Font size
WorksheetsCẤU TẠO BẢNG TUẦN HOÀN CÁC NGUYÊN TỐ HÓA HỌC
Total questions: 25
Worksheet time: 13mins
Tuần hoàn hiện không áp dụng sắp xếp nguyên tắc nào sau đây?
Mỗi học phần tiền tố được xếp thành một ô trong tuần hoàn bảng
Các tiền tố được sắp xếp theo phần tử khối lượng tăng dần
Các tiền tố có cùng một số lớp electron trong nguyên tử được sắp xếp thành một hàng
Các tiền tố có cùng giá trị điện tử hóa trong nguyên tử được sắp xếp thành một cột
Prefixes not know any information after here?
Tiền tố Kí hiệu
Prefix name
Kí hiệu nguyên tử
Kernel number
Chu kì là dãy số nguyên tố được sắp xếp theo chiều điện tử tăng dần, các nguyên tố của chúng có cùng
số điện tử
số electron lớp
số điện tử hóa trị
Số điện tử ở ngoài cùng một lớp
Al vĩ tố (Z = 13) thuộc chu kỳ 3, có số lớp electron là
1
2
3
4
Nguyên tử của các tiền tố trong cùng một nhóm A (trừ He) có cùng
số điện tử
số electron lớp
số điện tử hóa trị
số điện tử ở ngoài cùng một lớp
Nguyên tố Cl (Z = 17) thuộc nhóm VIIA, có số điện tử hóa trị là
4
5
6
7
Tiền tố vị trí có Z = 15 trong tuần hoàn bảng
chu kì 4, nhóm VIB
chu kì 3, nhóm VA
chu kì 4, nhóm IIA
chu kì 3, nhóm IIB
Nguyên tử X có cấu hình electron 1s 2 2s 2 2p 6 3s 2 3p 3 . Group X thuộc
IIIA.
IIIB.
VA.
VB.
Oxi nguyên tử có cấu hình electron nguyên tử: 1s 2 2s 2 2p 4 . Oxi thuộc chu kỳ .................?
2
3
4
6
Cho nguyên tử X có bên ngoài lớp electron cấu hình là ...... 3s 2 3p 5 . Nguyên tử vị trí X trong tuần lễ bảng là vị trí nào sau đây?
Ô 18, chu kì 4, nhóm VIA.
Ô 12, chu kì 3, nhóm VIIIA
Ô 17, chu kì 3, nhóm VA
Ô 17, chu kì 3, nhóm VIIA
Nguyên tố X thuộc chu kì 4, nhóm IIIA. X của nguyên tử điện tử Configuration is
1s 2 2s 2 2p 6 3s 2 3p 1
1s 2 2s 2 2p 6 3s 2 3p 6 4s 2
1s 2 2s 2 2p 6 3s 2 3p 6 3d 10 4s 2 4p 1
1s 2 2s 2 2p 6 3s 2 3p 6 3d 3 4s 2
X có cấu hình electron 1s 2 2s 2 2p 6 . Tiền tố X định vị trong tuần hoàn bảng
chu kì 3, nhóm IIA.
chu kì 2, nhóm VIIIA.
chu kì 3, nhóm VIA.
Chu kì 2, nhóm VIA.
Trong tuần hoàn bảng, nhóm thuộc tính nguyên tố
IA.
IA, IB.
IA, IIA.
IB, IIB.
Trọng BTH nguyên tố R thuộc chu kỳ 2, nhóm IVA. Phát biểu nào sau đây là đúng?
Phần tử nguyên tố R có bên ngoài 2 lớp điện tử giống nhau.
Nguyên tố R là nguyên tố p.
Nguyên tố của nguyên tố R có 16 electron.
Nguyên tố R có 4 electron lớp.
Nguyên tử X có 8 proton, 2 lớp electron và có 6 e lớp ngoài giống nhau. Vị trí của nguyên tố X trong tuần hoàn là:
ô số 6 .chu kỳ 2, nhóm VIII
ô số 8, chu kỳ 6, nhóm II.
ô số 8, chu kỳ 2, nhóm VI.
ô số 2, chu kỳ 6, nhóm VIII.
Tiền tố X ở VA nhóm trong tuần hoàn bảng. Nguyên tử X has
Điện tử 5 lớp
Cùng bên ngoài lớp 5 điện tử
điện tích nhân là 5+.
số proton bằng 5
Tiền tố A ở ô số 3, chu kỳ 2, nhóm IA. Configuration A element as:
+3 kernel power, with 2e layer out same, 1 layer e.
+2 kernel phone, 3 e lớp ngoài cùng, 1 lớp e.
Nhân điện tích +1, 2 lớp e, 3 e lớp ngoài giống nhau
+3 kernel phone, 2 layer e, 1e class NGOÀI cùng.
Cho nguyên tử X có bên ngoài lớp electron cấu hình giống nhau là 3s 2 3p 6 . Nguyên tử vị trí X trong tuần lễ bảng là vị trí nào sau đây?
Ô 18, chu kì 4, nhóm VIA.
Ô 12, chu kì 3, nhóm VIIIA
Ô 17, chu kì 3, nhóm VA
Ô 18, chu kì 3, nhóm VIIIA
Nguyên tố của một tiền tố R có bên ngoài lớp giống như lớp M, trên lớp M có chứa 2e. Electron Configuration of R and the quality is:
1s 2 2s 2 2p 6 3s 2 , R là kim loại
1s 2 2s 2 2p 6 3s 2 3p 2 , R là phi kim
1s 2 2s 2 2p 6 3s 2 3p 6 , R là khí hiếm
1s 2 2s 2 2p 6 3s 2 , R là phi kim
Câu 7. Nguyên tố có cấu hình electron 1s 2 2s 2 2p 6 3s 2 3p 6 4s 1 thuộc chu kì
A. 15.
B. 4.
C. 19.
D. 1.
Nguyên tố X thuộc chu kỳ 3 nhóm IVA trong tuần hoàn. Xy nguyên tử số is
14
33
16
35
Tiền tố X có Z = 12, vị trí của X trong tuần hoàn là
ô số 12, chu kì 2, nhóm IIB.
ô số 12, chu kì 3, nhóm IIA.
ô số 12, chu kì 2, nhóm IIA.
ô số 12, chu kì 3, nhóm IIB.
Nguyên tố số hiệu của học thuật nguyên tố
number of a prefix.
group number of
số của chu kỳ.
bên ngoài lớp electron.
Prefix nào sau đây thuộc nhóm B?
[Ar] 3d 3 4s 2 .
[Ar] 3d 10 4s 2 4p 3 .
[Ar] 3d 10 4s 2 4p 5 .
[Ne] 3s 2 3p 5 .
Prefix nào sau đây thuộc nhóm A?
[Ne] 3s 2 3p 3 .
[Ar] 3d 1 4s 2 .
[Ar] 3d 7 4s 2 .
[Ar] 3d 5 4s 2 .
