wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

LT : Cấu tạo nguyên tử A

Total questions: 20

Worksheet time: 24mins

Name
Class
Date
1.

Nguyên tử nguyên tố X có tổng số hạt cơ bản là 40. Trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 12. Nguyên tố X là

a)

Al ( Z = 13)

b)

Na ( Z = 11)

c)

Ca ( Z = 20)

d)

O ( Z = 8)

2.

Trong nguyên tử, hạt mang điện là:

a)

electron.

b)

electron và nơtron.

c)

proton và nơton.

d)

proton và electron.

3.

Nguyên tử luôn trung hoà về điện nên

a)

số hạt proton = số hạt nơtron

b)

số hạt electron = số hạt nơtron.

c)

số hạt electron = số hạt proton

d)

số hạt proton = số hạt electron = số hạt nơtron

4.

Trong nguyên tử, số đơn vị điện tích hạt nhân bằng:

a)

tổng số proton và nơtron.

b)

số proton.

c)

tổng số proton và electron.

d)

số nơtron

5.

Số khối của hạt nhân bằng

a)

tổng số proton và nơtron.

b)

tổng số proton và electron

c)

tổng khối lượng proton và nơtron

d)

tổng khối lượng proton và electron.

6.

Nguyên tố hóa học là những nguyên tử có cùng

a)

số khối.

b)

số nơtron.

c)

số proton.

d)

số nơtron và số proton.

7.

Cặp nguyên tử nào dưới đây thuộc cùng một nguyên tố hóa học ?

a)

714G_7^{14}G_{ }^{ } ; 816M_8^{16}M_{ }^{ }

b)

816L_8^{16}L_{ }^{ } ; 1122D_{11}^{22}D_{ }^{ }

c)

715E_7^{15}E_{ }^{ } ; 1022Q_{10}^{22}Q

d)

816M_8^{16}M_{ }^{ } : 817L_8^{17}L_{ }^{ }

8.

Kí hiệu chung của mọi nguyên tử là  ZAX_Z^AX_{ }^{ }  , trong đó A, Z và X lần lượt là

a)

số khối, kí hiệu nguyên tử, số hiệu nguyên tử.      

b)

số khối, số hiệu nguyên tử, kí hiệu nguyên tử.

c)

số hiệu nguyên tử, kí hiệu nguyên tử, số khối.     

d)

số hiệu nguyên tử, số khối, kí hiệu nguyên tử.

9.

Số proton và số nơtron có trong một nguyên tử nhôm  1327Al_{13}^{27}Al_{ }^{ } lần lượt là

a)

13 và 14.  

b)

13 và 15.    

c)

12 và 14.  

d)

13 và 13.

10.

Nguyên tử P có Z=15, A=31 nên nguyên tử P có

a)

15 hạt proton, 16 hạt electron, 31 hạt notron.

b)

15 hạt proton, 15 hạt electron, 16 hạt notron.

c)

15 hạt electron, 31 hạt notron, 15 hạt proton.

d)

Khối lượng nguyên tử là 46u.

11.

Điều khẳng định nào sau đây không đúng?

a)

Hạt nhân nguyên tử được cấu tạo nên bởi các hạt proton, electron, nơtron.

b)

Trong nguyên tử số hạt proton bằng số hạt electron.

c)

Số khối A là tổng số proton (Z) và tổng số nơtron (N).

d)

Nguyên tử được cấu tạo nên bởi các hạt proton, electron, nơtron.

12.

Nguyên tử của nguyên tố Y có tổng số hạt trong nguyên tử là 34. Số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 10. Kí hiệu nguyên tử của Y là

a)

1123X_{11}^{23}X_{ }^{ }

b)

1122X_{11}^{22}X_{ }^{ }

c)

1223X_{12}^{23}X_{ }^{ }

d)

1134X_{11}^{34}X_{ }^{ }

13.

Cho các phát biểu sau về nguyên tử:

(1) Số đơn vị điện tích hạt nhân và số khối là những đặc trưng cho một nguyên tử.

(2) Chỉ có hạt nhân nguyên tử oxi mới có 8 proton.

(3) Chỉ có hạt nhân nguyên tử oxi mới có 8 nơtron.

(4) Chỉ có trong nguyên tử oxi mới có 8 electron.

Các phát biểu không đúng

a)

(1), (3) và (4).

b)

(1) và (3).

c)

(4).

d)

(3).

14.

Phân tử AB2 có tổng số hạt proton, nơtron, electron là 66, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 22, số hạt mang điện của B nhiều hơn của A là 4. Công thức phân tử AB2 là ( Cho : C (z= 6) ; N ( z = 7) ; O ( z = 8) ; S ( z = 16) .

a)

SO2

b)

NO2

c)

CS2

d)

CO2

15.

Oxi có 3 đồng vị bền, hiđro có 2 đồng vị. Số lượng các loại phân tử nước khác nhau có thể được tạo ra là

a)

7

b)

8

c)

9

d)

6

16.

Đồng có 2 đồng vị 63Cu (69,1%) và 65Cu. NTKTB của đồng là

a)

64,000.

b)

63,542.

c)

64,382.

d)

63,618.

17.

Cho các nguyên tử với các thành phần cấu tạo sau:

X (6n, 5p, 5e) ; Y (10p, 10e, 10n) ; Z (5e, 5p, 5n) ; T (11p, 11e, 11n)

Có bao nhiêu nguyên tố hóa học?

a)

4

b)

3

c)

2

d)

1

18.

Có 3 nguyên tử:    612X_6^{12}X_{ }^{ }  ;    714Y_7^{14}Y_{ }^{ }  ;   614Z_6^{14}Z_{ }^{ }  
Những nguyên tử nào là đồng vị của một nguyên tố?

a)

X, Y

b)

Y, Z  

c)

X, Z   

d)

X, Y, Z

19.

Một nguyên tố X gồm hai đồng vị là X1 và X2. Đồng vị X1 có tổng số hạt là 18. Đồng vị X2 có tổng số hạt là 20. Biết rằng % các đồng vị trong X bằng nhau và các loại hạt trong X1 cũng bằng nhau. Xác định nguyên tử khối trung bình của X?

a)

13

b)

19

c)

16

d)

12

20.

Trong tự nhiên clo có hai đồng vị bền:  1737Cl_{17}^{37}Cl_{ }^{ }  chiếm 24,23% tổng số nguyên tử, còn lại là   1735Cl_{17}^{35}Cl_{ }^{ } . Thành phần phần trăm theo khối lượng của  1737Cl_{17}^{37}Cl_{ }^{ }  trong  HClO4HClO_4  là:  

a)

8,43%.      

b)

 8,79%.   

c)

8,92%.    

d)

8,56%.