wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài 21-Cấu tạo hạt nhân

Total questions: 20

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

Hạt nhân nguyên tử gồm

a)

electron và proton.

b)

neutron và proton.

c)

neutron và electron.

d)

electron và pozitron.

2.

Các nguyên tử là nguyên tử đồng vị khi hạt nhân của chúng có cùng số

a)

proton.

b)

neutron.

c)

A.

d)

(A-Z).

3.
a)

số electron.

b)

số nucleon.

c)

số proton.

d)

số neutron.

4.
a)

47.

b)

60.

c)

107.

d)

154.

5.

Các nguyên tử được gọi là đồng vị khi hạt nhân của chúng có

a)

cùng số proton.

b)

cùng số neutron.

c)

cùng số nucleon.

d)

cùng khối lượng.

6.

Hạt nhân nào sau đây có 136 neutron

a)

b)

c)

d)

7.
a)

44 neutron và 21 proton.

b)

23 neutron và 21 proton.

c)

44 neutron và 23 proton.

d)

23 neutron và 23 proton.

8.
a)

19 proton và 41 nơtron.

b)

19 proton và 22 neutron.

c)

41 proton và 19 neutron.

d)

22 proton và 19 neutron.

9.
a)

b)

c)

d)

10.

Bên dưới là mô hình nguyên tử của hai nguyên tố. Số nucleon chênh lệch của hai hạt nhân đó là

a)

28.

b)

14.

c)

7.

d)

21.

11.
a)

b)

c)

d)

12.
a)

b)

c)

d)

13.

Biết số Avôgađrô NA = 6,02.1023 /mol, khối lượng mol của urani 238 U là 238 g/mol. Số neutron trong 119 gam urani là

a)

8,8.1025.

b)

1,2.1025.

c)

4,4.1025.

d)

2,2.1025.

14.

Trong thí nghiệm tán xạ alpha, bản chất hạt alpha là hạt nhân

a)

b)

c)

d)

15.
a)

Số eletron của hạt nhân.

b)

số nucleon của hạt nhân.

c)

Số neutron của hạt nhân.

d)

Số proton của hạt nhân.

16.
a)

28.

b)

26.

c)

24.

d)

20.

17.
a)

80.

b)

105.

c)

70.

d)

35.

18.
a)

b)

c)

d)

19.

Nitơ tự nhiên có khối lượng nguyên tử là 14,0067 amu gồm 2 đồng vị là 14N và 15N có khối lượng nguyên tử lần lượt là 14,00307 amu và 15,00011 amu. Phần trăm của 15N trong nitơ tự nhiên là

a)

0,36%.

b)

0,59%.

c)

0,43%.

d)

0,68 %.

20.
a)

b)

c)

d)