NEW
Font size
WorksheetsSỐ OXI HÓA- LIÊN KẾT HÓA HỌC
Total questions: 20
Worksheet time: 19mins
Liên kết hóa học trong phân tử Br2 thuộc loại liên kết:
Ion
cộng hoá trị có cực.
cộng hoá trị không cực.
kim loại
Liên kết hóa học giữa các nguyên tử trong phân tử HCl thuộc loại liên kết:
cộng hoá trị có cực.
cộng hoá trị không cực.
hiđro.
ion
Công thức electron đúng của hợp chất NH3 là
Trong số các cấu hình electron sau cấu hình electron nào bền nhất?
1s22s22p5.
1s22s22p3.
1s22s22p6.
1s22s22p4.
Số oxi hóa của N trong NH3 là:
+3
-1
-2
-3
Số oxi hóa của kali trong ion K+ là:
0
+1
-1
+2
Phát biểu nào sau đây đúng?
tổng số oxi hóa các nguyên tử trong ion bằng không
số oxi hóa của nguyên tố trong đơn chất bằng không
số oxi hóa của oxi trong hợp chất luôn là -2
số oxi hóa của hidro luông là +1 trong tất cả các hợp chất
Hợp chất mà nguyên tố clo có số oxi hóa +3 là
NaClO4
NaClO2
NaClO
NaClO3
Số oxi hóa của Mn trong K2MnO4 là:
+7
+5
-6
+6
Trong phân tử NH4NO3 thì số oxi hóa của hai nguyên tử nitơ là
+1 và -1.
-4 và +6.
-3 và +5.
-3 và +4.
Hoá trị của C; N trong CH4; NH3 là:
2; 4
4; 3
3; 3
1; 4
Điện hoá trị của Na; Mg; Al trong NaCl; MgO; Al2O3 lần lượt là:
1-; 2-; 3+
1+; 2+; 3+
2+; 3+; 4-
1+; 3+; 4+
Cho dãy các oxit: Na2O; MgO; Al2O3; SiO2; P2O5; SO3; Cl2O7.
Biết độ âm điện của các nguyên tố tương ứng
Na (0,93) Mg (1,31) Al (1,61) Si (1,90) P (2,19) S (2,58)
Cl (3,16) O (3,44)
Dãy gồm các oxit chứa liên kết cộng hóa trị phân cực là
MgO; Al2O3; SiO2.
P2O5; SO3; Cl2O7.
SiO2; P2O5; SO3.
Al2O3; SiO2; P2O5.
Số oxi hóa của N trong NH3, HNO2, NO3- lần lượt là
-3, +3, +5
-3, + 5, +5.
-3, +3, +6.
-3, +4, +5.
