NEW
Font size
WorksheetsÔn tập sinh 6+7
Total questions: 30
Worksheet time: 10mins
Câu 1. Thành phần chủ yếu của tế bào thực vật gồm:
a. Màng sinh chất, nhân, không bào và lục lạp.
b. Màng sinh chất, chất tế bào, nhân và lục lạp.
c. Vách tế bào, chất tế bào, nước và không bào.
d. Vách tế bào, màng sinh chất, chất tế bào và nhân.
Câu 2.
Tế bào ở bộ phân nào của cây có khả năng phân chia ?
a. Tất cả các bộ phận của
cây.
b. Chỉ ở mô phân sinh.
c. Chỉ phần ngọn của cây.
d. Tất cả các phần non có màu
xanh của cây.
Câu 3: Củ gừng do bộ phận nào
phát triển thành?
a. Thân
b. Lá
c. Rễ
d. Hoa
Câu 4: Hoa đực là những hoa có:
Có cả nhị và nhụy
b. Không có cả nhị và nhụy
c. Chỉ có nhụy
d. Chỉ có nhị
Câu 5: Hoa lưỡng tính là những
hoa có:
a. Có cả nhị và nhụy.
b. Không có cả nhị và nhụy.
c. Chỉ có nhụy.
d. Chỉ có nhị.
Câu 6: Khi diệt cỏ dại ta phải?
a. Chặt cây
b. Tuốt lá
c. Nhổ cả gốc lẫn rễ
d. Cả 3 ý đều đúng.
Câu 7: Cây tầm gửi thuộc dạng:
a. Rễ củ
b. Rễ giác mút
c. Rễ móc
d. Rễ thở
Câu 9: Nhóm cây nào sau đây có
hình thức sinh sản sinh dưỡng:
a. Khoai tây, cà rốt, su hào.
b. Khoai tây, cà chua, bắp cải.
c. Khoai tây, gừng, mía.
d. Khoai tây, dưa leo, tỏi.
Câu 9: Hoa cái là những hoa có:
a. Có cả nhị và nhụy.
b. Không có cả nhị và nhụy.
c. Chỉ có nhụy.
d. Chỉ có nhị.
Câu 10: Hoa đơn tính là những
hoa có:
a. Có cả nhị và nhụy.
b. Chỉ có nhị hoặc nhụy.
c. Chỉ có nhụy.
d. Chỉ có nhị.
Câu 11: Thực vật có đặc điểm chung là:
a. Tự tổng hợp chất hữu cơ
b. Phần lớn không có khả năng di chuyển
c. Phản ứng chậm với kích thích môi trường
d. Cả a,b,c
Câu 12: Nếu không có cây xanh thì không có sự sống trên trái đất vì :
a. Mọi sinh vật trên Trái Đất hô hấp đều cần khí oxy do cây xanh tạo ra
b. Thức ăn của động vật là cây
xanh
c. Vì con người và hầu hết các loài động vật trên Trái Đất đều phải sống nhờ vào chất hữu cơ và khí oxy do cây xanh tạo ra
d. Con người sẽ không còn tồn tại
Câu 13: Cây nào sau đây thuộc
lớp cây hai lá mầm :
a. Cây cau
b. Cây dương xỉ
c. Cây Rêu
d. Cây mít
Câu 14: Thành phần nào dưới đây không tham gia trực tiếp vào quá trình quang hợp của thực vật?
A. Không bào
B. Lục lạp
C. Nước
D. Hoá dị dưỡng.
Câu 15: Sản phẩm của quá trình
hô hấp ở thực vật chính là nguyên liệu của quá trình?
a. Sinh sản
b. Cảm ứng
c. Thoát hơi nước
d. Quang hợp
Câu 16: Phương thức dinh dưỡng
chủ yếu của trùng roi xanh là
A. Quang tự dưỡng.
B. Hoá tự dưỡng.
C. Quang dị dưỡng.
D. Hoá dị dưỡng.
Câu 17: Các động vật nguyên sinh
sống kí sinh là
A. Trùng roi, trùng biến hình
B. Trùng kiết lị, trùng sốt rét
C. Trùng biến hình, trùng giày
D. Trùng sốt rét, trùng biến
hình
Câu 18: Đặc điểm nào dưới đây có
ở sứa?
