wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập GK1 22-23- Bài 4: 3 loại dao động - Hiện tượng cộng hưởng

Total questions: 25

Worksheet time: 13mins

Name
Class
Date
1.

Dao động tắt dần là dao động

a)

có biên độ và cơ năng giảm dần theo thời gian.

b)

có thế năng giảm dần theo thời gian.

c)

động năng giảm dần theo thời gian.

d)

có li độ giảm dần theo thời gian.

2.

Một đứa bé đang đánh đu trên một chiếc võng. Để cho võng đung đưa như thế mãi thì đến điểm cao nhất người mẹ lại đẩy một cái. Đây là dao động gì?

a)

Dao động tắt dần

b)

Dao động duy trì

c)

Dao động cộng hưởng

d)

Dao động cưỡng bức.

3.

Thiết bị giảm xóc của ôtô, xe máy là ứng dụng của

a)

A. dao động tắt dần

b)

B. dao động tự do

c)

C. dao động duy trì

d)

D. dao động cưỡng bức

4.

Trong những dao động sau đây, trường hợp nào sự tắt dần dao động là có lợi?

a)

Quả lắc đồng hồ.

b)

Khung xe sau khi qua chỗ đường gập ghềnh.

c)

Con lắc lò xo trong phòng thí nghiệm.

d)

Dao động của con lật đật.

5.

Nguyên nhân của sự tắt dần dao động là do

a)

biên độ giảm dần theo thời gian.

b)

ma sát, lực cản môi trường.

c)

cơ năng giảm dần theo thời gian.

d)

không có ngoại lực tác dụng vào vật.

6.

Khi xảy ra hiện tượng cộng hưởng cơ thì vật tiếp tục dao động

a)

với tần số bằng tần số dao động riêng.

b)

và không chịu ngoại lực tác dụng.

c)

với tần số lớn hơn tần số dao động riêng.

d)

với tần số nhỏ hơn tần số dao động riêng.

7.

Con lắc đồng hồ có dùng pin để hoạt động. Đây là dao động

a)

tắt dần

b)

duy trì

c)

cưỡng bức

d)

cộng hưởng

8.

Các toà nhà bị rung động khi có động đất xảy ra. Đây là loại dao động

a)

cưỡng bức

b)

duy trì

c)

tắt dần

d)

điều hoà

9.

Khi hiện tượng cộng hưởng xảy ra, vật sẽ dao động với ................ cực đại.

a)

tần số

b)

biên độ

c)

pha dao động

d)

tần số góc

10.

Phát biểu nào sau đây là sai về dao động tắt dần?

a)

Có biên độ giảm dần theo thời gian.

b)

Có cơ năng giảm dần theo thời gian.

c)

Có chu kì giảm dần theo thời gian.

d)

Cơ năng chuyển dần thành nhiệt.

11.

Dao động duy trì là dao động

a)

có biên độ và chu kì riêng không đổi.

b)

có li độ không đổi.

c)

có vận tốc không đổi.

d)

có gia tốc không đổi.

12.

Biên độ dao động cưỡng bức không phụ thuộc vào

a)

biên độ của lực cưỡng bức.

b)

lực cản của môi trường.

c)

độ chênh lệch của tần số lực cưỡng bức và tần số riêng.

d)

pha ban đầu của lực cưỡng bức.

13.

Hiện tượng cộng hưởng là hiện tượng biên độ của dao động cưỡng bức tăng nhanh đến giá trị cực đại

a)

khi tần số của lực cưỡng bức bằng tần số riêng của vật.

b)

biên độ của lực cưỡng bức có giá trị đủ lớn.

c)

tần số của lực cưỡng bức có giá trị đủ lớn.

d)

pha ban đầu của lực cưỡng bức có giá trị phù hợp.

14.

Ứng dụng nào sau đây dựa trên hiện tượng cộng hưởng?

a)

lực kế.

b)

tần số kế.

c)

ẩm kế.

d)

điện kế.

15.

Cộng hưởng xảy ra ở trường hợp nào dưới đây là có lợi?

a)

Cộng hưởng ở cầu bắc qua sông

b)

cộng hưởng nhà cao tần khi có động đất.

c)

Cộng hưởng với người ngồi trên xe chạy trên đường gồ ghề

d)

Cộng hưởng ở hộp đàn ghi ta.

16.

Tần số của dao động cưỡng bức bằng

a)

tần số dao động riêng của hệ.

b)

hiệu giữa tần số riêng và tần số của ngoại lực

c)

tổng giữa tần số riêng và tần số của ngoại lực.

d)

tần số của ngoại lực cưỡng bức

17.

Để duy trì dao động của một cơ hệ ta phải

a)

bổ sung năng lượng để bù vào phần năng lượng mất đi do ma sát.

b)

làm nhẵn, bôi trơn để giảm ma sát.

c)

thôi tác dụng lên hệ 1 ngoại lực tuần hoàn.

d)

cho hệ dao động với biên độ nhỏ để giảm ma sát.

18.

Trong dao động tắt dần, một phần cơ năng đã biến đổi thành

a)

nhiệt năng.

b)

hóa năng.

c)

điện năng.

d)

quang năng.

19.

Hiện tượng cộng hưởng dao động chỉ xảy ra với

a)

dao động điều hòa.

b)

dao động riêng.

c)

dao động cưỡng bức.

d)

dao động tắt dần.

20.

Khi xảy ra hiện tượng cộng hưởng cơ thì vật tiếp tục dao động

a)

với tần số bằng tần số dao động riêng.

b)

và không chịu ngoại lực tác dụng.

c)

với tần số lớn hơn tần số dao động riêng.

d)

với tần số nhỏ hơn tần số dao động riêng.

21.

Một vật dao động tắt dần có các đại lượng nào sau đây giảm liên tục theo thời gian?

a)

Biên độ và tốc độ.

b)

Li độ và tốc độ.

c)

Biên độ và gia tốc.

d)

Biên độ và cơ năng.

22.
Bộ phận đóng, khép cửa ra vào tự động là ứng dụng của
a)
dao động tắt dần.
b)
tự dao động.
c)
cộng hưởng dao động.
d)
dao động cưỡng bức.
23.

Dao động nào sau đây là dao động duy trì ?

a)

lực kế.

b)

đồng hồ quả lắc

c)

hộp đàn ghi-ta

d)

điện kế.

24.

Thiết bị giảm xóc của ôtô, xe máy là ứng dụng của

a)

A. dao động tắt dần

b)

B. dao động tự do

c)

C. dao động duy trì

d)

D. dao động cưỡng bức

25.

Một con lắc lò xo có tần số dao động riêng f0. Khi tác dụng vào nó một ngoại lực cưỡng bức tuần hoàn có tản số f thì xảy ra hiện tượng cộng hưởng. Hệ thức nào sau đây đúng?

a)

f = f0

b)

f = 2f0

c)

f =0,5 f0

d)

f = 4 f0