wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

C7 HAT NHAN NGUYEN TU - P2

Total questions: 20

Worksheet time: 33mins

Name
Class
Date
1.

Hạt nhân

Na_{11}^{23 có

a)

A. 23 prôtôn và 11 nơtron.

b)

B. 11 prôtôn và 12 nơtron.

c)

C. 2 prôtôn và 11 nơtron

d)

D. 11 prôtôn và 23 nơtron.

2.

Hạt nhân nào sau đây có 125 nơtron?

a)

A. Na1123A.\ Na_{11}^{23}

b)

B. U92238B.\ U_{92}^{238}

c)

C. Ra86222C.\ Ra_{86}^{222}

d)

D. Po84209D.\ Po_{84}^{209}

3.

Nguyên tử của đồng vị phóng xạ  U_{92}^{235} có :

a)

A. 92 electron và tổng số prôton và electron bằng 235

b)

B. 92 prôton và tổng số nơtron và electron bằng 235

c)

C. 92 nơtron và tổng số prôton và nơtron bằng 235

d)

D. 92 nơtron và tổng số prôton và electron bằng 235

4.

So với hạt nhân Si_{14}^{29}  , hạt nhân  Ca2040Ca_{20}^{40}  có nhiều hơn

a)

A. 11 nơtrôn và 6 prôtôn.   

b)

B. 5 nơtrôn và 6 prôtôn.

c)

C. 6 nơtrôn và 5 prôtôn.

d)

D. 5 nơtrôn và 12 prôtôn.

5.

Chọn câu đúng

a)

A. Trong ion đơn nguyên tử số proton bằng số electron

b)

B. Trong hạt nhân nguyên tử số proton phải bằng số nơtron

c)

C. Lực hạt nhân có bàn kính tác dụng bằng bán kính nguyên tử

d)

D. Trong hạt nhân nguyên tử số proton bằng hoặc khác số nơtron

6.

a)

A. hơn 2,5 lần

b)

B. hơn 2 lần

c)

C. gần 2 lần

d)

D. 1,5 lần

7.

Đồng vị là những nguyên tử mà hạt nhân:

a)

A. có cùng khối lượng.

b)

B. cùng số Z, khác số A.

c)

C. cùng số Z, cùng số A.

d)

D. cùng số A

8.
a)

A. 0,67MeV

b)

B. 1,86MeV

c)

C. 2,02MeV

d)

D. 2,23MeV

9.

a)

A. 4,544u

b)

B. 4,536u

c)

C. 3,154u

d)

D. 3,637u

10.

a)

A. Toả ra 1,60132MeV

b)

B. Thu vào 1,60218MeV.

c)

C. Toả ra 2,562112.10-19J.

d)

D. Thu vào 2,562112.10-19J.

11.

a)

A. 2,95.105kg.

b)

B. 3,95.105kg.

c)

C. 1,95.105kg.

d)

D. 4,95.105kg.

12.

Chu kì bán rã của một chất phóng xạ là khoảng thời gian để

a)

A. quá trình phóng xạ lặp lại như lúc đầu.

b)

B. một nửa số nguyên tử chất ấy biến đổi thành chất khác.

c)

C. khối lượng ban đầu của chất ấy giảm đi một phần tư.

d)

D. hằng số phóng xạ của chất ấy giảm đi còn một nửa.

13.

Một chất phóng xạ ban đầu có N0 hạt nhân. Sau 1 năm, còn lại một phần ba số hạt nhân ban đầu chưa phân rã. Sau 1 năm nữa, số hạt nhân còn lại chưa phân rã của chất phóng xạ đó là

a)

 A. No16A.\ \frac{N_o}{16}  

b)

 B. No9B.\ \frac{N_o}{9}  

c)

 C. No4C.\ \frac{N_o}{4}  

d)

 D. No6D.\ \frac{N_o}{6}  

14.

Chọn câu trả lời sai. Phản ứng nhiệt hạch

a)

A. Chỉ xảy ra ở nhiệt độ rất cao.

b)

B. Trong lòng mặt trời và các ngôi sao xảy ra phản ứng nhiệt hạch.

c)

C. Con nguời đã tạo ra phản ứng nhiệt hạch dưới dạng kiểm soát được.

d)

D. Dược áp dụng để chế tạo bom kinh khí.

15.

Lí do khiến con nguời quan tâm đến phản ứng nhiệt hạch vì

a)

A. nó cung cấp cho con nguời nguồn năng lượng vô hạn.

b)

B. về mặt sinh thái, phản ứng nhiệt hạch sạch hơn phản ứng phân hạch.

c)

C. có ít chất thải phóng xạ làm ô nhiễm môi trường.

d)

D. Cả ba câu trên đều đúng.

16.
a)

A. He24A.\ He_2^4

b)

B. U92235B.\ U_{92}^{235}

c)

C. Fe2656C.\ Fe_{26}^{56}

d)

D. Cs55137D.\ Cs_{55}^{137}

17.

a)

A. He24A.\ He_2^4

b)

B. He32B.\ He_3^2

c)

C. H11C.\ H_1^1

d)

D. H23D.\ H_2^3

18.

Sự phóng xạ là phản ứng hạt nhân loại nào?

a)

A. Toả năng lượng.

b)

B. Không toả, không thu.

c)

C. Có thể toả hoặc thu.

d)

D. Thu năng lượng.

19.

Điều nào sau đây là sai khi nói về hiện t­ượng phóng xạ?

a)

A. Hiện t­ượng phóng xạ của một chất sẽ xảy ra nhanh hơn nếu cung cấp cho nó một nhiệt độ cao

b)

B. Hiện t­ượng phóng xạ do nguyên nhân bên trong hạt nhân gây ra

c)

C. Hiện t­ượng phóng xạ tuân theo định luật phóng xạ

d)

D. Hiện t­ượng phóng xạ là trường hợp riêng của phản ứng hạt nhân

20.

Bắn hạt a có động năng 4 MeV vào hạt nhân  N714N_7^{14}   đứng yên thì thu được một prôton và hạt nhân O. Giả sử hai hạt sinh ra có cùng tốc độ, tính tốc độ của prôton. Cho:  mα=4,0015u; mO=16,9947u; mN=13,9992u;m_{\alpha}=4,0015u;\ m_O=16,9947u;\ m_N=13,9992u;   mp=1,0073u; 1u=931,5 MeVc2; c=3.108 m/s.m_p=1,0073u;\ 1u=931,5\ \frac{MeV}{c^2};\ c=3.10^8\ m/s.  

a)

 A. 385.105 msA.\ 385.10^5\ \frac{m}{s}  

b)

 B. 38,5.105 msB.\ 38,5.10^5\ \frac{m}{s}  

c)

 C. 30,85.105 msC.\ 30,85.10^5\ \frac{m}{s}  

d)

 D. 3,85.105 msD.\ 3,85.10^5\ \frac{m}{s}