

(TH) Nếu cảm ứng từ hướng vào lòng bàn tay trái, chiều từ cổ tay đến 4 ngón tay là chiều chuyển động của điện tích thì lực Lorenxơ tác dụng lên điện tích ngược chiều với chiều ngón cái choãi ra 900 nếu điện tích

a)

là điện tích dương.

b)

là điện tích âm.

c)

mang điện lượng đủ nhỏ.

d)

mang điện lượng đủ lớn.

13.

(NB) Độ lớn lực Lorenxơ không phụ thuộc yếu tố nào sau đây?

a)

độ lớn điện lượng của điện tích.

b)

vận tốc điện tích.

c)

độ lớn cảm ứng từ.

d)

khối lượng của điện tích.

14.

Từ trường của dòng điện thẳng có cường độ I, các dòng điện một đoạn R có biểu thức

a)

 B =2.107IRB\ =2.10^{-7}\frac{I}{R}  

b)

 B= 2.107.IRB=\ 2.10^7.\frac{\text{I}}{\text{R}}  

c)

 B = 2.107 RIB\ =\ 2.10^7\ \frac{R}{I}  

d)

 B = 2.107. RIB\ =\ 2.10^{-7}.\ \frac{R}{I}  

15.

Cảm ứng từ do dòng điện chạy qua ống dây dẫn hình trụ ở bên trong lòng ống dây có độ lớn tăng lên khi

a)

độ dài của ống dây hình trụ tăng.

b)

đường kính của ống dây giảm.

c)

cường độ dòng điện chay qua ống dây tăng.

d)

Số vòng dây quấn trên một đơn vị dài giảm.

16.

Khi nói về tương tác từ, điều nào sau đâu là đúng?

a)

Các cực cùng tên của nam châm thì hút nhau

b)

Hai dòng điện không đổi, đặt song song cùng chiều thì hút nhau

c)

Các cực khác tên của nam châm thì đẩy nhau

d)

Nếu cực bắc của một nam châm hút một thanh sắt thì cực nam của thanh nam châm đẩy thanh sắt.

17.

Xung quanh vật nào sau đây KHÔNG có từ trường?

a)

Dòng điện không đổi

b)

Hạt mang điện chuyển động

c)

Hạt mang điện đứng yên

d)

Nam châm chữ U

18.

Điều nào ĐÚNG khi nói về nam châm vĩnh cữu?

a)

Cùng cực thì hút nhau

b)

Khác cực thì đẩy nhau

c)

Cực Bắc - N, cực nam - S

d)

Cực Bắc - S, cực nam - N

19.

Từ trường không tồn tại ở đâu?

a)

Xung quanh nam châm

b)

Xung quanh dòng điện

c)

Xung quanh điện tích đứng yên

d)

Xung quanh Trái Đất

20.

Tương tác từ không xảy ra trong trường hợp nào dưới đây?

a)

Một thanh nam châm và một dòng điện không đổi đặt gần nhau.

b)

Hai thanh nam châm đặt gần nhau.

c)

Một thanh nam châm và một thanh sắt đặt gần nhau

d)

Một thanh nam châm và một thanh đồng đặt gần nhau

21.

Tính chất cơ bản của từ trường

a)

Gây ra lực hấp dẫn lên các vật đặt trong nó

b)

Gây ra lực từ tác dụng lên nam châm hoặc dòng điện đặt trong nó

c)

Gây ra lực đàn hồi tác dụng lên nam châm hoặc dòng điện đặt trong nó

d)

Gây ra sự biến đổi tính điện của môi trường xung quanh

22.

Dùng vật gì có thể nhận biết từ trường?

a)

Ampe kế

b)

Lực kế

c)

La bàn

d)

Von kế

23.

Đặt kim nam châm trên giá thẳng đứng, khi đã đứng cân bằng, kim nam châm dọc theo hướng

a)

Đông – Tây.

b)

Đông – Nam.

c)

Nam – Bắc.

d)

Tây – Bắc.

24.

Khi đặt một chiếc kim khâu trên lá và thả trên mặt nước, chiếc kim có thể xoay theo hướng Bắc – Nam là do

a)

kim xoay theo chiều gió.

b)

dòng nước chảy đẩy chiếc lá.

c)

chịu tác dụng của từ trường Trái Đất.

d)

cả 3 phương án trên đều đúng.

25.

Động vật có thể dựa vào từ trường Trái Đất để định hướng đường đi là

a)
b)
c)
d)
26.

Môi trường tồn tại xung quanh nam châm là

a)

điện trường.

b)

từ trường.

c)

từ điện trường.

d)

điện từ trường.

27.

Nam châm thường được ứng dụng để

a)

hút sắt.

b)

tương tác với các nam châm khác.

c)

chế tạo chuông báo động và nhiều thiết bị tự động khác.

d)

Cả 3 phương án trên đều đúng.

28.

Đường sức từ có chiều

a)

đi vào cực Bắc và ra từ cực Nam của thanh nam châm.

b)

đi vào cực Nam và ra từ cực Bắc của thanh nam châm.

c)

đi vào cả cực Bắc và cực Nam của thanh nam châm.

d)

đi ra từ cực Bắc và cực Nam của thanh nam châm.

29.

Quy tắc nắm tay phải: Nắm bàn tay phải, rồi đặt sao cho bốn ngón tay hướng theo chiều dòng điện chạy qua các vòng dây thì ngón tay cái choãi ra chỉ chiều

a)

đường sức từ trong lòng ống dây.

b)

dòng điện trong lòng ống dây.

c)

chiều điện trường trong lòng ống dây.

d)

chiều điện trường xung quanh ống dây.

30.

Từ trường Trái Đất có tác dụng

a)

bảo vệ trái đất khỏi bức xạ có hại từ Mặt Trời.

b)

giúp tìm kiếm các quặng kim loại.

c)

định hướng di chuyển cho chim di cư, rùa, kiến,…

d)

Cả 3 phương án trên đều đúng.