A. Di chuyển bằng tua miệng.
B. Cơ thể dẹp hình lá.
C. Không có tế bào tự vệ.
D. Miệng ở phía dưới.
Câu 19: Điền từ/cụm từ thích hợp vào chỗ trống để hoàn thiện nghĩa câu sau:
Sán lá gan đẻ nhiều trứng, trứng gặp nước nở thành ấu trùng …(1)… và sau đó ấu trùng kí sinh trong …(2)…, sinh sản cho ra nhiều ấu trùng …(3)…, loại ấu trùng này rời khỏi ốc bám vào cây cỏ, bèo, cây thủy sinh và biến đổi trở
thành …(4)…. Nếu trâu bò ăn phải cây cỏ có kén sán sẽ bị nhiễm bệnh sán lá gan.
A. (1): có đuôi; (2): cá; (3): có lông bơi; (4): trứng sán
B. (1): có lông bơi; (2): ốc; (3): có đuôi; (4): kén sán
C. (1): có đuôi; (2): ốc; (3): có lông bơi; (4): kén sán
D. (1): có lông bơi; (2): cá; (3): có đuôi; (4): trứng sán
Câu 20: Hình thức sinh sản ...(1)...không có sự kết hợp giữa tế bào sinh dục đực với tế bào sinh dục cái trong sự...(2)...của trứng, ngược hẳn với hình thức sinh sản...(3)..
(1) vô tính, (2) sinh sản, (3) hữu tính.
(1) hữu tính, (2) sinh sản, (3) vô tính.
(1) vô tính, (2) thụ tinh, (3) hữu tính.
(1) hữu tính, (2) sinh sản, (3) hữu tính.
Câu 21: Hiện tượng đẻ con có nhau thai được gọi là hiện tượng:
thai sinh.
noãn thai sinh.
đẻ con
nuôi con bằng sữa mẹ
Câu 22: Cơ thể thằn lằn bóng được bao bọc lớp da khô, có vảy sừng có tác dụng:
A. bảo vệ cơ thể.
B. giúp di chuyển dễ dàng trên cạn.
C. ngăn cản sự thoát hơi nước của cơ thể.
D. giữ ấm cho cơ thể.
Câu 23: Khi bị rắn độc cắn ta
không nên làm gì?
A. Rửa vết thương bằng thuốc tím.
B. Trích, rạch, châm chọc tại vùng vết cắn.
C. Cởi bỏ đồ trang sức ở chân,tay bị cắn.
D. Đưa ngay đến bệnh viện gần nhất.
Câu 24: Ý nghĩa cây phát sinh giới động vật là?
A. Cây phát sinh là sơ đồ tư duy hình cành cây
B. Cây phát sinh là nói lên mối quan hệ khác nhau giữa các loài động vật.
C. Cây phát sinh là nói lên mối quan hệ giữa các loài động vật
D. Cây phát sinh là một sơ đồ
hình cây phát ra những nhánh từ một nguồn gốc chung (tổ tiên chung).
Câu 25: Quá trình biến thái hoàn toàn của ếch diễn ra như thế nào?
A. Trứng – nòng nọc - ếch trưởng thành.
B. Nòng nọc – trứng - ếch trưởng thành.
C. Ếch trưởng thành – nòng nọc –trứng.
D. Trứng - ếch trưởng thành –nòng nọc.
Câu 26: Nhóm Chim chạy có những đặc điểm nào thích nghi với tập tính của chúng
A.Lông nhỏ, ngắn và dày, không thấm nước.
B. Chân ngắn, 4 ngón, có màng bơi.
C. Cánh phát triển, chân có 3 ngón.
D. Chân cao, to, khỏe, có 2 hoặc
3 ngón.
Câu 27: Môi trường sống của thỏ là:
A. dưới biển.
B. bụi rậm, trong hang.
C. vùng lạnh giá.
D. đồng cỏ khô nóng.
Câu 28: Thân mềm có họ hàng gần
gũi với ngành nào nhất?
A. Ngành Ruột khoang.
B. Ngành giun đốt.
C. Ngành chân khớp.
D. Động vật có xương sống.
Câu 29: Chim bồ câu là động vật
hằng nhiệt vì sao ?
A. Thân nhiệt ổn định.
B. Thân nhiệt không ổn định.
C. Thân nhiệt cao
D. Thân nhiệt thấp
Câu 30: Phía ngoài cơ thể thỏ được bao phủ bởi :
A. bộ lông vũ
B. lớp vảy sừng
C. bộ lông mao
D. lớp vảy xương
