wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập chủ đề 3 - tốc độ

Total questions: 25

Worksheet time: 17mins

Name
Class
Date
1.

Mai đi bộ tới trường với tốc độ 4km/h, thời gian để Mai đi từ nhà tới trường là 15 phút. Khoảng cách từ nhà Mai tới trường là

a)

1000m

b)

6 km

c)

3,75 km

d)

3600m

2.

Đơn vị nào sau đây không phải đơn vị tốc độ?

a)

m/s

b)

km/h

c)

m/phút

d)

s/m

3.

Đường từ nhà Ngân tới trường IGC Tây Ninh dài 3,6km. Nếu đi với tốc độ không đổi 1m/s thì thời gian Ngân đi từ nhà mình tới trường là

a)

0,5h

b)

1h

c)

1,5h

d)

2h

4.

Đơn vị của tốc độ chuyển động phụ thuộc vào:

a)

Đơn vị đo chiều dài

b)

Đơn vị đo thời gian

c)

Đơn vị đo chiều dài và đơn vị đo thời gian

d)

Không phụ thuộc các yếu tố khác

5.

Tốc độ của một ô tô là 40 km/h cho chúng ta biết điều gì?

a)

Ô tô chuyển động được 40 km

b)

Ô tô chuyển động trong 1 giờ

c)

Mỗi giờ ô tô đi được 40 km

d)

Ô tô đi 1 km trong 40 giờ

6.

 Công thức tính tốc độ là

a)

v=tsv=\frac{t}{s}

b)

v=stv=\frac{s}{t}

c)

v=s.tv=s.t

d)

v=msv=\frac{m}{s}

7.

Đường sắt Tây Ninh - Đà Nẵng dài khoảng 900 km. Nếu tốc độ trung bình của một tàu hoả là 50 km/h thì bạn Vy mất thời gian bao lâu để đi du lịch bằng tàu hỏa từ Tây Ninh đến Đà Nẵng?

a)

12h

b)

14h

c)

16h

d)

18h

8.

Tốc độ là đại lượng cho biết

a)

Mức độ nhanh hay chậm của chuyển động.

b)

Quỹ đạo chuyển động của vật.

c)

Hướng chuyển động của vật.

d)

Nguyên nhân vật chuyển động

9.

Một người chạy bộ quãng đường 3km trong 45 phút. Tốc độ của ngừơi đó là:

a)

1/15 km/h

b)

1/15 m/s

c)

4km/h

d)

4m/s

10.

5 giờ 15 phút = ... giờ

a)

25,5

b)

0,25

c)

5,25

d)

52,5

11.

4 giờ 45 phút = ... giờ

a)

4,45

b)

4,75

c)

4,25

d)

4,15

12.

Tính thời gian một người đi bộ quãng đường 1,2km với tốc độ 2m/s.

a)

6s

b)

60s

c)

600s

d)

0,6s

13.

Một ngừơi đi quãng đường 30m. Nửa quãng đường đầu đi với tốc độ 5m/s, nửa quãng đường sau đi với tốc độ 7.5m/s. Hỏi tốc độ trung bình của người này là bao nhiêu?

a)

6m/s

b)

10m/s

c)

12,5m/s

d)

6.25m/s

14.

Đơn vị đo tốc độ thường dùng là

a)

km

b)

h

c)

km/h

d)

km.h

15.

Trong phòng thí nghiệm, để đo tốc độ có thể dùng

a)

cổng quang điện.

b)

đồng hồ bấm giây kết hợp với cổng quang điện.

c)

đồng hồ bẫm giây kết hợp với đồng hồ đo thời gian hiện số.

d)

cổng quang điện kết hợp với đồng hồ đo thời gian hiện số.

16.

Thiết bị "bắn tốc độ thường được dùng để xác định

a)

hướng chuyển động của các phương tiện giao thông đường bộ.

b)

tốc độ của các phương tiện giao thông đường bộ.

c)

tải trọng của các phương tiện giao thông đường bộ.

d)

chiều cao của các phương tiện giao thông đường bộ.

17.

Một máy bay bay với tốc độ 800 km/h từ Hà Nội đến Thành phố Hồ Chí Minh. Nếu đường bay Hà Nội – Hồ Chí Minh dài 1400 km thì thời gian bay của máy bay là

a)

1 giờ 20 phút.

b)

1 giờ 30 phút.

c)

1 giờ 45 phút.

d)

2 giờ.

18.

Nhà Quang cách nhà Nam 210 m. Quang đi bộ sang nhà Nam hết thời gian 2,5 phút. Quang đi với tốc độ là

a)

4,8 km/h.

b)

1,19 m/s.

c)

4,8 m/phút.

d)

1,4 m/s

19.

Một con én có thể bay với tốc độ 25 m/s. Cần thời gian bao lâu để nó bay được quãng đường dài 1 km?

a)

40s

b)

0,4s

c)

0,04s

d)

25s

20.

Minh và Nam đi xe đạp trên một đoạn đường thẳng. Trên hình, đoạn thẳng OM là đồ thị quãng đường – thời gian của Minh, đoạn thẳng ON là đồ thị quãng đường – thời gian của Nam. 

Mô tả nào sau đây không đúng? 


a)

Minh và Nam xuất phát cùng một lúc.

b)

Tốc độ của Minh nhỏ hơn tốc độ của Nam.

c)

 Quãng đường Minh đi bằng quãng đường Nam đi.

d)

Thời gian đạp xe của Nam nhiều hơn thời gian đạp xe của Minh.

21.

 Hình dưới đây biểu diễn đồ thị quãng đường − thời gian của một vật chuyển động trong khoảng thời gian 8 s. Quãng đường của vật đi được 6s là


a)

5km

b)

10km

c)

15km

d)

20km

22.

Hình bên dưới biểu diễn đồ thị quãng đường − thời gian của một xe buýt xuất phát từ trạm A, chạy theo tuyến cố định đến trạm B, cách A 80 km trong 2h. Tốc độ của xe buýt là

a)

25 km/h

b)

25 m/s

c)

40 m/s

d)

40 km/h

23.

Hình dưới đây biểu diễn đồ thị quãng đường − thời gian chuyển động của một con mèo. Chú mèo đứng yên trong thời gian bao lâu?


a)

4s

b)

2s

c)

1s

d)

không đứng yên

24.

Trên đoạn đường có biển báo này, phương tiện tham gia giao thông được đi với tốc độ tối đa là bao nhiêu km/h, tối thiểu là bao nhiêu km/h 

a)

A. Tối đa là 100 km/h, tối thiểu là 60 km/h. 

b)

B. Tối đa là 60 km/h, tối thiểu là 60 km/h 

c)

C. Tối đa là 100 km/h, tối thiểu là 100 km/h

d)

D. Tối đa là 60 km/h, tối thiểu là 100 km/h

25.

Xe buýt chạy trên đường không có giải phân cách cứng với tốc độ V nào sau đây là tuân thủ quy định về tốc độ tối đa của Hình?

a)

50 km/h < V < 80 km/h.

b)

70 km/h < V < 80 km/h.

c)

60 km/h < V < 70 km/h.

d)

50 km/h < V < 60 km/h.